1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien

113 324 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tự Động Hoá Trong Hệ Thống Điện
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp
Chuyên ngành Hệ Thống Điện
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 745,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tu hoc

Trang 3

Bμi 1 ý nghĩa của TĐD

- Đảm bảo độ tin cậy cung cấp cho các hộ tiêu thụ điện

điện năng trong máy biến áp, bảo vệ rơ le đơn giản hơn

- Một nguồn đ−ợc nối vμo vμ cung cấp cho hộ tiêu thụ, còn nguồn thứhai để dự trữ

- Tất cả các nguồn đều nối vμo nh−ng lμm việc riêng lẻ trên những hộtiêu thụ đ−ợc tách biệt ra Sự phân chia đ−ợc thực hiện bằng máy cắt

Trang 4

MC7 MC6

Trang 6

Bμi 2 Yêu cầu cơ bản đối với thiết bị TĐD

bị cắt ra để tránh đóng nguồn dự trữ vμo khi nguồn lμm việc ch−a bị cắt ra

2 Sơ đồ TĐD phải tác động khi mất điện áp trên thanh góp hộ tiêu thụ vìbất cứ lí do gì

3 Thiết bị TĐD chỉ đ−ợc tác động một lần để tránh đóng nguồn dự trữ

nhiều lần vμo ngắn mạch tồn tại

phải nhanh nhất có thể đ−ợc ngay sau khi cắt nguồn lμm việc

5 Để tăng tốc độ cắt nguồn dự trữ khi ngắn mạch tồn tại, cần tăng tốc độtác động của bảo vệ nguồn dự trữ sau khi thiết bị TĐD tác động

Trang 7

Bμi 3 Một số nguyên tắc sử dụng trong sơ đồ TĐD

Trang 9

ThG RU<

Trang 11

T§D MC2

Trang 13

Bμi 4 TĐD đường dây

1 Thời gian duy trì của rơ le thời gian đóng chậm ThG1

2 Thời gian duy trì của rơ le thời gian mở chậm ThG2

3 Điện áp khởi động của rơ le điện áp cực tiểu RU<

4 Điện áp khởi động của rơ le điện áp cực đại RU>

Trang 14

Dù tr÷

C N2

Trang 19

Thảo luận vμ hướng dẫn ôn tập chương 1

1 ý nghĩa của việc tự động đóng nguồn dự trữ

có 2 đường dây cung cấp điện, phụ tải được cung cấp điện từ một trong hai

tục cung cấp điện cho phụ tải khi một đường dây lμm việc bị mất điện

Trang 20

Thảo luận vμ hướng dẫn ôn tập chương 1

khi máy biến áp lμm việc bị mất điện Xác định các thông số của sơ đồ

cho phụ tải khi một máy biến áp bị cắt bởi một lý do nμo đó Xác định các

Trang 21

Bμi 1 Khái niệm chung

Bμi 2 Phân loại thiết bị TĐL vμ các yêu cấu cơ bản đối với thiết bị TĐL Bμi 3 Các phương pháp khởi động TĐL

Bμi 4 TĐL có nguồn cung cấp một phía

Bμi 5 Phối hợp tác động giữa bảo vệ rơ le vμ TĐL

Trang 22

Bμi 1 Khái niệm chung

+ TĐL đóng một vai trò rất tích cực trong việc nâng cao độ tin cậy cung cấp

điện cho các hộ tiêu thụ

- TĐL có tự động kiểm tra đồng bộ,

Trang 23

Bμi 2 Phân loại thiết bị TĐL vμ các yêu cấu cơ bản đối với thiết bị TĐL

- Phân loại thiết bị TĐL theo số pha

- Phân loại thiết bị TĐL theo đối t−ợng tác động

- Phân loại thiết bị TĐL theo số lần tác động

2 TĐL phải tự động trở về vị trí ban đầu sau khi tác động để chuẩn bị

cho các lần lμm việc sau

Trang 24

Bμi 3 Các phương pháp khởi động TĐL

Trang 25

+

-KĐK

C2C1Đ1Đ2

TĐL MC1

TĐL BV

MC

Hình 2.1: a.Khởi động bằng bảo vệ rơle

Hình 2.1: b Khởi động bằng sự không tương ứng giữa vị trí máy cắt vμ

khoá điều khiển

Trang 26

Bμi 4 T§L cã nguån cung cÊp mét phÝa

Trang 27

M¹ch r¬le ph¶n ¸nh vÞ trÝ c¾t cña MC

M¹ch c¾t MC M¹ch b¶o vÖ r¬le

I

1TrG

TH

I 4TrG

U 4TrG

4TrG2

MC12TrG

Trang 28

MC cắt ThG1đóng

MC đóng NM tồn tại

TĐL không Thμnh công

TĐL Thμnh công

MC đóng đường dây có điện

MC cắt

TĐL không thμnh công

TĐL thμnh công

Trang 29

Bμi 5 Phối hợp tác động giữa bảo vệ rơ le vμ TĐL

Trang 30

§i c¾t MC ThG

2TrG 1TrG

Trang 31

BA2 BA1

Trang 32

IK§2I>>

IN= f(l) I

BA2 BA1

T§L3 3I >

3I >>

N

T§L2 2I >

Trang 33

Khoá 3I>> Mở khoá 3I>>

Hình 2.7: Biểu đồ thời gian trong chu trình TĐL theo thứ tự

Trang 34

I §Æc ®iÓm cña T§L ®−êng d©y cã nguån cung cÊp tõ 2 phÝa.

Bμi 6 T§D 3 pha ®−êng d©y cã nguån cung cÊp 2 phÝa

Trang 35

Hình 2.8: Sơ đồ liên lạc giữa hai phần của hệ thống điện

Trang 36

1RKD TDL1

1§N

1RKU

BU1

BU2 MC1

Trang 38

1TrG I

TrG

ThG

TrG U

1 TrG U

2 TrG U

3 TrG U ThG2

Trang 39

Bμi 8 TĐL máy biến áp

máy biến áp sau khi cắt sự cố

- Một trong các phương pháp được sử dụng lμ khởi động thiết bị TĐL trong

Trang 40

Thảo luận vμ hướng dẫn ôn tập chương 2

1 ý nghĩa của việc tự động đóng trở lại nguồn cung cấp (TĐL)

2 Phân tích các yêu cầu cơ bản của TĐL

định các thông số của sơ đồ

4 Các biện pháp để giảm thời gian mất điện của phụ tải khi có sử dụng

thiết bị TĐL Hãy vẽ sơ đồ phối hợp tác động giữa bảo vệ cắt nhanh, bảo vệ

Trang 41

Thảo luận vμ hướng dẫn ôn tập chương 2

động nhanh ) Nêu cách xác định các thông số của sơ đồ

6 Tác dụng của TĐL đối với trạm phân phối cấp điện cho nhiều phụ tảiquan trọng Hãy vẽ sơ đồ TĐL cho trạm phân phối có 2, 3, 4 đường dâycung cấp điện cho các phụ tải quan trọng Xác định các thông số của sơ đồ

Trang 42

Chương 3 Tự động điều chỉnh dung lượng bù

Bμi 1 Khái niệm chung

Bμi 2 Tự động điều chỉnh dung lượng bù theo thời gian ngμy đêm

Bμi 3 Tự động điều chỉnh dung lượng bù theo điện áp

Bμi 4 Tự động điều chỉnh dung lượng bù theo dòng điện phụ tải

Trang 43

Bμi 1 Kh¸i niÖm chung

- Vai trß cña viÖc bï c«ng suÊt ph¶n Kh¸ng trong hÖ th«ng ®iÖn

Trang 44

12 3 9

19 12

Bμi 2 Tự động điều chỉnh dung l−ợng bù theo thời gian ngμy đêm

Hình 3-1: Nguyên lý cấu tạo đồng hồ tín hiệu điện thứ cấp

Trang 45

C

C C

ĐH

-24V +24V

Bμi 2 Tự động điều chỉnh dung l−ợng bù theo thời gian ngμy đêm

Hình 3-2: Sơ đồ tự động điều chỉnh dung l−ợng bù theo thời gian ngμy đêm

Trang 46

MC3 RU1

MC4 RU2

MC1

TrG

RI

TrG TrG

K +

a b c

R

MC

RU

Bμi 3 Tự động điều chỉnh dung l−ợng bù theo điện áp

Trang 47

C C

1RI

MC5 2RI

Trang 48

Thảo luận vμ hướng dẫn ôn tập chương 3

mạng điện

định các thông số của sơ đồ

của sơ đồ

Trang 50

Bμi 1 Các phương pháp hoμ đồng bộ

Trang 52

a) Đồ thị vectơ, b) Sự thay đổi trị số tức thời của điện áp phách,

c) Sự thay đổi biên độ của điện áp phách

Trang 53

Đến cơ cấu điều khiển turbine

Hình 4.3: Sơ đồ cấu trúc của máy hoμ đồng bộ có tdt = const

Trang 54

a) Sơ đồ khối chức năng,b) Sơ đồ phần tử vi phân VP, c) Đồ thị thời gian

Trang 55

Giải trừ

UKf

b)

S2  ScpS1 > Scp

a) Sơ đồ chức năng, b) Đồ thị thời gian lμm việc

Trang 56

Bộ phận Kiểm tra

a) Sơ đồ khối chức năng, b) Sơ đồ nối vμo điện áp phách,

Trang 57

UP7= 0

UP8= 0

t

c) §å thÞ thêi gian lμm viÖc

Trang 59

“T¨ng”

TrG9

TrG10 TrG9

Trang 63

Bμi 3 Phương pháp hoμ tự đồng bộ

Trang 65

3TrG1

1TrG2 1TrG1

a)

b)

Rf1 ThG

3TrG 2TrG TrG1

Hình 4.12: Sơ đồ thiết bị hoμ tự đồng bộ nửa tự động

Trang 66

Thảo luận vμ hướng dẫn ôn tập chương 4

1 ý nghĩa của việc hoμ đồng bộ các máy phát điện trong hệ thống điện

các máy phát Giá trị của điện áp phách vμ dòng điện cân bằng

3 Các cơ sở để xác định thời điểm hoμ đồng bộ máy phát với hệ thống

4 Phân tích tác dụng của các khâu trong sơ đồ khối các thiết bị hoμ đồng

bộ có thời gian đóng trước không đổi

5 Phân tích sơ đồ vμ tác dụng của bộ phận đóng trước của thiết bị tự động

Trang 67

Thảo luận vμ hướng dẫn ôn tập chương 4

6 Phân tích sơ đồ vμ tác dụng của bộ phận kiểm tra độ lệch tần số giữa

máy phát vμ hệ thống của thiết bị tự động hoμ đồng bộ chính xác

7 Phân tích sơ đồ vμ tác dụng của bộ phận kiểm tra độ lệch điện áp giữamáy phát vμ hệ thống của thiết bị tự động hoμ đồng bộ chính xác

8 Phân tích sơ đồ vμ tác dụng của bộ phận điều chỉnh tần số của thiết bị

9 Phân tích sơ đồ vμ tác dụng của bộ phận đóng của thiết bị tự động hoμ

11 Phân tích sơ đồ vμ tác dụng của thiết bị hoμ tự đồng bộ

Trang 68

Chương 5 tự động điều chỉnh điện ápvμ công suất phản kháng

Home

Bμi 1 Khái niệm chung

Bμi 2 Thiết bị tự động đIều chỉnh kích từ (TĐK).

Bμi 3 Điều chỉnh vμ phân phối công suất phản kháng giữa các

máy phát điện lμm việc song song

Bμi 4 Điều chỉnh điện áp trong mạng phân phối

Bμi 5 Tự động điều chỉnh điện áp trong hệ thống điện phức tạp

Trang 69

Bμi 1 Kh¸i niÖm chung

Trang 70

Bμi 2 Thiết bị tự động đIều chỉnh kích từ (TĐK).

1 Điều chỉnh điện áp theo độ lệch của đại l−ợng đ−ợc điều chỉnh

2 Điều chỉnh điện áp tuỳ thuộc vμo tác động nhiễu

3 Điều chỉnh điện áp theo độ lệch của đại l−ợng đ−ợc điều chỉnh vμ theotác động nhiễu

Trang 71

Bμi 2 Thiết bị tự động đIều chỉnh kích từ (TĐK).

Trang 73

F BI

Trang 74

F BI

Trang 75

F Wr«to KT

T§K

CL BU

Trang 77

r«to KT

T§K BU

Trang 78

Wr«to

RDIBI

Trang 79

Hình 5.9: Đặc tính thay đổi điện áp UF của máy phát

Trang 82

IC

c

b a

Trang 83

a) Sơ đồ nối; b) Đặc tính của correctơ

Trang 84

Wr«to

RDIBI

II

IUBU

Trang 85

Bμi 3 §iÒu chØnh vμ ph©n phèi CSPK gi÷a c¸c mP§ lμm viÖc song song

Trang 86

Bμi 3 §iÒu chØnh vμ ph©n phèi CSPK gi÷a c¸c mP§ lμm viÖc song song

Trang 88

IF2

T§K

UF2B2

Trang 89

Bμi 4 Điều chỉnh điện áp trong mạng phân phối

~

UF

B

U ’ B

P + jQ

D1

UB

D2 D2

Hình 5.18: Sơ đồ mạng để giải thích nguyên tắc điều chỉnh điện áp

Trang 90

Bμi 4 §iÒu chØnh ®iÖn ¸p trong m¹ng ph©n phèi

Trang 91

2

Tín hiệu từ bộ chuyển mạch

''G"

Tăng Kênh

''T"

FX

I

ĐC

Hình 5.19: Sơ đồ cấu trúc của thiết bị tự động thay đổi

tỉ số biến đổi của máy biến áp

Trang 92

MC1 TrG

CC C§

Trang 93

Thảo luận vμ hướng dẫn ôn tập chương 5

1 Vẽ sơ đồ vμ nêu tác dụng của các thiết bị diều chỉnh kích từ máy phát điện

2 Nêu vμ phân tích các nguyên tắc thực hiện tự động điều chỉnh kích từ

3 Vẽ sơ đồ vμ nêu nguyên lý lμm việc của thiết bị Com pun dòng điện

4 Vẽ sơ đồ vμ nêu nguyên lý lμm việc của thiết bị Corector điện áp

5 Vẽ sơ đồ vμ nêu nguyên lý lμm việc của thiết bị Compun pha

6 Vẽ sơ đồ vμ phân tích quá trình lμm việc của thiết bị tự động điều chỉnh vμ

8 Nêu nguyên tắc vμ các biện pháp tự động điều chỉnh điện áp trong hệ

Trang 94

Bμi 5 Tự động điều chỉnh điện áp TạI NHμ MáY ĐIệN TRONG Hệ THốNG ĐIệN

+ Vai trò các máy tự động điều chỉnh kích thích trong việc tự động hoá quá

trình điều chỉnh điện áp tại các nhμ máy điện

+ Sơ đồ chỉnh định máy điều chỉnh điện áp

+ Sự khác biệt giữa tự động hoá việc điều chỉnh điện áp vμ tự động hoá việc

Trang 95

Bμi 1 Khái niệm chung

Bμi 2 Bộ điều chỉnh tốc độ quay tuốc -bin sơ cấp

Bμi 3 Điều chỉnh vμ phân phối công suất tác dụng giữa các

máy phát lμm việc song song Bμi 4 Các phương pháp điều chỉnh tần số trong hệ thống điện

Bμi 5 Tự động điều chỉnh tần số trong hệ thống có nhiều nhμ máy điện

Home

Bμi 6 Tự động điều chỉnh tần số vμ dòng công suất trao đổi trong

các hệ thống năng lượng hợp nhất Bμi 7 Tự động giảm tải theo tần số (TGT)

Trang 96

Bμi 1 Kh¸i niÖm chung

+ Sù liªn quan gi÷a ®iÒu chØnh tÇn sè vμ ®iÒu chØnh, ph©n phèi c«ng suÊtt¸c dông gi÷a c¸c tæ m¸y ph¸t, gi÷a c¸c nhμ m¸y ®iÖn

Trang 97

Bμi 2 Bộ điều chỉnh tốc độ quay tuốc -bin sơ cấp

B1D

D1

E

E1G

Trang 98

Bμi 3 §iÒu chØnh vμ ph©n phèi CSTD gi÷a c¸c m¸y ph¸t lμm viÖc song song

lμm viÖc song song

Trang 99

Bμi 4 C¸c ph−¬ng ph¸p ®iÒu chØnh tÇn sè trong hÖ thèng ®iÖn

Trang 100

lμm viÖc song song.

Trang 103

F-T1 PPPF ĐếncácpháttổmáyNhμ máy điện 1

Trung tâm điều độ hệ thống điện

Hình 6.7: Sơ đồ cấu trúc của hệ thống điều chỉnh tần số trung tâm

(F-T thiết bị thu phát tín hiệu điều chỉnh từ xa)

Trang 104

Đến các tổ máy phát khác

Hình 6.8: Sơ đồ cấu trúc của hệ thống điều chỉnh công suất

tại các nhμ máy nhiệt điện

Trang 105

Bμi 5 Tự động điều chỉnh tần số trong hệ thống có nhiều nhμ máy điện

điều chỉnh tần số ở một nhμ máy điện mμ cả tiến hμnh điều chỉnh tần số

đồng thời ở một loạt các nhμ máy điện

- Những yêu cầu đặc biệt thực hiện tự động điều chỉnh tần số ở một số

Trang 106

Hình 6.9: Sự thay đổi tần số khi thay đổi phụ tải tổng

Trang 108

Bμi 6 Tự động điều chỉnh tần số vμ dòng CS trao đổi trong các HTNL hợp nhất

- Sự cần thiết phải tự động hoá quá trình điều chỉnh dòng công suất

trao đổi trong các liên hệ giữa các hệ thống

đề quan trọng nhất của việc tự động hoá quá trình điều chỉnh tần số vμ dòngcông suất trao đổi

- ảnh hưởng của việc tăng phụ tải tổng trong hệ thống năng lượng đến việc

điều chỉnh thì tần số trong toμn bộ hệ thống hợp nhất

trao đổi từ hệ thống điện có phụ tải thay đổi đã đạt giá trị cho trước

- Tự động điều chỉnh tần số vμ dòng công suất trao đổi theo tiêu chuẩn

có độ phụ thuộc, hoặc đối với hệ thống điện lμm nhiệm vụ điều chỉnh theo

tiêu chuẩn lμm việc độc lập

Trang 109

Bμi 7 Tự động giảm tải theo tần số (TGT)

Trang 110

44

sec

45 46 47 48 49

0 1 2 3 4 5 6

f

fđm

t I

II

TGT đợt 1 TGT đợt 2 TGT đợt 3

Hình 6.12: Sự thay đổi tần số khi thiếu hụt công suất tác dụng

I Khi không có TGT; II Khi có TGT

Trang 111

t¹m thêi bÞ mÊt ®iÖn.

Trang 112

4TrG 2ThG R

TH2 TH1

Trang 113

Thảo luận vμ hướng dẫn ôn tập chương 6

1 Vẽ sơ đồ nguyên lý vμ nêu tác dụng bộ điều chỉnh tốc độ quay

tuốc -bin sơ cấp

2 Nêu vμ phân tích các biện pháp điều chỉnh vμ phân phối công suất

trong hệ thống điện

4 Trình bμy nguyên lý lμm việc của hệ thốngtự động điều chỉnh tần số

5 Trình bμy phương pháp tự động điều chỉnh tần số trong hệ thống có

trao đổi trong các hệ thống năng lượng hợp nhất

7 ý nghĩa vμ các nguyên tắc chính thực hiện giảm tải theo tần số

Ngày đăng: 04/03/2013, 15:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.7: Sơ đồ thiết bị TĐD đóng đường dây dự phòng - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 1.7 Sơ đồ thiết bị TĐD đóng đường dây dự phòng (Trang 14)
Hình 1.8: Sơ đồ nối điện để tính toán tham số của TĐD - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 1.8 Sơ đồ nối điện để tính toán tham số của TĐD (Trang 15)
Hình 1-9: Sơ đồ tự động đóng máy biến áp dự phòng. - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 1 9: Sơ đồ tự động đóng máy biến áp dự phòng (Trang 17)
Hình 1-10: Sơ đồ tự động đóng máy cắt phân đoạn - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 1 10: Sơ đồ tự động đóng máy cắt phân đoạn (Trang 18)
Hình 2.2: Sơ đồ thiết bị TĐL một lần đường dây có nguồn cung cấp 1 phía. - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 2.2 Sơ đồ thiết bị TĐL một lần đường dây có nguồn cung cấp 1 phía (Trang 27)
Hình 2.3: Biểu đồ thời gian trong chu trình TĐL một lần. - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 2.3 Biểu đồ thời gian trong chu trình TĐL một lần (Trang 28)
Hình 2.6: TĐL theo thứ tự. - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 2.6 TĐL theo thứ tự (Trang 32)
Hình 4.3: Sơ đồ cấu trúc của máy hoμ đồng bộ có t dt = const. - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 4.3 Sơ đồ cấu trúc của máy hoμ đồng bộ có t dt = const (Trang 53)
Hình 4.5: Bộ phận kiểm tra độ lệch tần số của máy hoμ đồng bộ. - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 4.5 Bộ phận kiểm tra độ lệch tần số của máy hoμ đồng bộ (Trang 55)
Hình 4.7: Đồ thị vectơ giải thích đặc tính thời gian của bộ phận kiểm tra - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 4.7 Đồ thị vectơ giải thích đặc tính thời gian của bộ phận kiểm tra (Trang 58)
Hình 4.8: Sơ đồ hoμ tự đồng bộ máy phát điện. - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 4.8 Sơ đồ hoμ tự đồng bộ máy phát điện (Trang 59)
Hình 5.3: Sơ đồ kích từ bằng chỉnh lưu. - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 5.3 Sơ đồ kích từ bằng chỉnh lưu (Trang 74)
Hình 5.14: Sơ đồ cấu trúc của compun pha. - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 5.14 Sơ đồ cấu trúc của compun pha (Trang 84)
Hình 5.19: Sơ đồ cấu trúc của thiết bị tự động thay đổi - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 5.19 Sơ đồ cấu trúc của thiết bị tự động thay đổi (Trang 91)
Hình 6.12: Sự thay đổi tần số khi thiếu hụt công suất tác dụng. - CuonSach.Net.428baigiangtudonghoahethongdien
Hình 6.12 Sự thay đổi tần số khi thiếu hụt công suất tác dụng (Trang 110)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN