Xem BONUS ISSUE.Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND.. Xem EFFICIENCY WAGE THEORY.. Xem Average cost.. Xem Marginal cost... Xem STANDARD INDUSTRIAL CLASSIFICATION.Xem LINEAR PROGRAMMING... Xe
Trang 1Xem BONUS ISSUE.
Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND
Xem JOB SEARCH
Xem JOB SEARCH
Th t nghi p do nguyên nhân t hình thái công vi c theo th i v c a m t s nghành.ấ ệ ừ ệ ờ ụ ủ ộ ố
Xem PRIMARY MARKET
T "secular" ch ra r ng đó là xu hừ ỉ ằ ướng tính toán cho nh ng d li u dài h n.ữ ữ ệ ạ
Xem FINANCE CAPITAL
Xem BIG BANG
Xem BIG BANG
Phương pháp minh ho nh ng bi n s kinh t có th thay đôi theo th i gian.ạ ữ ế ố ế ể ờ
L p lu n r ng giáo d c ít có tác đ ng tr c ti p đ n hi u qu tăng năng su t lao đ ng ậ ậ ằ ụ ộ ự ế ế ệ ả ấ ộ
mà giáo d c ch y u đóng vai trò c a m t b l c, hay thi t b sàng l c mà nh m phát ụ ủ ế ủ ộ ộ ọ ế ị ọ ằ
hi n ra nh ng tài năng s n có, s b n trí, đ ng c mà ngệ ữ ẵ ự ề ộ ơ ườ ửi s dung lao đ ng th y ộ ấ
h p d n.ấ ẫ
Tên g i c a b t kỳ m t quy trình nào trong đó có tác đ ng th i v đọ ủ ấ ộ ộ ờ ụ ược tính đ n ho c ế ặ
thường hay được lo i b kh i d li u.ạ ỏ ỏ ự ệ
M t c m thu t ng dùng đ ch m t nhóm l n các t ch c tài chính chuyên nh n ti n ộ ụ ậ ữ ể ỉ ộ ớ ổ ứ ậ ề
g i, r t nhi u t ch c trong s đó là chi nhánh ho c có liên quan đ n các ngân hàng ử ấ ề ổ ứ ố ặ ế thanh toán bù tr , nhà buôn, ngân hàng nừ ước ngoài m c lên nhanh chóng trong ọ
nh ng năm 1960 và đ u nh ng năm 1970 đữ ầ ữ ược tr giúp b i nh ng quy đ nh v s ợ ở ữ ị ề ố
lượng đ i v i các ngân hàng thanh toán bù tr ố ớ ừ
Nh ng nhóm công nhân mà vi c đữ ệ ược tham gia vào l c lự ượng lao đ ng không ch c ộ ắ
ch n b ng nh ng nhóm công nhân h ng nh t.ắ ằ ữ ạ ấ
Đ nh lý tình tr ng t t nhì do R.G.Lipsey và K.Lancaster đ a ra, cho r ng n u m t ị ạ ố ư ằ ế ộ trong nh ng đi u ki n c a t i u PARETO không th th c hi n đữ ề ệ ủ ố ư ể ự ệ ược thì nói chung tình th có th đ t đế ể ạ ượ ốc t t nh t (phấ ương án t t nh t th hai) ch có th đ t đố ấ ứ ỉ ể ạ ược
b ng cách thoát kh i m i đi u ki n Pareto khác.ằ ỏ ọ ề ệ
D u c a đ o hàm b c hai c a hàm m c tiêu c a các bi n l a ch n cho th y c c tr là ấ ủ ạ ậ ủ ụ ủ ế ự ọ ấ ự ị
c c đ i hay c c ti u.ự ạ ự ể
Khái ni m cung trong đo n thu t ng này thệ ạ ậ ữ ường được hi u là t ng t l tham gia vào ể ổ ỷ ệ
l c lự ượng lao đ ng.ộ
M t thu t ng dùng đ ch m t lo t các tài s n tài chính, ví các c phi u vi n vàng, ộ ậ ữ ể ỉ ộ ạ ả ổ ế ề
c ph n, và trái khoán.ổ ầ
M t t ch c đ c l p c a chính ph M độ ổ ứ ộ ậ ủ ủ ỹ ược thành l p năm 1934 ho t đ ng nh c ậ ạ ộ ư ơ quan đi u hành chính c a nganh ch ng khoán.ề ủ ứ
M t thu t ng khác dùng đ ch s t b đi vay qua trung gian, mô t vi c tài tr ộ ậ ữ ể ỉ ự ừ ỏ ả ệ ợ
nh ng nhu c u ti n t c a công ty tr c ti p thông qua th trữ ầ ề ệ ủ ự ế ị ường v n và thông qua ố
vi c s d ng các công c nh h i phi u, ch p thu n c a ngân hàng và phát hành trái ệ ử ụ ụ ư ố ế ấ ậ ủ phi u thay vì vay t các ngân hàng thế ừ ương m i.ạ
T xa x a và áp d ng đ i v i ti n, đây là m t lo i thu đánh vào nh ng kim lo i đừ ư ụ ố ớ ề ộ ạ ế ữ ạ ược mang đ n xế ưởng đ đúc ti n, nh m trang tr i các chi phí đúc ti n và là m t ngu n ể ề ằ ả ề ộ ồ thu cho nhà c m quy n, ngầ ề ười cho đó là m t đ c quy n.ộ ặ ề
M t kho n vay hay lao d ch tài chính khác có r i ro th p và có m t th t c g n li n v ộ ả ị ủ ấ ộ ủ ụ ắ ề ề
vi c k t thúc kho n vay và thanh toán n n n.ệ ế ả ợ ầ
M t câu châm ngôn truy n th ng tròn ngành ngân hàng c a Anh là các hình h c tín ộ ề ố ủ ứ
d ng "t thanh toán" là hình th c cho vay an toàn nh t cho ngân hàng.ụ ự ứ ấ
Là nhà kinh t h c ngế ọ ười Anh, hai l n đầ ược phong giáo s kinh t c a Khoa kinh t ư ế ủ ế chính tr t i Oxford Ông đã s a đ i thuy t dân s c a Malthus Tăng trị ạ ử ổ ế ố ủ ưởng dân s ố
có th di n ra mà không có s gi m b t c a dân s xu ng t i m c có th s ng để ễ ự ả ớ ủ ố ố ớ ứ ể ố ược
vì m i th h đ u có ỗ ế ệ ề ước mu n c i thi n m c s ng Senior là ngố ả ệ ứ ố ười tiêu bi u cho ể thuy t giá tr ch quan và đã c g ng dung hoà thuy t giá tr c a Ricardo v i s phân ế ị ủ ố ắ ế ị ủ ớ ự tích c a Đ THO D NG Theo quan đi m c a Senior, kiêng khem nói đ n vi c hy ủ Ộ Ả Ụ ể ủ ế ệ
Trang 2Vi c thanh toán lãi các kho n lãi su t c a n ệ ả ấ ủ ợ
Vi c đánh giá m t hàng hoá hay d ch v mà không có giá th trệ ộ ị ụ ị ường
Giá bóng c a lao đ ng.ủ ộ
Xem EQUITIES
Giá th trị ường hi n hành c a m t đ n v v n c ph n c a m t công ty.ệ ủ ộ ơ ị ố ổ ầ ủ ộ
M t trong nh ng n n t ng c a lu t ch ng T -r t M độ ữ ề ả ủ ậ ố ờ ớ ở ỹ ược thi hành năm 1890
Xem EFFICIENCY WAGE THEORY
M t l p lu n tộ ậ ậ ương t nh l p lu n đự ư ậ ậ ược s d ng trong n n kinh t có ti n lử ụ ề ế ề ương cao
Xem Average cost
Xem Marginal cost
Các phương pháp đi u ch nh vi c thăng ch c, giáng ch c và sa th i trong m t b ề ỉ ệ ứ ứ ả ộ ộ
ph n c a hãng theo m c đ thâm niên c a ngậ ủ ứ ộ ủ ười lao đ ng.ộ
Phân tích đ nh y c m liên quan đ n vi c thay đ i các thông s theo bài toán ra ộ ạ ả ế ệ ổ ố quy t đ nh và nghiên c u xem vi c thay đ i này nh hế ị ứ ệ ổ ả ưởng đ n k t qu nh th nào.ế ế ả ư ế Trong lý thuy t tiêu dùng, vi c chia hàng hoá cho nhi u nhóm khác nhau sao cho s ế ệ ề ở thích tiêu dùng c a m i nhóm đủ ỗ ược x lý đ c l p v i các nhóm còn l i.ử ộ ậ ớ ạ
Điêu này x y ra trong nh ng công ty c ph n l n, trong đó nh ng c ph n có quy n ả ữ ổ ầ ớ ữ ổ ầ ề
b phi u đỏ ế ược chia cho m t s lộ ố ượng l n c đông.ớ ổ
Còn được g i là tọ ương quan t đ nh M t bài toán kinh t lự ị ộ ế ượng, trong đó giá tr hi n ị ệ
t i c a m t sai s trong m t phạ ủ ộ ố ộ ương trình tương quan v nh ng giá tr trong quá kh ớ ữ ị ứ
c a nó, ch đ ch ra r ng, m t s nh hủ ỉ ể ỉ ằ ộ ố ả ưởng h th ng nào đó đã b lo i b kh i ệ ố ị ạ ỏ ỏ
phương trình
Trên giác đ kinh t , d ch v là các ch c năng ho c các nhi m v độ ế ị ụ ứ ặ ệ ụ ược th c hi n mà ự ệ
người ta có c u và do đó t o ra giá c hình thành nên m t th trầ ạ ả ộ ị ường thích h p.ợ
Cũng g i là tr c p m t vi c Anh, m t phọ ợ ấ ấ ệ ở ộ ương pháp h p đ ng c i thi n chi phí kinh ợ ồ ả ệ
t c a vi c sa th i vĩnh vi n b ng vi c b i thế ủ ệ ả ễ ằ ệ ồ ường cho nh ng ngữ ười lao đ ng b m t ộ ị ấ
vi c.ệ
M t b ph n c a n n kinh t mà s n lộ ộ ậ ủ ề ế ả ượng c a nó không đủ ược tính vào con s th ng ố ố
kê v thu nh p qu c dân b i vì nó đề ậ ố ở ược gi u đi đ chính quy n không th y đấ ể ề ấ ược
M t n n kinh t trong đó ti n tr cho ngộ ề ế ề ả ười lao đ ng độ ược g n b i m t công th c v i ắ ở ộ ứ ớ doanh thu hay l i nhu n c a công ty mà h c làm vi c.ợ ậ ủ ọ ệ
L p lu n cho r ng chính sách thu nh p có th nh hậ ậ ằ ậ ể ả ưởng đ n vi c d ch chuy n ế ệ ị ể
đường Phillips sang bên trái, do đó t o ra m t m c ti n lạ ộ ứ ề ương thâp h n và / ho c làm ơ ặ
l m phát giá đ i v i nh ng giá tr cho trạ ố ớ ữ ị ước c a các y u t quy t đ nh chúng trủ ế ố ế ị ước
h t là m c th t nghi p.ế ứ ấ ệ
M t k thu t độ ỹ ậ ược s d ng trong phân tích tăng trử ụ ưởng kinh t khu v c trong đó c ế ự ố
g ng tách m t ph n c a s tăng trằ ộ ầ ủ ự ưởng khu v c mà có th gi i thích b ng s pha ự ể ả ằ ự
tr n các ngành trong khu v c (c u trúc ngành) và ph n có th gi i thích theo các anh ộ ự ấ ầ ể ả
hưởng "khu v c" c th ự ụ ể
M t đ i bi u độ ạ ể ược b u ra đ i di n cho m t nhóm công nhân, ngầ ạ ệ ộ ười này s thúc đ y ẽ ẩ
nh ng m i quan tâm c a nh ng ngữ ố ủ ữ ười lao đ ng trong nhà máy ho c phân xộ ặ ưởng nh ư
ti n công ho c các đi u ki n làm vi c.ề ặ ề ệ ệ
Các ch ng khoán n , ví d nh trái khoán công ty hay ch ng khoán vi n vàng mà ứ ợ ụ ư ứ ề
th i gian đ n ngày thanh toán ng n, thờ ế ắ ườg không quá 5 năm
Kho ng th i gian trong quá trình s n xu t trong đó các y u t s n xu t c đ nh không ả ờ ả ấ ế ố ả ấ ố ị thay đ i, nh ng m c đ s d ng các y u t kh bi n có th b thay đ i.ổ ư ứ ộ ử ụ ế ố ả ế ể ị ổ
M i quan h hàm s gi a tiêu dùng và thu nh p trong kho ng th i gian c a chu kỳ ố ệ ố ữ ậ ả ờ ủ kinh doanh
Trang 3Xem STANDARD INDUSTRIAL CLASSIFICATION.
Xem LINEAR PROGRAMMING
Đường bao c a m t t p h p nh ng Đủ ộ ậ ợ ữ ƯỜNG BAO KH NĂNG THO D NG.Ả Ả Ụ
Đ c p đ n nh ng công nhân làm vi c ít gi h n TU N LÀM VI C CHU N đề ậ ế ữ ệ ờ ơ Ầ Ệ Ẩ ược nêu trong trong h p đ ng lao đ ng c a h ợ ồ ộ ủ ọ
Nh ng trao đ i gi a các cá nhân trong m t nhóm nh m m c đích khuy n khích th c ữ ổ ữ ộ ằ ụ ế ự
hi n b n ph n cho m t ho c nhi u m c tiêu chung.ệ ổ ậ ộ ặ ề ụ
Nh ng kho n ti n g i t i các ngân hàng và nh ng th ch nh n ti n g i tữ ả ề ử ạ ữ ể ế ậ ề ử ương t có ự
th chuy n đ i sang séc ho c có th rút b ng ti n m t mà không c n báo trể ể ổ ặ ể ằ ề ặ ầ ước
Là nhà kinh t h c ngế ọ ười M , đ t gi i Nobel kinh t 1978 do công trình nghiên c u đi ỹ ạ ả ế ứ tiên phonng trong quá trình t o ra quy t đ nh t i nh ng t ch c v kinh tê và hãng nói ạ ế ị ạ ữ ổ ứ ề riêng.Lý lu n c a Simon và nh ng quan sát v vi c ra quy t đ nh t i các t ch c phù ậ ủ ữ ề ệ ế ị ạ ổ ứ
h p v i th c t và t o nên n n t ng h u ích cho vi c nghiên c u th c nghi m.ợ ớ ự ế ạ ề ả ữ ệ ứ ự ệ
M t hình th c d đoán đ a ra m t t p h p nh ng phộ ứ ự ư ộ ậ ợ ữ ương án d đoán d a trên ự ự
nh ng gi thi t khác nhau v các tình hu ng tữ ả ế ề ố ương lai, c th là đ tr l i câu h i "cái ụ ể ể ả ờ ỏ
gì s x y ra n u?", thay vì câu h i "cái gì s x y ra?".ẽ ả ế ỏ ẽ ả
Đ l ch trong nh ng ộ ệ ữ ướ ược l ng b ng phằ ương pháp bình phương nh nh t thông ỏ ấ
thường là k t q a c a nh ng tác đ ng ph n h i gi a các phế ủ ủ ữ ộ ả ồ ữ ương trìnhkhi mô hình
được d đoán bao g m m t t p h p nh ng PHự ồ ộ ậ ợ ữ ƯƠNG TRÌNH Đ NG TH I.Ồ Ờ
M t t p h p g m hai hay nhi u h n các phộ ậ ợ ồ ề ơ ương trình có chung nh ng bi n s mà giá ữ ế ố
tr c a các bi n s này ph i đ ng th i tho mãn t t c các phị ủ ế ố ả ồ ờ ả ấ ả ương trình
B n tho thu n này thu c ph m vi h th ng C NG Đ NG CHÂU ÂU (EC), b t đ u ả ả ậ ộ ạ ệ ố Ộ Ồ ắ ầ
có hi u l c t 1/7/1987 SEA d đ nh r ng cho t i cu i 1992, s phát tri n trong chính ệ ự ừ ự ị ằ ớ ố ự ể sách n i b EC c n đ t ra m c tiêu cho m t th trộ ộ ầ ặ ụ ộ ị ường duy nh t, v i s di chuy n t ấ ớ ự ể ự
do c a v n, lao đ ng, d ch v và hàng hoá thay th cho nh ng tho thu n không ủ ố ộ ị ụ ế ữ ả ậ mang tính ph i h p đã t ng t n t i đ n năm 1987.ố ợ ừ ồ ạ ế
M t ma tr n mà đ nh th c c a nó b ng 0, do tính ph thu c tuy n tính gi a m t s ộ ậ ị ứ ủ ằ ụ ộ ế ữ ộ ố hàng ho c c t c a nó, có nghĩa là m t ma tr n mà h ng c a nó không b ng kích ặ ộ ủ ộ ậ ạ ủ ằ
thước c a nó.ủ
Ph n qu thầ ỹ ường xuyên đ riêng nh m m c đích đ tr n , ho c đ kh u hao ph n ể ằ ụ ể ả ợ ặ ể ấ ầ
v n n m trong thi t b ố ằ ế ị
M t nhà nhà kinh t h c ngộ ế ọ ười Thu Sĩ Trong tác ph m đ u tiên c a ông, ông đã th ỵ ẩ ầ ủ ể
hi n mình là ngệ ườ ế ụi k t c c a Adam Smith, nh n m nh t i s k t h p hài hoà v l i ủ ấ ạ ớ ự ế ợ ề ợ ích, s c n thi t cuat QUAN ĐI M T DO KINH T và tính vô lý c a s can thi p c a ự ầ ế Ể Ự Ế ủ ự ệ ủ chính ph 16 năm sau, trong cu n "Nh ng nguyên lý m i c a Kinh t chính tr h c" ủ ố ữ ớ ủ ế ị ọ (1819), ông th t v ng v i quan đi m t do kinh t vì ông đã nh n m nh v nh ng t ấ ọ ớ ể ự ế ầ ạ ề ữ ệ
n n ra đ i t s c nh tranh không gi i h n, đ c bi t là s n xu t th a hàng hoá và ạ ờ ừ ự ạ ớ ạ ặ ệ ả ấ ừ
d ch v mà ông coi đây tr c ti p là h u qu c a S PHÂN CÔNG LAO Đ NG và s n ị ụ ự ế ậ ả ủ Ự Ộ ả
xu t quy mô l n Ông cho r ng khi làm vi c cho b n thân mình, cong ngấ ớ ằ ệ ả ười bi t khi ế nào đã s n xu t d , còn khi làm vi c cho ngả ấ ủ ệ ười khác anh ta l i không bi t T do kinh ạ ế ự
t d n t i s ch u đ ng cho nên ph i có s can thi p c a chính ph đ ch đ o và ế ẫ ớ ự ị ự ả ự ệ ủ ủ ể ỉ ạ
đi u hoà nh ng bề ữ ước theo đu i s gi u có Sismondi ph n bác nh ng sáng ch h t ổ ự ầ ả ữ ế ấ
b nh ng quá trình s n xu t đang t n t i và ch ng h nh ng sáng ch ph c v cho ỏ ữ ả ấ ồ ạ ỉ ủ ộ ữ ế ụ ụ
nh ng nhu c u đang m r ng Lý lu n c a ông đã th hi n m t ti ng nói ph n kháng ữ ầ ở ộ ậ ủ ể ệ ộ ế ả
h n là m t h c thuy t và đã gây nh hơ ộ ọ ế ả ưởng t i nh ng nhà văn xã h i ch nnghĩa sau ớ ữ ộ ủ này
Trang 4M t phân ph i không đ i x ng xung quanh giá tr trung bình c a nó.ộ ố ố ứ ị ủ
M t giai đo n đi xu ng ho c suy thoái trong chu kỳ kinh doanh.ộ ạ ố ặ
Xem EUROPEAN MONETARY SYSTEM
Xem PUBLIC CHOICE
Đây là t su t dùng đ chi t kh u nh ng kho n đ u t công c ng ho c t p th ỷ ấ ể ế ấ ữ ả ầ ư ộ ặ ậ ể
Là s áp d ng lý thuyétt kinh t h c TÂN C ĐI N vào chính sách xã h i.ự ụ ế ọ Ổ Ể ộ
Xem BEVERIDGE REPORT
Xem LABOUR THEORY OF VALUE
Nh ng chênh l ch gi a các m c lữ ệ ữ ứ ương trung bình c a các nhóm lao đ ng tho t đ u ủ ộ ạ ầ phân lo i theo ngh nghi p, sau đó phân lo i ti p thành nh ng nhóm k năng c th ạ ề ệ ạ ế ữ ỹ ụ ể
M t nét đ c tr ng c a các n n kinh t k ho ch hoá t p trung là xu hộ ặ ư ủ ề ế ế ạ ậ ướng các doanh nghi p c g ng v ch ra m t k ho ch nh m đ t đệ ố ắ ạ ộ ế ạ ằ ạ ược s n lả ượng s n xu t th p h n ả ấ ấ ơ
m c có th đ t đứ ể ạ ược và/ ho c s d ng nhi u đ u h n m c c n thi t.ặ ử ụ ề ầ ơ ứ ầ ế
Nhà kinh t h c ngế ọ ười Nga và là nhà nhà toán h c kinh t , là giáo s t i trọ ế ư ạ ường đ i ạ
h c Kiev và Vi n toán h c thu c H c vi n hàn lâm khoa h c Liên Xô, danh ti ng ọ ệ ọ ộ ọ ệ ọ ế
được bi t qua lý thuy t v c u n i ti ng c a ông Ông cho r ng lý thuy t c u có th ế ế ề ầ ổ ế ủ ằ ế ầ ể
d a trên khái ni m đ tho d ng theo s th t V sau đự ệ ộ ả ụ ố ứ ự ề ược Hicks phát tri n thêm, ể
là s th a k và phát tri n h c thuy t Marshall, nh ng b qua gi thi t mang tính h n ự ừ ế ể ọ ế ư ỏ ả ế ạ
ch v đ tho d ng có th lế ề ộ ả ụ ể ượng hoá được Slutsky đã có nh ng đóng góp quan ữ trong vào lý thuy t kinh t lế ế ượng, đ c bi t là vi c bi u hi n nh ng dao đ ng mang ặ ệ ệ ể ệ ữ ộ tính chu kỳ trong nh ng s bình quân di đ ng c a m t chu i th i gian rút ra t nh ng ữ ố ộ ủ ộ ỗ ờ ừ ữ con sô ng u nhiên.ẫ
Thường được xác đ nh nh sau: Hi u ng c a giá = Hi u ng thu nh p + Hi u ng ị ư ệ ứ ủ ệ ứ ậ ệ ứ thay th ế
Nhà tri t gia và kinh t h c Scotland, h c t i các trế ế ọ ọ ạ ường đ i h c Glasgow và Oxford, ạ ọ sau đó tr thành Giáo s luân lý t i trở ư ạ ường đ i h c Glasgow Quan đi m c a ông v ạ ọ ể ủ ề
t ch c kinh t ch y u b chi ph i b i lòng tin vào Quy lu t t nhiên, r ng trong các ổ ứ ế ủ ế ị ố ở ậ ự ằ
hi n tệ ượng t nhiên có t n t i m t tr t t có th th y đự ồ ạ ộ ậ ự ể ấ ược qua quan sát ho c b ng ặ ằ
c m giác đ o đ c và r ng t ch c xã h i và pháp lu t tích c c nên tuân theo thay vì ả ạ ứ ằ ổ ứ ộ ậ ự
đi ngượ ạ ậ ực l i tr t t này Tác ph m nghiên c u v b n ch t và nguyên nhân c a c i ẩ ứ ề ả ấ ủ ả
c a các dân t c (1766) là lu n thuy t quy mô l n đ u tiên c a ông v kinh t h c, ủ ộ ậ ế ớ ầ ủ ề ế ọ bao hàm lý lu n v s n xu t và phân ph i M i quan tâm chính c a ông thu c v ậ ề ả ấ ố ố ủ ộ ề tăng trưởng kinh t , và ông tìm th y đ ng l c đ tăng trế ấ ộ ự ể ưởng kinh t là s phân công ế ự lao đ ng, ti n b k thu t và tích lu v n Ngoài mô hình tăng trộ ế ộ ỹ ậ ỹ ố ưởng mình, Smith cũng nghiên c u nh ng v n đ kinh t vi mô Ông cho r ng GIÁ là do chi phí s n ứ ữ ấ ề ế ằ ả
xu t quy t đ nh Ti n thu là do giá c quy t đ nh ch không ph i quy t đ nh giá c ấ ế ị ề ế ả ế ị ứ ả ế ị ả Thành t u mang tính lý lu n chính c a Smith là đã lát nh ng viên g ch đ u tiên xây ự ậ ủ ữ ạ ầ
d ng lý thuy t phân b ngu n l c hi u qu t i u trong đi u ki n t do c nh tranh ự ế ổ ồ ự ệ ả ố ư ề ệ ự ạ
Người ta nói r ng trằ ước Smith có nh ng lu n bàn kinh t và sau Smith thì ngữ ậ ế ười ta
lu n bàn v kinh t h c.ậ ề ế ọ
Hi u ng x y ra khi giá c a m t hàng hoá gi m xu ng và m t s b ph n c a c ng ệ ứ ả ủ ộ ả ố ộ ố ộ ậ ủ ộ
đ ng tăng c u v hàng hoá này, đ ng th i m t s b ph n ho c cá nhân khác thì ồ ầ ề ồ ờ ộ ố ộ ậ ặ
gi m c u nh m m c đích tách bi t h ra kh i xu th chung.ả ầ ằ ụ ệ ọ ỏ ế
T ng nh ng l i ích đ t đổ ữ ợ ạ ượ ừ ộc t m t hành đ ng ho c m t d án dành cho b t kỳ ộ ặ ộ ự ấ
người nào
M t tho thu n không th ng nh t (thộ ả ậ ố ấ ường mang tính gi thi t ho c tả ế ặ ưởng tượng) gi a ữ
t t c các cá nhân t o nên m t xã h i liên quan t i nh ng nguyên t c c b n làm n n ấ ả ạ ộ ộ ớ ữ ắ ơ ả ề
t ng cho xã h i v n đ ng.ả ộ ậ ộ
Chi phí xã h i c a m t s n lộ ủ ộ ả ượng nào đó được coi là s ti n v a đ đ đ n bù ph c ố ề ừ ủ ể ề ụ
h i đ tho d ng ban đ u m t đi c a b t kỳ ngồ ộ ả ụ ầ ấ ủ ấ ười nào do h u qu c a vi c s n xu t ậ ả ủ ệ ả ấ
ra s n lả ượng đó
M t th t c hay phộ ủ ụ ương pháp đ th c h n s l a ch n gi a các gi i pháp mà ph i ể ự ệ ự ự ọ ữ ả ả
được th c hi n b i m t nhóm ho c đ i di n cho m t nhóm các cá nhân thay vì m t ự ệ ở ộ ặ ạ ệ ộ ộ
cá nhân
M t thu t ng dùng đ mô t h c thuy t chung cho r ng quy n s h u và ki m soát ộ ậ ữ ể ả ọ ế ằ ề ở ữ ể các t li u s n xu t - v n và đ t đai- ph i do toàn c ng đ ng n m gi và qu n lý đ ư ệ ả ấ ố ấ ả ộ ồ ắ ữ ả ể
ph c v t t c m i ngụ ụ ấ ả ọ ười
Trang 5M t kho n vay không lãi ho c có lãi su t th p h n m c chi phí v n vay.ộ ả ặ ấ ấ ơ ứ ố
Xem REGIONAL ECONOMICS
Xem RANK CORRELATION
Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND
Tiêu chu n này quy đ nh r ng t ng nh ng đóng góp ròng c a m t đ n v đ u t vào ẩ ị ằ ổ ữ ủ ộ ơ ị ầ ư
s n lả ượng ph i đả ược tính t i khi phân b ngu n l c ch không ch đ n thu n là ph n ớ ổ ồ ự ứ ỉ ơ ầ ầ
được phân b cho nh ng nhà đ u t t nhân.ổ ữ ầ ư ư
Người ta l p lu n cách đúng đ n đ đánh gía nh ng kho n đ u t trong khu v c ậ ậ ắ ể ữ ả ầ ư ự công c ng là qua vi c xem xét CHI PHÍ C H I đ i v i xã h i b ng cách chuy n ộ ệ Ơ Ộ ố ớ ộ ằ ể
hướng các ngu n l c t nh ng d án trong khu v c t nhân t i h n sang nh ng khu ồ ự ừ ữ ự ự ư ớ ạ ữ
v c công c ng.ự ộ
Là s phân b ngu n l c c a m t xã h i, mô hình s n xu t và s phân ph i s n ự ổ ồ ự ủ ộ ộ ả ấ ự ố ả
ph m có th đ t đẩ ể ạ ượ ở ứ ốc m c t t nh t theo m t s m c tiêu đã đ nh.ấ ộ ố ụ ị
C m thu t ng đụ ậ ữ ược C.Mác dùng đ đ nh nghĩa nh ng m i quan h xã h i gi a ể ị ữ ố ệ ộ ữ
ngườ ới v i người, phát sinh t m t t p h p c th tác nhân V T CH T C TH C A ừ ộ ậ ợ ụ ể Ậ Ấ Ụ Ể Ủ
S N XU T.Ả Ấ
L i t c đợ ứ ược đ u t vào giáo d c vầ ư ụ ượt trên b t kỳ m c thu nh p ph nào đ t đấ ứ ậ ụ ạ ược do
được đào t o.ạ
T su t s thích theo th i gian c a xã h i bi u th t su t t i đó xã h i s n sàng ỷ ấ ở ờ ủ ộ ể ị ỷ ấ ạ ộ ẵ chuy n đ i s tiêu dùng gi a nh ng kho ng th i gian khác nhau.ể ổ ự ữ ữ ả ờ
Phúc l i xã h i ho c c ng đ ng nói chung Nói chung phúc l i xã h i đợ ộ ặ ộ ồ ợ ộ ược coi là t ng ổ phúc l i c a các cá nhân trong m t xã h i.ợ ủ ộ ộ
S bi u th các m c tiêu c a xã h i trong đó m c phúc l i xã h i đự ể ị ụ ủ ộ ứ ợ ộ ược trình bày dưới
d ng m t hàm s c a cách phân b ngu n l c.ạ ộ ố ủ ổ ồ ự
Đ ng ti n có t giá h i đoái gi m do liên t c x y ra thâm h t CÁN CÂN THANH ồ ề ỷ ố ả ụ ả ụ TOÁN
M t nhà kinh t h c ngộ ế ọ ười M đã đo t gi i Nobel kinh t năm 1987 do nh ng công ỹ ạ ả ế ữ trình nghiên c u c a ông trong lý lu n và đo lứ ủ ậ ường v tăng trề ưởng kinh t Mô hình ế tăng trưởng tân c đi n c a Solow có tính đ n kh năng thay th c a v n cho lao ổ ể ủ ế ả ế ủ ố
đ ng, m t nét đ c tr ng xoá b độ ộ ặ ư ỏ ược v n đ ĐI M T A MONG MANH trong mô hình ấ ề Ể Ự HARROD-DOMAR và cho phép phân tích m t cách h th ng nh ng đ c tính c a s ộ ệ ố ữ ặ ủ ự tăng trưởng v ng ch c.ữ ắ
M t y u t c a quy n l c đ c quy n mà m t ngộ ế ố ủ ề ự ộ ề ộ ười bán l hay m t nhà s n xu t bán ẻ ộ ả ấ
được do n m cách xa nh ng đ i th c nh tranh v i mình.ằ ữ ố ủ ạ ớ
M t chi n lộ ế ược đ nh giá mà trong chi n lị ế ược đó các công ty bán hàng cho nh ng ữ
người tiêu dùng n m cách xa ngằ ườ ải s n xu t không đ t cho m i ngấ ặ ỗ ười tiêu dùng m t ộ
m c giá đ trang tr i giá tr tứ ủ ả ị ương đương t ng m c giá "t i c ng nhà máy" (giá FOB) ổ ứ ạ ổ
và nh ng chi phí v n chuy n th c khi v n chuy n hàng hoá.ữ ậ ể ự ậ ể
Là hình thái đ u tiên c a KHU V C Đầ ủ Ự ƯỢC TR GIÚP, đỢ ược thành l p Anh Vi c ậ ở ệ
t o ra các khu v c đ c bi t Scotland, Wales, và B c Ireland là k t qu c a tình ạ ự ặ ệ ở ắ ế ả ủ
tr ng th t nghi p đ a phạ ấ ệ ở ị ương này tăng cao và nó cũng th hi n m t bể ệ ộ ước ti n đáng ế
k trong CHÍNH SÁCH KHU V C c a Anh qu c.ể Ự ủ ố
Là m t bi n pháp ki m soát tín d ng do NGÂN HÀNG ANH đ a ra vào năm 1958 và ộ ệ ể ụ ư sau đó được áp d ng t i các ngân hàng thanh toán bù tr London và Scotland, sau ụ ạ ừ ở
đó vào năm 1971được nhân r ng ra cho t t c các ngân hàng ho t đ ng t i Anh và ộ ấ ả ạ ộ ạ
m t s các T CH C TÀI CHÍNH l n.ộ ố Ổ Ứ ớ
Là các vùng Anh mà các hãng t i đó cho đ n năm 1984 v n có đ t cách đở ạ ế ẫ ủ ư ược
hưởng s tr giúp t i đa c a chính ph nh là m t ph n c a CHÍNH SÁCH KHU ự ợ ố ủ ủ ư ộ ầ ủ
V C.Ự
T p trung ho t đ ng vào các dây chuy n s n xu t trong đó m i cá nhân ho c hãng ậ ạ ộ ề ả ấ ỗ ặ
có được hay đ t đạ ược vài th m nh riêng.ế ạ
M t ch s th ng kêđộ ỉ ố ố ược tính toán đ ch ra m c đ chuyên môn hoá trên m t s lĩnh ể ỉ ứ ộ ộ ố
v c kinh t nh t đ nh theo t ng vùng Chuyên môn hóa đự ế ấ ị ừ ược hi u nh là n n kinh t ể ư ề ế
c a khu v c đủ ự ược xem xét bao g m t ng h p các nghành, khác v i trong m t qu c ồ ổ ợ ớ ộ ố
Trang 6Xem MONEY, THE DEMAND FOR.
Xem MONEY, THE DEMAND FOR
Xem MONEY, THE DEMAND FOR
M t thành ph n c a th t nghi p dai d ng.ộ ầ ủ ấ ệ ẳ
Xem EXTERNALITIES
Nhà kinh t h c ngế ọ ười Anh
Xem ROSTOW MODEL
Các th i kỳ suy thoái và th t nghi p gia tăng đi kèm v i m c L M PHÁT dờ ấ ệ ớ ứ Ạ ương
Theo quan đi m truy n th ng v ho t đ ng c a ch đ B N V VÀNG, m t c ch ể ề ố ề ạ ộ ủ ế ộ Ả Ị ộ ơ ế
hi u ch nh trong đó th ng d hay thâm h t CÁN CÂN THANH TOÁN có xu hệ ỉ ặ ư ụ ướng b ị xoá b b i các dòng luân chuy n vàng.ỏ ở ể
Là các m c T GIÁ H I ĐOÁI c a m t đ ng ti n theo ch đ B N V VÀNG mà t i ứ Ỷ Ố ủ ộ ồ ề ế ộ Ả Ị ạ
đó vi c đ a vàng vào và ra kh i qu c gia đ u sinh l i.ệ ư ỏ ố ề ợ
M t bài toán kinh t lộ ế ượng trong đó xác đ nh sai hình th c liên k t c n ị ứ ế ầ ướ ược l ng,
ho c do xác đ nh sai d ng c a hàm s (ví d nh TUY N TÍNH thay vì PHI TUY N) ặ ị ạ ủ ố ụ ư Ế Ế
ho c do b sót các bi n s liên quan hay do thêm vào các bi n s không liên quan.ặ ỏ ế ố ế ố Nói chung, là th thu đứ ế ược áp d ng trên m i đ n v s n ph m ch không ph i trên ụ ỗ ơ ị ả ẩ ứ ả giá tr c a s n ph m.ị ủ ả ẩ
Đào t o k năng nh m nâng cao năng su t lao đ ng c a công nhân làm vi c t i hãng ạ ỹ ằ ấ ộ ủ ệ ạ
n i cung c p đào t o.ơ ấ ạ
M t k thu t trong đó các đ c tính tu n hoàn c a m t bi n s có th độ ỹ ậ ặ ầ ủ ộ ế ố ể ược thi t l p t ế ậ ừ
s li u chu i th i gian.ố ệ ỗ ờ
Vi c mua ho c bán nh m m c đích sau đó bán ho c mua và ki m l i khi giá c ho c ệ ặ ằ ụ ặ ế ờ ả ặ
t giá h i đoái thay đ i.ỷ ố ổ
Đ u t vào các d án có đ r i ro cao nh ng v i t su t l i nhu n hay lãi v n đầ ư ự ộ ủ ư ớ ỷ ấ ợ ậ ố ược cho là cao trong th i kỳ kinh t tăng trờ ế ưởng m nh ho c bùng n ạ ặ ổ
Gi thuy t cho r ng các kho n thanh toán lả ế ằ ả ương quan tr ng s t o ra m t hình m u ọ ẽ ạ ộ ẫ cho các kho n thanh toán sau đó noi theo, ho c chí ít có nh hả ặ ả ưởng đ n chúng.ế
M t th trộ ị ường trong đó, hàng hóa và ti n t đề ệ ược buôn bán giao ngay khác v i th ớ ị
trường tương lai ho c th trặ ị ường kù h n.ạ
Các tác đ ng có l i c a s tăng trộ ợ ủ ự ưởng c a m t n n kinh t , c a m t khu v c đ i v i ủ ộ ề ế ủ ộ ự ố ớ các n n kinh t , các khu v c khác.ề ế ự
Bài toán n y sinh khi các bi n s liên k t v i các b c khác nhau trong m t s mô hình ả ế ố ế ớ ậ ộ ố
h i quy.ồ
Thông thường được dùng trong ng c nh h th ng CÂN B NG T NG TH hay ữ ả ệ ố Ằ Ổ Ể
T NG PH N đ ch m c đ mà giá ho c b giá t i m c CÂN B NG s đỪ Ầ ể ỉ ứ ộ ặ ộ ạ ứ Ằ ẽ ược đ m ả
b o b t k có "cú s c" nào x y ra đ n đ i v i h th ng mà t m th i làm cho giá c ả ấ ể ố ả ế ố ớ ệ ố ạ ờ ả chuy n đ ng ra xa m c cân b ng ể ộ ứ ằ
M t phộ ương pháp chu n t c nghiên c u s bi n đ ng trong m c đ ho t đ ng kinh ẩ ắ ứ ự ế ộ ứ ộ ạ ộ
t ế
Vai trò c a chính ph trong vi c s d ng các CHÍNH SÁCH TÀI KHOÁ VÀ CHÍNH ủ ủ ệ ử ụ SÁCH TI N T nh m duy trì m t m c ho t đ ng kinh t cao và đ u đ n.Ề Ệ ằ ộ ứ ạ ộ ế ề ặ
M t mô hình v th trộ ề ị ường bao g m hai hãng do Stackelberg đ a ra Nó là s m ồ ư ự ở
r ng c a mô hình đ c quyên song phộ ủ ộ ương COURNOT có k t h p ý tế ợ ưởng c a m t ủ ộ nhà đ c quy n song phộ ề ương "già d n" công nh n r ng đ i th c nh tranh hành đ ng ặ ậ ằ ố ủ ạ ộ theo nh ng gi đ nh Cournot.ữ ả ị
M t t lóng c a th trộ ừ ủ ị ường ch ng khoán ch m t ngứ ỉ ộ ười đăng kí mua các ch ng khoán ứ
m i v i mong đ i r ng chúng s tăng giá ngay l p t c so v i giá phát hành, và có th ớ ớ ợ ằ ẽ ậ ứ ớ ể bán đượ ấ ờ ước l y l i tr c khi đ t đạ ược giá phát hành
M t lo i thu cũ l n đ u tiên áp d ng Anh năm 1694 Nhi u lo i gi y t pháp lý và ộ ạ ế ầ ầ ụ ở ề ạ ấ ờ
thương m i ph i đạ ả ược đóng d u đ tr thúê.ấ ể ả
M t thu t ng do P.SRAFFA dùng đ tìm hi u quan h gi a giá c tộ ậ ữ ể ể ệ ữ ả ương đ i v i ố ớ phân ph i thu nh p gi a ti n công và l i nhu n.ố ậ ữ ề ợ ậ
M t đ i lộ ạ ượng thường dùng đ đo m c đ mà m t bi n s phân tán xung quanh giá ể ứ ộ ộ ế ố
tr trung bình c a nóị ủ
Trang 7Kỳ v ng r ng giá tr hi n t i c a m t bi n s s không thay đ i.ọ ằ ị ệ ạ ủ ộ ế ố ẽ ổ
B t kỳ m t s lấ ộ ố ượng nào được tính toán dướ ại d ng tóm t t d li u.ắ ữ ệ
Xem COMPARATIVE DYNAMICS
M t s đo m c đ mà m t TH NG KÊ độ ố ứ ộ ộ Ố ược tính toán phân tán xung quanh TRUNG BÌNH c a nó.ủ
S phân lo i theo s các nghành công nghi p đự ạ ố ệ ược áp d ng Anh năm 1948 Các ụ ở
c s đơ ở ược phân b theo h ng s theo mcác s n ph m chính c a c s Đi u này ổ ạ ố ả ẩ ủ ơ ở ề
d n đ n khó khăn cho vi c đo quy mô c a nghành, s d ng gi i thích các h s t p ẫ ế ệ ủ ử ụ ả ệ ố ậ trung
G i là m c M C PHÚC L I XÃ H I, THO D NG hay thu nh p th c t M c đ ọ ứ Ứ Ợ Ộ Ả Ụ ậ ự ế ứ ộ phúc l i v t ch t c a m t cá nhân hay h gia đình, thợ ậ ấ ủ ộ ộ ường được tính b ng s lằ ố ượng hành hoá và d ch v đị ụ ược tiêu dùng
Các di n tích đ a lý mà nệ ị ước Anh được phân chia nh m m c đích th ng kê v kinh t ằ ụ ố ề ế
xã h i khác nhau.ộ
S gi này thố ờ ường được xác đ nh trong các h p đ ng t p th hay các chính sách c a ị ợ ồ ậ ể ủ công ty và là s gi mà trên m c đó ti n công ngoài gi đố ờ ứ ề ờ ược áp d ng.ụ
S gi làm vi c t i thi u mà nhân viên đ ng ý làm vi c cho ông ch c a mình trong ố ờ ệ ố ể ồ ệ ủ ủ
m i tu n.ỗ ầ
T cu i chi n tranh th gi i th hai đ n đ u nh ng năm 1990, s h u nhà nừ ố ế ế ớ ứ ế ầ ữ ở ữ ước đ i ố
v i t li u s n xu t t t c các khu v c c a n n kinh t là phớ ư ệ ả ấ ở ấ ả ự ủ ề ế ương th c t ch c ứ ổ ứ chi m u th Đông Âu S n xu t công nghi p đế ư ế ở ả ấ ệ ượ ổc t ch c thành các công ty nhà ứ
nướ ớc l n và "nhà máy liên h p" mà đ u vào c a chúng đợ ầ ủ ượ ấc n đ nh b i các nhà ị ở
ho ch đ nh trung ạ ị ương
M t đi m trên đ th mà đó đ d c(t c đ thay đ i) đ i v i BI N THIÊN Đ C L P ộ ể ồ ị ở ộ ố ố ộ ổ ố ớ Ế Ộ Ậ
b ng không, thằ ường là giá tr c c đ i hay c c ti u c a hàm đó.ị ự ạ ự ể ủ
M t n n kinh t s trong tr ng thái tĩnh t i khi s n lộ ề ế ẽ ở ạ ạ ả ượng trong m i giai đo n đọ ạ ược tiêu dùng h t trong giai đo n đó ế ạ
Đó là vi c s d ng k thu t th ng kê và dùng đ ch các k thu t s d ng trong ệ ử ụ ỹ ậ ố ể ỉ ỹ ậ ử ụ nghiên c u chi phí nh PHứ ư ƯƠNG PHÁP KĨ THU T VÀ K THU T SURVIVORẬ Ỹ Ậ
Quá trình tìm ki m thông tin v m t T NG TH (bao g m các đ c đi m và THÔNG ế ề ộ Ổ Ể ồ ặ ể
S v phân ph i c a nó) t các m u các giá tr quan sát t m t t ng th đó.Ố ề ố ủ ừ ẫ ị ừ ộ ổ ể
M t khái ni m s d ng trong KI M Đ NH GI THI T đ ch m c đ mà các d li u ộ ệ ử ụ Ể Ị Ả Ế ể ỉ ứ ộ ữ ệ không th ng nh t v i GI THI T KHÔNG.ố ấ ớ Ả Ế
Trong LÝ THU T TĂNG TRẾ ƯỞNG, m t đi u ki n năng đ ng c a n n kinh t mà t t ộ ề ệ ộ ủ ề ế ấ
c các bi n s th c đ u tăng v i t c đ t l không đ i.ả ế ố ự ề ớ ố ộ ỷ ệ ổ
M t ki u phân tích H I QUY trong đó các BI N GI I THÍCH độ ể Ồ Ế Ả ược c ng l n lộ ầ ượt vào
phương trình h i quy cho đ n khi tiêu chí M C Đ PHÙ H P đồ ế Ứ Ộ Ợ ược tho mãn.ả
Ngu n g c c a s phân bi t có th n y sinh t nh ng thông tin không hoàn h o trong ồ ố ủ ự ệ ể ả ừ ữ ả
th trị ường lao đ ng.ộ
Vi c đ i tr ng l i các tác đ ng ti n t c a th ng d hay thâm h t CÁN CÂN THANH ệ ố ọ ạ ộ ề ệ ủ ặ ư ụ TOÁN đ i v i CUNG TI N trong nố ớ Ề ước c a m t qu c gia.ủ ọ ố
Ban đ u khu v c đ ng Sterling bao g m m t nhóm các nầ ự ồ ồ ộ ước và vùng lãnh th mà do ổ
có quan h tài chính và th p ng m i m nh v i Anh qu c có xu hệ ư ư ạ ạ ớ ố ướng làm n đ nh T ổ ị Ỷ GIÁ H I ĐOÁI ti n t c a h v i sterling và n m m t ph n hay toàn b D TR Ố ề ệ ủ ọ ớ ắ ộ ầ ộ Ự Ữ NGO I T b ng đ ng sterling V i s y u đi liên t c trong v th qu c t c a đ ng Ạ Ệ ằ ồ ớ ự ế ụ ị ế ố ế ủ ồ sterling và đ c bi t sau cu c kh ng ho ng và phá giá năm 1967, nhi u nặ ệ ộ ủ ả ề ước thành viên cũ c a "khu v c" đã thôi không n m d tr c a mình b ng đ ng sterling n a, và ủ ự ắ ự ữ ủ ằ ồ ữ khó có th nói r ng "khu v c sterling" hi n nay còn t n t i.ể ằ ự ệ ồ ạ