Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng bình giảm 0,32g... Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư ta thu được 25g kết tủa... Bài 11 : X là este hai chức tác dụ
Trang 1Bài 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol khí C2H4 rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,15 mol
Ca(OH)2 Khối lượng dung dịch sau phản ứng thay đổi như thế nào?
A tăng 12,4 (g) B giảm 10 (g) C tăng 2,4 (g) D giảm 1,2 (g)
HD :
0,1 mol C2H4 cháy sinh ra 0,2 mol H2O và CO2
0,15 (mol) 0,15 0,15
3 2 2 ( 3 2)
0,05 0,05 Nên khối lượng tăng lên : m m CO2 m H O2 m CaCO3= 0,2.44 + 0,2.18 + 0,1.100 = 2,4 (g) Chọn C
Bài 2 : Ba hiđrocacbon X,Y,Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi
khối lượng phân tử X Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2
dư, thu được số gam kết tủa là bao nhiêu ?
HD : X C H: x y Z C H CH: x y( 2 2) Do MZ = 2MX suy ra 12x + y = 28 suy ra X: C2H4
Nên Y : C3H6 cho Y cháy nên 2 0,3 3 3 30( )
CaCO
Bài 3 : Lên men glucozơ với hiệu suất 90% lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được
10 g kết tủa và khối lượng dung dịch giãm 3,4 g Xác định khối lượng glucozơ cần dùng ?
HD : C H O6 12 6 emzin2CO22C H OH2 5 do CO 2 tác dụng Ca(OH) 2 tạo 10g kết tủa nhưng khối lượng
dd giảm 3,4g nên m CO2= 10 – 3,4 = 6,6 (g) suy ra
2
.0,15
Nên m glucozơ cần dùng : m = 15/180.180 = 15 (g) Chọn B
Bài 4 : Đốt cháy một hỗn hợp gồm hai hiđrocacbon đồng đẵng kế tiếp nhau A, B thu được V CO2:V H O2 =
12:23 Xác định CTPT và và phần trăm thể tích của A và B
A CH4 : 10%; C2H6 : 90% C CH4 :50%; C2H6 : 50%
B CH4 : 90%; C2H6 : 10% D CH4 : 15%; C2H6 : 85%
HD : Vì V CO2:V H O2 12 : 23 1 nên 2 hiđrocacbon là ankan
( 1) 2
n
C H O nCO n H O lập tỷ lệ 12 1,1
1 23
n
CH4 (x%) và C2H6 (100 – x%) nên 1,1.100 = x + 2.(100 – x) suy ra x =90 % Chọn B
Bài 5 : Cho m (g) một ancol no đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nòng Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng bình giảm 0,32g Hỗn hợp hơi thu được có tỷ khối hơi đối với H2 là 15,5.Giá trị của m là bao nhiêu ?
HD :
Đặt CTPT của ancol no đơn chức : C H n 2n1OH
0
t
0,32
0,02 16
n n n mol hỗn hợp hơi thu được gồm CnH2nO và H2O
Trang 2(14 16).0,02 18.0,02
0,04
hh
n
mx = (14.2 + 18).0,02 = 0,92 (g) Chọn A
Bài 6 : Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp CH4, C3H6 và C4H10 ta thu được 17,6g CO2 và 1,8g H2O Xác
định giá trị m ?
Bài 7 : Cho 0,01 mol amino axit A tác dụng vừa đủ 80 ml dung dịch HCl 0,125M Cô cạn dung dịch thu
được 1,835g muối khan Khối lượng phân tử của muối là ?
HD : (H N R COOH2 )x ( )yxHCl (H ClN R COOH3 )x ( )y áp dụng ĐLBTKL
m m m 1,47(g) nên Ma.xit=1,47/0,01 = 147 Chọn A
Bài 8 : Đốt nóng 12g axít axetic và 13,8g etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân bằng, thu được 11g este Hiệu suất của phản ứng este là bao nhiêu ?
HD : 12 0, 2
60
axit
46
ancol
11 0,125 88
.100% 62,5%
0, 2
Bài 9 : Đốt cháy hoàn toàn 10g hợp chất hữu cơ A sinh ra 33,85g CO2 và 6,94g H2O Tỉ khối hơi của A
đối với không khí là 2,69 Xác định CTPT của A
HD : Vì sp có CO2 và H2O nên A phải có C và H có thể có Oxi ( CxHyOz)
78.33,85
6
CO
M m x
a
6
H O
M m y
a
Với MA = 78 suy ra 12.6 + 6 + 16.z = 78 suy ra z = 0 vậy CTPT C6 H 6 Chọn B
Bài 10 : Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lit (ở 54,60C; 120 atm) hỗn hợp hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẵng
và có tỉ lệ số mol lần lượt là 1:2 Sau phản ứng cho toàn bộ sản phẩm qua dung dịch nước vôi trong dư ta thu được 25g kết tủa Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon là ?
HD : n A PV 0,15
RT
100
suy ra x =0,25/0,15 = 1,6667 nên phải là ankan và phải có CH4
14 2 1,6667.14 2 25,3
25,3
25,3 16 1
44
M
Trang 3Bài 11 : X là este hai chức tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra một muối và một ancol, đều có số mol
bằng với số mol của este, đều có cấu tạo mạch thẳng Mặt khác 2,58g tác dụng vừa đủ với 0,03 mol dung dịch KOH thu được 3,33g muối Xác định X?
A Etilenglicol oxalat B Etilenglicol ađipat
HD : NaOH
X n n n X có dạng R(COOH)2R’
0,015 mol 0,03 mol 0,015 mol
2 2
2 4
2,58
' 28, ( ) 0,015
0,015
R
Bài 12 : Cho biết hằng số cân bằng KC của phản ứng este hóa giữa axít axetic và ancol etylic là 4 Nếu
cho 1 mol Nếu cho 1 mol axít axetic tác dụng với 1,6 mol ancol thì thể tích khí hệ đạt tới trang thái cân bằng thì hịeu suất phản ứng là bao nhiêu ?
HD : CH COOH C H OH3 2 5 CH COOC H3 2 5H O2
2
x x
x
Bài 13 : Cho hỗn hợp M gồm 2 este đơn chức X,Y hơn kém nhau 1 nhóm – CH2 - Cho 6,7g hỗn hợp M
tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối Xác định CTCT của X,Y
A CH3COOC2H5 và HCOO C2H5 B CH3COOCH=CH2 và H COOCH=CH2
C CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 D HCOOCH3 và CH3COOCH3
HD : n este n NaOH 0,1 (mol) 6,7
0,1
este
M
- este có M < 67 là HCOOCH 3 và este thứ hai là C3H6O2
0,1mol 0,1 mol 7,5
0,1
muoi
M R nên este thứ hai không phải của axitfomic nên
CH 3 COOCH 3 Chọn D Bài 14 : Dung dịch axit fomic có 0,092% có khối lượng riêng xấp xỉ 1,000g/ml Trong dung dịch dó, chỉ
có 5,0% số phân tử axit fomic phân li thành ion Xác định pH của dung dịch đó ?
HD : khối lượng axit fomic : 1000.0,092
100
axitfomic
46
axitfomic
CH2-COOH-CH2 (CH2)2
CH2- COO - CH2
Chọn B Etilenglicol ađipat
2
Este H O K
Axit Ancol
Trang 4Số mol axit fomic bị phân li thành ion : 5 0,02 0,01
100
axitfomic
n n 0,01 (mol) H 103M pH
Bài 15 : Cho 20g hỗn hợpX gồm ba amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 31,68g muối Xác định thể tích HCl đã dùng ?
HD : C H n 2n3N HCl C H n 2n4NCl
Cứ 1 mol X phản ứng 1 mol HCl thành muối, làm tăng 36,5g
Khối lượng của HCl : mHCl= 31,68 – 20 = 11,68g
Số mol dd HCl : nHCl = 11,68/36,5 = 0,32 (mol)
Nên VHCl = 0,32/1 = 320ml Chọn D