Ngoài ra, phề ệ ở ương pháp này ch cho phép so sánh nh ng nhân viên thu c cùng nhóm công vi c.
Trang 1- G n vi c th c hi n nhi m v c a cá nhân v i m c tiêu c a t ch c.ắ ệ ự ệ ệ ụ ủ ớ ụ ủ ổ ứ
- R t t t cho các quy t đ nh khen thấ ố ế ị ưởng và đ b t.ề ạ
+ Nhược đi m :ể
- R t t n th i gian đ xây d ng và th c hi nấ ố ờ ể ự ự ệ
- Ch y theo k t qu có th b ng m i cách ạ ế ả ể ằ ọ
- Không khuy n khích s h p tác ế ự ợ
- Có th s d ng các tiêu chí không tính đ n các đi u ki n th c hi n nhi mể ử ụ ế ề ệ ự ệ ệ
v ụ
V cách th c hi n so sánh đ đánh giá cũng có 2 phề ự ệ ể ương pháp:
- So sánh tương đ i ố
- So sánh tuy t đ i.ệ ố
So sánh tương đ iố :
+ u đi m: Bu c ngƯ ể ộ ười đánh giá ph i tìm ra s khác bi t v k t qu gi a cácả ự ệ ề ế ả ữ nhân viên thông qua vi c x p h ng h ệ ế ạ ọ
+ Nhược đi m:ể
- Không rõ kho ng cách khác bi t.ả ệ
- Không cung c p các thông tin tuy t đ i v u nhấ ệ ố ề ư ược đi m c a nhân viênể ủ
Ví d v h th ng so sánh tụ ề ệ ố ương đ iố
K t qu x p lo i th c hi n theo các nhómế ả ế ạ ự ệ
10 ( Cao )
9
8
7
6
5
4
3
2
1 ( Th p )ấ
Mai (1 ) Phúc (2 )
Giang ( 3 ) Bình (4 ) Thúy (5 )
Tài ( 1 )
Tu n (2 )ấ
S n (3 )ơ
Gái (4 ) Kiên ( 5 )
Phương ( 1 )
Hương (2 ) Liên ( 3 )
C nh ( 4 )ả Minh (5 )
So sánh tuy t đ iệ ố :
+ u đi m:Ư ể
Trang 2- Có th so sánh các cá nhân gi a các nhóm ể ữ
- Thông tin ph n h i c th và h u íchả ồ ụ ể ữ
- Tránh các mâu thu n tr c ti p gi a nhân viên ẫ ự ế ữ
+ Nhược đi m:ể
- Xu hướng bình quân hóa
- Khó xác đ nh các m c chu nị ứ ẩ
Ví d v đánh giá tuy t đ iụ ề ệ ố
Kh năng ra quy t đ nhả ế ị 1 2 3 4 5
Kh năng ch p nh n s thay đ iả ấ ậ ự ổ 1 2 3 4 5
Ch p nh n trách nhi mấ ậ ệ 1 2 3 4 5
Quan đi m , thái để ộ 1 2 3 4 5
Tuân th các quy t đ nhủ ế ị 1 2 3 4 5
Tinh th n ti t ki mầ ế ệ 1 2 3 4 5
Tinh th n h p tácầ ợ 1 2 3 4 5
Kh năng kh i xả ở ướng 1 2 3 4 5
……
L a ch n phự ọ ương pháp hay cách th c đánh giá nào là tùy thu c vào m c tiêu ,ứ ộ ụ
đi u ki n cho phép s đánh giá ề ệ ự
S d ng các phử ụ ương pháp đánh giá
Phương pháp M c tiêu hànhụ
chính
M c tiêu phát tri nụ ể M c tiêu đi uụ ề
hành
h Tuy t đ iệ ố
ố Tươ ng
đ iố
ố Ph mẩ
ch t ấ
ấ Hành vi
H K t quế ả
0 ++
+ 0 0
+ -+ +
0 0 -+ ++
Sau đây chúng ta s nghiên c u c th m t s phẽ ứ ụ ể ộ ố ương pháp đánh giá nhân viên 1/ Phương pháp b ng đi m: ả ể
Đây là phương pháp đ n gi n nh t đ đánh giá tình hình th c hi n công vi cơ ả ấ ể ự ệ ệ
c a nhân viên.ủ
Trang 3Theo phương pháp này, trong b ng s li t kê nh ng yêu c u ch y u đ i v iả ẽ ệ ữ ầ ủ ế ố ớ nhân viên khi th c hi n công vi c nh : S lự ệ ệ ư ố ượng, ch t lấ ượng công vi c, tácệ phong, tính sáng t o, ý th c trách nhi m …ạ ứ ệ
M i nhân viên s đỗ ẽ ược đánh giá theo yêu c u, sau đó t ng h p l i và có k tầ ổ ợ ạ ế
qu chung v tình hình th c hi n công vi c c a nhân viên đó.ả ề ự ệ ệ ủ
Ví d :ụ
Các y u tế ố Đi m đánh giáể Gi i thíchả
1 Kh i lố ượng công
vi c ệ
hoàn thành
2 Ch t lấ ượng công
vi cệ
3 Tính sáng t oạ
4 T ng h p ổ ợ
K Trung bình
K Trung bình
K Trung bình
K Trung bình
Phương pháp đánh giá này chúng ta cũng được th y khi đánh giá các đ tài khoaấ ề
h c Vi t nam ọ ở ệ
M c dù phặ ương pháp này là đánh giá tuy t đ i song các m c đ khi đánh giáệ ố ứ ộ
l i mang tính áng ch ng, b i các m c đ hay tiêu chí đôi khi không đạ ừ ở ứ ộ ượ ượ c l ng hóa
Phương pháp đánh giá này có th để ược th c hi n c th h n b ng phự ệ ụ ể ơ ằ ươ ng pháp cho đi m cho t ng y u t r i t ng h p l i:ể ừ ế ố ồ ổ ợ ạ
Trang 4PHI U ĐÁNH GIÁ CÁ NHÂNẾ
Th i gian đánh giá t tháng đ n tháng ờ ừ ế
Nhân viên được đánh giá : Ch c danh công vi c :ứ ệ
Tên người đánh giá : B ph n :ộ ậ
STT Các tiêu chí Đi m đánh giáể Ghi chú
1 Kh i lố ượng công
2 Ch t lấ ượng công
3 Tính sáng t oạ 5 4 3 2 1
4 Tinh th n h p tácầ ợ 5 4 3 2 1
T ng h pổ ợ
Ngày tháng năm
Người ch u trách nhi m đánh giá ị ệ
Thang đi m đánh giá:ể
- Xu t s c (t t):ấ ắ ố Nhân viên đ t đạ ượ ấ ảc t t c các tiêu chí đánh giá và vượt quá
s mong đ i c a lãnh đ o.ự ợ ủ ạ
- Trên m c yêu c u (khá):ứ ầ Nhân viên đ t h u h t các tiêu chí chính, c n hoànạ ầ ế ầ thi n m t vài tiêu chí nh ệ ộ ỏ
- Đ t yêu c u (trung bìnhạ ầ ): M t vài tiêu chí chính nhân viên ch a đáp ngộ ư ứ
tr n v n, tuy nhiên không nh họ ẹ ả ưởng nhi u đ n ch t lề ế ấ ượng c a công vi c.ủ ệ
- Dưới m c yêu c u (y uứ ầ ế ): Nhân viên g p nhi u r c r i, có nhi u v n đặ ề ắ ố ề ấ ề trong các tiêu chí đánh giá
- Không đ t yêu c u (kém)ạ ầ : Nhân viên không th a mãn, không đáp ng đỏ ứ ượ c các yêu c u, tiêu chí đánh giá Anh hầ ưởng nghiêm tr ng đ n ch t lọ ế ấ ượng công
vi c.ệ
Đ i v i thang đi m t i đa là 5 thì các m c đ c a thang đi m thố ớ ể ố ứ ộ ủ ể ường nh sau:ư
o Xu t s c ( t t ) Trên 4,80ấ ắ ố
o Trên m c yêu c u ( khá ) T 3,81 – 4,80ứ ầ ừ
Trang 5o Đ t yêu c u (trung bình ) T 3,00 – 3,80ạ ầ ừ
o Dưới m c yêu c u ( y u ) T 2,00 – 2,99ứ ầ ế ừ
o Không đ t yêu c u ( kém ) Dạ ầ ưới 1,99
Đi u khó khăn nh t là c n ph i xác đ nh m t cách c th các yêu c u c a cácề ấ ầ ả ị ộ ụ ể ầ ủ tiêu chí D a vào các yêu c u đó ngự ầ ười đánh giá có th cho đi m m t cáchể ể ộ
tương đ i chính xác các tiêu chí đánh giá.ố
2/ Phương pháp x p h ng luân phiên:ế ạ
Phương pháp này đ a ra m t s khía c nh chính và li t kê danh sách nh ngư ộ ố ạ ệ ữ
ngườ ầi c n được đánh giá, sau đó l n lầ ượ ắt s p x p h t nh ng ngế ọ ừ ữ ười gi i nh tỏ ấ
đ n ngế ười kém nh t (có th ngấ ể ượ ạc l i ) theo t ng khía c nh Cu i cùng cũngừ ạ ố
s t ng h p l i đ bi t đẽ ổ ợ ạ ể ế ược ai là người xu t s c h n.ấ ắ ơ
Người ta có th s d ng nhi u ngể ử ụ ề ườ ểi đ tham gia đánh giá Ta có ví d nhụ ư sau:
Số
TT
Ban giám kh oả Các nhân viên c n đánh giáầ
1 Giám kh o 1ả
Giám kh o 2ả
Giám kh o 3ả
7 6 5
1 1 1
6 7 4
2 2 2
3 3 7
5 4 3
4 5 6
3 X p h ng chungế ạ
cu cộ
Nh n xét: Phậ ương pháp này đ n gi n, song ít chính xác vì m c đ đánh giá cóơ ả ứ ộ tính ch t áng ch ng (Đây là phấ ừ ương pháp đánh giá tương đ i).ố
3/ Phương pháp so sánh t ng c p:ừ ặ
Phương pháp này người ta đ a ra nhi u ngư ề ườ ểi đ so sánh theo t ng c p, và choừ ặ
đi m theo nguyên t c sau đây:ể ắ
- N u ngang nhau thì cho 1 đi mế ể
- N u h n đế ơ ược 2 đi mể
- N u kém h n thì nh n đi m 0ế ơ ậ ể
Nh ng ngữ ười nào được nhi u đi m nh t s đề ể ấ ẽ ược coi là có hi u qu nh t.ệ ả ấ
Phương pháp so sánh t ng c p đừ ặ ược coi là có giá tr h n các phị ơ ương pháp ở trên Nh ng r t khó th c hi n khi có t 10 – 15 nhân viên, vì lúc đó s c p soư ấ ự ệ ừ ố ặ sánh quá nhi u làm cho vi c so sánh tr nên khó khăn Ngoài ra, phề ệ ở ương pháp này ch cho phép so sánh nh ng nhân viên thu c cùng nhóm công vi c Vi c s pỉ ữ ộ ệ ệ ắ
x p cũng r t nh y c m v i các sai l m trong đánh giá, ch y u là do ch tiêu vế ấ ạ ả ớ ầ ủ ế ỉ ề
Trang 6hi u qu công vi c ít khi đệ ả ệ ược xác đ nh rõ ràng Đôi khi, chúng ta bu c ph iị ộ ả phân bi t nh ng nhân viên khi mà hi u qu công vi c c a h khá gi ng nhau.ệ ữ ệ ả ệ ủ ọ ố
Ví d :ụ
( V ch t lề ấ ượng công vi c )ệ
c ngộ
X p h ng cu iế ạ ố cùng
4/ Phương pháp phê bình l u gi :ư ữ
Phương pháp này thì lãnh đ o ghi l i nh ng sai l m, tr c tr c l n hay nh ngạ ạ ữ ầ ụ ặ ớ ữ
k t qu r t t i trong vi c th c hi n công vi c c a nhân viên Nghĩa là nh ngế ả ấ ồ ệ ự ệ ệ ủ ữ nhân viên th c hi n công vi c r t t t ho c r t y u s đự ệ ệ ấ ố ặ ấ ế ẽ ược đánh giá riêng
Phương pháp này giúp các nhà lãnh đ o chú ý đ n nh ng sai sót l n c a nhânạ ế ữ ớ ủ viên đ nh c nh đ ng viên t o đi u ki n giúp đ nhân viên tránh b t nh ng saiể ắ ở ộ ạ ề ệ ỡ ớ ữ
l m.ầ
5/ Phương pháp quan sát hành vi:
Phương pháp này được th c hi n trên c s quan sát hành vi th c hiên côngự ệ ơ ở ự
vi c c a nhân viên ệ ủ
Ví d : nh ng hành vi c n quan sát đ i v i nhân viên n u ăn trong khách s nụ ữ ầ ố ớ ấ ạ
lo i trung bình g m có :ạ ồ
- Không đ khách hàng phàn nàn v ch t lể ề ấ ượng món ăn
- Trình bày các món ăn đ p , t o mùi th m ngon ẹ ạ ơ
- Không lãng phí th c ph mự ẩ
- Chu n b cho b a ăn sau ẩ ị ữ
- V sinh b n ch u s ch s , không thò tay vào món ăn …ệ ồ ậ ạ ẽ
Người đánh giá s s d ng t ki m tra hành vi, và cho đi m ki m tra m i hànhẽ ử ụ ờ ể ể ể ọ
đ ng c a nhân viên mà anh ta quan sát độ ủ ược T ki m tra hành vi có th baoờ ể ể