1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm hè 2010 của Chuyên Đà nẵng

25 430 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 486,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu - Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số... nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các chữ số của số đ

Trang 1

9  A; 14  ABài 2 SBT

S; Ô; N; G; H Bài 6 SBT:

C= 1; 3 D= 1; 4 E= 2; 3 H= 2; 4 Bài 7 SBT

a,  A và  B Cam  A và cam  B

b,  A mà  B Táo  A mà  BBài 8 SBT: Viết tập hợp các con đờng đi

từ A đến C qua B

a1b1; a1b2; a1b3; a2b1; a2b2; a2b3Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi tập

.

b

1

b2b

3

Trang 2

A =  0; 1; 2; 3; 4; 5

B =  0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7

A  B Bµi 33 SBT Cho A =  8; 10

8  A 10  A  8; 10 = A

. A

. B

Trang 3

- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số

Trang 4

nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một

b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các

chữ số của số đã cho để đợc số lớn nhất

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3

chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất

a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc

8 5 3 1 0

b, 8 5 4 3 1

Bài 4:

a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

b, 168 + 79 + 132

c, 32.47 + 32.53

d, 5.25.2.16.4

e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33Bài 5:

11.18 = 11.9.2 = 6.3.1115.45 = 45.3.5 = 9.5.15

Bài 6:

102 + 987

Luyện tập IIHĐ 1: Ghi số TN hệ thập phân Viết tập

hợp các chữ số của số 2005

Bài 17 SBT (5) 2; 0; 5 Bài 18 SBT (5)

a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000

b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác

nhau: 102Bài 21

Trang 5

Đổi chỗ 1 que diêm để đợc kết quả đúng

a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết

c, 59; 68 

Bài 24Tăng thêm 3000 đơn vị

Luyện Tập III

B Bài tập:

Trang 6

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200Bµi 44

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2 Bµi 49

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

b, 65 98 = 65(100 - 2)Bµi 51:

M = x  N x = a + b

M = 39; 48; 61; 52 Bµi 52

a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

Trang 7

Giới thiệu n!

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bài 58

n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18

1 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là a b

2 Điều kiện để phép chia a: b không còn d (hay a chia hết cho b, kí hiệu a b)là a = b.q (với a,b,q N; b0)

3 Trong phép chia có d:

Trang 8

x = 618 : 6

x = 103Bài 63:

a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r   0; 1; 2; ; 5

b, Dạng TQ số TN  4 : 4k  4 d 1 : 4k + 1Bài 65 :

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96Bài 66 :

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115 Bài 67 :

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:

25 000 : 2000 = 12 còn d

=> Mua đợc nhiều nhất 12 bút loại 1

a = b.q + r(b  0 ; 0 < r < b)

Trang 9

x = 192 : 12

x = 16c) x : 23 + 45 = 8911 : 67

x : 23 =

x = Bµi 72 SBT => Sè TN lín nhÊt : 5310

Sè TN nhá nhÊt: 1035T×m hiÖu

5310 – 1035Bµi 74:

a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98Bµi 78:

a, aaa : a = 111

b, abab : ab = 101

c, abcabc : abc = 1001Bµi 81:

366 : 7 = 52 d 2N¨m nhuËn gåm 52 tuÇn d 2 ngµy Bµi 82:

62 : 9 = 6 d 8

Sè tù nhiªn nhá nhÊt cã tæng c¸c ch÷ sè

Trang 11

Đặt vấn đề: Trong phép c ng v phép nhân s t nhiên có m t s tính ch t c ộng và phép nhân số tự nhiên có một số tính chất cơ à phép nhân số tự nhiên có một số tính chất cơ ố tự nhiên có một số tính chất cơ ự nhiên có một số tính chất cơ ộng và phép nhân số tự nhiên có một số tính chất cơ ố tự nhiên có một số tính chất cơ ất cơ ơ

b n giúp ta tính nh m, tính nhanh Hôm nay chúng ta s v n d ng các tính ch t ẩm, tính nhanh Hôm nay chúng ta sẽ vận dụng các tính chất ẽ vận dụng các tính chất ận dụng các tính chất ụng các tính chất ất cơ

về tìm số bị trừ x khi biết số trừ và hiệu

Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít

nhất một thừa số bằng 0

(x - 45).27 = 0  Điều gì?

Làm phần b?

Cho HS đọc phần có thể em chưa biết “Cậu

bé giỏi tính toán” trong SGK 18,19, sau đó

GV phân tích cách tính của Gau - xơ cho HS

= (168 + 132) + 79

= 300 + 79 = 379c) 5.25.2.16.4

= (5.2)(25.4).16

= 10 100 16 = 16000d) 32.47 + 32.53

= 32(47 + 53) = 32 100

= 3200Bài 2 (8 phút)

a) (x - 45).27 = 0

 x - 45 = 0

 x = 45b) 23.(42 - x) = 23

Trang 12

a) Tổng đã cho là tổng của các số tự nhiên lẻ

Cho HS HĐ cá nhân làm bài trong 2 phút, sau

đó cho HS đổi chéo bài kiểm tra kết quả của

nhau

11 )

= 20 5 = 100b) 2 + 4 + 6 + ….+ 18 + 20 =( 2 + 20 ) + ( 4 + 18 ) + …+ ( 8+ 14 )

= 22.5 = 110

Bài 4 (10 phút)

Vì x x được một số có chữ sốtận cùng là x , nên x 

{0;1;5;6}

Dễ thấy x  0 và x  1 do đó

x = 5 hoặc x = 6Nếu x = 6 thì ta có 666.6 =3996

Nếu x = 5 thì ta có 555.5 =2775

Trang 13

Bài 1: Tính nhanh bằng cách áp dụng tính

chất kết hợp của phép cộng:

a) 997 + 37

b) 49 + 194

Cho HS HĐ nhóm làm bài tập trên trong 3

phút, sau đó cho đại diện các nhóm trình bày

- Áp dụng tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng:

35.8 = (30+5).8

= 30.8 + 5.8

= 240 + 40 = 280

Vận dụng cách làm trên, hãy hoạt động cá

nhân làm bài tập sau:

Ta kí hiệu n (đọc là n giai thừa) là tích của n

số tự nhiên liên tiếp, kể từ 1 tức là:

= 43 + (194+6)

= 43 + 200 = 243Bài 2 (15 phút)

a) 17.4 = 17.(2.2)

= (17.2).2 = 34.2 = 6825.28 = 25.(4.7)

= (25.4).7 = 100.7

= 700b) 13.12 = (10+3).12

=10.12 + 3.12

= 120 + 36 = 15653.11 = 53.(10+1)

= 53.10 + 53.1

= 530 + 53 = 583Bài 3 (6 phút)

n = 1.2.3 …n

Trang 14

5 = 1.2.3.4.5

= 1204 - 3 = 1.2.3.4 - 1.2.3

= 24 - 6 = 18

Bài 1: Tính nhẩm bằng cách thêm vào số ở số

hạng này, bớt đi ở số hạng kia cùng một số

Yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài trong

3 phút, sau đó gọi 4 HS lên bảng làm

Bài 3: Bạn Mai dùng 25000đ mua bút Có hai

loại bút: loại I giá 2000đ một chiếc, loại II giá

1500đ một chiếc Bạn Mai mua được nhiều

nhất bao nhiêu bút nếu:

a) Mai chỉ mua bút loại I?

b) Mai chỉ mua bút loại II?

c) Mai mua cả hai loại bút với số lượng như

nhau?

Đọc đề?

Tóm tắt bài toán?

Làm thế nào để tính được số bút nhiều nhất

mà bạn Mai có thể mua được?

Hãy thực hiện lời giải đó?

Bài 4:Tính hiệu của số tự nhiên lớn nhất và số

tự nhiên nhỏ nhất đều gồm 4 chữ số: 5;3;1;0

Luyện tập III

Bài 1 (10 phút)a) 57 + 39

= (57 + 3) + (39 - 3)

= 60 + 36 = 96b) 46 + 35

= (46 + 4) + (35 - 4)

= 50 + 31 = 81c) 98 + 102

= (98 + 2) + (102 - 2)

= 100 + 100 = 200d) 26 + 34

= (26 + 4) + (34 - 4)

= 30 + 30 = 60Bài 2 (10 phút)a) S - 1538 = 3425

S - 3425 = 1538

b) D + 2451 = 9142

9142 - D = 2451Bài 3 (15 phút)

a) 25000 : 2000 = 12 dư 1000.Vậy bạn Mai mua được nhiềunhất là 12 chiếc bút loại I

b) 25000 : 1500 = 16 dư 1000.Vậy bạn Mai mua được nhiềunhất là 16 chiếc bút loại II

Bài 4 (7 phút)

Trang 15

- Nhắc lại cỏc kiến thức cơ bản được ỏp dụng trong bài.

5 HDVN: Học bài, xem lại cỏc dạng bài đó chữa.

Học thuộc tớnh chất giao hoỏn và kết hợp của phộp cộng và phộp nhõn Phộp trừ và phộp chia số tự nhiờn

- Tính đợc giá trị của l luỹ thừa

- Nhân, chia các luỹ thừa cùng cơ số

- So sánh hai luỹ thừa

Trang 16

am an = am+n (m,n N*)

am: an = am-n (m,n N*; mn ; a0)

Nâng cao:

1 Luỹ thừa của một tích (a.b)n = an Bn

2 Luỹ thùa của một luỹ thừa (an)m = an.m

Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa

Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa

Hớng dẫn câu c

HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa

Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số

nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1

Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của

10

Khối lợng trái đất

Khối lợng khí quyển trái đất

500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)

Trang 17

Bài 1: Viết biểu thức sau dới dạng một

luỹ thừa ( bằng nhiều cách nếu có)

a) 410 815 b) 82 253

Bài 2 Viết biểu thức sau dới dạng một

luỹ thừa

( 2a3x2y) ( 8a2x3y4) ( 16a3x3y3)

Bài 3: Chứng tỏ rằng mỗi tổng ( hiệu)

Bài 2 giải:

( 2a3.x3y ) (8a2x3y4) ( 16a3x3y3)

= (2.8.16) (a3 a2 a3) ( x2x3 x3) (y.y4.y3)

= 28 a8 x8 y8 = (2axy)8

Bài 3 giải:

a) 32 + 42 = 9 + 16 = 25 = 52

b) 132 - 52 = 169 - 25 = 144 =

122

c) 13 + 23 + 33 + 43 = (1 + 2 + 3 + 4)2 = 102

Bài 4- Tìm chữ số tận cùng của một luỹ thừa

* Luỹ thừa có cơ số tận cùng đặc biệt ( x, y, N)

Trang 18

1.TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc sau

2 6 501 

32006 = (34)501 32 =

9

9 ) 1

Bµi 5 TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc:

a) TÝnh theo quy t¾c thùc hiÖn phÐp tÝnh:

B = 3 - 32 - 33 - - 3100

=> 3B = 32 - 33 + 34 - - 3101

B + 3B = (3 - 33 + 33) - - 3100) +( 32 - 23 +34 - - 3101)

4B = 3 - 3101

VËy B = ( 3- 3101) : 4

Bµi gi¶i:

a) A = 1 + 52 + 54 + 56 + + 5200

25 A = 52 + 54+ + 5202

25 A - A = 5202 - 1 VËy A = ( 5202 -1) : 24

1 7

1 7 3 304

Trang 19

b, 23 17 – 23 14

Trang 20

c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]

= 2 Bµi 108:

a, 2.x – 138 = 23 3 2

2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

a, 80 – (4.52 – 3.23) = 80 - (4.25 – 3.8)

Trang 21

b, 23.75 + 25.23 + 180 = 23(75 + 25) + 180 = 23.100 + 180 = 2300 + 180 = 2480

c, 2448 : [119 – (23 - 6)]

= 2448 : (119 - 17) = 2448 : 102 = 24

Bài 3:

a, (3.x – 2 4) 73 = 2.74

(3.x - 16) = 2.74 : 73 3x – 16 = 2.7 3x – 16 = 14

x = (14 + 16): 3

x = 10

b, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 = 5628 (6x - 72) : 2 – 84 = 5628:28

(6x - 72) : 2 – 84 = 201 (6x - 72) : 2 = 285 6x – 72 = 285.2 6x – 72 = 570 6x = 642

x = 107

4 Củng cố: Thứ tự thực hiện phép tính.

5 HDVN: Học bài, xem các bài đã chữa, ôn tính chất chia hết của một tổng.

Làm bài tập trong SBT phần thứ tự thực hiện các phép tính

Soạn: / /10 Giảng: / /10

Tiêt 23 - 26: Luyện tập về Tính chất chia hết của một tổng

I.Mục tiêu:

Trang 22

- Biết chứng minh một số chia hết cho 2 ; 3 dựa vào tính chất chia hết của một tổng, môt tích

- Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận

b a a

b a a

Nếu a  2 => a = 2k + 1 (k N)nên a + 1 = 2k + 2  2

Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số  2

b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a  3 => bài toán đã đợc chứng minh

(1)

Nếu a  3 mà a : 3 d 1 => a = 3k + 1 (k

N) nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3  3hay a + 2  3 (2)

Nếu a : 3 d 2 => a = 3k + 2 nên a + 1 = 3k + 2 + 1 = 3k + 3  3hay a + 1  3 (3)

Trang 23

b, Tỉng 4 sè TN liªn tiÕp

a + (a+1) + (a+2) + (a+3) = (a+a+a+a) + (1+2+3) = 4a + 6 4a  4

=> 4a + 6  4

6  4 hay tỉng cđa 4 sè TN liªn tiÕp  4

Bµi 120:

Ta cã aaaaaa = a 111 111 = a 7 15 873  7 VËy aaaaaa  7

Bµi 121:

abcabc = abc 1001 = abc 11 91  11

Bµi 122:

Chøng tá ab + ba  11

Ta cã ab + ba = 10.a + b + 10b + a = 11a + 11b

= 11(a+b)  11

+ Bài tập 87 / 36 :

A = 12 + 14 + 16 + x (x N)

12  2 ; 14  2 ; 16  2a) Nếu x chia hết cho 2 thì A chiahết cho 2

b) Nếu x không chia hết cho 2 thì

A không chia hết cho 2

+ Bài tập 88 / 36 :

Nếu gọi q là thương của số tự nhiên a chia cho 12 dư 8 ta có :

Trang 24

12 q  6 nhửng 8  6 Vaọy : a  6

* Tìm chữ số x để:

A = 137 + 3 x= 137 + 30 + x = 12 13 + (11 + x) => A13 Khi 11 + x 13 Vì x là chữ số từ 0 - > 9 => x = 2

10001 x 7 ) 10 10 (

13

x 7 10 13 10 x 7 10 13 x 137 x 137 B

2 6

2 4

Trang 25

g, 9! = 10! + 11! + 12!

Ngày đăng: 10/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w