1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo trình vi khí hậu 12 ppt

7 226 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 5,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tN, tT: nhiệt độ tính toán bên ngoài và bên trong nhà, [oC].. qV: tổn thất nhiệt riêng cho mỗi mét khối thể tích phòng khi chênh lệch nhiệt độ là 1oC.. Tính nhiệt thừa theo nhiệt hiện: t

Trang 1

( N T) V

tt V.q t t

V: thể tích phòng, [m3]

tN, tT: nhiệt độ tính toán bên ngoài và bên trong nhà, [oC]

qV: tổn thất nhiệt riêng cho mỗi mét khối thể tích phòng khi chênh lệch nhiệt độ là 1oC Trị số qV được lấy theo kinh nghiệm như sau:

- các phòng tầng một: qV = 0,15 - 0,2 [kcal/m3hoC]

- các phòng tầng trung gian: qV = 0,12 - 0,15 [kcal/m3 hoC]

- các phòng tầng trên cùng: qV = 0,2 - 0,25 [kcal/m3 hoC]

3 Tính nhiệt thừa theo nhiệt hiện:

tt toả

4 Chọn nhiệt độ thổi vào tV = tT - 10 (oC)

5 Tính năng suất gió cần thiết:

( T V)

T t t 24 , 0 2 , 1

Q L

6 Năng suất lạnh của máy Qo được chọn theo năng suất gió cần thiết qua hệ số kq:

L k

Qo = q , [kcal/h]

máy của gió suất năng

máy của lạnh suất năng

Trị số kq là một đặc trưng của các máy do hãng sản xuất quyết định

- Thông thường: kq =3÷5[kcal/h]

- Các máy điều hoà cửa sổ (LX cũ): kq =3,5÷4[kcal/h]

- Các máy điều hoà 2 cục (Nhật bản): kq =4÷4,5[kcal/h]

- Các máy điều hoà cục bộ (Đức): kq =3÷3,5[kcal/h]

 Chọn theo kinh nghiệm:

Với các phòng có nguồn nhiệt toả nhỏ hơn nhiệt tổn thất (thường là các phòng làm việc, phòng ngủ, văn phòng, ) thì mỗi m2 mặt sàn cần khoảng 180 đến 250 kcal/h

V

V BUỒNG MÁY ĐHKK KIÊ BUỒNG MÁY ĐHKK KIÊ BUỒNG MÁY ĐHKK KIỂU ƯỚT ØU ƯỚT ØU ƯỚT

Buồng máy ĐHKK kiểu ướt, xử lý không khí bằng cách trao đổi nhiệt ẩm trực tiếp giữa nước và không khí, được sử dụng rất rộng rãi trong công nghiệp, đặc biệt là công nghiệp

Trang 2

1/ BUỒNG PHUN:

a/ Mặt cắt máy điều hoà kiểu ướt:

Hình 26: Máy điều hoà không khí kiểu ướt

Trang 3

b/ Cấu tạo hình khối máy điều hoà kiểu ướt:

c/ Cấu tạo giàn phun nước:

Hình 27: Hình khối máy điều hoà không khí kiểu ướt

Trang 4

d/ Cấu tạo mũi phun nước:

Hình 29: Các loại mũi phun nước

Trang 5

e/ Cấu tạo tấm chắn nước:

SƠ ĐỒ CẤU TẠO, KÍCH THƯỚC & THÔNG SỐ KỸ THUẬT

CỦA CÁC LOẠI TẤM CHẮN NƯỚC

Các tấm chắn nước đặt trước ngăn phun (I-V)

Hình 30: Cấu tạo tấm chắn nước

Trang 6

II 7,1 8,2

Các tấm chắn nước đặt sau ngăn phun (VI-IX)

Trang 7

VIII 12,5 15,7

f/ Lưới chắn rác (lọc nước):

2/ BUỒNG TƯỚI:

Hình 31: Lưới lọc nước

Buồng tưới nước kết hợp vật liệu rỗng Hình 32: Buồng tưới nước kết hợp vật liệu rỗng

Ngày đăng: 10/07/2014, 19:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 26: Máy điều hoà không khí kiểu ướt - Giáo trình vi khí hậu 12 ppt
Hình 26 Máy điều hoà không khí kiểu ướt (Trang 2)
Hình 28: Cấu tạo giàn ống phun nước - Giáo trình vi khí hậu 12 ppt
Hình 28 Cấu tạo giàn ống phun nước (Trang 3)
Hình 27: Hình khối máy điều hoà không khí kiểu ướt - Giáo trình vi khí hậu 12 ppt
Hình 27 Hình khối máy điều hoà không khí kiểu ướt (Trang 3)
Hình 29: Các loại mũi phun nước - Giáo trình vi khí hậu 12 ppt
Hình 29 Các loại mũi phun nước (Trang 4)
SƠ ĐỒ CẤU TẠO, KÍCH THƯỚC & THÔNG SỐ KỸ THUẬT - Giáo trình vi khí hậu 12 ppt
amp ; THÔNG SỐ KỸ THUẬT (Trang 5)
Hình 30: Cấu tạo tấm chắn nước - Giáo trình vi khí hậu 12 ppt
Hình 30 Cấu tạo tấm chắn nước (Trang 5)
Hình 31: Lưới lọc nước - Giáo trình vi khí hậu 12 ppt
Hình 31 Lưới lọc nước (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm