1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Quản Trị Học - Quản Trị Nhân Lực part 16 pptx

6 250 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 189,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

c a các nhân viên Nh ng đào t o luôn hủ ư ạ ướng đ n các m c đích r t c th vàế ụ ấ ụ ể

đ t đạ ược các m c đích đó luôn là mong mu n c a các doanh nghi p ụ ố ủ ệ

Các m c đích c a Đào t o:ụ ủ ạ

ạ Giúp cho nhân viên th c hi n công vi c t t h nự ệ ệ ố ơ (nâng cao ch t lấ ượng và năng su t) Đáp ng các nhu c u c a doanh nghi p b ng c i ti n năng l c c aấ ứ ầ ủ ệ ằ ả ế ự ủ

đ i ngũ nhân viên.ộ

ộ C p nh t các k năng và ki n th c m i cho nhân viênậ ậ ỹ ế ứ ớ Hu n luy n choấ ệ nhân viên đ a vào nh ng phư ữ ương pháp làm vi c m i C i thi n ki n th c kệ ớ ả ệ ế ứ ỹ thu t v công ngh m i cho nhân viên V dài h n, đào t o t o đi u ki n choậ ề ệ ớ ề ạ ạ ạ ề ệ nhân viên thích nghi sâu s c v i m t công ngh m i.ắ ớ ộ ệ ớ

ớ T o nên thái đ làm vi c đúng đ n, trung thành v i t ch c.ạ ộ ệ ắ ớ ổ ứ

ứ Phát huy tính ch đ ng và tinh th n trách nhi m c a nhân viên.ủ ộ ầ ệ ủ

ủ Tránh tình tr ng qu n lý l i th i Đào t o còn có th giúp t ch c th yạ ả ỗ ờ ạ ể ổ ứ ấ

trước nh ng thay đ i.ữ ổ

ổ Gi i quy t các v n đ v t ch c (gi i quy t các xung đ t).ả ế ấ ề ề ổ ứ ả ế ộ

ộ Xây d ng và c ng c n n văn hóa doanh ngh êp.ự ủ ố ề ị

ị Đ nh hị ướng công vi c m i cho nhân viên ệ ớ

ớ Chu n b đ i ngũ cán b qu n lý chuyên môn k c n (giúp cho nhân viênẩ ị ộ ộ ả ế ậ

có c h i thăng ti n).ơ ộ ế

ế Th a mãn nhu c u phát tri n cho nhân viên.ỏ ầ ể

ể Giúp t ch c thích ng v i s thay đ i c a môi trổ ứ ứ ớ ự ổ ủ ườ ng

Đào t o, công c ph c v m t m c đích, ch có th đóng t t vai trò c a nó trongạ ụ ụ ụ ộ ụ ỉ ể ố ủ

m t chính sách qu n tr và phát tri n chung v ngu n nhân l c Chính sách nàyộ ả ị ể ề ồ ự

ph i h i nh p m t cách hài hòa nh t có th đả ộ ậ ộ ấ ể ược các y u t k ho ch hóa t ngế ố ế ạ ổ

s nhân viên, ti n lố ề ương, đánh giá hi u qu , k ho ch ngh nghi p và phátệ ả ế ạ ề ệ tri n.ể

Th c t , n u chúng ta không phân bi t trự ế ế ệ ước các yêu c u cho s v n hành c aầ ự ậ ủ doanh nghi p ta có th đào t o nh ng ngệ ể ạ ữ ườ ởi các ch c danh mà sau này sứ ẽ

bi n m t.ế ấ

3/ Vai trò và s c n thi t c a Đào t o và Phát tri n:ự ầ ế ủ ạ ể

a/ Vai trò:

- Đào t o và Phát tri n nhân s là m t trong nh ng bi n pháp tích c c tăngạ ể ự ộ ữ ệ ự

kh năng thích ng c a doanh nghi p trả ứ ủ ệ ướ ực s thay đ i c a môi trổ ủ ường

- Đào t o và Phát tri n cung c p cho doanh nghi p ngu n v n nhân s ch tạ ể ấ ệ ồ ố ự ấ

lượng cao góp ph n nâng cao kh năng c nh tranh Đào t o đầ ả ạ ạ ược coi là m t vũộ khí chi n lế ược c a t ch c nh m nâng cao kh năng c nh tranh trủ ổ ứ ằ ả ạ ước các đ iố

th ủ

- Góp ph n th c hi n t t chi n lầ ự ệ ố ế ược chung v nhân s c a m t doanhề ự ủ ộ nghi p và cao h n là chi n lệ ơ ế ược chung v nhân s c a qu c gia.ề ự ủ ố

Trang 2

Ngày nay Đào t o đạ ược coi nh m t kho n đ u t vào ngu n v n nhân l c c aư ộ ả ầ ư ồ ố ự ủ

t ch c Các nghiên c u cho th y hi u qu c a nh ng nhân viên m i đổ ứ ứ ấ ệ ả ủ ữ ớ ược đào

t o ngang b ng v i nh ng nhân viên có kinh nghi m Đ ng th i Đào t o t o raạ ằ ớ ữ ệ ồ ờ ạ ạ

m t ngu n năng l c hi n t i và tộ ồ ự ệ ạ ương lai cho t ch c Ngày càng có nhi u b ngổ ứ ề ằ

ch ng kinh t ch ng t r ng vi c đ u t cho Đào t o g n li n v i kh năngứ ế ứ ỏ ằ ệ ầ ư ạ ắ ề ớ ả sinh l i lâu dài và b n v ng cho t ch c.ợ ề ữ ổ ứ

b/ S c n thi t ph i Đào t o và Phát tri nự ầ ế ả ạ ể :

- Là m t t t y u khách quan do s phát tri n c a Khoa h c – K thu t.ộ ấ ế ự ể ủ ọ ỹ ậ

- S bi n đ i c a xã h i di n ra nhanh chóng.ự ế ổ ủ ộ ễ

- N n kinh t th trề ế ị ường đòi h i ph i có ngu n nhân l c có ch t lỏ ả ồ ự ấ ượng cao

m i t n t i và phát tri n đớ ồ ạ ể ược

M t t ch c qu c t đánh giá t ng h p ngu n nhân l c Vi t nam nh sau:ộ ổ ứ ố ế ổ ợ ồ ự ệ ư

Đánh giá t ng h p ngu n nhân l c Vi t nam theo BERIổ ợ ồ ự ệ

(Business Environment Risk Intelligence)

Đi m t i đa : 100ể ố

Khung pháp lý

Năng su t tấ ương đ iố

Thái đ ngộ ười lao đ ngộ

Thành th o k thu tạ ỹ ậ

T ng h pổ ợ

43 18 39 15 30

45 20 41 16 32

46 21 42 16 33

46 22 41 16 33

46 21 41 16 32

45 20 40 16 32 Năm 1999, các th h ng cao g m các qu c gia sau :ứ ạ ồ ố

o Xingapo được 84 ( đ ng th 1 )ứ ứ Th y sĩ đụ ược 75 ( đ ngứ

th 2 )ứ

o Nh t đậ ược 73 ( đ ng th 3 )ứ ứ B đỉ ược 73 ( đ ng thứ ứ

3 )

V i s li u ph n ánh m t th c t ch t lớ ố ệ ả ộ ự ế ấ ượng ngu n nhân l c c a Vi t nam ồ ự ủ ệ ở

m t m c th p so v i các nộ ứ ấ ớ ước trên th gi i M t kho ng cách chênh l ch quáế ớ ộ ả ệ

xa v ch t lề ấ ượng đã tr l i vì sao năng su t lao đ ng c a chúng ta quá th p Sả ờ ấ ộ ủ ấ ự

h n ch v ch t lạ ế ề ấ ượng ngu n nhân l c đã không đem đ n kh năng c nh tranhồ ự ế ả ạ

đ t o ra các s n ph m có ch t lể ạ ả ẩ ấ ượng cao Đào t o đã ph i tr thành m tạ ả ở ộ

phương sách t t y u b t bu c các doanh nghi p Vi t nam trên con đấ ế ắ ộ ệ ệ ường h iộ

nh p.ậ

Tuy nhiên, nh ng t n t i trong h th ng đào t o các doanh nghi p Vi t namữ ồ ạ ệ ố ạ ở ệ ệ còn nhi u đi u ph i gi i quy t:ề ề ả ả ế

- Đào t o không g n li n v i chi n lạ ắ ề ớ ế ược kinh doanh

- Không đánh giá ho c đánh giá không đúng nhu c u đào t oặ ầ ạ

Trang 3

- Không có chi n lế ược đào t o phát tri n rõ ràngạ ể

- Không xác đ nh rõ trách nhi m đào t o thu c v ai ị ệ ạ ộ ề

- T ch c các khóa h c không hi u quổ ứ ọ ệ ả

- Không đánh giá k t qu đào t o.ế ả ạ

Nhi u ngề ười kh ng đ nh r ng vi c t p trung vào nh ng chi tiêu h t s c to l nẳ ị ằ ệ ậ ữ ế ứ ớ cho đào t o làm lu m m t th c t là ph n l n vi c đào t o c a nhà nạ ờ ộ ự ế ầ ớ ệ ạ ủ ước và các doanh nghi p là m t s h n lo n v m t hành chánh Đôi khi vi c th c hi nệ ộ ự ỗ ạ ề ặ ệ ự ệ đào t o nh m t hình th c đ gi i ngân Đi u đó đạ ư ộ ứ ể ả ề ược hi u nh đào t o là vìể ư ạ đào t o ch không vì m c tiêu cho chi n lạ ứ ụ ế ược kinh doanh

M i liên k t gi a đào t o và các m c tiêu có v là hi n nhiên, th nh ng ngố ế ữ ạ ụ ẻ ể ế ư ườ i

ta thường hay b cu n hút vào các cu c đ u tranh hàng ngày đ ch ng l i cácị ố ộ ấ ể ố ạ

kh ng kho ng, vì v y mà đào t o tr thành m t ho t đ ng ch không ph i m tủ ả ậ ạ ở ộ ạ ộ ứ ả ộ chi n lế ược

Đào t o đ ho t đ ngạ ể ạ ộ Đào t o đ gây nh hạ ể ả ưởng

- Không có khách hàng

- Không có nhu c u kinh doanhầ

- Không đánh giá tính hi u quệ ả

c a thành tích hay nguyên nhânủ

- Không m t công s c đ chu nấ ứ ể ẩ

b môi trị ường lao đ ng nh m h trộ ằ ỗ ợ

cho vi c đào t oệ ạ

- Không đo lường các k t qu ế ả

- Công tác v i khách hàngớ

- G n li n v i nhu c u kinh doanhắ ề ớ ầ

- Đánh giá tính hi u qu c aệ ả ủ thành tích nguyên nhân

- Chu n b môi trẩ ị ường lao đ ngộ

đ h tr cho đào t oể ỗ ợ ạ

- Đo lường k t qu ế ả

Không ph i lúc nào Đào t o cũng đả ạ ược nhìn nh n nh m t kho n đ u t đemậ ư ộ ả ầ ư

l i siêu l i nhu n, mà nó cũng có nh ng rào c n b t l i.ạ ợ ậ ữ ả ấ ợ

ợ Nh ng b t l i c a Đào t o và Phát tri n :ữ ấ ợ ủ ạ ể

- Thường được xem là m t chi phí h n là m t l i nhu n.ộ ơ ộ ợ ậ

- S bám sát c a đ i th c nh tranh đ thu hút nh ng ngu nự ủ ố ủ ạ ể ữ ồ nhân s đã đự ược đào t o.ạ

- V ng n h n ngề ắ ạ ười ta thường có xu hướng gi m s nhânả ố viên đang đào t o h n là đang làm vi c.ạ ơ ệ

II/ Qúa trình Đào t o ạ

Qúa trình Đào t o đạ ược th c hi n qua 4 bự ệ ước: B ướ c 1

Xác đ nh nhu c u Đào t o ị ầ ạ

Trang 4

1/ B ướ c 1: Xác đ nh nhu c u Đào t o ị ầ ạ

Bao g m:ồ

- Đánh giá nhu c u đào t oầ ạ

- Xác đ nh nhu c u c th cho đào t o.ị ầ ụ ể ạ

“Đánh giá nhu c u đào t o là quá trình thu th p và phát tri n thông tin đ làm rõầ ạ ậ ể ể nhu c u c i thi n kh năng th c hi n công vi c và xác đ nh li u đào t o có th cầ ả ệ ả ự ệ ệ ị ệ ạ ự

s là gi i pháp thi t th c?”.ự ả ế ự

Đánh giá nhu c u đào t o đ lo i tr nh ng chầ ạ ể ạ ừ ữ ương trình đào t o không thíchạ

h p, đ nh n bi t nh ng nhu c u đào t o thích h p còn ch a đợ ể ậ ế ữ ầ ạ ợ ư ược đáp ng vàứ

đ xác đ nh m c tiêu đào t o cho các chể ị ụ ạ ương trình được v ch ra.ạ

Khi đánh giá nhu c u đào t o ngầ ạ ười ta thường b t đ u t quan đi m cho r ngắ ầ ừ ể ằ

k t qu làm vi c t i nên ph i đào t o H u nh các công ty ch nh n d ng cácế ả ệ ồ ả ạ ầ ư ỉ ậ ạ nhu c u đào t o theo ph n ng đ i v i các v n đ khi chúng n y sinh Tuyầ ạ ả ứ ố ớ ấ ề ả nhiên, hi u qu làm vi c không nh mong mu n c a nhân viên do nhi u nguyênệ ả ệ ư ố ủ ề nhân; có nh ng nguyên nhân liên quan đ n đào t o và có c nh ng nguyên nhânữ ế ạ ả ữ không liên quan đ n đào t o.ế ạ

Các lý do d n đ n k t qu làm vi c t i:ẫ ế ế ả ệ ồ

ồ Các lý do cá nhân mà công ty không th ki m soát để ể ược :

- Kh năng trí tuả ệ

- Kh năng th l cả ể ự

- S n đ nh v tinh th n , tình c mự ổ ị ề ầ ả

- Hoàn c nh gia đình và b n thânả ả

- S c kh eứ ỏ

ỏ Các lý do v m t t ch c mà cá nhân không th ki m soátề ặ ổ ứ ể ể

được :

B ướ c 2

L p k ho ch Đào t o ậ ế ạ ạ

B ướ c 4 Đánh giá Đào t o ạ

B ướ c 3

Th c hi n Đào t o ự ệ ạ

Trang 5

- Công vi c hi n t iệ ệ ạ

- S thay đ i công vi cự ổ ệ

- Thi u đ u t và máy mócế ầ ư

- Thi u các đi u ki n làm vi cế ề ệ ệ

- V trí làm vi c và đi l i khó khăn.ị ệ ạ

ạ Các lý do cá nhân n y sinh do s không phù h pả ự ợ

v i công vi c và t ch c :ớ ệ ổ ứ

- Thi u hi u bi t v công vi cế ể ế ề ệ

- Có c m giác đả ược đ i x không công b ngố ử ằ

- Thi u s khuy n khích đ ng viên ế ự ế ộ

- Có s xung đ t hay va ch m cá nhân v iự ộ ạ ớ các thành viên trong nhóm hay v i ngớ ười giám sát

- Các chương trình đào t o không phù h p.ạ ợ

Nh ng bi u hi n c a nhu c u đào t oữ ể ệ ủ ầ ạ :

su t lao đ ng th p.ấ ộ ấ

gian

công vi c )ệ

khách hàng

- T l ngh vi c quá cao (không hài lòng v i công vi c).ỉ ệ ỉ ệ ớ ệ

- Làm vi c m t quá nhi u th i gian.ệ ấ ề ờ

- Tinh th n làm vi c sút kém.ầ ệ

- Thi u s h p tác t phía nhân viên (đây là đi u quan tr ng nh t c n đàoế ự ợ ừ ề ọ ấ ầ

t o ngạ ười qu n lý ngay t c kh c).ả ứ ắ

Trang 6

T t nhiên đào t o không ch vì lý do k t qu làm vi c t i mà có th vì nh ngấ ạ ỉ ế ả ệ ồ ể ữ

m c đích c th c a quá trình đào t o.ụ ụ ể ủ ạ

Các ngu n thông tin đánh giá nhu c u đào t o:ồ ầ ạ

ạ K ho ch phát tri n c a công tyế ạ ể ủ

ủ Các ghi chép v nhân viên ề

ề Các báo cáo đánh giá k t qu công vi cế ả ệ

ệ Các b n mô t công vi cả ả ệ

ệ S phàn nàn và ph n ng c a khách hàngự ả ứ ủ

ủ Các sai sót hay l i l m ỗ ầ

ầ Các báo cáo v tai n n ề ạ

Các ngu n thông tin trên c n đồ ầ ược phân tích k nh m th y đỹ ằ ấ ược s c n thi tự ầ ế

ph i đào t o và đào t o nh ng k năng gì.ả ạ ạ ữ ỹ

Có 3 cách ti p c n đ đánh giá nhu c u đào t o:ế ậ ể ầ ạ

+ Phân tích m c đ t ch c: ở ứ ộ ổ ứ Bao g m các phân tích sau đây:ồ

- S ng h và h tr c a gi i qu n lý và đ ng sự ủ ộ ỗ ợ ủ ớ ả ồ ự

- Chi n lế ượ ủ ổc c a t ch cứ

- Các ngu n l c cho đào t oồ ự ạ

S thành công c a các chự ủ ương trình đào t o ph thu c quy t đ nh vào quy tạ ụ ộ ế ị ế tâm c a ban lãnh đ o t i cao Không có ng h và h tr c a gi i qu n lý vàủ ạ ố ủ ộ ỗ ợ ủ ớ ả

đ ng s ch c ch n chồ ự ắ ắ ương trình đào t o s phá s n Có l vì v y, mà nh ng lýạ ẽ ả ẽ ậ ữ

do hay được vi n ra nh t đ cho r ng vi c đào t o th t b i là không có s hệ ấ ể ằ ệ ạ ấ ạ ự ỗ

tr v qu n lý, không có khen thợ ề ả ưởng cho nh ng hành vi m i và h c viên thi uữ ớ ọ ế

đ ng c ộ ơ

Phân tích m c đ t ch c cho phép công tác đào t o v i chi n lở ứ ộ ổ ứ ạ ớ ế ược kinh doanh c a t ch c Đào t o đủ ổ ứ ạ ược coi nh gi i pháp h tr m t cách tích c c vàư ả ỗ ợ ộ ự

có hi u qu cho chi n lệ ả ế ược kinh doanh

T t nhiên mu n các ho t đ ng đào t o th c hi n t t, t ch c cũng c n có m tấ ố ạ ộ ạ ự ệ ố ổ ứ ầ ộ ngu n l c th c s đ đáp ng nh ng nhu c u cho ho t đ ng đào t o.ồ ự ự ự ể ứ ữ ầ ạ ộ ạ

+ Phân tích m c đ th c hi n:ở ứ ộ ự ệ

- Phát tri n danh m c các nhi m vể ụ ệ ụ

- Nh n d ng ki n th c , k năng , thái đ c n thi t cho công vi cậ ạ ế ứ ỹ ộ ầ ế ệ

Vi c phân tích m c đ th c hi n s cho bi t lo i công vi c nào c n đệ ở ứ ộ ự ệ ẽ ế ạ ệ ầ ượ c đào t o v i yêu c u ki n th c, ky năng, thái đ m c đ nào Phân tích m cạ ớ ầ ế ứ ộ ở ứ ộ ở ứ

đ th c hi n công vi c, nhi m v còn giúp ta đ n gi n hóa quá trình đào t o,ộ ự ệ ệ ệ ụ ơ ả ạ

b i nhi u khi có nhi u công vi c có chung nh ng yêu c u năng l c th c hi nở ề ề ệ ữ ầ ự ự ệ công vi c gi ng nhau.ệ ố

Ngày đăng: 10/07/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w