1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tiêu Chuẩn Từ Ngữ - Từ Điển Kinh Doanh (Phần 2) part 8 pdf

7 204 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 70,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem TOKEN MONEY.Xem NATURAL RATE OF UNEMPLOYMENT.. Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND.Xem HYPER INFLATION.. Xem GENERAL AGREEMENT ON TARIFFS AND TRADE.. Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND.. Xe

Trang 1

M t phộ ương pháp có th chuy n s li u CHU I TH I GIAN thành kho ng t n s ể ể ố ệ Ỗ Ờ ả ầ ố

Xem EXCHANGE RATES

M t hàng hoá mà cung c a nó ít nh t là b ng c u t i m c giá b ng không.ộ ủ ấ ằ ầ ạ ứ ằ

Xem MARKET ECONOMY

Xem FOB

M t hi n tộ ệ ượng n y sinh t đ c đi m c a HÀNG HOÁ CÔNG C NG.ả ừ ặ ể ủ Ộ

B t kỳ m t giao d ch nào có liên quan đ n m t h p đ ng mua hay bán hàng hoá, ấ ộ ị ế ộ ợ ồ

ho c ch ng khoán vào m t ngày c đ nh theo m c giá đặ ứ ộ ố ị ứ ược tho thu n trong h p ả ậ ợ

đ ng, là m t b ph n c a th trồ ộ ộ ậ ủ ị ường kỳ h n.ạ

T giá h i đoái theo đó m t đ ng ti n có th đỷ ố ộ ồ ề ể ược mua hay bán đ để ược giao trong

tương lai trên th trị ường kỳ h n.ạ

M t d ng tr c p gi a các chính quy n độ ạ ợ ấ ữ ề ược s d ng r ng rãi M nh m m c đích ử ụ ộ ở ỹ ằ ụ san b ng chi phí đ i v i t ng c ng đ ng đ a phằ ố ớ ừ ộ ồ ị ương (v phề ương di n thu su t đ t ệ ế ấ ặ

ra cho t ng đ a phừ ị ương) trong vi c cung c p m t m c d ch v công c ng t i thi u.ệ ấ ộ ứ ị ụ ộ ố ể

Ho t đ ng mà các ngân hàng THạ ộ ƯƠNG M I th c hi n duy trì d tr các tài s n có Ạ ự ệ ự ữ ả

kh năng chuy n hoán cao m t m c nào đó, thả ể ở ộ ứ ường là m c th p nh t trong t ng ứ ấ ấ ổ danh m c tài s n c a h ụ ả ủ ọ

Nhìn chung là đ ch thu nh p đã ch u thu công ty và vì v y không là đ i tể ỉ ậ ị ế ậ ố ượng đ ể tính thu công ty n a, thu nh p này là thu c v công ty nh n nó.ế ữ ậ ộ ề ậ

Kh năng c a m t công ty m i gia nh p m t th trả ủ ộ ớ ậ ộ ị ường hàng hoá và d ch v N u ị ụ ế hoàn toàn không có các HÀNG RÀO GIA NH P thì vi c gia nh p là t do.Ậ ệ ậ ự

Th trị ường không có s can thi p c a chính ph và t i đó các tác nhân cung và c u ự ệ ủ ủ ạ ầ

được phép ho t đ ng t do.ạ ộ ự

T ng d tr pháp đ nh t i m t th ch nh n ti n g i tr đi lổ ụ ữ ị ạ ộ ể ế ậ ề ử ừ ượng d tr yêu c u và tr ự ữ ầ ừ

đi lượng d tr vay đự ữ ượ ừc t Qu D tr Liên bang.ỹ ự ữ

Chính sách không can thi p c a chính ph trong thệ ủ ủ ương m i gi a các nạ ữ ướ ởc nh ng ữ

nước mà thương m i di n ra theo PHÂN CÔNG LAO Đ NG qu c t và lý thuy t L I ạ ễ Ộ ố ế ế Ợ

TH SO SÁNH.Ế

M t s phân nhóm không ch t ch gi a các nộ ự ặ ẽ ữ ước đã lo i b THU QUAN và các ạ ỏ Ế hàng rào thương m i khác.ạ

Th hi n tóm t t thể ệ ắ ường là dướ ại d ng b ng s ho c BI U Đ T N SU T, th hi n s ả ố ặ Ể Ồ Ầ Ấ ể ệ ố

l n mà m t BI N NG U NHIÊN nh n m t giá tr nh t đ nh hay kho ng giá tr trong ầ ộ Ế Ẫ ậ ộ ị ấ ị ả ị

m t m u quan sát.ộ ẫ

Thường được hi u là TH T NGHI P TÌM KI M, nghĩa là s lể Ấ Ệ Ế ố ượng th t nghi p tấ ệ ương

ng v i ch khuy t vi c làm trên cùng m t lo i vi c làm và TH TR NG LAO

Đ NG Đ A PHỘ Ị ƯƠNG

Được phong là giáo s kinh t t i trư ế ạ ường Đ i h c Chicago năm 1948 và là ngạ ọ ười lãnh

đ o c a TRạ ủ ƯỜNG PHÁI CHICAGO.Ông đượ ặc t ng gi Nobel kinh t năm 1976 Các ả ế tác ph m ch y u c a ông v kinh t h g m: Đánh thu đ phòng ng a l m phát ẩ ủ ế ủ ề ế ọ ồ ế ể ừ ạ (1953), Lý thuy t v y u t tiêu dùng (1957), Lý thuy t v giá c (1962), L ch s ti n ế ề ế ố ế ề ả ị ử ề

t c a M 1867-1960, Nh ng nguyên nhân và h u qu c a l m phát (1963) ệ ủ ỹ ữ ậ ả ủ ạ

Friedman là người đi tiên phong trong vi c phát tri n t tệ ể ư ưởng v V N NHÂN L C và ề Ố Ự công trình c a ông v hàm tiêu dùng đã đ a đ n vi c hình thành GI THI T THU ủ ề ư ế ệ Ả Ế

NH P SU T Đ I L p trẬ Ố Ờ ậ ường phương pháp lu n KINH T H C TH C CH NG, h ậ Ế Ọ Ự Ứ ệ

t tư ưởng t do và vi c xây d ng nên T L TH T NGHI P T NHIÊN c a ông đã ự ệ ự Ỷ Ệ Ấ Ệ Ự ủ góp ph n ch ra các h n ch c a các chính sách N Đ NH HOÁ c a trầ ỉ ạ ế ủ Ổ Ị ủ ường phái Keynes Cùng v i Anna Schwartz, ông đã vi t nên m t l ch s ti n t đ s c a M ớ ế ộ ị ử ề ệ ồ ộ ủ ỹ góp ph n cung c p c s cho vi c phát tri n LÝ THUY T Đ NH Lầ ấ ơ ở ệ ể Ế Ị ƯỢNG TI N T và Ề Ệ làm s ng l i s tin tố ạ ự ưởng vào các h c thuy t trọ ế ước Keynes vào s n đ nh t đ ng ự ổ ị ự ộ

c a h th ng kinh t Ông đã m r ng PHủ ệ ố ế ở ộ ƯƠNG TRÌNH FISHER đ bao hàm các ể

bi n nh c a c i, lãi su t và t l l m phát, giá c d ki n và đi u này đã d n đ n s ế ư ủ ả ấ ỷ ệ ạ ả ự ế ề ẫ ế ự phát tri n c a văn chể ủ ương theo ch nghĩa tr ng ti n v kinh t h c vĩ mô.ủ ọ ề ề ế ọ

T t c các y u t phi ti n công hay ti n lấ ả ế ố ề ề ương trong t ng l i ích b ng ti n mà m t ổ ợ ằ ề ộ

người đi làm nh n đậ ượ ừc t công vi c c a mình.ệ ủ

Trang 2

Xem TOKEN MONEY.

Xem NATURAL RATE OF UNEMPLOYMENT

Xem OUTPUT BUDGETING

Xem CHAIN RULE

Nhà kinh t h c ngế ọ ười Na uy và là người chung gi i Nobel kinh t l n đ u tiên vào ả ế ầ ầ năm 1969 cùng v i Jan Tinbergen nh nh ng k t qu c a ông trong vi c di n t Lý ớ ờ ữ ế ả ủ ệ ễ ả thuy t kinh t chính xác h n v toán h c và đ a ra d ng th hi n c a nó t o kh ế ế ơ ề ọ ư ạ ể ệ ủ ạ ả năng nghiên c u th c nghi m b ng s lứ ự ệ ằ ố ượng và ti n hành ki m đ nh th ng kê Vào ế ể ị ố

đ u nh ng năm 1930, Frisch đã đi đ u trong nghiên c u s hình thành d ng đ ng ầ ữ ầ ứ ự ạ ộ các chu kỳ thương m i, trong đó ông đã ch ng minh m t h th ng đ ng v i m t s ạ ứ ộ ệ ố ộ ớ ộ ố

đ c tính toán h c đã t o ra m t bi n đ ng có tính chu kỳ t t d n v i chi u dài bặ ọ ạ ộ ế ộ ắ ầ ớ ề ước sóng là 4 đ n 8 năm Khi h th ng này g p ph i nh ng cú s cng u nhiên thì nh ng ế ệ ố ặ ả ữ ố ẫ ữ dao đ ng hình sóng tr thành hi n th c và lâu dài Các thành t u c a Frisch là ch ộ ở ệ ự ự ủ ở ỗ ông là ngườ ầi đ tiên đ a ra các phư ương pháp ki m đ nh các gi thuy t th ng kê ể ị ả ế ố Trong lĩnh v c chính sách kinh t , ông đã đ a ra h th ng h ch toán qu c gia r t có ự ế ư ệ ố ạ ố ấ ích cho các chính sách n đ nh hoá và k ho ch hoá kinh t , gi i thi u các phổ ị ế ạ ế ớ ệ ương pháp quy ho ch toán h c s d ng trong các k thu t máy tính đi n t hi n đ i ạ ọ ử ụ ỹ ậ ệ ử ệ ạ

Nh ng công trình ch y u c a ông là Phân tích h p l u th ng kê b ng các h th ng ữ ủ ế ủ ợ ư ố ằ ệ ố

h i quy hoàn ch nh (1943), C c đ i và c c ti u (1966), Lý thuy t v s n xu t (1965).ồ ỉ ự ạ ự ể ế ề ả ấ

Th ng kê tuân theo phân ph i F Thố ố ường được s d ng đ ki m đ nh ý nghĩa chung ử ụ ể ể ị

c a m t t p h p các bi n gi i thích trong phân tích h i quy.ủ ộ ậ ợ ế ả ồ

M t ch s giá c a 100 c phi u quan tr ng nh t độ ỉ ố ủ ổ ế ọ ấ ược niêm y t t i S giao d ch ế ạ ở ị

ch ng koán London, Ch s này đứ ỉ ố ược đ a ra vào năm 1984 v i ch s giá g c là ư ớ ỉ ố ố

1000, b i vì lúc đó ngở ười ta có c m giác r ng Ch s công nghi p c a báo Financial ả ằ ỉ ố ệ ủ Times b thiên l ch quá nhi u v phía các công ty thu c nghành ch t o.ị ệ ề ề ộ ế ạ

T i b t kỳ m c s n lạ ấ ứ ả ượng nào, chi phí đ y đ là t ng chi phí kh bi n trung bình, chi ầ ủ ổ ả ế phí c đ nh trung bình và ph n l i nhu n ròng.ố ị ầ ợ ậ

Quy t c đ nh giá theo đó các công ty tính thêm ph n l i nhu n ròng vào chi phí đ n v ắ ị ầ ợ ậ ơ ị trong khi vi c tính chi phí đ n v thì bao g m t t c các chi phí.ệ ơ ị ồ ấ ả

S đo tác đ ng c a chính sách tài chính, không ch đ n thu n d a vào quy mô c a ố ộ ủ ỉ ơ ầ ự ủ

th ng d ngân sách.ặ ư

Là s đo các giá tr th c t c a hàng hoá và d ch v có th đố ị ự ế ủ ị ụ ể ược s n xu t ra khi các ả ấ

y u t s n xu t c a đ t nế ố ả ấ ủ ấ ước được s d ng h t, khi n n kinh t m c th t nghi p t ử ụ ế ề ế ở ứ ấ ệ ự nhiên

M t k thu t ộ ỹ ậ ướ ược l ng h th ng các phệ ố ương trình đ ng th i, tuy n tính hay phi ồ ờ ế tuy n tính Xem maximum likehood.ế

M t công th c toán h c c th hoá m i liên h gi a các giá tr c a m t t p h p các ộ ứ ọ ụ ể ố ệ ữ ị ủ ộ ậ ợ

bi n đ c l p xác đ nh giá tr các bi n ph thu c.ế ộ ậ ị ị ế ụ ộ

Thông thường n c a chính ph không đ nh ngày tr l i theo h p đ ng Lúc đ u, ợ ủ ủ ị ả ạ ợ ồ ầ

c m thu t ng này ch ho t đ ng c a thay th n đụ ậ ữ ỉ ạ ộ ủ ế ợ ược tài tr cho n v i m t ngày ợ ợ ớ ộ

tr nh t đ nh Gi đây, nó đả ấ ị ờ ược s d ng r ng rãi h n đ ch s thay th c a các ử ụ ộ ơ ể ỉ ự ế ủ kho n n dài h n cho các kho n n ng n h n.ả ợ ạ ả ợ ắ ạ

Nh Forward contract Nh ng có kh năng chuy n như ư ả ể ượng ho c hu b Xem ặ ỷ ỏ

Trang 3

Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND.

Xem HYPER INFLATION

Xem GENERAL AGREEMENT ON TARIFFS AND TRADE

Xem GROSS DOMESTIC PRODUCT

Ch tiêu th hi n t l tỉ ể ệ ỷ ệ ương đ i c a v n n và v n c ph n.ố ủ ố ợ ố ổ ầ

T s c a tài chính n v i t ng s c a n và tài chính v n c phi u thông thỷ ố ủ ợ ớ ổ ố ủ ợ ố ổ ế ường

Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND

Xem GRANT

M c giá chung c a t t c hàng hoá trong n n kinh t ứ ủ ấ ả ề ế

Xem Keynes

Xem GENERAL AGREEMENT ON TARIFFS AND TRADE

Còn g i là đ tr gi m d n theo s mũ.ọ ộ ễ ả ầ ố

Phúc l i tăng lên c a n n kinh t th gi i nói chung hay đ i v i m t nợ ủ ề ế ế ớ ố ớ ộ ước riêng, tuỳ thu c vào quan đi m, do k t qu c a vi c tham gia vào thộ ể ế ả ủ ệ ương m i qu c t ạ ố ế

Lý thuy t v vi c ra quy t đ nh h p lý c a cá nhân đế ề ệ ế ị ợ ủ ược th c hi n trong nh ng đi u ự ệ ữ ề

ki n không đ thônh tin liên quan đ n nh ng k t qu c a các quy t đ nh này.ệ ủ ế ữ ế ả ủ ế ị

Hi p đ nh đệ ị ược ký t i H i ngh Geneva năm 1947 và có hi u l c t ngày 1/1/1948 ạ ộ ị ệ ự ừ Đây là m t hi p đ nh thộ ệ ị ương m i đa phạ ương đ ra các quy t c ti n hành các quan h ề ắ ế ệ

thương m i qu c t và cung c p m t di n đàn cho s đàm phán đa phạ ố ế ấ ộ ễ ự ương v các ề

gi i pháp cho các v n đ thả ấ ề ương m i và gi m d n THU QUAN và các ràng bu c ạ ả ầ Ế ộ khác đ i v i thố ớ ương m i.ạ

S phân lo i công nghi p c a các ho t đ ng kinh t trong C ng đ ng châu Âu là ự ạ ệ ủ ạ ộ ế ộ ồ cách khác c a s phân lo i công nghi p theo tiêu chu n qu c t ủ ự ạ ệ ẩ ố ế

Tình hu ng trong đó t t c các th trố ấ ả ị ường trong n n kinh t đ ng th i tr ng thái cân ề ế ồ ờ ở ạ

b ng, nghĩa là giá c và s lằ ả ố ượng không đ i.ổ

Còn g i là ọ ướ ược l ng Aitken M t d ng ộ ạ ướ ược l ng theo ki u BÌNH PHể ƯƠNG NH Ỏ

NH T áp d ng cho các trẤ ụ ường h p trong đó Ma tr n phợ ậ ương sai - Hi p phệ ương sai

c a Thành ph n nhi u c a phủ ầ ễ ủ ương trình h i quy không có s 0 trong các v trí ngoài ồ ố ị

đường chéo, và/ ho c không có các ph n t thu c đặ ầ ử ộ ường chéo gi ng nhau.ố

D ng hàm s đạ ố ược s d ng ph bi n nh t trong phân tích kinh t lử ụ ổ ế ấ ế ượng, nó đ c bi t ặ ệ coi bi n ph thu c là m t hàm tuy n tính c a t p h p các bi n đ c l p.ế ụ ộ ộ ế ủ ậ ợ ế ộ ậ

Theo GSP, được đ ngh t i h i ngh c a Liên h p qu c v thề ị ạ ộ ị ủ ợ ố ề ương m i và phát tri n ạ ể

l n đ u tiên năm 1964 và đầ ầ ược ch p thu n t i h i ngh l n th hai vào năm 1968, các ấ ậ ạ ộ ị ầ ứ

nước công nghi p đ ng ý không đánh thu nh p kh u t các nệ ồ ế ậ ẩ ừ ước đang phát tri n, ể trong khi v n đánh thu nh p kh u đ i v i các nẫ ế ậ ẩ ố ớ ước công nghi p khác, do đó đã t o ệ ạ

ra m t chênh l ch u đãi cho các nộ ệ ư ước đang phát tri n.ể

Nghi p đoàn là t ch c t p h p công nhân các ngành và bao g m nhi u ngh ệ ổ ứ ậ ợ ở ồ ề ề nghi p khác nhau.ệ

Tên thường g i cho c vòng đàm phán th nh t (1947) và l n đàm phán th t (1955-ọ ả ứ ấ ầ ứ ư 56) trong khuôn kh v Hi p đ nh chung v thu quan và thổ ề ệ ị ề ế ương m i.ạ

C m thu t ng đụ ậ ữ ược s d ng trong lý thuy t phát tri n kinh t đ mô t m t khu v c ử ụ ế ể ế ể ả ộ ự trong đó s v i s dân, kh năng k thu t, s thích và kh u v nh t đ nh, s xu t hi n ố ớ ố ả ỹ ậ ở ẩ ị ấ ị ẽ ấ ệ

l i t c tăng d n t lao đ ng và t b n.ợ ứ ầ ừ ộ ư ả

R.Grilbrat (các n n kinh t không cân đ i, Paris, 1931) đã có công xây d ng m t mô ề ế ố ự ộ hình mô t quá trình tăng trả ưởng ng u nhiên b ng cách nào đó có th t o ra đẫ ằ ể ạ ược phân b chu n LOG quy mô hãng.ố ẩ

Trang 4

Xem CAPITAL TRANSFER TAX.

Ch s v m c b t bình đ ng (thỉ ố ề ứ ấ ẳ ường là) c a phân ph i thu nh p.ủ ố ậ

Xem GROSS NATIONAL PRODUCT

Xem Gold point

Xem Gold point

Th trị ường buôn bán vàng kim lo i, ti n vàng hay vàng nén.ạ ề

M t hàng mà c u v nó có xu hặ ầ ề ướng gi m khi giá gi m, vì v y, rõ ràng là mâu thu n ả ả ậ ẫ

v i quy lu t c u Hàng hoá này mang tên c a Robert Giffen (1937-1910), ông quan ớ ậ ầ ủ sát th y r ng ngấ ằ ười nghèo mua bánh mỳ nhi u h n khi giá tăng Tình hu ng này x y ề ơ ố ả

ra khi tr s tuy t đ i c a NH Hị ố ệ ố ủ Ả ƯỞNG THU NH P (so v i giá) l n h n nh hẬ ớ ớ ơ Ả ưởng thay th Co giãn c a c u đ i v i thu nh p đ i v i hàng hoá th c p là âm.ế ủ ầ ố ớ ậ ố ớ ứ ấ

T t c s n chính ph , không tính trái phi u B tài chính, dấ ả ố ợ ủ ế ộ ướ ại d ng các ch ng ứ khoán có th trao đ i để ổ ược, (nghĩa là có th bán để ược trên th trị ường ch ng khoán).ứ

M t h th ng thanh toán thông qua chuy n kho n các kho n ti n g i "ghi s ", có th ộ ệ ố ể ả ả ề ử ổ ể

thương thích v i h th ng SEC ngân hàng truy n th ng nh ng khác v c c u.ớ ệ ố ề ố ư ề ơ ấ Phép ki m đ nh để ị ược s d ng đ nh n d ng v n đ phử ụ ể ậ ạ ấ ề ương sai KHÔNG THU N Ầ

NH T trong S d c a m t phẤ ố ư ủ ộ ương trình h i quy.ồ

S h n ch s n lự ạ ế ả ượng do công nhân gây ra trong khuôn kh H TH NG THANH ổ Ệ Ố TOÁN KHUY N KHÍCH đ tránh vi c áp d ng các tiêu chu n n l c làm vi c cao h n Ế ể ệ ụ ẩ ỗ ự ệ ơ trên m t đ n v thanh toán.ộ ơ ị

M t phộ ương ti n ghi n hay gi y b c do B tài chính phát hành th hi n ý mu n c a ệ ợ ấ ạ ộ ể ệ ố ủ

B tài chính bi n m t lộ ế ộ ượng vàng nh t đ nh thành ti n.ấ ị ề

Trong lý thuy t tăng trế ưởng, đó là m t tình hu ng TĂNG TRộ ố ƯỞNG CÂN Đ I trong đó Ố

T L TĂNG TRỶ Ệ ƯỞNG CÓ B O Đ M b ng v i T l tăng trẢ Ả ằ ớ ỷ ệ ưởng t nhiên khi có đ ự ủ

vi c làm.ệ

Con đường tăng trưởng t i u đ a ra m c tiêu dùng đ u ngố ư ư ứ ầ ười là b n v ng và t i đa ề ữ ố trong m t n n kinh t ộ ề ế

Con đường tăng trưởng cân đ i trong đó m i m t th h ti t ki m th h mai sau ố ỗ ộ ế ệ ế ệ ế ệ

ph n thu nh p mà các th h trầ ậ ế ệ ước đó đã ti t ki m đế ệ ược

M t d ng B N V VÀNG, theo đó m t nộ ạ Ả Ị ộ ước neo giá tr đ ng ti n c a mình theo giá tr ị ồ ề ủ ị

đ ng ti n c a m t nồ ề ủ ộ ước trung tâm

Tên c a m t phép ki m đ nh đủ ộ ể ị ược s d ng đ nh n d ng v n đ Phử ụ ể ậ ạ ấ ề ương sai không thu n nh t trong S d c a m t phầ ấ ố ư ủ ộ ương trình H i quy.ồ

Các m c t giá trao đ i mà t i đó khi m t đ ng ti n m t B N V VÀNG, thì vi c ứ ỷ ổ ạ ộ ồ ề ở ộ Ả Ị ệ mua vàng t Ngân hàng trung ừ ương và xu t kh u vàng (đi m xu t kh u vàng) hay ấ ẩ ể ấ ẩ

nh p kh u và bán nó cho ngân hàng trung ậ ẩ ương (đi m nh p kh u vàng) là có l ể ậ ẩ ợ nhu n.ậ

H th ng t ch c ti n t theo giá tr ti n c a m t nệ ố ổ ứ ề ệ ị ề ủ ộ ước là được xác đ nh theo lu t ị ậ

b ng m t lằ ộ ượng vàng c đ nh, và đ ng ti n trong nố ị ồ ề ước có d ng ti n vàng và/ ho c ạ ề ặ

ti n gi y khi c n có th chuy n đ i thành v i t l đề ấ ầ ể ể ổ ớ ỷ ệ ược xác đ nh theo lu t.ị ậ

M t quy lu t mang tên nhà kinh t Goodhart cho r ng b t c t ng lộ ậ ế ằ ấ ứ ổ ượng ti n nào ề

được ch n làm bi n m c tiêu thì cũng đ u b bóp méo b i chính nh ng hành đ ng ọ ế ụ ề ị ở ữ ộ vào m c tiêu đó.ụ

M t c m thu t ng chung mô t m c đ phù h p s li u c a m t phộ ụ ậ ữ ả ứ ộ ợ ố ệ ủ ộ ương trình kinh

t lế ượng đựơ ứơ ược c l ng

Các hàng hoá h u hình có đóng góp tích c c vào PHÚC L I KINH T Phân bi t v i ữ ự Ợ Ế ệ ớ hàng x u.ấ

M t thu t ng độ ậ ữ ược s d ng trong h ch toán tài s n vô hình thử ụ ạ ả ường được đo b ng s ằ ự chênh l ch gi a giá tr cho m t công vi c đang ti n hành và giá tr trên gi y c a nó.ệ ữ ả ộ ệ ế ị ấ ủ

Trang 5

Xem BUDGET DEFICIT.

C quan c a chính ph M tr giúp th trơ ủ ủ ỹ ợ ị ường c m c nhà ầ ố ở

Xem CAUSALITY

Xem INTER-GOVERNMENTAL GRANTS

Xem TERMS OF TRADE

Xem GROSS INVESTMENT

Xem NATIONAL INCOME

M t thu t ng ti ng Nga ch U ban k ho ch nhà nộ ậ ữ ế ỉ ỷ ế ạ ước trước đây Liên Xô Nó có ở trách nhi m đ ra các k ho ch s n xu t và chuy n cho các t ch c thích h p đ thi ệ ề ế ạ ả ấ ể ổ ứ ợ ể hành

Mu n tìm hi u chi ti t h n, xem CHI TIÊU CÔNG C NG Nh ng chi tiêu này t o nên ố ể ế ơ Ộ ữ ạ

m t ph n quan tr ng c a T NG CHI TIÊU và may m c dù độ ầ ọ ủ Ổ ặ ược coi là ngo i sinh ạ trong MÔ HÌNH CHI TIÊU THU NH P đ n gi n, v n chi m gi m t vai trò quan tr ng Ậ ơ ả ẫ ế ữ ộ ọ trong mô hình Keynes trong vi c xác đ nh M C THU NH P QU C DÂN CÂN B NG.ệ ị Ứ Ậ Ố Ằ

M t c m thu t ng chung ch s n có th trao đ i độ ụ ậ ữ ỉ ố ợ ể ổ ược c a chính ph trung ủ ủ ương,

t th i h n ng n nh t, nghĩa là H I PHI U B TÀI CHÍNH t i th i h n r t dài và ừ ờ ạ ắ ấ Ố Ế Ộ ớ ờ ạ ấ

nh ng kho n n không xác đ nh ngày.ữ ả ợ ị

M t quan đi m c a chính sách phát tri n kinh t cho r ng quá trình phát tri n kinh t ộ ể ủ ể ế ằ ể ế

là m t hi n tộ ệ ượng tăng trưởng t t , ch c ch n, ch m ch p và do v y các bi n pháp ừ ừ ắ ắ ậ ạ ậ ệ chính sách c n thi t cũng ph i mang đ c tr ng nay.ầ ế ả ặ ư

M t k ho ch tài tr cho giáo d c đ i h c thông qua đó sinh viên độ ế ạ ợ ụ ạ ọ ược vay ti n đ ề ể đáp ng các chi phí v giáo d c và/ ho c cu c s ng trong khi nghiên c u và s thanh ứ ề ụ ặ ộ ố ứ ẽ toán l i m t ph n b ng thu nh p trong tạ ộ ầ ằ ậ ương lai

M t khái ni m do P.SAMUELSON S D NG nh m khôi ph c l i vi c s d ng t ng ộ ệ Ử Ụ ằ ụ ạ ệ ử ụ ổ

t b n trong các mô hình kinh t tân c đi n.ư ả ế ổ ể

M t s dàn x p qua đó các thành viên hi n hành thu c m t ngh nghi p độ ự ế ệ ộ ộ ề ệ ược mi n ễ

áp d ng các b n v C P B NG NGH NGHI P cao h n đ t ra cho ngh nghi p này.ụ ả ị Ấ Ằ Ề Ệ ơ ặ ề ệ

Kho n ti n do m t t ch c hay cá nhân c p cho các t ch c và các cá nhân khác mà ả ề ộ ổ ứ ấ ổ ứ

nó không t o thành m t b ph n trao đ i nào đó, nh ng ch là m t thanh toán chuy n ạ ộ ộ ậ ổ ư ỉ ộ ể kho n m t chi u.ả ộ ề

M t cách ti p c n độ ế ậ ược s d ng r ng rãi nh m gi i m t s bài toán trong Kinh t h c ử ụ ộ ằ ả ộ ố ế ọ khu v c và nghiên c u v n t i, th hi n đự ứ ậ ả ể ệ ược s lố ượng quan h tệ ương tác l n nhau ẫ

gi a 2 v trí và đữ ị ược xác đ nh b i quy mô tị ở ương tác ho c t m quan tr ng c a các v trí ặ ầ ọ ủ ị này và kho ng cáchgi a chúng M t d ng tả ữ ộ ạ ương tác này là s di chuy n v dân s ự ể ề ố Các quan h tệ ương tác khác là đi l i b ng ôtô hay đi l i b ng máy bay.ạ ằ ạ ằ

Tên g i c a m t chính sách phát tri n đọ ủ ộ ể ược phát đ ng Trung Qu c vào cu i năm ộ ở ố ố

1957 nh m đ y nhanh quá trình phát tri n v i t l tăng trằ ẩ ể ớ ỷ ệ ưởng công nghi p là 20-ệ 30% R t khó đánh giá thành công c a chính sách m o hi m này do có nh ng s ấ ủ ạ ể ữ ự

ki n khác xu t hi n đ ng th i vào quãng th i gian này.ệ ấ ệ ồ ờ ờ

T giá h i đoái c a đ ng b ng Sterling s d ng đ chuy n đ i giá c nông nghi p ỷ ố ủ ồ ả ử ụ ể ể ổ ả ệ

được ch p thu n b i chính sách nông nghi p chung tính theo đ n v ti n t châu Âu ấ ậ ở ệ ơ ị ề ệ thành giá c nả ở ước Anh

M t c m thu t ng độ ụ ậ ữ ược s d ng trong trử ụ ường h p có s tăng m nh trong năng su t ợ ự ạ ấ nông nghi p các nẹ ở ước đang phát tri n b ng cách đ a vào áp d ng các lo i gi ng ể ằ ư ụ ạ ố

ch ng đố ược b nh t t, có năng su t cao.ệ ậ ấ

M t quy lu t do Huân tộ ậ ước Thomas Gresham (1591-1579), nhà kinh doanh và viên

ch c ngứ ười Anh đ a ra.ư

M t ch s giá độ ỉ ố ược s d ng đ đi u ch nh giá tr b ng ti n c a t t c hàng hoá và ử ụ ể ề ỉ ị ằ ề ủ ấ ả

d ch v tham gia vào t ng s n ph m qu c n i khi giá c thay đ i.ị ụ ổ ả ẩ ố ộ ả ổ

Trang 6

T ng đ u t n y sinh trong n n kinh t trong m t kho ng th i gian nh t đ nh.ổ ầ ư ả ề ế ộ ả ờ ấ ị

Xem NATIONAL INCOME

Xem PROFIT

Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND

Th t nghi p do thi u h t c u dài h n.ấ ệ ế ụ ầ ạ

Đây là m t hình thái thay đ i c a m t bi n theo th i gian.ộ ổ ủ ộ ế ờ

Xem INCOMES POLICY

Xem NORM FOLLOWING BEHAVIOUR

Xem INCOMES POLICY

M c chênh l ch gi a giá tr cho ngứ ệ ữ ả ười bán buôn cung c p và giá nh n đấ ậ ược c a ủ

người bán l ẻ

L i nhu n ki m đợ ậ ế ượ ừc t nh ng nghi p v trữ ệ ụ ước khi tr đi KH U HAO và lãi đ i v i tài ừ Ấ ố ớ chính n và m c tăng giá c ph n.ợ ứ ổ ầ

B y nẩ ước công nghi p ch y u (Canada, Pháp, Đ c, Italia, Nh t, Anh và M ), nh ng ệ ủ ế ứ ậ ỹ ữ

ngườ ứi đ ng đ u chính ph các b trầ ủ ộ ưởng kinh t c a nh ng nế ủ ữ ước này thương xuyên

g p nhau nh m ph i h p chính sách kinh t vĩ mô, đ c bi t là v t giá h i đoái phù ặ ằ ố ợ ế ặ ệ ề ỷ ố

h p gi a các nợ ữ ước Hi n nay đã có thêm Nga gia nh p thành các nệ ậ ước G8

M t liên minh l ng l o c a h n 100 nộ ỏ ẻ ủ ơ ước ch y u là đang phát tri n, lúc đ u là do 77 ủ ế ể ầ

nước thành l p t i H I NGH LIÊN H P QU C THậ ạ Ộ Ị Ợ Ố ƯƠNG M I VÀ PHÁT TRI N vào Ạ Ể năm 1964 đ bi u th h n n a m i quan tâm t p th c a h v s phát tri n th ch ể ể ị ơ ữ ố ậ ể ủ ọ ề ự ể ể ế

c a h th ng kinh t th gi i.ủ ệ ố ế ế ớ

Đ c p đ n T su t l i nhu n t i đa mà m t hãng có th duy trì đề ậ ế ỷ ấ ợ ậ ố ộ ể ượ ởc các t l tăng ỷ ệ

trưởng khác nhau

Đ c p đ n m t tình hu ng trong đó do T l chi t kh u hi n hành nh h n t l ề ậ ế ộ ố ỷ ệ ế ấ ệ ỏ ơ ỷ ệ tăng trưởng c a c t c hàng năm không đ i d ki n c a m t hãng, giá tr c ph n s ủ ổ ứ ổ ự ế ủ ộ ị ổ ầ ẽ

ti n đ n vô h n.ế ế ạ

Nh công trình đi đ u c a E.T Penrose (lý thuy t tăng trờ ầ ủ ế ưởng c a hãng, Blackwell, ủ Oxford,1959) và R.L.Marris (lý thuy t kinh t c a ch nghĩa t b n "qu n lý", ế ế ủ ủ ư ả ả

Macmillan, London, 1964) các lý thuy t tăng trế ưởng tr thành m t ngành c a các lý ở ộ ủ thuy t v QU N LÝ HÃNG và đế ề Ả ược coi là phù h p đ i v i m t n n kinh t hãng trong ợ ố ớ ộ ề ế

đó các nhà qu n lý c a các hãng có quy n t do trong vi c đ ra các m c tiêu mà h ả ủ ề ự ệ ề ụ ọ

mu n theo đu i.ố ổ

Các mô hình n y sinh t vi c nghiên c u n n kinh t khi có s thay đ i v lả ừ ệ ứ ề ế ự ổ ề ượng t ư

b n, quy mô dân s và kéo theo áp l c v s lả ố ự ề ố ượng và c c u tu i c a l c lơ ấ ổ ủ ự ượng lao

đ ng và ti n b k thu t Có 2 nhóm lý thuy t chính: 1)Lý thuy t tăng trộ ế ộ ỹ ậ ế ế ưởng tân c ổ

đi n 2)Lý thuy t tăng trể ế ưởng c a Keynes (và Keynes m i).ủ ớ

Hàm này t o ra T S GIÁ TR c c đ i mà m t hãng có th duy trì đạ Ỷ Ố Ị ự ạ ộ ể ượ ạc t i các m c ứ

t l tăng trỷ ệ ưởng khác nhau và là m t đ c đi m chung c a các LÝ THUY T TĂNG ộ ặ ể ủ Ế

TRƯỞNG C A HÃNG.Ủ

Thanh toán tr cho nh ng công nhân ch làm vi c trong th i gian ng n mà không ph i ả ữ ỉ ệ ờ ắ ả

do l i c a h ỗ ủ ọ

Trang 7

M t lo i ti n t có m c c u cao liên t c so v i cung trên trên th trộ ạ ề ệ ứ ầ ụ ớ ị ường h i đoái.ố Xem INVISIBLE HAND

Xem INTERNATIONAL TRADE ORGANIZATION

Nhà kinh t ngế ười Nauy, được gi i thả ưởng Nobel kinh t năm 1989 vì công trình ế nghiên c u v c s môn kinh t lứ ề ơ ở ế ượng Đóng góp quan tr ng nh t c a ông th hi n ọ ấ ủ ể ệ trong b n lu n án làm t i trả ậ ạ ườn đ i h c Harvard, sau đó đạ ọ ược xu t b n dấ ả ưới nhan đ : ề

"Nghiên c u xác su t trong kinh t lứ ấ ế ượng" T p chí Econometrica t p 12, tr.118 ạ ậ (1944) Tác ph m đó cho th y trong vi c l p công th c lý thuy t kinh t b ng ngôn ẩ ấ ệ ậ ứ ế ế ằ

ng xác su t có th s d ng các phữ ấ ể ử ụ ương pháp suy lu n th ng kê đ rút ra các k t ậ ố ể ế

lu n chính xác v các quan h c b n t m t "m u ng u nhiên" trong nh ng quan sát ậ ề ệ ơ ả ừ ộ ẫ ẫ ữ theo th c nghi m Đi u này cho phép rút ra nh ng mô hình kinh t , ki m nghi m và ự ệ ề ữ ế ể ệ

s d ng chúng trong d báo Lu n án c a ông cũng đ a ra nh ng ti n b trong vi c ử ụ ự ậ ủ ư ữ ế ộ ệ

gi i bài toán v s ph thu c l n nhau gi a các bi n s kinh t , vì ông đã đ ngh các ả ề ự ụ ộ ẫ ữ ế ố ế ề ị

phương pháp đ xác đ nh rõ vi c nh n d ng và đánh giaccs quan h kinh t khi có s ể ị ệ ậ ạ ệ ế ự

ph thu c l n nhau Phụ ộ ẫ ương pháp c a ông đã đủ ược các nhà kinh t lế ượng khác công

nh n và phát tri n Ngoài công trình v lý thuy t kinh t lậ ể ề ế ế ượng, Haavelmo còn có nhi u đóng góp quan tr ng v lý thuy t đ u t và tăng trề ọ ề ế ầ ư ưởng kinh t Ngoài b n lu n ế ả ậ

án, nh ng sách đã xu t b n c a ông là: Nghiên c u v lý thuy t phát tri n kinh ữ ấ ả ủ ứ ề ế ể

t (1954), Nghiên c u v lý thuy t đ u t (1960).ế ứ ề ế ầ ư

Nhà kinh t h c ngế ọ ười M sinh ra Áo, n i ti ng v nghiên c u thỹ ở ổ ế ề ứ ương m i qu c t ạ ố ế Trong cu n Lý thuy t thố ế ương m i qu c t (1936), ông đã đ a ra m t cách ch ng ạ ố ế ư ộ ứ minh khác v l i ích thề ợ ương m i b ng chi phí c h i c a s n xu t các hàng hoá và ạ ằ ơ ộ ủ ả ấ xem nh hàng hoá khác không đư ược s xu t Đi u này b qua trả ấ ề ỏ ường h p giá th c t ợ ự ế trong nghiên c u c a Ricardo M t tác ph m khác c a ông là Th nh vứ ủ ộ ẩ ủ ị ượng và đình

đ n (1935), trong đó có xem xét tài li u vè chu kỳ kinh doanh Các tác ph m l n khác ố ệ ẩ ớ

c a ông là Thủ ương m i qu c t ; Các chuyên kh o gây ti ng vang; Nghiên c u v lý ạ ố ế ả ế ứ ề thuy t thế ương m i qu c t (1961) và Ti n t trong n n kinh t (1965).ạ ố ế ề ệ ề ế

M t HÀM C U đ i v i hàng hoá không lâu b n, cho th y r ng c u trong b t kỳ giai ộ Ầ ố ớ ề ấ ằ ầ ấ

đo n nào cũng có th b nh hạ ể ị ả ưởng b i vi c mua hàng t trở ệ ừ ước

U ban t v n c a chính ph Anh đỷ ư ấ ủ ủ ượ ậc l p ra đ t v n v t ch c m t h th ng ể ư ấ ề ổ ứ ộ ệ ố TIÌEN T B I S MỆ Ộ Ố ƯỜI Thành l p năm 1961 và ng ng ho t đ ng năm 1963.ậ ừ ạ ộ

Trước s ki n Big Bang năm 1986, khi m t công ty môi gi i ch ng khoán không áo ự ệ ộ ớ ứ

kh năng tr n cho khách hàng ho c NH NG NGả ả ợ ặ Ữ ƯỜI MÔI GI I CH NG KHOÁN Ớ Ứ thì quy n kinh doanh trên th trề ị ường ch ng khoán c a công ty đó b đình ch ứ ủ ị ỉ

Nh ng ngữ ười th t nghi p có đăng ký c m th y do các đi u ki n v th ch t và tinh ấ ệ ả ấ ề ệ ề ể ấ

th n, do thái đ đ i v i công vi c ho c do tu i tác nên r t khó tìm vi c làm.ầ ộ ố ớ ệ ặ ổ ấ ệ

Sau khi d y trạ ở ường dòng Oxford t năm 1922, ông đừ ược b nhi m làm phó giáo s ổ ệ ư

Vi n kinh t qu c t năm 1952 Ông là biien t p t Economic Journal t năm 1945-ẹ ế ố ế ậ ờ ừ

1961 Các sách đã xu t b n c a ông bao g m: Chu kỳ thấ ả ủ ồ ương m i (1936), Ti n t i ạ ế ớ kinh t h c đ ng (1948), Cu c đ i c a John Maynard Keynes (1951), M t b sung ế ọ ộ ộ ờ ủ ộ ổ vào thuy t kinh t đ ng (1952), Chính sách ch ng l m phát (1958), Tham lu n th hai ế ế ộ ố ạ ậ ứ

v lý thuy t kinh t đ ng (1961) và Đ ng l c kinh t (1973).ề ế ế ộ ộ ự ế

Mô hình tăng trưởng m t khu v c do R.F.Harrod và E.Domar phát tri n vào nh ng ộ ự ể ữ năm 1940, v c b n xu t phát t các cu c cách m ng Keynes, vì nó có liên quan t i ề ơ ả ấ ừ ộ ạ ớ

s n đ nh kinh t và th t nghi p cũng nh nh ng gi thi t c ng nh c dùng cho phân ự ổ ị ế ấ ệ ư ữ ả ế ứ ắ tích ng n h n.ắ ạ

M t lo i ti n b k thu t đ c l p so sánh các đi m trong quá trình tăng trộ ạ ế ộ ỹ ậ ộ ậ ể ưởng đó t ở ỷ

l s n lệ ả ượng so v i v n không thay đ i.ớ ố ổ

Ngày đăng: 10/07/2014, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm