1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

hoc từ vựng tiếng anh theo hình ảnh

44 609 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề People and Relationships
Trường học University of Vietnam
Chuyên ngành English Vocabulary
Thể loại Từ vựng tiếng Anh theo hình ảnh
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

People and relationships http://www.onthitoeic.vn/category/full-test/ Mọi người và các mối quan hệ trong tiếng Anh Nhấn chuột vào hình để nghe audio Woman /’wʊm.ən/ - phụ nữ Baby /’beɪ

Trang 1

People and relationships ( http://www.onthitoeic.vn/category/full-test/ )

Mọi người và các mối quan hệ trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

Woman /’wʊm.ən/ - phụ nữ

Baby /’beɪ.bi/ - đứa trẻ

Girl /gɜ:l/ - con gái

Man /mæn/ - đàn ông Parents /’peə.rənts/ - bố mẹ

Grandparents /’grænd.peə.rənts/ - ông bà

Husband /’hʌz.bənd/ - chồng

Children /’tʃɪl.drən/ - trẻ con

Trang 2

Granddaughter /’grænd.dɔ:.tə ʳ/ - cháu gái

Wife /waɪf/ - vợ

Boy /bɔɪ/ - con trai

Grandson /’grænd.sʌn/ - cháu trai

The Family

Từ vựng về Gia đình trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

Trang 3

- con trai

Trang 4

The Human Body

Từ vựng về Cơ Thể Con Người trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào loa để nghe audio

The Body - Thân mình

Trang 5

1 face /feɪs/ - khuôn mặt 11 back /bæk/ - lưng

2 mouth /maʊθ/ - miệng 12 chest /tʃest/ - ngực

3 chin /tʃɪn/ - cằm 13 waist /weɪst/ - thắt lưng/

eo

4 neck /nek/ - cổ

14

abdomen /’æb.də.mən/ bụng

-5 shoulder /’ʃəʊl.dəʳ/ - vai 15 buttocks /'bʌtək/ - mông

6 arm /ɑ:m/ - cánh tay 16 hip /hɪp/ - hông

7 upper arm /’ʌp.əʳ ɑ:m/

- cánh tay trên 17 leg /leg/ - phần chân

8 elbow /’el.bəʊ/ - khuỷu tay 18 thigh /θaɪ/ - bắp đùi

9 forearm /’fɔ:.rɑ:m/ - cẳng tay 19 knee /ni:/ - đầu gối

10 armpit /’ɑ:m.pɪt/ - nách 20 calf /kɑ:f/ - bắp chân

The Hand - Tay

Trang 7

48 pupil /’pju:.pəl/ - con ngươi

The Foot - Chân

49 ankle /’æŋ.kļ/ - mắt cá chân

50 heel /hɪəl/ - gót chân

51 instep /’ɪn.step/ - mu bàn chân

52 ball /bɔ:l/ - xương khớp ngón chân

53 big toe /bɪg təʊ/ - ngón cái

54 toe /təʊ/ - ngón chân

55 little toe /’lɪt.ļ təʊ/ - ngón út

56 toenail /’təʊ.neɪl/ - móng chân

The Internal Organs - Các bộ phận bên trong

Trang 8

57 brain /breɪn/ - não

58 spinal cord /spaɪn kɔ:d/ dây thần kinh

-59 throat /θrəʊt/ - họng, cuốnghọng

60 windpipe /’wɪnd.paɪp/ - khíquản

61 esophagus /ɪ’sɒf.ə.gəs/ thực quản

-62 muscle /’mʌs.ļ/ - bắp thịt,cơ

Vegetables

Các loại rau củ quả trong tiếng Anh

Trang 9

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

15 string bean(s) /strɪŋ bi:n/

- quả đậu tây

27 zucchini /zʊ.’ki:.ni/

- bí ngồi

Trang 10

4 Brussels sprouts

/,brʌ.səlz’spraʊts/ - cải bluxen

16 lima bean(s) /.laɪ.mə’bi:n/

Trang 12

11 artichoke /’ɑ:.tɪ.tʃəʊk/

- atisô

23 potato(s) /pə.’teɪ.təʊ/

- khoai tây

12 (ear of) corn /kɔ:n/ - ngô

cob /kɒb/ - lõi ngô

- khoai mỡ

Fruit

Các loại trái cây trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

1 ( a bunch of) grapes /greɪps/

- (một chùm) nho 14. blueberries /’blu:bə.riz/

- quả việt quất

27 cashew (s) /’kæ.ʃu:/

- hạt điều

Trang 15

- dưa bở ruột xanh

11 gooseberries /’gʊz.bə.ris/

-quả lý gai

24 raisin (s) /’reɪ.zən/ - nho khô

37 peach /pi:tʃ/ - quả đào

pit /pɪt/ - hạch quả

Trang 16

/’wɔ:.tə,me.lən/ - dưa hấu

Meat, Poultry, and Seafood

Các loại thịt gia xúc, gia cầm, hải sản trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

Trang 17

-12 ham /hæm/ - thịt giăm bông

3 roast /rəʊst/ - thịt quay

8 roast /rəʊst/ - thịt quay

13 lamb /læm/ - thịt cừu non

4 stewing meat /stju:ɪŋ mi:t/ - thịt

kho

9 chops /tʃɒps/ - thịtsườn

14 leg /leg/ - thịt bắp đùi

Trang 18

5 steak /steɪk/ - thịt để nướng

23 turkey /’tɜ:.ki/ - gà tây

17 split /splɪt/ - một phần

21 breast /brest/ - thịt ức 24 chicken /’tʃɪ.kɪn/ - gà giò

Trang 19

18 quarter /’kwɔ:.təʳ/ - một phần tư 22 wing /wɪŋ/ - cánh 25 duck /dʌk/ - vịt

19 thigh /θaɪ/ - thịt bắp đùi

Seafood /’si:.fu:d/ - hải sản

26 fish /fɪʃ/ - cá 28 filet /’fɪ.leɪ/ - thịt thăn

27 whole fish /həʊl fɪʃ/ - toàn con cá 29 steak /steɪk/ - miếng cá để nướng

Shellfish - /’ʃel.fɪʃ/ - tôm cua sò

35 scallop (s) /’skɒ.ləp/ - con sò

Trang 20

30 lobster /’lɒb.stəʳ/ - tôm hùm 33 oyster (s) /’ɔɪ.stəʳ/

-con hàu

31 shrimp /ʃrɪmp/ - con tôm

34 mussel (s) /’mʌ.səl/ con trai

-36 crab (s) /kræb/ - con cua

32 clam (s) /klæm/ - con trai (Bắc

Mỹ)

Containers, Quantities, and Money

Các loại chai lọ đựng hàng, số lượng và tiền trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

Trang 22

24 spray can /spreɪ kæn/

- bình xit

5 stick /stɪk/ - thỏi kẹo

15 tube /tju:b/ - tuýp

Trang 23

Từ vựng trong siêu thị bằng tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

1 deli counter /’del.i ‘kaʊn.təʳ/

- quầy bán thức ăn ngon 10 aisle /aɪl/ - lối đi

/’ʃɒp.ɪŋ kɑ:t/ - xe đẩy

Trang 24

2 frozen foods /’frəʊ.zən fu:ds/

Trang 26

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

1 cook /kʊk/ - đầu bếp

12 jukebox /’dʒu:k.bɒks/

- máy chơi nhạc, phát nhạckhi bạn bỏ đồng xu vào đó

23 beer /bɪəʳ/ - bia

2 waitress /’weɪ.trəs/

- nữ bồi bàn

13 sugar /’ʃʊg.əʳ/ - đườngpacket /’pæk.ɪt/ - gói nhỏ

24 bar /bɑ:ʳ/ - quầy

Trang 28

7 menu /’men.ju:/ - thực đơn 18. cork /kɔ:k/

- nút chai (bằng nhựa, gỗ hoặccao su)

29 ashtray /’æʃ.treɪ/ - gạt tàn

8 high chair /haɪ tʃeəʳ/

- ghế cao cho trẻ con ngồi ăn

19 wine /waɪn/ - rượu vang 30 lighter /’laɪ.təʳ/ - bật lửa

9 booth /bu:ð/ - từng gian riêng

20 tap /tæp/ - nút thùng rượu 31 cigarette /,sɪg.ər’et/ - thuốc lá

Trang 29

10 straw /strɔ:/ - ống hút 21. bartender /’bɑ:,ten.dəʳ/

- người phục vụ ở quầy rượu 32 cocktail waitress /’kɒk.teɪl

bottle /’bɒt.ļ/ - chai

33 tray /treɪ/ - khay, mâm

Restaurant Verbs

Các động từ tiếng Anh dùng trong nhà hàng

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

Trang 30

1 eat /i:t/ - ăn

6 clear /klɪəʳ/ - dọn bàn 11 spread /spred/ - phết

Trang 31

4 cook /kʊk/ - nấu 9 give /gɪv/ - đưa

14 burn /bɜ:n/ - cháy

5 order /’ɔ:.dəʳ/ - gọi món 10 take /teɪk/ - lấy lại

Common Prepared Foods

Từ vựng về các món ăn được chế biến phổ biến trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

Trang 32

-27 biscuit /’bɪs.kɪt/ - bánh quymặn

Trang 33

4 potato chips /pə.’teɪ.təʊ

tʃɪps/

- khoai tây chiên

16 mixed vegetables /mɪkst ‘vedʒ.tə.bļs/ - rau trộn

28 french-fries /frentʃ fraɪz/

- khoai tây chiên kiểu Pháp (cắtdài)

5 pancakes /’pæn.keɪks/ - bánh

pə.’teɪ.təʊ/

- khoai tây nghiền

29 fried chicken /fraɪd ‘tʃɪ.kɪn/ - gàrán

6 syrup /’sɪr.əp/ - xi-rô

18 butter /’bʌ.təʳ/ - bơ

30 pizza /’pi:t.sə/ - bánh pizza

Trang 34

- khoai tây nướng

32 (Sunnyside-up) egg /eg/

Trang 36

Outdoor Clothes

Quần áo cho hoạt động ngoài trời bằng tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

1 Gloves /glʌvz/ - găng tay

9 hiking boots /’haɪ.kɪŋ bu:ts/

- giày ống để đi bộ đường dài

Trang 37

/’wɪnd,breɪ.kəʳ/ - áo gió 13 (turtleneck) sweater /’swet.əʳ/

- áo len chui đầu (cổ lọ)

21 boots /bu:ts/ - giày ống

Trang 38

6 (blue) jeans /dʒi:nz/

- quần jean (xanh da trời)

14 tights /taɪts/- quần tất 22 beret /’be.reɪ/ - mũ nồi

7 (crewneck) sweater /’swe.təʳ/

- áo len chui đầu (cổ tròn)

15 ice skates /aɪs skeɪts/

- giày trượt băng

23 (V-neck) sweater /’swe.təʳ/

- áo len chui đầu (cổ chữ V)

8 parka /’pɑ:.kə/

- áo choàng có mũ trùm đầu

16 ski cap /ski: kæp/ - mũ trượt

tuyết

24 coat /kəʊt/ - áo khoác

Trang 39

25 rain boots /reɪn bu:ts/ - ủng đi mưa

Everyday Clothes

Quần áo hàng ngày trong tiếng Anh

Nhấn chuột vào hình để nghe audio

1 lapel /lə.’pel/ - ve áo

2 blazer /’bleɪ.zəʳ/ - màu sặc sỡkhác thường (đồng phục)

3 button /’bʌtn/ - khuy áo

Trang 40

4 slacks /slæks/ - quần (loại ống

trùng)

5 heel / hi:l/ - gót

6 sole /səʊl/ - đế giầy

7 shoelace /’ʃu:.leɪs/ - dây giầy

8 sweatshirt /’swet.ʃɜ:t/ - áo nỉ 9 wallet

/’wɔ:.lɪt/ - ví

10 sweatpants /’swet.pænts/

-quần nỉ

11 sneakers /’sni:.kərz/ - giày thể

thao 12 sweatband /’swet.bænd/

-băng đeo (đầu hoặc tay khi chơi

thể thao)

Trang 41

13 tank top /tæŋk.tɒp/ - áo ba lỗ 14 shorts /ʃɔ:ts/ - quần đùi 15 long sleeve /lɒŋ sli:v/ - áo dài

Trang 42

22 dress /dres/ - váy liền 23 purse /pɜ:s/ - ví/ túi cầm tay 24 umbrella /ʌm.’bre.lə/ - cái ô

25 (high) heels /,haɪ’hɪəld/ - giầy

cao gót

26 cardigan /’kɑ:.dɪ.gən/ - áo len

đan

27 (corduroy) pants /’kɔ:.də.rɔɪpænts/ - quần (vải nhung kẻ)

28 hard hat /hɑ:d hæt/ 29 T-shirt /’ti:.ʃɜ:t/ - áo phông

Trang 43

34 blouse /blaʊz/ - áo cánh (phụ

nữ)

35 (shoulder) bag /’ʃəʊl.dəʳbæg/ - túi (đeo trên vai)

36 skirt /skɜ:t/ - váy

37 briefcase /’bri:f.keɪs/ - cặp tài

liệu 38 raincoat /’reɪn.kəʊt/ - áo mưa 39 vest /vest/ - áo gi lê

40 three-piece

suit /,θri:.pi:s’sju:t/ - bộ trang phục

gồm ba thứ: áo vét, áo gi lê và

quần

41 pocket /’pɒ.kɪt/ - túi quần, áo

42 loafer /’ləʊ.fəʳ/ - giầy dakhông có dây buộc

Trang 44

43 cap /kæp/ - mũ (có vành)

44 glasses /’glɑ:.sɪz/ - kính 45 uniform /’ju:.nɪ.fɔ:m/ - đồng

phục

46 shirt /ʃɜ:t/ - sơ mi 47 tie /taɪ/ - cà vạt

48 shoe /ʃu:/ - giầy

Ngày đăng: 10/07/2014, 19:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w