1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tiêu Chuẩn Từ Ngữ - Từ Điển Kinh Doanh (Phần 2) part 9 pdf

7 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 71,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem ACCESSION RATE.Xem Historical school.. Xem PRODUCTION FUNCTION.. Xem INTERNATIONAL BANK FOR RECONSTRUCTION AND DEVELOPMENT.. Xem INTERNATIONAL DEVELOPMENT ASSOCIATION.. Xem COMPLEX N

Trang 1

M t thộ ước đo đ t p trung c a th trộ ậ ủ ị ường công nghi p.ệ

Xem IS - LM DIAGRAM

Sinh ra và h c t i Viên, Hayek là ngọ ạ ười lãnh đ o m t s c s c a trạ ộ ố ơ ở ủ ường kinh t ế London và các trường đ i h c Chicago, Freiburg và Salzburg Năm 1974, ông đạ ọ ở ược trao gi i Nobel kinh t cùng v i G.MYRDAL L i d n khi trao gi i Nobal đã công nh n ả ế ớ ờ ẫ ả ậ

c ng hi n m đố ế ở ường c a ông v lý thuy t ti n t và lao đ ng, v hi u qu lao đ ng ủ ề ế ề ệ ộ ề ệ ả ộ

c a các h th ng kinh t khác nhau, và lĩnh v c nghiên c u c a ông bao g m c c ủ ệ ố ế ự ứ ủ ồ ả ơ

c u lu t pháp trong h th ng kinh t Trong cu n Giá c và s n xu t (1931), ông k t ấ ậ ệ ố ế ố ả ả ấ ế

h p lý thuy t ti n t v i lý thuy t c a trợ ế ề ệ ớ ế ủ ường phái Áo v v n V i tác ph m The Road ề ố ớ ẩ

to Serfdom (Đường Xu ng Ki p Lao Tù) (1944), ông chuy n sang lĩnh v c tri t h c ố ế ể ự ế ọ chính tr và lu t pháp, trong đó ông phân tích v n đ t do, m t ch đ đị ậ ấ ề ự ộ ủ ề ược nâng lên trong (Constitution of Liberty) Hi n Pháp T do (1960) Ngoài ra, Hayek đã có nhi u ế ự ề đóng góp trong l ch s t duy trí tu nh trong tác ph m John Stuart Mill và Harriet ị ử ư ệ ư ẩ Taylor (1951) và trong phương pháp lu n nh Cu c ph n cách m ng khoa h c (Xem ậ ư ộ ả ạ ọ AUSTRIAN SCHOOL)

Nghiên c u này do nhà kinh t ngứ ế ười Thu Đi n Heckcher kh i xỵ ể ở ướng, sau đó được

ngườ ồi đ ng hương c a ông là Ohlin phát tri n (trong Thủ ể ương m i qu c t và gi a các ạ ố ế ữ vùng, 1935), công nh n r ng thậ ằ ương m i qu c t d a trên s khác nhau c a chi phí ạ ố ế ự ự ủ

tương đ i nh ng c g ng gi i thích các y u t t o ra s khác nhau trong giá tố ư ố ắ ả ế ố ạ ự ương

đ i này.ố

M t hành đ ng do ngộ ộ ười mua ho c ngặ ười bán th c hi n đ t b o v thu nh p c a ự ệ ể ự ả ệ ậ ủ mình khi có s tăng giá x y ra tong tự ả ương lai

Giá n hay GIÁ BÓNG là tính ch t c a m t hàng hoá M t ph n giá c a lo i hàng ẩ ấ ủ ộ ộ ầ ủ ạ hoá đó có liên quan đ n m i tính ch t c a nó và do v y có th đánh giá s thay đ i ế ỗ ấ ủ ậ ể ự ổ

v ch t lề ấ ượng

Tri t lý cho r ng hành vi c a con ngế ằ ủ ườ ịi b chi ph i b i s u tìm ki m thú vui Tuy ố ở ự ế nhiên, v i t cách là m t tri t lý, ch nghĩa khoái l c b thay đ i r t nhi u b i khái ớ ư ộ ế ủ ạ ị ổ ấ ề ở

ni m v nghĩa v , trách nhi m…ệ ề ụ ệ

Ch t lấ ượng c a hàng hoá, d ch v ho c các y u t t o ra s khác nhau trong quan ủ ị ụ ặ ế ố ạ ự

ni m c a ngệ ủ ười tiêu dùng và ngườ ải s n xu t.ấ

V N v t ch t thu c nhi u lo i đ c tr ng riêng cho t ng quá trình s n xu t và không Ố ậ ấ ộ ề ạ ặ ư ừ ả ấ

được chuy n sang quá trình khác Khái ni m này tr nên l ng l o v i ý tể ệ ở ỏ ẻ ớ ưởng r ng ằ

m t hàng hoá v n d chia nh có th s d ng cho s n xu t nhi u hàng hoá trong ộ ố ễ ỏ ể ử ụ ả ấ ề nhi u quá trình.ề

Các hàng hoá hay d ch v do các đ i v kinh t đ a ra trên m t th trị ụ ơ ị ế ư ộ ị ường nh t đ nh ấ ị

mà có t h p thu c tính không gi ng nhau dổ ợ ộ ố ưới con m t c a ngắ ủ ười mua s n ph m ả ẩ đó

M t bài toán kinh t lộ ế ượng trong đó phương sai c a sai s trong m t mô hình h i quy ủ ố ộ ồ không đ ng nh t gi a các quan sát.ồ ấ ữ

Nhà kinh t h c ngế ọ ười Anh, đ ng gi i Nobel kinh t 1972, cùng v i Kenneth ARROW ồ ả ế ớ Ông d y t i trạ ạ ường Kinh t London và các trế ường đ i h c: Cambridge, Manchester và ạ ọ Oxford Ông nh n đậ ược gi Nobel do nghiên c u v lý thuy t CÂN B NG T NG TH ả ứ ề ế Ằ Ổ Ể trong Giá tr và t b n (1939), đ c bi t v v n đ n đ nh h th ng cân b ng t ng th ị ư ả ặ ệ ề ấ ề ổ ị ệ ố ằ ổ ể

trước các cú s c t bên ngoài; v nghiên c u trong KINH T H C PHÚC L I, ố ừ ề ứ Ế Ọ Ợ

TH NG D C A NGẠ Ư Ủ ƯỜI TIÊU DÙNG Tuy nhiên, Hicks còn nghiên c u nhi u lĩnh ứ ề

v c khác Lý tuy t ti n lự ế ề ương (1932) c a ông nêu ra phủ ương pháp NĂNG SU T BIÊN Ấ

ng d ng trong xác đ nh ti n l ng theo quan ni m c đi n Trong bài Keynes và các

phương pháp c đi n (1937), ông đã kh c ph c đổ ể ắ ụ ược v n đ b t đ nh c a thu ấ ề ấ ị ủ ế Keynes và qu có th cho vay v LÃI SU T b ng cách đ a vào các đỹ ể ề Ấ ằ ư ường IS/LM, các đường IS/LM tr thành công c dùng trong phân tích lý thuy t Keynes Năm 1950, ở ụ ế ông t ng h p các ý tổ ợ ưởng Keynes (Phương pháp QUÁ TRÌNH S NHÂN) c a các Ố ủ nhà kinh t lế ượng (đ tr ) c a quá trìng gia t c và c a Harrod (tăng trộ ễ ủ ố ủ ưởng và h ệ

th ng không n đ nh) vào mô hình c a chu kỳ kinh doanh trong M t đóng góp vào lý ố ổ ị ủ ộ thuy t vào chu kỳ kinh doanh Ông cũng đã xu t b n các cu n sách v Lý thuy t c u ế ấ ả ố ề ế ầ

và hi n tr ng c a kinh t h c Keynes.ệ ạ ủ ế ọ

M t phân lo i c a ti n b k thu t phát tri n đ c l p so sánh các đi m trong quá trình ộ ạ ủ ế ộ ỹ ậ ể ộ ậ ể tăng trưởng mà đó t l VÔN/ LAO Đ NG là không đ i.ở ỷ ệ Ộ ổ

Còn g i là th t nghi p trá hình Vì l c lọ ấ ệ ự ượng lao đ ng bi n đ i tu n hoàn, nên ngộ ế ổ ầ ười

ta l p lu n r ng s ngậ ậ ằ ố ười th t nghi p đấ ệ ược thông báo ph n ánh không h t lả ế ượng

người th t nghi p th c s do không tính nh ng công nhân chán n n.ấ ệ ự ự ữ ả

Trang 2

Xem ACCESSION RATE.

Xem Historical school

Xem MONEY, THE DEMAND FOR

Xem PRODUCTION FUNCTION

Tính công b ng ho c công lý áp d ng v i các cá nhân trong cùng m t hoàn c nh.ằ ặ ụ ớ ộ ả

M t qu c gia có lãi su t cao s thu hút ti n t nộ ố ấ ẽ ề ừ ước ngoài vào

Xem BEVERIDGE REPORT

Trong lý thuy t truy n th ng v s nhân tín d ng, tài s n d tr mà d a vào đó h ế ề ố ề ố ụ ả ự ữ ự ệ

th ng ngân hàng t o ra ti n g i ngân hàng ràng bu c các ho t đ ng cho vay c a ố ạ ề ử ộ ạ ộ ủ ngân hàng và d n đ n t o ra ti n g i g p chung đẫ ế ạ ề ử ộ ược g i là "ti n m nh".ọ ề ạ

Khó khăn trong tuy n ngể ườ ố ới đ i v i người ch không ph i là ti p xúc v i nhi u ng c ủ ả ế ớ ề ữ ử viên nh t, mà v n đ là tìm đ s ng c viên x ng đáng đ dành th i gian xem xét.ấ ấ ề ủ ố ứ ử ứ ể ờ

M t minh ho b ng đ th c a phân ph i theo t n xu t ( hay PHÂN PH I XÁC ộ ạ ằ ồ ị ủ ố ầ ấ Ố

SU T), trong đó t n su t (hay xác su t) là m t bi n l y giá tr gi a các gi i h n đẤ ầ ấ ấ ộ ế ấ ị ữ ớ ạ ược tính b ng chi u cao c a m t c t trên tr c hoành gi a các gi i h n đó.ằ ề ủ ộ ộ ụ ữ ớ ạ

Chi phí x y ra vào th i đi m m t y u t đ u vào ho c nguên li u đả ờ ể ộ ế ố ầ ặ ệ ược mua vào và vì

v y không b ng chi phí thay th đ u vào đó (chi phí thay th ) n u giá tăng lên vào ậ ằ ế ầ ế ế

th i đi m đó.ờ ể

Các mô hình kinh t có kh năng phân tích các bi n đ i vàtình hình trong th gi i ế ả ế ổ ế ớ hiên th c, đ i l p v i các mô hình CÂN B NG thự ố ậ ớ Ằ ường n ng tính lý thuy t.ặ ế

M t nhóm các nhà kinh t Đ c th k XIX mà phộ ế ứ ế ỷ ương pháp lu n và phân tích c a h ậ ủ ọ

có nh hả ưởng l n trong các nớ ước nói ti ng Đ c.ế ứ

M t công ty ki m soát m t s công ty khác thông qua s h u m t t l đ trong v n ộ ể ộ ố ở ữ ộ ỷ ệ ủ ố

c ph n chung c a các công ty đó.ổ ầ ủ

Tính ch t c a hàng hoá d ch v ho c các y u t gi ng nhau theo cách suy nghĩ c a ấ ủ ị ụ ặ ế ố ố ủ nhà phân ph i và ngố ười tiêu dùng

M t hàm độ ược coi là đông nh t b c n n u nhân t t c các bi n Đ C L P v i m t ấ ậ ế ấ ả ế Ộ Ậ ớ ộ

h ng s Lamda có k t qu b ng BI N PH THU C nhân v i Lamda.ằ ố ế ả ằ Ế Ụ Ộ ớ

Khi các đ n v kinh t đ a ra trên m t th trơ ị ế ư ộ ị ường nh t đ nh m t lo t các s n ph m và ấ ị ộ ạ ả ẩ

d ch v gi ng nhau dị ụ ố ưới con m t c a ngắ ủ ười mua thì s n ph m đó đả ẩ ược g i là đ ng ọ ồ

nh t.ấ

M t tính ch t c a phộ ấ ủ ương sai c a thành ph n nhi u trong các phủ ầ ễ ương trình h i quy ồ khi nó c đ nh trong t t c các quan sát.ố ị ấ ả

Liên k t theo phế ương ngang x y ra khi hai hãng cùng m t giai đo n trong quá trình ả ở ộ ạ

s n xu t sát nh p v i nhau đ l p ra m t doanh nghi p duy nh t Xem MERGER.ả ấ ậ ớ ể ậ ộ ệ ấ

M t quy t c v s d ng t i u các tài nguyên thiên nhiên không tái t o độ ắ ề ử ụ ố ư ạ ược do H.Hotelling đ a ra năm 1931 (Kinh t h c v tài nguyên có th b c n ki t, T p chí ư ế ọ ề ể ị ạ ệ ạ kinh t chính tr , t p 39, trang 137-175).ế ị ậ

C t y u c a v n nhân l c là ch đ u t cào ngu n nhân l c s làm tăng năng su t ố ế ủ ố ự ở ỗ ầ ư ồ ự ẽ ấ lao đ ng.ộ

Nhà t tư ưởng l n ngớ ười Scotland Ông có nhi u đóng góp đ i v i kinh t chính tr ề ố ớ ế ị trong tác ph m Thuy t trình chính tr (1752) Ông nh n m nh (theo sau LOCKE) r ng ẩ ế ị ấ ạ ằ

kh i lố ượng ti n t trong nề ệ ước không có vai trò gì đ i v i c a c i th c t c a nố ớ ủ ả ự ế ủ ước đó

và đã hoàn thi n THUY T TI N T Đ NH Lệ Ế Ề Ệ Ị ƯỢNG Ông đã b sung và cũng ph ổ ủ

nh n lý thuy t c a LOCKE r ng m t qu c gia có th cao th ng d ho c thâm h t ậ ế ủ ằ ộ ố ể ặ ư ặ ụ

thương m i thạ ường xuyên C CH CH Y VÀNG đ m b o r ng thƠ Ế Ả ả ả ằ ương m i qu c t ạ ố ế luôn cân b ng Lý thuy t cung c u c a ông r t đằ ế ầ ủ ấ ược quan tâm Nhu c u v vay ti n ầ ề ề

thường b nh hị ả ưởng m t ph n b i các kỳ v ng v kinh doanh và do v y t l l i ộ ầ ở ọ ề ậ ỷ ệ ợ nhu n và lãi su t có quan h m t thi t v i nhau Ông cho r ng phậ ấ ệ ậ ế ớ ằ ương pháp lu n ậ khoa h c xã h i là m t ngành c a tâm lý h c ng d ng Tri t lý này và quan đi m ọ ộ ộ ủ ọ ứ ụ ế ể

c a ông v l i ích riêng và nhu c u tích tr v i t cách là đ ng l c thúc đ y cho các ủ ề ợ ầ ữ ớ ư ộ ự ẩ

ho t đ ng kinh t có nh hạ ộ ế ả ưởng quan tr ng đ n A.SMITH và các nhà kinh t h c ti p ọ ế ế ọ ế theo

U ban c a t ng th ng v c c u và lu t l tài chính đã đ a ra báo cáo năm 1972, ỷ ủ ổ ố ề ơ ấ ậ ệ ư kêu g i c i t d n d n các nghành d ch v tài chính M ọ ả ổ ầ ầ ị ụ ỹ

Trang 3

Xem INTERNATIONAL BANK FOR RECONSTRUCTION AND DEVELOPMENT Xem INVESTOR OF INDUSTRIES

Xem INTERNATIONAL DEVELOPMENT ASSOCIATION

M t phộ ương trình đúng theo đ nh nghĩa hay có tác d ng xác đ nh m t bi n nào đó.ị ụ ị ộ ế

Ti n đề ược rút ra kh i l u thông và đỏ ư ựơ ưc l u dướ ại d ng ti n tích tr c a c i.ề ữ ủ ả

Xem INTERNATIONAL LABOR OFFICE

Con s có căn b c hai c a âm m t, và thố ậ ủ ộ ường kí hi u là i Xem COMPLEX NUMBER.ệ Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND

Đ c p đ n m t ngề ậ ế ộ ười, m t công ty hay m t giao d ch b đánh thu ộ ộ ị ị ế

K t qu làm vi c c a u ban Hoàng gia Anh, đế ả ệ ủ ỷ ượ ậc l p ra đ xem xét khó khăn c a ể ủ

đ a phị ương nở ước Anh được g i là trung gian - t c là n m gi a các vùng th nh ọ ứ ằ ữ ị

vượng và các vùng trì tr và đệ ược nh n tr c p nh CHÍNH SÁCH Đ A PHậ ợ ấ ờ Ị ƯƠNG U ỷ ban hoàng gia (HMSO) v các vùng trung gian Cmnd, 3998, London, 1969.ề

Tình tr ng l m phát tăng nhanh khi có siêu l m phát, giá c tăng lên 10 l n, th m chí ạ ạ ạ ả ầ ậ

100 l n ch trong vòng 1 tháng.ầ ỉ

M t c m thu t ng chung đ miêu t các th t c th ng kê đ xác đ nh tính đúng đ n ộ ụ ậ ữ ể ả ủ ụ ố ể ị ắ

c a m t gi thuy t.ủ ộ ả ế

Các nhà khoa h c s d ng thu t ng này đ miêu t m t tr ng thái trong đó cân ọ ử ụ ậ ữ ể ả ộ ạ

b ng c a m t h th ng ph thu c vào l ch s c a h th ng đó.ằ ủ ộ ệ ố ụ ộ ị ử ủ ệ ố

Bài toán kinh t lế ượng n y sinh trong quá trình ả ướ ược l ng các tham s c a các ố ủ

phương trình đ ng th i.ồ ờ

Thường ký hi u là I Là m t ma tr n có các ph n t n m trên đệ ộ ậ ầ ử ằ ường chéo b ng 1 còn ằ các ph n t n m ngoài đầ ử ằ ường chéo b ng 0.ằ

B n ch t đ c đáo c a các nhi m v và do v y các k năng c a t ng công nhân giúp ả ấ ộ ủ ệ ụ ậ ỹ ủ ừ cho các công nhân và các ông ch có đủ ược các đ t do nh t đ nh khi đ ra m c ti n ộ ự ấ ị ề ứ ề công

Vi c thi u tính chuy n hoán c a m t tài s n nh t đ nh ho c c a m t danh m c tài ệ ế ể ủ ộ ả ấ ị ặ ủ ộ ụ

s n do m t ngả ộ ười giao d ch n m gi ị ắ ữ

M t hộ ướng tăng trưởng c a HÃNG thông qua ĐA D NG HOÁ đ chi m t quá trình ủ Ạ ể ộ tăng trưởng được kích thích b ng cách đ a vào nh ng s n ph m có đ c tính sao cho ằ ư ữ ả ẩ ặ

người tiêu dùng không nh n th c đậ ứ ược s n ph m này là m i; nghĩa là chúng không ả ẩ ớ

th c t nh và tho mãn CÁC NHU C U TI M N.ứ ỉ ả Ầ Ề Ẩ

M t trộ ường h p có th x y ra nh ng không ch c ch n, trong đó m t s gia tăng s n ợ ể ả ư ắ ắ ộ ự ả

lượng kinh t trong m t nế ộ ước thông qua tác đ ng ph n h i c a thộ ả ồ ủ ương m i s d n ạ ẽ ẫ

đ n m t tình hu ng trong đó PHÚC L I KINH T b gi m sút.ế ộ ố Ợ Ế ị ả

M t tên g i chung cho nh ng k thu t dùng đ đo lộ ọ ữ ỹ ậ ể ượng nh hả ưởng c a m t thay đ i ủ ộ ổ

nh t đ nh trong ho t đ ng kinh t đ n m t n n kinh t c p vùng hay c p đ a phấ ị ạ ộ ế ế ộ ề ế ấ ấ ị ương Tác đ ng ngay t c thì c a m t thay đ i trong BI N NGO I SINH lên BI N N I SINH, ộ ứ ủ ộ ổ Ế Ạ Ế Ộ

tương ph n v i tác đ ng t ng h p hay dài h n c a s thay đ i này.ả ớ ộ ổ ợ ạ ủ ự ổ

M t c m thu t ng chung có th độ ụ ậ ữ ể ược s d ng theo 2 cách 1)Dùng đ ch b t kỳ ử ụ ể ỉ ấ

m t d ng c c u th trộ ạ ơ ấ ị ường nào không pah là c nh tranh hoàn h o và do v y nó bao ỉ ạ ả ậ

g m C NH TRANH Đ C QUY N, Đ C QUY N NHÓM và Đ C QUY N 2)Dùng đ ồ Ạ Ộ Ề Ộ Ề Ộ Ề ể

ch b t kỳ m t c c u th trỉ ấ ộ ơ ấ ị ường nào không ph i là C NH TRANH HOÀN H O và ả Ạ Ả

Đ C QUY N.Ộ Ề

Trang 4

Hàm s đố ược bi u di n dể ễ ướ ại d ng không có BI N PH THU C.Ế Ụ Ộ

Hàng hoá hay d ch v đị ụ ược tiêu dùng m t nở ộ ước nh ng mua t nư ừ ước khác

Xem TARIFFS

Xem QUOTA

Xem TARIFFS

Xem SOCIAL WELFARE FUNCTION

Xem MIXED GOOD

Xem IDLE BALANCES

Xem PAYMENT BY RESULTS

Xem Circular flow of Income

Xem INCOME - EXPENDITURE MODEL

Là th trị ường trong đó các đi u ki n sau đây c a m t th trề ệ ủ ộ ị ường hoàn h o không đả ược tho mãn: 1)S n ph m đ ng nh t 2)M t s l n ngả ả ẩ ồ ấ ộ ố ớ ười mua và người bán 3)Người mua và người bán có quy n t do nh p và ra kh i th trề ự ậ ỏ ị ường 4)T t c ngấ ả ười mua và

người bán đ u có thông tin hoàn h o và th y đề ả ấ ược trướ ậc t p h p các m c giá hi n t i ợ ứ ệ ạ

và tương lai 5)Lượng mua và lượng bán c a t ng thành viên th trủ ừ ị ường là không đáng

k so v i t ng kh i lể ớ ổ ố ượng giao d ch 6)Không có s k t c u gi a ngị ự ế ấ ữ ười bán và người mua 7)Người tiêu dùng c c đ i hoá t ng Đ THO D NG và ngự ạ ổ Ộ Ả Ụ ười bán c c đ i hoá ự ạ

T NG L NHU N 8)Hàng hoá có kh năng chuy n nhỔ Ợ Ậ ả ể ượng

Theo t tư ưởng Mac-xít hay t tư ưởng Xã h i ch nghĩa thì Ch nghĩa đ qu c là m t ộ ủ ủ ế ố ộ chính sách c a nủ ước ngoài nh m tìm cách áp d ng s kiêm soát v chính tr và kinh ằ ụ ự ề ị

t đ i v i khu v c l c h u đ đ m b o cho nế ố ớ ự ạ ậ ể ả ả ước ch có đủ ược m t th trộ ị ường tương

đ i v i nh ng kho n ti n ti t ki m nhàn r i và các hàng hoá ch t o d th a nh m ố ớ ữ ả ề ế ệ ỗ ế ạ ư ừ ằ

đ i l y các nguyên v t li u chi n lổ ấ ậ ệ ế ược

Th i gian c n có đ th c thi CHÍNH SÁCH TI N T , và còn đờ ầ ể ự Ề Ệ ược g i là đ tr bên ọ ộ ễ trong

Khái ni m h p đ ng n đệ ợ ồ ẩ ược s d ng nh m cung c p m t c s cho vi c t n t i ti n ử ụ ằ ấ ộ ơ ở ệ ồ ạ ề công và giá c ít bi n đôi và đả ế ược d a trên nh ng đ c tính KHÔNG THÍCH R I RO ự ữ ặ Ủ khác nhau c a chu doanh nghi p và ngủ ệ ười làm thuê

Chi phí c h i c a vi c s d ng các y u t s n xu t mà m t nhà s n xu t không ph i ơ ộ ủ ệ ử ụ ế ố ả ấ ộ ả ấ ả mua hay thuê mà l i s h u chúng.ạ ở ữ

M t ch s giá độ ỉ ố ược s d ng đ gi m phát m t hay nhi u thành ph n c a tài kho n ử ụ ể ả ộ ề ầ ủ ả thu nh p qu c dân.ậ ố

Giá c mà ngả ười ch m t y u t s n xu t dủ ộ ế ố ả ấ ướ ại d ng v t ch t ch ng h n nh t b n, ậ ấ ẳ ạ ư ư ả tính đ i v i m t hãng cho vi c s d ng y u t này Xem USER COST OF CAPITAL.ố ớ ộ ệ ử ụ ế ố

Các h n ch v s lạ ế ề ố ượng ho c ch ng lo i hàng hoá đặ ủ ạ ược nh p kh u vào m t nậ ẩ ộ ước thông qua vi c s d ng thu quan hay h n ng ch.ệ ử ụ ế ạ ạ

M t trong nh ng chi n lộ ữ ế ược phát tri n ch y u để ủ ế ược các nước đang phát tri n l a ể ự

ch n.ọ

Khái ni m ti n thuê do doanh nhi p t tr cho mình trong vi c s d ng đ t đai mà ệ ề ệ ự ả ệ ử ụ ấ doanh nghi p s h u Xe, IMPLICIT COST.ệ ở ữ

Ch s phân ph i cu i cùng gánh n ng c a m t kho n thu C m thu t ng này đ ỉ ự ố ố ặ ủ ộ ả ế ụ ậ ữ ề

c p đ n nh ng ngậ ế ữ ười có thu nh p th c t b gi m do vi c đánh thu ậ ự ế ị ả ệ ế

S lố ượng ti n, hàng hoá ho c d ch v do m t cá nhân, hay công ty hay m t n n kinh ề ặ ị ụ ộ ộ ề

t nh n đế ậ ược trong m t kho ng th i gian nh t đ nh.ộ ả ờ ấ ị

Ti p đi m c a đế ể ủ ường BÀNG QUAN c a ngủ ười tiêu dùng và ĐƯỜNG NGÂN SÁCH xác đ nh v trí cân b ng c a ngị ị ằ ủ ười tiêu dùng

S khác nhau v m c thu nh p gi a nh ng ngự ề ứ ậ ữ ữ ười khác nhau S khác nhau này ự

thường là do các lo i công vi c nh s khác bi t v k năng làm vi c, v v trí đ a lý ạ ệ ư ự ệ ề ỹ ệ ề ị ị trong đó m t s vùng có th có m c ti n công cao h n vùng khác, hay có th có s ộ ố ể ứ ề ơ ể ự khác nhau gi a m c ti n công thành th và nông thôn.ữ ứ ề ở ị

Trang 5

T s gi a giá tr gia tăng và t ng doanh thu c a m t doanh nghi p hay m t ngành.ỷ ố ữ ị ổ ủ ộ ệ ộ

Xem BEVERIDGE REPORT

Xem TERM OF TRADE

Xem ECONOMIES OF SCALE, RETURNS TO SCALE

S đ n v V N tăng thêm c n thi t đ s n xu t ra m t đ n v s n lố ơ ị Ố ầ ế ể ả ấ ộ ơ ị ả ượng tăng thêm

Con s th hiên giá tr c a m t đ i lố ể ị ủ ộ ạ ượng nào đó

M t s thay đ i giá c c a m t hàng hoá s làm gi m hay tăng thu nh p th c t c a ộ ự ổ ả ủ ộ ẽ ả ậ ự ế ủ

người tiêu dùng

Đo lường m c đ ph n ng c a lứ ộ ả ứ ủ ượng c u v m t hàng hoá đ i v i m t m c thay đ i ầ ề ộ ố ớ ộ ứ ổ

v m c thu nh p c a nh ng ngề ứ ậ ủ ữ ười có yêu c u v hàng hoá này.ầ ề

Mô hình m t khu v c d ng Keynes đ n gi n cho phép xác đ nh độ ự ạ ơ ả ị ược M C THU Ứ

NH P QU C DÂN CÂN B NG.Ậ Ố Ằ

Các chính sách được đ ra nh m nâng m c thu nh p c a m t s nhóm ngề ằ ứ ậ ủ ộ ố ười hay cá nhân nào đó

Ý đ nh c a chính ph mu n ki m soát ti n công b ng m t hình th c can thi p nào đó ị ủ ủ ố ể ề ằ ộ ứ ệ vào quá trình thương thuy t v ti n công.ế ề ề

Đây là m t lo i thu quan tr ng nh t Ah và đóng m t vai trò quan tr ng trong các ộ ạ ế ọ ấ ở ộ ọ

ch đ tài chính c a t t c các nế ộ ủ ấ ả ước phương Tây

S đo t c đ l u thông c a ti n có ngu n g c t s phân tích c a trố ố ộ ư ủ ề ồ ố ừ ự ủ ường phái

Cambridge (xem QUANTITY, THEORY OF MONEY ), trong đó s lố ượng ti n m t ề ặ trung bình có quan h v i m c thu nh p trong m t th i kỳ nh t đ nh.ệ ớ ứ ậ ộ ờ ấ ị

Bi n xu t hi n v ph i c a d u phế ấ ệ ở ề ả ủ ấ ương trình, g i là bi n không ph thu c b i vì giá ọ ế ụ ộ ở

tr c a nó đị ủ ược xác đ nh "m t cách đ c l p" ho c đị ộ ộ ậ ặ ược xác đ nh ngoài phị ương trình này

M t c ch đi u ch nh theo t ng th i kỳ giá tr danh nghĩa c a các h p đ ng theo s ộ ơ ế ề ỉ ừ ờ ị ủ ợ ồ ự

bi n đ ng c a CH S GIÁ đã đế ộ ủ Ỉ Ố ược xác đ nh.ị

Ch s hoá các kho n tr c p thu là quá trình gi cho s lỉ ố ả ợ ấ ế ữ ố ượng tr c p thu không ợ ấ ế

đ i tính theo giá tr th c t ổ ị ự ế

V n đ ch s có th n y sinh khi mu n so sánh hai t p h p bi n s t i hai th i đi m ấ ề ỉ ố ể ả ố ậ ợ ế ố ạ ờ ể khác nhau nh ng s d ng m t ch s thôi vì có nhi u cách khác nhau đ t ng h p ư ử ụ ộ ỉ ố ề ể ổ ợ các bi n s vào cùng m t s đo.ế ố ộ ố

Vi c s d ng các m c tiêu đệ ử ụ ụ ược xác đ nh t trung ị ừ ương đ ph i h p các k ho ch ể ố ợ ế ạ

s n lả ượng, Đ U T C A KHU V C CÔNG C NG và đ u t t nhân.Ầ Ư Ủ Ự Ộ ầ ư ư

M t nh n đ nh cho r ng m t HÀNG HOÁ, m t s ki n hay m t d án v a độ ậ ị ằ ộ ộ ự ệ ộ ự ừ ượ ưc a thích h n v a không đơ ừ ượ ưc a thích h n m t hàng hoá khác…ơ ộ

T p h p các đậ ợ ường BÀNG QUAN, trong đó m i đỗ ường k ti p n m phía ngoài ế ế ằ ở

đường trước đó theo hướng Đông b c Các đắ ường bàng quan cao h n ch m c tho ơ ỉ ứ ả

d ng cao h n.ụ ơ

M t cách ộ ướ ược l ng các tham s c a cac PHố ủ ƯƠNG TRÌNH ĐÔNG TH I tránh đỜ ược

S CH CH C A CÁC PHỰ Ệ Ủ ƯƠNG TRÌNH Đ NG TH I.Ồ Ờ

Thông thường, đây được coi là nh ng lo i thu đánh vào hàng hoá và d ch v và do ữ ạ ế ị ụ

v y, vi c tr thu ch là gián ti p.ậ ệ ả ế ỉ ế

Hàm tho d ng bi u hi n đ tho d ng thu đả ụ ể ệ ộ ả ụ ượ ừ ộ ậc t m t t p h p hàng hoá đợ ược xác

đ nh b i giá c c a nh ng hàng hoá này và m c thu nh p.ị ở ả ủ ữ ứ ậ

Đ c tính c a m t y u t s n xu t hay m t hàng hoá không cho phép s d ng nó ặ ủ ộ ế ố ả ấ ộ ử ụ

dưới m t phép t i thi u nào đó.ộ ố ể

Trang 6

Xem INVESTORS INDUSTRY.

S phát tri n c a các ngành công nghi p đự ể ủ ệ ược coi là chi n lế ược phát tri n chung.ể

Nghiên c u và th c hành các quy t c chi ph i vi c làm.ứ ự ắ ố ệ

Xem NATIONAL BARGAINING

Xem Elasticity

Xem STATISTIC INFERENCE

Hình ph t do m t s cá nhân hay các nhóm ngạ ộ ố ười m u toan gi i quy t B T Đ NG ư ả ế Ấ Ồ

V LAO Đ NG trong doanh nghi p c a h Ề Ộ ệ ủ ọ

M t tên g i khác c a m t CÔNG TY TÀI CHÍNH, ch ng h n nh m t t ch c t o tín ộ ọ ủ ộ ẳ ạ ư ộ ổ ứ ạ

d ng THUÊ MUA.ụ

M t k thu t độ ỹ ậ ược s d ng trong k ho ch hoá vùng lãnh th , nó t p trung vào phân ử ụ ế ạ ổ ậ tích m i quan h tố ệ ương tác gi a các ho t đ ng công nghi p đữ ạ ộ ệ ược th c hi n trên cùng ự ệ

m t vùng đ a lý.ộ ị

M t s m r ng quá trình ra quy t đ nh trong ph m vi m t xí nghi p t m t nhóm nh ộ ự ở ộ ế ị ạ ộ ệ ừ ộ ỏ theo hướng cho toàn th l c lể ự ượng lam vi c.ệ

M t s ki m soát trộ ự ể ước đây v xây d ng công nghi p đề ự ệ ược hình thành theo Đ o lu t ạ ậ

K ho ch hoá qu n và th xã năm 1947, đòi h i ph i có m t ch ng ch (IDC) trế ạ ậ ị ỏ ả ộ ứ ỉ ước khi xây d ng hay m r ng m t khu công nghi p quá m t quy mô nh t đ nh Sau khi ự ở ộ ộ ệ ộ ấ ị thông qua Lu t Công nghi p năm 1972, IDCS không còn c n cho s phát tri n trong ậ ệ ầ ự ể CÁC KHU V C C N PHÁT TRI N hay các KHU V C Đ C BI T C N PHÁT TRI N Ự Ầ Ể Ự Ặ Ệ Ầ Ể

và IDCS th c t đã b b t năm 1982.ự ế ị ỏ ừ

M i s b t đ ng hay s b t hoà ho c là gi a ch và ngọ ự ấ ồ ự ấ ặ ữ ủ ười làm thuê ho c là gi a ặ ữ

nh ng ngữ ười làm thuê v th i h n và đi u ki n làm vi c c a m t ngề ờ ạ ề ệ ệ ủ ộ ười, m t nhóm ộ

người hay là tình tr ng không có vi c làm c a m t ngạ ệ ủ ộ ười

M t c m thu t ng độ ụ ậ ữ ược s d ng đ mô t m t hi n tử ụ ể ả ộ ệ ượng, các doanh nghi p không ệ thay đ i đổ ược v trí đ a lý khi v trí hi n t i không còn là m t v trí mang l i nhi u l i ị ị ị ệ ạ ộ ị ạ ề ợ nhu n nh t n a.ậ ấ ữ

Thông thường, đây là lĩnh v c c a LÝ THUY T GIÁ C NG D NG Nó quan tâm ự ủ Ế Ả Ứ Ụ

đ n s v n hành c a n n kinh t th trế ự ậ ủ ề ế ị ường và nhìn chung là nó ti p c n theo c c u ế ậ ơ ấ

th trị ường, s đi u hành và k t qu c a th trự ề ế ả ủ ị ường

M t t ch c đ c l p độ ổ ứ ộ ậ ược m t chính ph Anh l p ra vào năm 1966 r i sau đó b m t ộ ủ ậ ồ ị ộ chính ph Anh khác gi i tán vào năm 1971 M c đích c a t ch c là tăng hi u qu ủ ả ụ ủ ổ ứ ệ ả

c a khu v c công nghi p trong n n kinh t thông qua vi c khuy n khich h p lý hoá ủ ự ệ ề ế ệ ế ợ

và h p nh t các doanh nghi p "nh " thành các đ n v l n h n và hy v ng có hi u qu ợ ấ ệ ỏ ơ ị ơ ơ ọ ệ ả

l n h n.ớ ơ

Nghi p đoàn là t ch c c a t t c các công nhân trong m t ngành b t k chuyên ệ ổ ứ ủ ấ ả ộ ấ ể môn c a h là gì Xem GENERAL, UNION AND CRAFT UNIONS.ủ ọ

Các chênh l ch v m c tr công trung bình c a các nhóm công nhân đệ ề ứ ả ủ ược phân lo i ạ theo ngành mà h làm vi c.ọ ệ

Vi c x p h ng m c tr công trung bình c a các nhóm công nhân khác nhau đệ ế ạ ứ ả ủ ược phân lo i theo ngành mà h làm vi c.ạ ọ ệ

M t ngành trong khuôn kh C C U TH TRộ ổ Ơ Ấ Ị ƯỜNG C NH TRANH HOÀN H O có Ạ Ả

th để ược đ nh nghĩa là m t s l n doanh nghi p c nh tranh v i nhau trong vi c s n ị ộ ố ớ ệ ạ ớ ệ ả

xu t M T S N PH M Đ NG NH T.ấ Ộ Ả Ẩ Ồ Ấ

Quan h nói lên m t hàm s c a m t bi n (hay m t t p h p các bi n) l n h n hay ệ ộ ố ủ ộ ế ộ ậ ợ ế ớ ơ

nh h n m t s nào đó.ỏ ơ ộ ố

Ngành công nghi p trong th i kỳ đ u phát tri n, th ph n n i đ a c a nó hi n còn nh ệ ờ ầ ể ị ầ ộ ị ủ ệ ỏ

do s c nh tranh c a các đ i th nự ạ ủ ố ủ ước ngoài

M t trong nh ng lý l b o h lâu đ i nh t cho r ng m t ngành công nghi p là m i đ i ộ ữ ẽ ả ộ ờ ấ ằ ộ ệ ớ ố

v i đ t nớ ấ ước và nh h n quy mô t i u có th không có kh năg đ ng v ng trong ỏ ơ ố ư ể ả ứ ữ

c nh tranh v i nạ ớ ước ngoài trong th i kỳ non tr ờ ẻ

Trang 7

M t Đ C TÍNH C A QUÁ TRÌNH TĨNH SAI PHÂN ộ Ặ Ủ

Xem HYPERINFLATION, INFLATION

Xem PERFECT INFORMATION

Xem EXTERNALITIES

Báo cáo th ng kê s ngố ố ườ ầi l n đ u tiên xin tr c p th t nghi p M ầ ợ ấ ấ ệ ở ỹ

S b sung ngo i sinh vào s thu nh p c a các doanh nghi p và h gia đình.ự ổ ạ ố ậ ủ ệ ộ

M t h i phi u độ ố ế ược rút nh m tài tr cho s n xu t và buôn bán trong nằ ợ ả ấ ước

Xem FACTOR OF PRODUCTION

Hàng có nh thu nh p âm, nghĩa là khi thu nh p tăng lên, các y u t khác không đ i, ả ậ ậ ế ố ổ

lượng c u đ i v i hàng hoá đó gi m.ầ ố ớ ả

S gia tăng đáng k trong m c giá chung hay t l tăng c a m c giá chung trên m t ự ể ứ ỉ ệ ủ ứ ộ

đ n v th i gian.ơ ị ờ

L m phát b nén n y sinh n u vi c ki m soát giá gi giá c m c th p trong khi n n ạ ị ả ế ệ ể ữ ả ở ứ ấ ề kinh t đang có xu hế ướng l m phát nói chung Xem Inflation.ạ

Ch các k thu t xác đ nh tác đ ng c a l m phát đ n các tài kho n và các th t c ỉ ỹ ậ ị ộ ủ ạ ế ả ủ ụ

h ch toán.ạ

T ng chi tiêu vổ ượt quá m c s n lứ ả ượng t i đa có th đ t đố ể ạ ược d n đ n k t qu gây ẫ ế ế ả

s c ép làm cho giá c tăng lên.ứ ả

Do tính không linh ho t v th ch mà lãi su t và thanh toán n có th không cùng ạ ề ể ế ấ ợ ể tăng v i l m phát, do đó LÃI SU T TH C T và giá tr th c t c a n gi m xu ng.ớ ạ Ấ Ự Ế ị ự ế ủ ợ ả ố Tình hu ng khi chính ph th c hi n chính sách tăng l m phát thay cho vi c tăng thu ố ủ ự ệ ạ ệ ế

đ thanh toán cho các kho n chi tiêu c a mình.ể ả ủ

Ch m t s lỉ ộ ố ượng l n nh ng ngớ ữ ườ ựi t làm vi c cho mình trong m t nệ ộ ước đang phát tri n, nh ng ngể ữ ười này tham gia vào các công vi c quy mô nh , ch ng h n ch may ệ ỏ ẳ ạ ủ

vá, d ch v ăn u ng, buôn bán, s a ch a giày dép….ị ụ ố ử ữ

Ma tr n g m các đ o hàm b c hai c a HÀM XÁC SU T trong ậ ồ ạ ậ ủ Ấ ướ ược l ng xác su t l n ấ ớ

nh t c a mô hinh kinh t lấ ủ ế ượng

Các y u t c c u c a m t n n kinh t t o đi u ki n thu n l i cho vi c luân chuy n ế ố ơ ấ ủ ộ ề ế ạ ề ệ ậ ợ ệ ể hàng hoá và d ch v gi a ngị ụ ữ ười mua và người bán

Đây là m t lo i thu đánh vào c a c i Anh và đ n tân năm 1986 v n độ ạ ế ủ ả ở ế ẫ ược coi là THU CHUY N NHẾ Ể ƯỢNG V N, thu này đã thay th cho THU B T Đ NG S N Ố ế ế Ế Ấ Ộ Ả năm 1974

Bao g m t t c các d ng phân ph i l i không ph i b ng chuy n ti n m t hay thu ồ ấ ả ạ ố ạ ả ằ ể ề ặ

nh p.ậ

Thường được s d ng thay cho t "phát minh" và ch nh ng ti n b v công ngh ử ụ ừ ỉ ữ ế ộ ề ệ trong quá trình s n xu t cũng nh vi c t o ra nh ng thu c tính khác nhau và k t h p ả ấ ư ệ ạ ữ ộ ế ợ các thu c tính trong các s n ph m có th trao đ i độ ả ẩ ể ổ ược

Xu hướng c a m t s phủ ộ ố ương th c s n xu t và ch t o mu n g n ngu n nguyên ứ ả ấ ế ạ ố ở ầ ồ

v t li u hay đ u vào.ậ ệ ầ

M t phộ ương pháp phân tích trong đó n n kinh t đề ế ược th hi n b ng m t t p h p các ể ệ ằ ộ ậ ợ HÀM S N XU T TUY N TÍNH mô t m i quan h tẢ Ấ Ế ả ố ệ ương tác gi a các ngành.ữ

S ch m tr gi a vi c nh n th c ra nhu c u ph i có hành đ ng chính sách và s ự ậ ễ ữ ệ ậ ứ ầ ả ộ ự

th c hi n chính sách.ự ệ

Các d ng ti n d a trên s n c a khu v c t nhân , ví d quan tr ng nh t là ti n g i ạ ề ự ố ợ ủ ự ư ụ ọ ấ ề ử ngân hàng thương m i ng v i s ti n ngân hàng cho khu v c t nhân vay.ạ ứ ớ ố ề ự ư

Ngày đăng: 10/07/2014, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm