1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Điện Tử Tự Động - Điều Khiển PLC part 17 doc

8 120 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 299,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các lệnh thực hiện vô điều kiện 1 = N Giá trị bít đầu tiên trong ngăn xếp được sao chép sang điểm n chỉ dẫn trong lệnh.. 3 A N Giá trị bít đầu tiên của ngăn xếp được thực hiện bằng phép

Trang 1

TT Tên lệnh Mô tả

2.2.8 Các lệnh nhảy

72 JC= Nhảy có điều kiện (RLO = l)

73 JM= Nhảy nếu kết quả là âm (CC1 = 0, CC0 = 1)

74 JN: Nhảy nếu kết quả là (0,0) (CC1 = l, CC0 = 0)

75 JO= Nhảy khi cờ tràn

76 JP= Nhảy nếu kết quả là dương (CC1 = l, CC0 = 0)

77 JU= Nhảy không điều kiện

78 JZ= Nhảy nếu kết quả là 0 (CC1 = 0, CC0 = 0)

2.2.9 Các lệnh khác

79 D Giảm nội dung trong ACCU1

80 DO Xử lý từ cờ hoặc từ dữ liệu

81 FR TC Tác động vào TIME hoặc COUTER cả khi không có biến đổi sườn để khởi

động bộ thời gian, đặt một bộ đếm đếm lên hoặc đếm xuống

82 I Tăng nội dung trong ACCU1

83 IA Lệnh cấm ngắt

84 LRS Nạp miền dữ liệu hệ thống (nạp miền RS vào ACCU1)

85 RA Cho phép ngắt

2.2.10 Nhóm lệnh hệ thống

86 ADD Lệnh cộng một hằng số

87 JC n Nhảy sang làm việc ở khối n nêu RLO = 1

88 JU n Nhảy sang làm việc ở khối n, không phụ thuộc RLO và RLO không bị ảnh

hưởng

89 LIR Lệnh nạp gián tiếp thanh ghi

90 RU Lệnh xoá bít không điều kiện

91 STS lệnh dừng tức khắc

92 SU Đặt một bít vô điều kiện

93 TAK Lệnh trao đổi nội dung thanh ghi

94 TIR Lệnh truyền gián tiếp thanh ghi

95 TNB Lệnh truyền một trường dữ liệu

3 BẢNG LỆNH CỦA PLC - S7-200 (Siemens - Tây Đức)

3.1 Các lệnh thực hiện vô điều kiện

1 = N Giá trị bít đầu tiên trong ngăn xếp được sao chép sang điểm n chỉ dẫn trong

lệnh

2 =I N Giá trị bít đầu tiên trong ngăn xếp được sao chép trực tiếp sang điểm n chỉ

dẫn ngay khi lệnh được thực hiện

3 A N Giá trị bít đầu tiên của ngăn xếp được thực hiện bằng phép tính AND với

điểm n chỉ dẫn trong lệnh Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

4 AB<= n1,n2 Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị 1

nếu giá trị byte n1 không lớn hơn giá trị của byte n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

5 AB= n1,n2 Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị 1

nếu giá trị của hai byte n1 và n2 thoả mãn n1 = n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

Trang 2

TT Tên lệnh Mô tả

6 AB>= n1,n2 Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị

1 nếu giá trị của hai byte n1 và n2 thoả mãn n1 ≥ n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

7 AD<= n1,n2 Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị

1 nếu nội dung của hai từ kép (4byte) n1 và n2 thoả mãn n1 ≤ n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

8 AD>= n1,n2 Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị

1 nếu nội dung của hai từ kép (4byte) n1 và n2 thoả mãn n1 ≥ n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

9 A D = n1,n2 Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị

1 nếu nội dung của hai từ kép (4byte) n1 và n2 thoả mãn n1 = n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

10 AI N Lệnh AND được thực hiện tức thời giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn

xếp với điểm n được chỉ dẫn Kết quả được ghi lại vào bít đầu của ngăn xếp

11 ALD Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên và của bít thứ hai trong

ngăn xếp Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp, các giá trị còn lại trong ngăn xếp được kéo lên một bít

12 AN N Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít dấu tiên trong ngăn xếp với giá trị

nghịch đảo của điểm n trong chỉ dẫn Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

13 ANI N Thực hiện tức thời lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp

với giá trị nghịch đảo của điểm n trong chỉ dẫn Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

14 AR<= n1,n2(5) Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị

1 nếu nội dung của hai số thực n1 và n2 thoả mãn n1 ≤ n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

15 AR= n1,n2(5) Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị

1 nếu nội dung của hai số thực n1 và n2 thoả mãn n1 = n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

16 AR>= n1,n2(5) Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị

1 nếu nội dung của hai số thực n1 và n2 thoả mãn n1 ≥ n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

17 AW<= n 1,n2 Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị

1 nếu nội dung của hai từ n1 và n2 thoả mãn n1 ≤ n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

18 AW= n1,n2 Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị

1 nếu nội dung của hai tử n1 và n2 thoả mãn n1 = n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

19 AW>= n1,n2 Thực hiện lệnh AND giữa giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp với giá trị

1 nếu nội dung của hai từ n1 và n2 thoả mãn n1 ≥ n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu tiên của ngăn xếp

20 CTU Cxx,PV Khởi động bộ đếm tiến theo sườn lên tín hiệu đầu vào Bộ đếm được đặt

lại trạng thái ban đầu (Reset) nếu đầu vào R của bộ đếm được kích

21 CTDU Cxx,PV Khởi động bộ đếm tiến theo sườn lên tín hiệu đầu vào thứ nhất và đếm lùi

theo sườn lên tín hiệu thứ hai Bộ đếm được đặt lại trạng thái ban đầu (reset) nêu đầu vào R của bộ đếm được kích

22 ED Đặt giá trị logic 1 vào bít đầu tiên của ngăn xếp khi xuất hiện sườn xuống

Trang 3

TT Tên lệnh Mô tả

23 EU Đặt giá trị logic 1 vào bít đầu tiên của ngăn xếp khi xuất hiện sườn lên của

tín hiệu

24 LD n Nạp giá trị logic của điểm n chỉ dẫn trong lệnh vào bít đầu tiên của ngăn

xếp

25 LDB<= n1,n2 Bít đầu tiên của ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội dung hai byte n1 và

n2 thoả mãn n1 ≤ n2

26 LDB= n1,n2 Bít đầu tiên của ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội đung hai byte n1 và

n2 thoả mãn n1 = n2

27 LDB>= n1,n2 Bít đầu tiên của ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội dung hai byte n1 và

n2 thoả mãn n1 ≥ n2

28 LDD= n1,n2 Bít đầu tiên của ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội dung hai từ kép n1 và

n2 thoả mãn n1 = n2

29 LDD>= n1,n2 Bít đầu tiên của ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội dung hai từ kép n1 và

n2 thoả mãn n1 ≥ n2

30 LDI n Lệnh nạp tức thời giá trị logic của tiếp điểm n chỉ dẫn trong lệnh vào bít

đầu tiên trong ngăn xếp

31 LDN n Lệnh nạp giá trị logic nghịch đảo của tiếp điểm n chỉ dẫn trong lệnh vào bít

đầu tiên trong ngăn xếp

32 LDNI n Lệnh nạp tức thời giá trị logic nghịch đảo của tiếp điểm n chỉ dẫn trong

lệnh vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

33 LDR<= n1,n2(5) Bít đầu tiên trong ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội dung hai số thực n1

và n2 thoả mãn n1 ≤ n2

34 LDR= n1,n2(5) Bít đầu tiên trong ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội dung hai số thực n1

và n2 thoả mãn n1 = n2

35 LDR>= n1,n2(5) Bít đầu tiên trong ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội dung hai số thực n1

và n2 thoả mãn n1 ≥ n2

36 LDW<=n1,n2(5) Bít đầu tiên trong ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội dung hai từ n1 và

n2 thoả mãn n1 ≤ n2

37 LDW= n1,n2(5) Bít đầu tiên trong ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội dung hai từ n1 và

n2 thoả mãn n1 = n2

38 LDW>=n1,n2(5) Bít đầu tiên trong ngăn xếp nhận giá trị logic 1 nếu nội dung hai từ n1 và

n2 thoả mãn n1 ≥ n2

39 LPP Kéo nội dung của ngăn xếp lên một bít Giá trị mới của bít trên là giá trị cũ

của bít dưới, độ sâu của ngăn xếp giảm đi một bít

40 LPS Sao chép giá trị bít đầu tiên trong ngăn xếp vào bít thứ hai Nội dung còn

lại của ngăn xếp bị đẩy xuống một bít

41 LRD Sao chép giá trị của bít thứ hai vào bít đầu tiên trong ngăn xếp Giá trị còn

lại của ngăn xếp giữ nguyên

42 MEND (l)(2) Kết thúc phần chương trình trong một vòng qua

43 NOT Đảo giá trị của bít đầu tiên trong ngăn xếp

44 O n Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với điểm n chỉ dẫn

trong lệnh Kết quả được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

45 OB<= n1, n2 Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

nội dung hai byte n1 và n2 thoả mãn n1 ≤ n2 Kết quả được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

46 OB= n1, n2 Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

nội dung hai byte n1 và n2 thoả mãn n1 = n2 Kết quả được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

Trang 4

TT Tên lệnh Mô tả

47 OB>= n1, n2 Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

nội dung hai byte n1 và n2 thoả mãn n1 ≥ n2 Kết quả được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

48 OD<= n1, n2 Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

nội dung hai từ kép n1 và n2 thoả mãn n1 ≤ n2 Kết quả được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

49 OD= n1, n2 Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

nội dung hai từ kép n1 và n2 thoả mãn n1 = n2 Kết quả được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

50 OD>= n1, n2 Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

nội dung hai từ kép n1 và n2 thoả mãn n1 ≥ n2 Kết quả được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

51 OI n Thực hiện tức thời toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với điểm n

chỉ dẫn trong lệnh Kết quả được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

52 OLD Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu và bít thứ hai trong ngăn xếp Kết quả

được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp, các giá trị còn lại của ngăn xếp được chuyển lên một bít

53 ON n Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic

nghịch đảo của điểm n chỉ dẫn trong lệnh Kết quả được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

54 ONI n Thực hiện tức thời toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị

logic nghịch đảo của điểm n chỉ dẫn trong lệnh Kết quả được ghi vào bít đầu tiên trong ngăn xếp

55 OR<= n1,n2(5) Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

hai số thực n1 và n2 thoả mãn n1 ≤ n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu trong ngăn xếp

56 OR= n1,n2(5) Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

hai số thực n1 và n2 thoả mãn n1 = n2 Kết quả ghi vào bít đầu trong ngăn xếp

57 OR>= n1,n2(5) Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

hai số thực n1 và n2 thoả mãn n1 > n2 Kết quả ghi lại vào bít đầu trong ngăn xếp

58 OW<= n1,n2(5) Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

hai từ n1 và n2 thoả mãn n1 < n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu trong ngăn xếp

59 OW= n1,n2(5) Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu liên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

hai từ n1 và n2 thoả mãn n1 = n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu trong ngăn xếp

60 OW>= n1,n2(5) Thực hiện toán tử OR giữa bít đầu tiên của ngăn xếp với giá trị logic 1 nếu

hai từ n1 và n2 thoả mãn n1 ≥ n2 Kết quả được ghi lại vào bít đầu trong ngăn xếp

61 RET (l)(3)(4) Lệnh thoát khỏi chương trình con và trả điều khiển chương trình đã gọi nó

62 RET (2)(3)(4) Lệnh thoát khỏi chương trình xử lý ngắt (interrupt) và trả điều khiển

chương trình chính

3.2 Các lệnh có điều kiện

63 *R IN1,

IN2(5) Thực hiện phép nhân hai số thực (32bít) IN1 và IN2 Kết quả được ghi lại

vào IN2

64 /R IN1,

IN2(5) Thực hiện phép chia hai số thực (32bít) IN1 và IN2 Kết quả được ghi lại

vào IN2

Trang 5

TT Tên lệnh Mô tả

65 +D IN1,

IN2 Thực hiện phép cộng hai số nguyên kiểu từ kép IN1 và IN2 Kết quả được

ghi lại vào IN2

66 +I IN1,

IN2 Thực hiện phép cộng hai số nguyên kiểu từ IN1 và IN2 Kết quả được ghi

lại vào IN2

67 +R IN1,

IN2(5) Thực hiện phép cộng hai số thực (32bít) lại và IN2 Kết quả được ghi lại

vào IN2

68 ANDD IN1,

IN2 Thực hiện toán tử AND giữa các giá trị kiểu từ kép IN1 và IN2 Kết quả

được ghi lại vào IN2

69 ANDW IN1,

IN2 Thực hiện toán tử AND giữa các giá trị kiểu từ IN1 và IN2 Kết quả được

ghi lại vào IN2

70 AICH INT,

EVENT

Khai báo chương trình xử lý ngắt INT theo kiểu EVENT

71 ATH INT,

OUT,

LEN

Biến đổi một sâu ký tự tử mã ASCII từ vị trí IN (kiểu byte) với độ dài LEN (kiểu byte) sang mã hexa (cơ số 16) và ghi vào mảng kể từ byte OUT

72 ATT DATA

TABLE Nối một giá trị kiểu từ DATA (2 byte) vào bảng TABLE

73 BCDI IN Biến đổi một giá trị từ mã BCD có độ dài 2 byte sang kiểu nguyên Kết

quả được ghi lại vào IN

74 BMB IN,

OUT,N Sao chép một mảng gồm N byte kể từ vị trí đầu IN (byte) vào mảng có vị

trí là OUT (kiểu byte)

75 BMW IN,

OUT,N sao chép một mảng từ (2 byte) với độ dài N (1 byte) và vị trí dầu IN (2

byte) vào mảng có vị trí đầu OUT

76 CALL n(1)(6) Gọi chương trình con được đánh nhãn n

77 CRET (l)(3)(4) Kết thúc một chương trình con và trả điều khiển về chương trình đã gọi nó

78 CRETI (2)(3)(4) Kết thúc một chương trình xử lý ngắt và trả điều khiển về chương trình

chính

79 -D IN1,

IN2 Thực hiện phép trừ hai số nguyên kiểu từ kép IN1 và IN2 Kết quả được

ghi lại vào IN2

80 DECD IN Giảm giá trị của từ kép IN đi một đơn vị

81 DECO IN,

OUT Giải mã giá trị của một byte IN sau đó gán giá trị 1 vào bít của từ OUT (2

byte) có chỉ số là IN

82 DECW IN Giảm giá trị của từ IN đi một đơn vị

83 DSIS (1) vô hiệu hoá tất cả các ngắt (interrupt)

84 DIV IN1,

IN2

Chia số nguyên 16 bít, được xác định là từ thấp của IN2 (kiểu từ kép), cho IN1 kiểu lừ Kết quả được ghi lại vào từ IN2

85 DTCH EVENT Vô hiệu hoá một ngắt kiểu EVENT

86 DTR IN,

OUT(5) Chuyển đổi một số nguyên 32 bít IN có dấu sang thành một số thực 32 bít

OUT

87 ENCO IN,OUT Chuyển đổi chỉ số của bít thấp nhất có giá trị logic 1 trong từ IN sang

thành một số nguyên và ghi vào bít cuối của byte OUT

88 ENI (l) Đặt tất cả các ngắt vào chế độ tích cực

89 FIFO TABLE,

DATA(5) Lấy giá trị đã được cho vào đầu tiên ra khỏi bảng và chuyển nó đến vùng

dữ liệu DATA được chỉ dẫn trong lệnh

90 FILL IN,

OUT,N Đổ giá trị từ IN vào một mảng nhớ gồm N từ (N có kiểu byte) bắt đầu từ vị

trí OUT (kiểu từ)

Trang 6

TT Tên lệnh Mô tả

91 FND< SRC,

PATRRI

NDX(5)

Xác định vị trí ô nhớ trong bảng SRC (kiểu từ), kể từ ô cho bởi INDX (kiểu từ, = 0 nếu từ đầu bảng) mà ở đó giá trị nhỏ hơn giá trị của PATRN (kiểu từ)

92 END<> SRC,

PATRRI,

NDX(5)

Xác định vị trí ô nhớ trong bảng SRC (kiểu từ), kể từ ô cho bởi INDX (kiểu từ, = 0 nếu từ đầu bảng) mà ở đó giá trị khác giá trị của PATRN (kiểu từ)

93 FND= SRC,

PATRRI,

NDX(5)

Xác định vị trí ô nhớ trong bảng SRC (kiểu từ), kể từ ô cho bởi INDX (kiểu từ, = 0 nếu từ đầu bảng) mà ở đó giá trị bằng giá trị của PATRN (kiểu từ)

94 FND> SRC,

PATRRI,

NDX(5))

Xác định vị trí ô nhớ trong bảng SRC (kiểu từ), kể từ ô cho bởi INDX (kiểu từ, = 0 nếu từ đầu bảng) mà ở đó giá trị lớn hơn giá trị của PATRN (kiểu từ)

95 FOR INDEX

INITIAL,

FINAL(1)5

Thực hiện các lệnh nằm giữa FOR và NEXT theo kiểu xoay vòng với bộ đếm số vòng INDEX (kiểu từ), bắt đầu từ vòng số INITIAL (kiểu từ) và kết thúc tại vòng FINAL (từ)

96 HDEF HSC,

MODE(1) Xác định kiểu thuật toán MODE cho bộ đếm tốc độ cao HSC (byte)

97 HSC n Đưa bộ đếm tốc độ cao số n vào trạng thái tích cực

98 HTA IN,OUT,

LEN Chuyển đổi một số hệ hexa IN (kiểu byte) thành dãy ký tự mã ASCII và

ghi vào mảng byte bắt đầu bằng byte OUT với độ dài LEN (kiểu byte)

99 -I IN1, IN2 Thực hiện phép trừ hai số nguyên kiểu từ IN1 và IN2 Kết quả được ghi

lại vào IN2

100 IBCD IN Chuyển đổi giá trị nguyên là (kiểu từ) thành giá trị BCD và ghi lại vào IN

101 INCD IN Tăng giá trị của từ kép IN lên một đơn vị

102 INCW IN Tăng giá trị của từ IN lên một đơn vị

103 INT N(1)(2)(4) Khai báo nhãn n cho chương trình xử lý ngắt

104 INVD IN Lấy phần bù kiểu một (đảo giá trị logic của các bít) của một từ kép IN và

ghi lại vào in

105 JMP xx Chuyển điều khiển vào ô nhớ định bằng nhãn xx trong chương trình được

khai báo bởi lệnh LBL

106 LBL xx Đặt nhãn xx trong chương trình, định hướng cho lệnh nhảy JMP

107 LIFO TABLE,

DATA(5) Lấy giá trị đã được cho vào bảng sau cùng ra khỏi bảng TABLE và

chuyển nó đến vùng dữ liệu DATA (kiểu từ)

108 MOVB IN, OUT Sao giá trị của byte IN sang byte OUT

109 MOVD IN, OUT Sao giá trị của từ kép IN sang từ kép OUT

110 MOVR IN,

OUT(5) Sao số thực IN sang OUT

111 MOVW IN, OUT Sao giá trị của từ IN sang từ OUT

112 MUL IN1, IN2 Nhân hai số nguyên 16 bít IN1 với hai byte thấp của số nguyên 32 bít IN2

sau đó ghi lại kết quả vào IN2

113 NETR TABLE,

PORT(5) Khởi tạo truyền thông để đọc dữ liệu tử ngoại vi qua cổng loét vào bảng

TABLE

114 NETW TABLE,

PORT(5) Khởi tạo truyền thông để ghi dữ liệu của bảng TABLE ra ngoai vi qua

cổng PORT

115 NEXT (l)(5)(7) Lệnh kết thúc vòng lặp FOR NEXT

116 NOP Lệnh rỗng

117 ORD IN1, IN2 Thực hiện toán tử OR cho hai từ kép IN1 và IN2, sau đó ghi kết quả lại

vào IN2

Trang 7

TT Tên lệnh Mô tả

118 ORW IN1, IN2 Thực hiện toán tử OR cho hai từ IN1 và IN2, sau đó ghi kết quả lại vào

IN2

119 PLS xx(5) Đưa bộ phát xung nhanh đã được định nghĩa trong bộ nhớ đặc biệt vào

trạng thái tích cực Xung được đưa ra cổng Qx.x

120 R S_BíT,n Xoá một mảng gồm n bít kể từ địa chỉ S_BíT (kiểu bít)

121 -R IN1,

NT2(5) Thực hiện phép trừ hai số thực (32bít) IN1 và IN2 Kết quả được ghi lại

vào IN2

122 Ri S_BíT,n Xoá tức thời một mảng gồm n bít kể từ địa chỉ S_BíT

123 RLD IN, n Quay tròn từ kép IN sang trái n bít

124 RLW IN, n Quay tròn tử IN sang trái n bít

125 RRD IN, n Quay tròn từ kép IN sang phải n bít

126 RRW IN, n Quay tròn từ IN sang phải n bít

127 S S_BíT,n Đặt giá trị logic 1 vào một mảng n bít kể từ địa chỉ S_BíT

128 SBR N(1)(2)(4) Khai báo nhãn n cho chương trình con

129 SEG IN, OUT Chuyển đổi giá trị của 4 bít thấp trong byte IN sang thành mã tương ứng

cho thanh ghi 7 nét và ghi vào OUT

130 SHRB DATA,

S_BíT,n Dịch thanh ghi gồm |n|0 bít có bít thấp nhất là S_BíT sang trái nếu n>0

hoặc sang phải nếu n<0 Giá trị của bít DATA được đưa vào bít trống của thanh ghi sau khi dịch (bít S_BíT nếu n>0, hoặc bít S_BíT nếu n<0)

131 SI S_BíT,n Đặt tức thời giá trị logic 1 vào mảng n bít kể từ bít S_BíT

132 SLD IN,n Dịch từ kép IN sang trái một bít

133 SLW IN,n Dịch từ IN sang trái một bít

134 SQRT IN, OUT Lấy căn bậc hai của số thực 32 bít IN và ghi kết quả vào OUT (32bít)

135 SRD IN,n Dịch từ kép IN sang phải một bít

136 SRW IN,n Dịch từ IN sang phải một bít

137 STOP Dừng “mềm” chương trình

138 SWAP IN Đổi chỗ hai bít đầu tiên và cuối cùng của byte IN cho nhau

139 TODR T(5) Đọc giờ và ngày tháng sau hiện thời từ đồng hồ và ghi vào bộ đệm 8 byte

đầu là T

140 TODW T(5) Ghi vào đồng hồ giá trị thời gian, ngày, tháng từ bộ đệm 8 byte với byte

đầu là T

141 TON Txx, PT Khởi động bộ phát thời gian trễ Txx với thời gian trễ đặt trước là tích của

PT (kiểu từ) và độ phân giải của bộ thời gian Txx được chọn

142 TONR Txx, PT Khởi động bộ phát thời gian trễ có nhớ Txx với thời gian trễ đặt trước là

tích của PT(kiểu từ) và độ phân giải của bộ thời gian Txx được chọn

143 TRUNG IN,

OUT(5) Chuyển đổi một số thực 32 bít IN thành một số nguyên 32 bít có đấu và

ghi vào OUT

144 WDR Đặt chuẩn lại bộ phát xung kiểm tra

145 XMT TABLE,

PORT Truyền nội dung của bảng TABLE đến cổng PORT

146 XORD IN1,

IN2 Thực hiện toán tử exclusive OR cho các bít của hai từ kép IN1 và IN2

Kết quả được ghi lại vào IN2

147 XORW IN1,

IN2 Thực hiện toán tử exclusive OR cho các bít của hai từ IN1 và IN2 Kết

quả được ghi lại vào IN2

(l) Những lệnh không thực hiện được trong chương trình xử lý ngắt Lệnh INT chỉ có thể là lệnh bắt đầu của chương trình xử lý ngắt

Trang 8

(2) Những lệnh không thực hiện được trong chương trình con Lệnh SBR chỉ có thể là lệnh bắt đầu của chương trình con

(3) Những lệnh có kèm chức năng ghi lại nội dung của ngăn xếp trước đó

(4) Những lệnh không sử dụng được trong chương trình chính

(5) Những lệnh chỉ có trong CPU 214

(6) Ghi nhớ lại nội dung tức thời của ngăn xếp Đặt TOS lên 1 và gán giá trị logic 0 vào các bít còn lại của ngăn xếp

(7) Đặt TOS lên 1

4 BẢNG LỆNH CỦA PLC S7-300 (SIEMENS - Tây đức)

1 + n Cộng với hằng số được viết ở điểm n

2 = n Nội dung của RLO hiện hành được gán cho đối tượng n

3 ) Dùng để đóng ngoặc biểu thức đã mở ngoặc trước đó, lệnh này không có

đối tượng

4 +AR1 n Cộng nội dung của ACCU1 hoặc nội dung tại con trỏ n với nội dung có

địa chỉ ở thanh ghi 1

5 +AR2 n Cộng nội dung của ACCU1 hoặc nội dung tại con trỏ n với nội dung có

địa chỉ ở thanh ghi 2

6 +D Cộng 2 số nguyên 32 bít ở ACCU1 và ACCU2, kết quả để ở ACCU1

7 -D Trừ số nguyên 32 bít ở ACCU2 cho số nguyên 32 bít ở ACCU1, kết quả

để ở ACCU1

8 *D Nhân 2 số nguyên 32 bít ở ACCU1 và ACCU2, kết quả để ở ACCU1

9 /D Chia số nguyên 32 bít ở ACCU2 cho số nguyên 32 bít ở ACCU1, kết quả

để ở ACCU1

10 = =D So sánh hai số nguyên 32 bít ở ACCU1 và ACCU2 có bằng nhau không

11 <>D So sánh hai số nguyên 32 bít ở ACCU1 và ACCU2 xem có khác nhau

không

12 >D So sánh số nguyên 32 bít ở ACCU2 có lớn hơn số nguyên 32 bít ở

ACCU1 không

13 <D So sánh số nguyên 32 bít ở ACCU2 có nhỏ hơn số nguyên 32 bít ở

ACCU1 không

14 >=D So sánh số nguyên 32 bít ở ACCU2 có lớn hơn hay bằng số nguyên 32 bít

ở ACCU1 không

15 <=D So sánh số nguyên 32 bít ở ACCU2 có nhỏ hơn hay bằng số nguyên 32

bít ở ACCU1 không

16 +I Cộng 2 số nguyên 16 bít ở ACCU1 và ACCU2, kết quả để ở ACCU1

17 -I Trừ số nguyên 16 bít ở ACCU2 cho số nguyên 16 bít ở ACCU1, kết quả

để ở ACCU1

18 *I Nhân 2 số nguyên 1 6 bít ở ACCU1 và ACCU2, kết quả để ở ACCU1

19 /I Chia số nguyên 16 bít ở ACCU2 cho số nguyên 16 bít ở ACCU1, kết quả

để ở ACCU1

20 = =I So sánh hai số nguyên 16 bít ở ACCU1 và ACCU2 có bằng nhau không

21 <>l So sánh hai số nguyên 16 bít ở ACCU1 và ACCU2 xem có khác nhau

không

22 >I So sánh số nguyên 16 bít ở ACCU2 có lớn hơn số nguyên 16 bít ở

ACCU1 không

Ngày đăng: 10/07/2014, 17:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. BẢNG LỆNH CỦA PLC - S7-200 (Siemens - Tây Đức) - Điện Tử Tự Động - Điều Khiển PLC part 17 doc
3. BẢNG LỆNH CỦA PLC - S7-200 (Siemens - Tây Đức) (Trang 1)
4. BẢNG LỆNH CỦA PLC S7-300 (SIEMENS - Tây đức) - Điện Tử Tự Động - Điều Khiển PLC part 17 doc
4. BẢNG LỆNH CỦA PLC S7-300 (SIEMENS - Tây đức) (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w