Phân tích công vi cệ 2.
Trang 15. Tính đ n m c lế ứ ương trên th trị ườ : Các m c lng ứ ương c n dầ ược xem xét so sánh v i m c tr trên th trớ ứ ả ị ường Đi u này giúp cho doanh nghi p có th c nhề ệ ể ạ tranh đ ng th i tránh vi c tr lồ ờ ệ ả ương quá cao làm nh hả ưởng đ n kh năng tàiế ả chính c a doanh nghi p ủ ệ
6. Chi phí cu c s ngộ ố : Tr lả ương ph i tính đ n b o đ m m c s ng hi n t iả ế ả ả ứ ố ệ ạ phù h p v i s phát tri n c a xã h i Khi xác đ nh m c lợ ớ ự ể ủ ộ ị ứ ương, h th ng ti nệ ố ề
lương ph i xem xét đ n y u t bi n đ ng c a giá c S đi u ch nh là c n thi tả ế ế ố ế ộ ủ ả ự ề ỉ ầ ế
đ b o đ m nh ng nhu c u c b n c a con ngể ả ả ữ ầ ơ ả ủ ườ ầi c n ph i đả ược th a mãn vàỏ không ng ng tăng lên.ừ
7. Bao g m c c ch ti n thồ ả ơ ế ề ưở : Ngoài lng ương c b n nên có ti n thơ ả ề ưởng
Lương c b n là ph n c đ nh (ph n c ng ), ti n thơ ả ầ ố ị ầ ứ ề ưởng là ph n linh ho tầ ạ ( ph n m m ) nh đó mà doanh nghi p linh ho t h n trong tr lầ ề ờ ệ ạ ơ ả ương; doanh nghi p có th d dàng đi u ch nh khi có s thay đ i đ n các y u t tr công laoệ ể ễ ề ỉ ự ổ ế ế ố ả
đ ng.ộ
8. K t qu công vi cế ả ệ : Khi xây d ng m t h th ng ti n lự ộ ệ ố ề ương nên tính đ nế
k t qu th c hi n công vi c c a nhân viên Đi u này s thúc đ y nhân viênế ả ự ệ ệ ủ ề ẽ ẩ quan tâm nhi u h n đ n vi c hoàn thành t t h n nhi m v c a mình.ề ơ ế ệ ố ơ ệ ụ ủ
9. S tham gia c a công đoànự ủ : Nh ng liên quan đ n l i ích c a ngữ ế ợ ủ ười lao
đ ng nói chung nên có s tham gia c a công đoàn Đi u đó th hi n tính dân chộ ự ủ ề ể ệ ủ
và s th a mãn c a ngự ỏ ủ ười lao đ ng Đ ng th i có s tham gia c a công đoàn t oộ ồ ờ ự ủ ạ
ra nh ng thu n l i h n khi tri n khai h th ng ti n lữ ậ ợ ơ ể ệ ố ề ương
Chúng ta cũng c n hi u r ng m t chính sách ti n lầ ể ằ ộ ề ương có h u và hoàn h o đậ ả ể
m i ngọ ườ ủi ng h là đi u không tộ ề ưởng b i vì, v lý thuy t chúng ta không đở ề ế ủ
ti n đ làm vi c đó.ề ể ệ
III/ N i dung , trình t xây d ng thang b ng lộ ự ự ả ương :
Thi t k h th ng thang b ng lế ế ệ ố ả ương là công vi c h t s c ph c t p b i ti nệ ế ứ ứ ạ ở ề
lương ph thu c quá nhi u các y u t mà trong th c t chúng ta r t khó đ nhụ ộ ề ế ố ự ế ấ ị
lượng các nh hả ưởng đó
Trình t xây d ng bao g m:ự ự ồ
1 Phân tích công vi cệ
2 Xác đ nh giá tr công vi cị ị ệ
3 Nhóm các công vi c tệ ương t vào m t ng ch lự ộ ạ ương
4 Xác đ nh b c lị ậ ương và An đ nh m c lị ứ ương
1/ Phân tích công vi c:ệ
Phân tích công vi c là bệ ước đ u tiên trong quy trình xây d ng m t h th ngầ ự ộ ệ ố
ti n lề ương, ti n công Phân tích công vi c giúp ta thu th p thông tin chính xác về ệ ậ ề công vi c, đ xác đ nh và rút ra các đ c tính c a m i công vi c khác v i côngệ ể ị ặ ủ ỗ ệ ớ
vi c khác nh th nào.ệ ư ế
Trang 2Các thông tin t phân tích công vi c cho ta th y đừ ệ ấ ược b c tranh toàn c nh vứ ả ề các công vi c trong t ch c Phân tích công vi c giúp ta nh n d ng công vi cệ ổ ứ ệ ậ ạ ệ trong m i tố ương quan v i các công vi c khác.ớ ệ
Thông tin thu th p đậ ược trong bước phân tích công vi c, trong B n mô t côngệ ả ả
vi c và B n tiêu chu n công vi c đệ ả ẩ ệ ượ ử ục s d ng đ đánh giá giá tr công vi c.ể ị ệ Phân tích công vi c giúp chúng ta bi t l a ch n các công vi c đi n hình đ đánhệ ế ự ọ ệ ể ể giá Thông tin t B n tiêu chu n công vi c s giúp chúng ta xác đ nh các y u từ ả ẩ ệ ẽ ị ế ố
c n thi t đ đánh giá giá tr c a công vi c.ầ ế ể ị ủ ệ
Khi chúng ta có được m t cái nhìn t ng quát v các công vi c trong t ch c sộ ổ ề ệ ổ ứ ẽ
b o đ m h n s h p lý trong đánh giá các công vi c Nghĩa là kh năng đánh giáả ả ơ ự ợ ệ ả
s công b ng h n Hay nói khác đi m c đ công b ng trong n i b s tăng lên,ẽ ằ ơ ứ ộ ằ ộ ộ ẽ
b i vì s so sánh công b ng đây đở ự ằ ở ược ti n hành gi a các công vi c khác nhauế ữ ệ ngay bên trong t ch c.ổ ứ
Trong th c t vi c Phân tích công vi c đã đự ế ệ ệ ược ti n hành và thông tin t đóế ừ
ph c v cho nhi u n i dung c a Qu n tr Ngu n nhân l c.ụ ụ ề ộ ủ ả ị ồ ự
2/ Xác đ nh Gía tr công vi c:ị ị ệ
Đánh giá Gía tr công vi c là đo lị ệ ường giá tr và t m quan tr ng c a công vi cị ầ ọ ủ ệ
d a trên nhi u y u t ự ề ế ố Công vi c là m t y u t chính quy t đ nh và nh hệ ọ ế ố ế ị ả ưở ng
đ n ti n lế ề ương và đãi ng Vì v y, các công ty luôn quan tâm đ n vi c đánh giáộ ậ ế ệ các giá tr th c c a công vi c.ị ự ủ ệ
M c d u chúng ta không th đo lặ ầ ể ường giá tr c a các công vi c m t cách chínhị ủ ệ ộ xác, nh ng chúng ta có th đánh giá công vi c m t cách khách quan và h p lýư ể ệ ộ ợ
d a trên các tiêu chu n rõ ràng Đánh giá công vi c nh m đo lự ẩ ệ ằ ường giá tr vàị
t m quan tr ng c a công vi c d a trên các y u t thông thầ ọ ủ ệ ự ế ố ường (k năng, trìnhỹ
đ chuyên môn, s c g ng, đi u ki n làm vi c …) Nh v y đánh giá côngộ ự ố ắ ề ệ ệ ư ậ
vi c đ c p đ n ngh nghi p, công vi c ch không đ c p đ n ngệ ề ậ ế ề ệ ệ ứ ề ậ ế ười gi ch cữ ứ
v , ngh nghi p đó ụ ề ệ
Các phương pháp đánh giá công vi c:ệ
a. Phương pháp x p h ngế ạ :
Đây là phương pháp đ n gi n nh t trong các phơ ả ấ ương pháp đánh giá công vi c.ệ
Có 3 cách s p x p:ắ ế
a.1 S p x p tr c ti p là s s p x p m i công vi c theo th t t công vi c cóắ ế ự ế ự ắ ế ọ ệ ứ ự ừ ệ giá tr nh t t i công vi c ít có giá tr nh t theo m t vài tiêu chu n chung v n iị ấ ớ ệ ị ấ ộ ẩ ề ộ dung ho c giá tr c a công vi c.ặ ị ủ ệ
a.2 S p x p gián ti p cũng là s p x p công vi c theo m t vài ch tiêu v n iắ ế ế ắ ế ệ ộ ỉ ề ộ dung ho c giá tr c a công vi c Tuy nhiên, trong phặ ị ủ ệ ương pháp này, công vi cệ quan tr ng nh t đọ ấ ược x p đ u, công vi c ít quan tr ng nh t x p th hai, côngế ầ ệ ọ ấ ế ứ
vi c quan tr ng th nhì đệ ọ ứ ược x p th ba, công vi c ít quan tr ng th nhì đế ứ ệ ọ ứ ượ c
x p th t C nh v y cho đ n khi nào x p h t m i vi c.ế ứ ư ứ ư ậ ế ế ế ọ ệ
Cách s p x p này đắ ế ược coi là đáng tin c y h n cách s p x p tr c ti p B iậ ơ ắ ế ự ế ở cách s p x p này bu c các ngắ ế ộ ười ta ph i cân nh c k càng h n khi đánh giá.ả ắ ỹ ơ
Trang 3a.3 S p x p so sánh t ng đôi g m vi c so sánh các c p công vi c theo m t vàiắ ế ừ ồ ệ ặ ệ ộ
ch tiêu chung v giá tr ho c n i dung công vi c Theo phỉ ề ị ặ ộ ệ ương pháp này, m iỗ công vi c đệ ược so sánh v i t ng công vi c khác s d ng phớ ừ ệ ử ụ ương pháp ma tr n.ậ
Lo i công vi c nào “th ng” nhi u nh t trong các so sánh đạ ệ ắ ề ấ ược coi là công vi cệ quan tr ng nh t, công vi c “th ng” nhi u ti p theo đọ ấ ệ ắ ề ế ược x p quan tr ng ti pế ọ ế theo, c nh v y cho đ n h t.ứ ư ậ ế ế
Phương pháp so sánh t ng c p nhìn chung là đáng tin c y h n các phừ ặ ậ ơ ương pháp trên; tuy nhiên, ph ng pháp này đòi h i ph i ti n hành nhi u phép so sánh
nên khó s d ng n u ph i so sánh trên 10 -15 công vi c.ử ụ ế ả ệ
Phương pháp x p h ng tế ạ ương đ i ph bi n trong đánh giá công vi c, vìố ổ ế ệ
phương pháp này khá nhanh và r ti n Nh ng đây là phẻ ề ư ương pháp ch quanủ
nh t và ít tin c y nh t vì ch tiêu dùng đ s p x p thấ ậ ấ ỉ ể ắ ế ường không được nêu ra rõ ràng
b. Phương pháp x p lo i công vi cế ạ ệ :
Phân lo i công vi c cũng là phạ ệ ương pháp đánh giá t ng th công vi c Nó g mổ ể ệ ồ nhi u bề ước khác nhau:
- Th nh t, m t b ng phân lo i các công vi c khác nhau đứ ấ ộ ả ạ ệ ược thi tế
d a trên m c đ khác nhau v nhi m v , trách nhi m và k năng mà công vi cự ứ ộ ề ệ ụ ệ ỹ ệ đòi h i.ỏ
- Mô t t ng lo i công vi c trong b ng phân lo i.ả ừ ạ ệ ả ạ
- Sau đó mô t công vi c c th đả ệ ụ ể ược đ i chi u v i mô t c a t ngố ế ớ ả ủ ừ
lo i công vi c trong b ng phân lo i và sau đó đạ ệ ả ạ ược x p vào loai thích h p.ế ợ Nghĩa là n u công vi c phù h p v i mô t c a m t lo i công vi c trong b ngế ệ ợ ớ ả ủ ộ ạ ệ ả
x p lo i đế ạ ược x p vào lo i này Theo cách này, nh ng công vi c gi ng nhauế ạ ữ ệ ố
được x p vào m t nhóm công vi c, trong khi nh ng công vi c khác nhau đế ộ ệ ữ ệ ượ c
x p vào các lo i khác nhau.ế ạ
Phương pháp này khách quan h n phơ ương pháp x p h ng b i các côngế ạ ở
vi cđệ ược so sánh v i m t tiêu chu n tuy t đ i (nghĩa là, mô t c a m t lo iớ ộ ẩ ệ ố ả ủ ộ ạ công vi c); tuy nhiên vi c đánh giá cũng ch a th t s chính xác.ệ ệ ư ậ ự
c Phương pháp cho đi m :ể
Khác v i phớ ương pháp đánh giá trên t ng th công vi c nói trên, h th ngổ ể ệ ệ ố
đi m là s đánh giá mà trong đó đ n v phân tích là các m t c a công vi c.ể ự ơ ị ặ ủ ệ
Theo phương pháp này, người đánh giá không c n ph i suy nghĩ toàn b côngầ ả ộ
vi c khi đánh giá Thay vào đó, h quy t đ nh các y u t riêng bi t c a t ngệ ọ ế ị ế ố ệ ủ ừ công vi c.ệ
H th ng đi m bao g m các bệ ố ể ồ ước sau đây:
c.1 N i dung công vi c độ ệ ược chia làm nhi u thành ph n khác nhau ( các y u tề ầ ế ố riêng bi t ), đệ ược g i là các y u t thù lao M i y u t thù lao là m t khía c nhọ ế ố ỗ ế ố ộ ạ
b t kỳ c a công vi c mà t ch c mu n tr thù lao Ví d các y u t thù lao c aấ ủ ệ ổ ứ ố ả ụ ế ố ủ công vi c bao g m:ệ ồ
Trang 4o Đi u ki n v trí óc: ph n ánh các y u t tinh th n nh s thông minh,ề ệ ề ả ế ố ầ ư ự
kh năng lý lu n, óc tả ậ ưởng tượng
o K năng – tay nghỹ ề
o Đi u ki n v th l c: đi, đ ng, ng i, đi l i, nâng v t n ng…ề ệ ề ể ự ứ ồ ạ ậ ặ
o Trách nhi m : bao quát các ph m vi nh v t t , thi t b , ti n b c, s anệ ạ ư ậ ư ế ị ề ạ ự toàn
o Đi u ki n làm vi c: ph n ánh các y u t c a môi trề ệ ệ ả ế ố ủ ường làm vi c nhệ ư
ti ng n, rung đ ng, b i, tai n n r i ro…ế ồ ộ ụ ạ ủ
M i y u t đỗ ế ố ược mô t rõ ràng rành m ch và đả ạ ược vi t ra b ng văn b n.ế ằ ả
c.2 M i y u t thù lao s đỗ ế ố ẽ ược chia thành các m c đ khác nhau Thôngứ ộ
thường, các y u t thù lao chia thành 3-5 m c đ M i đ c a m t y u t thù laoế ố ứ ộ ỗ ộ ủ ộ ế ố
được mô t riêng.ả
c.3 Xác đ nh t l ph n trăm ( t tr ng ) t m quan tr ng c a các y u t thù laoị ỉ ệ ầ ỉ ọ ầ ọ ủ ế ố công vi c.ệ
Thông thường t l nh sau:ỉ ệ ư
- K năng ( hay h c v n ) chi m t l t 40-50%ỹ ọ ấ ế ỷ ệ ừ
- Trách nhi m chi m t l kho ng 30%ệ ế ỷ ệ ả
- S c g ng v th l c t 12-20%ự ố ắ ề ể ự ừ
- Đi u ki n làm vi c t 8 – 12%ề ệ ệ ừ
c.4 An đ nh h th ng đi m là 100 hay 500 ho c 1000 ị ệ ố ể ặ
T i M các công ty thạ ỹ ường s d ng h th ng 500 đi m, t i Pháp thử ụ ệ ố ể ạ ường sử
d ng h th ng 1000 đi m Vi t nam ngụ ệ ố ể Ở ệ ười ta hay s d ng h th ng 100ử ụ ệ ố
đi m ể
c.5 Phân b s đi m cho t ng m c đ c a các y u t :ố ố ể ừ ứ ộ ủ ế ố
N u kho ng cách đi m là đ u thì đi m kho ng cách đế ả ể ề ể ả ược tính theo công th cứ sau :
Kho ng cách đi m = M-mả ể
N-1
Trong đó :
M là đi m t i đaể ố
M là đi m t i thi uể ố ể
N là s m c đố ứ ộ
Sau đây b n có th tham kh o m t s cách phân b đi m mà ngạ ể ả ộ ố ố ể ười ta áp d ngụ
đ đánh giá công vi c :ể ệ
B ng 1: H th ng 250 đi m , v i 5 m c đ ả ệ ố ể ớ ứ ộ
Trang 5Y u t nh hế ố ả ưở ng
đ n ti n lế ề ương T m quantr ng ( % )ầọ M c đ ( đi m )1 ứ 2ộ ể 3 4 5
K năngỹ
Trách nhi mệ
S c g ngự ố ắ
Đi u ki n làm vi cề ệ ệ
40
30 20
10
20 32 48 72 100
15 24 36 54 75
10 16 24 36 50
5 8 12 18 25
B ng 2 : H th ng 400 đi m , v i 5 m c đả ệ ố ể ớ ứ ộ
Y u t thù laoế ố M c 1ứ M c 2ứ M c 3ứ M c 4ứ M c 5ứ
ví d này y u t trách nhi m l i đỞ ụ ế ố ệ ạ ược đánh giá cao h n k năng.ơ ỹ
B ng 3: H th ng 500 đi m, v i 5 m c đả ệ ố ể ớ ứ ộ
Các y u t côngế ố
vi cệ
T tr ngỉ ọ M c đứ ộ
1 H c v nọ ấ
2 Trách nhi mệ
3 Th l cể ự
4 ĐK làm vi cệ
50%
30%
12%
8%
50 30 12 8
100 70 24 24
150 110 36 40
200 150 48
250 60
B ng 4 : H th ng 500 đi m v i 5 m c đả ệ ố ể ớ ứ ộ
A K năngỹ
1 Trình đ h c v nộ ọ ấ
2 Kinh nghi mệ
3 Oc sáng ki nế
14 22 14
28 44 28
42 66 42
56 86 56
70 110 70
B S c c g ngứ ố ắ
Trang 64 Nhu c u th l cầ ể ự
5 Nhu c u v th l cầ ề ị ự
10 5
20 10
30 15
40 20
50 25
C Trách nhi mệ
6 Trang thi t bế ị
7 V t t ho c SPậ ư ặ
8 An toàn v i ngớ ườ i
khác
9 Đ i v i công vi cố ớ ệ
người khác
5 5 5 5
10 10 10 10
15 15 15 15
20 20 20 20
25 25 25 25
D Đi u ki n c a côngề ệ ủ
vi cệ
10 Các đi u ki n làmề ệ
vi cệ
11 Nh ng r i ro có thữ ủ ể
10 5
20 10
30 15
40 20
50 25
B ng 5 : H th ng 1000 đi m , v i 4 m c đả ệ ố ể ớ ứ ộ
1 Trách nhi mệ
a/ V s an toàn v i ngề ự ớ ười khác
b/ V trang thi t bề ế ị
c/ Giúp đ ngỡ ười th c t pự ậ
d/ V ch t lề ấ ượng sp và d ch vị ụ
25 20 5 20
50 40 20 40
75 60 35 60
100 80 50 80
2 Năng l cự
a/ Kinh nghi mệ
b/ Trình đ đào t o và giáo d cộ ạ ụ
45 25
90 50
135 75
180 100
3 S c g ng – n l cự ố ắ ỗ ự
a/ V th l cề ể ự
b/ V trí l cề ự
25 35
50 70
75 105
100 150
5 Đi u ki n làm vi cề ệ ệ
a Đi u ki n b t l iề ệ ấ ợ
b/ Đi u ki n nguy hi mề ệ ể
20 20
40 40
60 60
80 80