1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Tiêu Chuẩn Từ Ngữ - Từ Điển Kinh Doanh (Phần 2) part 6 pptx

7 200 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiêu Chuẩn Từ Ngữ - Từ Điển Kinh Doanh (Phần 2) part 6
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân
Chuyên ngành Kinh tế
Thể loại tài liệu
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 69,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem EXCHANGE RATE... Xem BARRIERS TO ENTRY.. Xem LIMIT PRICING.. Xem EUROPEAN PAYMENTS UNION.. Xem COMPARATIVE ADVANTAGE.. Xem EXCHANGE RATE MECHANISM.. Xem EUROCURRENCY MARKET.Xem Europ

Trang 1

Kho ng th i gian trung bình mà m t cá nhân tr i qua khi đăng ký th t nghi p.ả ờ ộ ả ấ ệ

Xem Dynamic economic

Xem EXCHANGE RATE

M t t p h p các k thu t toán h c đ gi i các lo i bài toán chu i ra quy t đ nh.ộ ậ ợ ỹ ậ ọ ể ả ạ ỗ ế ị

Tăng thu nh p hàng tu n vậ ầ ượt m c tăng M C Lứ Ứ ƯƠNG đã tho tho thu n.ả ả ậ

M i quan h hàm s gi a các m c thu nh p và các y u t quy t đ nh chúng.ố ệ ố ữ ứ ậ ế ố ế ị

Tình tr ng chung c a vi c vay ti n d dàng và r trong h th ng tài chính.ạ ủ ệ ề ễ ẻ ệ ố

Xem NATIONAL ECONOMIC DEVELOPMENT COUNCIL

Xem INTERNATIONAL BANK FOR RECONSTRUCTION AND DEVELOPMENT Xem DYNAMIC ECONOMICS

Xem ALLCATIVE EFFICIENCY

M t th trộ ị ường ch có hai ngỉ ười mua cùng m t lo i s n ph m hay d ch v đem trao ộ ạ ả ẩ ị ụ

đ i.ổ

S th ng kê d báo bài toán Tố ố ự ƯƠNG QUAN CHU I hay các h s sai s trong phép Ỗ ệ ố ố

h i quy, bao g m m t bi n n i sinh tr hoãn trong trồ ồ ộ ế ộ ễ ường h p s th ng kê Durbin - ợ ố ố Watson-d thông d ng h n không th áp d ng đụ ơ ể ụ ược

M t s th ng kê d báo v bài toán Tộ ố ố ự ề ƯƠNG QUAN CHU I c a các h s sai s Ỗ ủ ệ ố ố trong phép h i quy.ồ

Phân tích liên th i gian v h th ng kinh t N n kinh t có th đi t m t đi m cân ờ ề ệ ố ế ề ế ể ừ ộ ể

b ng này sang đi m cân b ng khác (t c là hai đi m CÂN B NG TĨNH SO SÁNH) ằ ể ằ ứ ể Ằ

ho c có th liên t c không đ t đ n đi m cân b ng tĩnh nào.ặ ể ụ ạ ế ể ằ

Các lý thuy t m i v thế ớ ề ương m i qu c t , nh n m nh vai trò c a tính rõ ràng và s ạ ố ế ấ ạ ủ ự truy n bá thônh tin trong vi c gi i thích hình thái thề ệ ả ương m i qu c t và s n xu t.ạ ố ế ả ấ

Vi c g n nh ng y u t c th trong CHI TIÊU CÔNG C NG v i các kho n thu nh p ệ ắ ữ ế ố ụ ể Ộ ớ ả ậ huy đ ng t m t s c th Xem BENEFIT PRINCIPLE.ộ ừ ộ ố ụ ể

C n thu t ng đụ ậ ữ ược s d ng theo hai cách: m t đ miêu t ph n l i t c đ i v i n ử ụ ộ ể ả ầ ợ ứ ố ớ ỗ

l c c a con ngự ủ ười, thù lao cho đ u vào c a y u t lao đ ng s n xu t và nghĩa th hai ầ ủ ế ố ộ ả ấ ứ

đ miêu t thu nh p c a m t doanh nghi p.ể ả ậ ủ ộ ệ

Thu do các thành viên c a C NG Đ NG CHÂU ÂU (EC) đánh vào hàng nông ph m ế ủ Ộ Ồ ẩ

nh p kh u t các nậ ẩ ừ ước không ph i là thành viên.ả

M t MÔ HÌNH toán h c c a m t n n kinh t hay m t b ph n c a m t n n kinh t ộ ọ ủ ộ ề ế ộ ộ ậ ủ ộ ề ế

mà các tham s c a nó đố ủ ượ ước c tính b ng phằ ương pháp kinh t lế ượng

M t nghành c a th ng kê h c liên quan t i ki m nghi m các gi thuy t kinh t và ộ ủ ố ọ ớ ể ệ ả ế ế ước tính các tham s kinh t ch y thông qua phố ế ủ ế ương pháp H I QUY B I S , m c dù Ồ Ộ Ố ặ đôi khi thông qua vi c s d ng phệ ử ụ ương pháp lu n ph c t p h n.ậ ứ ạ ơ

Nh ng ho t đông kinh t mà s tăng trữ ạ ế ự ưởng và phát tri n c a chúng để ủ ược coi là có vai trò quy t đ ng đ i v i tăng trế ị ố ớ ưởng kinh t c a m t vùng hay c a m t th tr n.ế ủ ộ ủ ộ ị ấ

M t d ng c a NHÂN T KHU V C ộ ạ ủ Ử Ự ước tính nh hả ưởng c a nh ng thay đ i trong ủ ữ ổ

m t C S KINH T vùng đ i v i toàn b n n kinh t c a vùng.ộ Ơ Ở Ế ố ớ ộ ề ế ủ

M t liên minh kinh t gi a các nộ ế ữ ước có bi u thu quan và chính sách thể ế ương m i ạ chung đã d b các h n ch đ i v i thỡ ỏ ạ ế ố ớ ương m i gi a các nạ ữ ước thành viên

M t c quan vi n tr kinh t , thành l p năm 1948 do Đ o lu t Tr giúp nộ ơ ệ ợ ế ậ ạ ậ ợ ước ngoài

c a M , qu n lý K HO CH MARSHALL đ i v i vi c ph c h i kinh t Châu Âu sau ủ ỹ ả Ế Ạ ố ớ ệ ụ ồ ế chi n tranh th gi i th hai.ế ế ớ ứ

Quá trình c i thi n m c sônngs và s sung túc c a dân chúng c a các nả ệ ứ ự ủ ủ ước đang phát tri n b ng cách tăng thu nh p trên đ u ngể ằ ậ ầ ười

Thường đ ch m c tăng s n lể ỉ ứ ả ượng th c t c a S N PH M QU C DÂN RÒNG, m c ự ế ủ Ả Ẩ Ố ặ

dù thước đo này s nh y c m v i cách tính s n ph m qu c dân Xem GROWTH ẽ ạ ả ớ ả ẩ ố THEORY

Trang 2

Xem IMPERIALISM

S ph i h p m t các có t ch c các ho t đ ng kinh t ự ố ợ ộ ổ ứ ạ ộ ế

S đi u hành c a nhà nự ề ủ ước đ i v i n n kinh t c a m t qu c gia.ố ớ ề ế ủ ộ ố

Gi m chi phí trung bình c a m t s n ph m xét trong dài h n nh tăng s n lả ủ ộ ả ẩ ạ ờ ả ượng

Xem ECONOMIC COMMUNITY

Ph n phúc l i c a con ngầ ợ ủ ười xu t phts t vi c tiêu dùng hàng hoá và d ch v ấ ừ ệ ị ụ

Xem LEARNING

Xem EUROPEAN COAL AND STEEL COMMUNITY

Xem EUROPEAN MONETARY SYSTEM

Xem EUROPEAN ECONOMIC COMMUNITY

Xem AVERAGE RATE OF TAX

M t m t hàng khan hi m và m t hàng mà ngộ ặ ế ặ ười ta s l a ch n nhi u h n n u có th ẽ ự ọ ề ơ ế ể Xem FREE GOOD

H c thuy t ng h kh năng s d ng nhi u nh t các th trọ ế ủ ộ ả ử ụ ề ấ ị ường và các tác nhân c nh ạ tranh đ đi u ph i ho t đ ng kinh t ể ề ố ạ ộ ế

Tên đ t cho "v t đ oc đặ ậ ự ược sáng t o" trong kinh t h c, b ng cách đó, các cá nhân ạ ế ọ ằ

được gi đ nh là c s nh th h t i đa hoá đ tho d ng, ch u chi ph i b i nh ng ả ị ư ử ư ể ọ ố ộ ả ụ ị ố ở ữ ràng bu c, trong đó hi n nhiên nh t là thu nh p.ộ ể ấ ậ

Kho n tri tr cho m t y u t s n xu t vả ả ộ ế ố ả ấ ượt m c c n thi t đ gi y u t đó m c s ứ ầ ế ể ữ ế ố ở ứ ử

d ng hi n t i.ụ ệ ạ

M t ngành nghiên c u v cách th c con ngộ ứ ề ứ ườ ự ổi t t ch c đ gi i quy t v n đ c ứ ể ả ế ấ ề ơ

b n v s khan hi m.ả ề ự ế

Chênh l c gi a s n lệ ữ ả ượng c a m t n n kinh t và chi phí c n thi t đ s n xu t ra s n ủ ộ ề ế ầ ế ể ả ấ ả

lượng đó, mà chi phí c n thi t là TI N CÔNG, KH U HAO V N, chi phí nguyên v t ầ ế Ề Ấ Ố ậ

li u.ệ

M t mô hình v hành vi chính tr gi đ nh r ng là c tri là nh ng ngộ ề ị ả ị ằ ử ữ ườ ối t i đa hoá Đ Ộ THO D NG và các đ ng phái chính tr là nh ng T CH C T I ĐA HOÁ PHI U Ả Ụ ả ị ữ Ổ Ứ Ố Ế

B U.Ầ

M t nh n đ nh r ng, ti n công cao s d n đ n năng su t cao; ti n công và s n ph m ộ ậ ị ằ ề ẽ ẫ ế ấ ề ả ẩ lao đ ng biên độ ược coi là có liên h thu n v i nhau.ệ ậ ớ

Giáo s kinh t chính tr h c trư ế ị ọ ở ường đ i hc Oxford 1891-1922 và là ngạ ọ ười theo ch ủ nghĩa v l i, là ngị ợ ười phát minh ra công c v đụ ề ường bàng quan và đường h p đông ợ

mà s d ng trong thuy t hàng đ i hàng Ông cũng n i ti ng v i công trình v các ử ụ ế ổ ổ ế ớ ề

phương pháp th ng kê và đ c bi t là quy lu t chung c a sai s , ch s và hàm s ố ặ ệ ậ ủ ố ỉ ố ố Ông đã m r ng QUY LU T L I T C GI M D N t nông nghi p sang ch t o nh ở ộ Ậ Ợ Ứ Ả Ầ ừ ệ ế ạ ư

m t nguyên lý chung.ộ

T ng c u đ i v i hàng hoá và d ch v đổ ầ ố ớ ị ụ ược h tr b i các ngu n l c đ mua chúng ỗ ợ ở ồ ự ể Xem DUAL DECISION HYPOTHESIS

Được đ nh nghĩa là ph n giá tr gia tăng, do c c u thu quan mang l i, là m t ph n ị ầ ị ơ ấ ế ạ ộ ầ giá tr gia tăng c a thị ủ ương m i t do.ạ ự

M t c m thu t ng độ ụ ậ ữ ược các nhà kinh t Đông ÂU s d ng đ ch T S S N ế ử ụ ể ỉ Ỷ Ố Ả

LƯỢNG/ V N GIA TĂNG.Ố

Thu nh p trên m t Đ N V HI U QU Khi các nhà kinh t h c nói v khuynh hậ ộ Ơ Ị Ệ Ả ế ọ ề ướng

c nh tranh đ cân b ng thu nh p trên cùng m t TH TRạ ể ằ ậ ộ Ị ƯỜNG LAO Đ NG TRONG Ộ

NƯỚC nghĩa là h mu n nói đ n thu nh p hi u q a.ọ ố ế ậ ệ ủ

M t phộ ương pháp đo lường l c lự ượng lao đ ng thông qua đ u vào d ch v lao đ ng ộ ầ ị ụ ộ

được s d ng.ử ụ

Trang 3

Xem RESERVE ASSET RATIO.

Xem Luxury

Ti n b k thu t mà không th có đế ộ ỹ ậ ể ược n u không hàm ch a ngu n v n m i.ế ứ ồ ố ớ

Xem JOB CREATION

Theo h c thuy t này, S N PH M BIÊN c a ngọ ế Ả Ẩ ủ ười lao đ ng và ti n công mà h độ ề ọ ược

tr có liên quan v i nhau.ả ớ

M t quan đi m cho r ng giá c phi u trên th trộ ể ằ ổ ế ị ương ch ng khoán là nh ng ứ ữ ước tính

t t nh t v giá tr th c c a c phi u vì th trố ấ ề ị ự ủ ổ ế ị ường ch ng khoán có c ch đ nh giá t t ứ ơ ế ị ố

nh t.ấ

M t khái ni m chính th c dùng đ bi u th gi đ nh r ng s n l c là m t bi n s có ộ ệ ứ ể ể ị ả ị ằ ự ỗ ự ộ ế ố tác đ ng âm trong HÀM THO D NG c a các cá nhân, t c là s n l c t o ra trong ộ Ả Ụ ủ ứ ự ỗ ự ạ

s PHI THO D NG BIÊN.ự Ả Ụ

M t thộ ước đo t l ph n trăm thay đ i c a m t bi n s đ i v i m t t l % thay đ i ỷ ệ ầ ổ ủ ộ ế ố ố ớ ộ ỷ ệ ổ

c a m t bi n s khác Xem PRICE ELASTICITY OF DEMAND.ủ ộ ế ố

Thường dùng đ ch Đ CO GIÃN C A C U THEO GIÁ, nh ng c n ph i xác đ nh rõ ể ỉ Ộ Ủ Ầ ư ầ ả ị

đ ca giãn c a c u nào đang độ ủ ầ ược đ c p đ n.ề ậ ế

M t thộ ước đo s ph n ng c a s k t h p lao đ ng T I U đ i v i thay đ i giá ự ả ứ ủ ự ế ợ ộ Ố Ư ố ớ ổ

tương đ i c a hai đ u vào này (ho c đ ch hai y u t đ u vào b t kỳ).ố ủ ầ ặ ể ỉ ế ố ầ ấ

Các TÀI S N tài chính mà NGÂN HÀNG TRUNG Ả ƯƠNG s n sàng mua (tái chi t ẵ ế

kh u) hay ch p nh n làm v t th ch p cho các kho n vay, trong m t s trấ ấ ậ ậ ế ấ ả ộ ố ường h p ợ

đ c bi t, và thặ ệ ường là khi giao d ch v i các c quan đã đ oc đ nh rõ.ị ớ ơ ự ị

Được đ nh nghĩa là m t ph n ti n lị ộ ầ ề ương c a ban qu n lý và các l i ích PHI TI N T ủ ả ợ Ề Ệ

mà l i ích này không ph i là m t ph n giá cung c p c a doanh nghi p (lợ ả ộ ầ ấ ủ ệ ương chính )

M t k ho ch cho phép các nhân viên trong các hãng c a M độ ế ạ ủ ỹ ược hưởng l i nhuân ợ

và s tăng trự ưởng c a doanh nghi p b ng cách s h u các c ph n trong c ph n ủ ệ ằ ở ữ ổ ầ ổ ầ chung c a công ty.ủ

Ti t m t c a đ o lu t này quy đ nh r ng, trong quy n h n c a mình, chính ph liên ế ộ ủ ạ ậ ị ằ ề ạ ủ ủ bang M làm m i vi c đ t o ra và duy trì c h i v vi c làm, tăng trỹ ọ ệ ể ạ ơ ộ ề ệ ưởng b n v ng ề ữ

và s c mua n đ nh cho đ ng ti n c a M ứ ổ ị ồ ề ủ ỹ

Các văn phong nhà nước hay t nhân c g ng s p x p nh ng ngư ố ắ ắ ế ữ ười xin vi c vào các ệ

ch tr ng hi n có.ỗ ố ệ

Phép ki m nghi m không t p trung này d a trên nguyên t c cho r ng m t mô hình ể ệ ậ ự ắ ằ ộ nên có các đ c đi m n i b t c a các mô hình khác nhau và có th là các mô hình đôí ặ ể ổ ậ ủ ể ngh ch.ị

M t gi thi t cho r ng đ tho d ng là m t hàm c a chi tiêu TIÊU DÙNG và C A ộ ả ế ằ ộ ả ụ ộ ủ Ủ

C I.Ả

Theo quan đi m này, m c cung ti n để ứ ề ược quy t đ nh b i các tác nhân bên trong n n ế ị ở ề kinh t , ch ng h n nh lãi su t và m c đ ho t đ ng kinh doanh.ế ẳ ạ ư ấ ứ ộ ạ ộ

Trang 4

T ng s ngổ ố ười tham gia đ i ngũ có vi c là trong b t c th i kỳ nào.ộ ệ ấ ứ ờ

Xem Entrepreneur

Xem BARRIERS TO ENTRY

Xem LIMIT PRICING

Xem EUROPEAN PAYMENTS UNION

Xem COMPARATIVE ADVANTAGE

Xem NET ADVANTAGES

M t bi n s mà giá tr c a nó độ ế ố ị ủ ược xác đ nh trong khuôn kh c a m t mô hình kinh t ị ổ ủ ộ ế hay kinh t lế ượng

Các cá nhân đòi h i nhi u h n đ có th lôi kéo h t b m t hàng hoá mà h đã có ỏ ề ơ ể ể ọ ừ ỏ ộ ọ

so v i s ti n mà h s n lòng tr đ có đớ ố ề ọ ẵ ả ể ược hàng hóa tương t ự

M t ch báo v tính hi u qu trong vi c s d ng năng lộ ỉ ề ệ ả ệ ử ụ ượng c b n trong s n xu t ơ ả ả ấ

m t đ n v t ng s n ph m qu c n i.ộ ơ ị ổ ả ẩ ố ộ

M t cách ti p c n không chính th c và không rõ ràng đ i v i quá trình T NHÂN ộ ế ậ ứ ố ớ Ư HOÁ nhanh chóng tài s n nhà nả ướ ởc các nước xã h i ch nghĩa trộ ủ ước đây (và m t ộ vài nước khác), qua đó các nhà ho t đ ng đ ng phái trạ ộ ả ước đây và quan ch c nhà ứ

nước có th mua tài s n nhà nể ả ước v i giá th p h n giá th trớ ấ ơ ị ường Thu t ng ậ ữ

nomenklatura ch nh ng ngỉ ữ ườ ượ ựi đ c l a ch n vào các ch c v cao, nh ng không ọ ứ ụ ư

ph i do công tr ng mà do s phán quy t c a đ ng c m quy n.ả ạ ự ế ủ ả ầ ề

M t độ ường bi u th m i quan h gi a thu nh p và tiêu dùng c a m t cá nhân v m t ể ị ố ệ ữ ậ ủ ộ ề ộ hàng hoá c th ụ ể

M t "quy lu t" tiêu dùng th c nghi m do Ernst Engel đ xộ ậ ự ệ ề ướng.Ý tưởng đây là ph n ở ầ thu nh p qu c gia đậ ố ược chi tiêu cho lương th c là m t ch s t t v phúc l i c a qu c ự ộ ỉ ố ố ề ợ ủ ố gia đó

M t phộ ương pháp được dùng trong PHÂN TÍCH CHI PHÍ THÔNG KÊ, trong đó nh ng ữ

c tính c a ng i k s v m i liên h đ u vào- đ u ra là c s đ tính toán chi phí

s n xu t t i thi u t i các m c s n lả ấ ố ể ạ ứ ả ượng khác nhau

M t nguyên t c v s công b ng trong phân ph i cho r ng, các cá nhân độ ắ ề ự ằ ố ằ ược coi là

"có quy n" đ i v i nh ng v t s h u ch ng nào s h u đó có đề ố ớ ữ ậ ở ữ ừ ở ữ ược nh , do trao đ i ờ ổ

t nguy n hay do quà bi u.ự ệ ế

M t nhân t t ch c trong m t quá trình s n xu t Ch doanh nghi p ch u trách ộ ố ổ ứ ộ ả ấ ủ ệ ị nhi m v các quy t đ nh kinh t nh s n xu t cái gì, s n xu t bao nhiêu và phệ ề ế ị ế ư ả ấ ả ấ ương pháp s n xu t nào đả ấ ược áp d ng.ụ

L i t c v a đ đ gi m t ngợ ứ ừ ủ ể ữ ộ ười đi u hành v i m t s ph m ch t nào đó l i v i ề ớ ộ ố ẩ ấ ở ạ ớ công vi c hi n t i c a ngệ ệ ạ ủ ười đó

Giá mà các hãng đã thi t l p trong m t ngành đ nh ra m c không s nh ng doanh ế ậ ộ ị ở ứ ợ ữ nghi p m í nh p ngành.ệ ơ ậ

M c dù trình đ hi u bi t khoa h c và k thu t c a th gi i đang gia tăng, v n còn ặ ộ ể ế ọ ỹ ậ ủ ế ớ ẫ chênh l ch l n v ki n th c này, đ c bi t liên quan đ n đi u ki n môi trệ ớ ề ế ứ ặ ệ ế ề ệ ường CÁC ở

NƯỚC ĐANG PHÁT TRI N.Ể

Gi thuy t cho r ng môi trả ế ằ ường v t ch t là y u t chính quy t đ nh t i trình đ phát ậ ấ ế ố ế ị ớ ộ tri n kinh t c a m t qu c gia.ể ế ủ ộ ố

M t phân tích tìm cách xác đ nh rõ ràng nh ng nh hộ ị ữ ả ưởng lên toàn b môi trộ ường c a ủ

m t d án đ u t ộ ự ầ ư

M t đ o lu t m r ng vi ph m c a m c VII c a Đ o lu t Quy n dân s c a M năm ộ ạ ậ ở ộ ạ ủ ụ ủ ạ ậ ề ự ủ ỹ

1964 sang các chính quy n ti u bang và đ a phề ể ị ương và cho phép U ban c h i vi c ỷ ơ ộ ệ làm ngang nhau l p h s ki n t ng cho b n thân h ậ ồ ơ ệ ụ ả ọ

M t u ban độ ỷ ược thành l p đ gi i quy t nh ng khi u n i b t ngu n t s thông qua ậ ể ả ế ữ ế ạ ắ ồ ừ ự

Đ o lu t Quy n dân s c a M năm 1964 Đ o lu t này nghiêm c m hành đ ng ạ ậ ề ự ủ ỹ ạ ậ ấ ộ phân bi t đ i x c a các ông ch ệ ố ử ủ ủ

Các qu do m t chính ph c p cho các chính quy n đ a phỹ ộ ủ ấ ề ị ương v i m c đích gi m ớ ụ ả

m c đ không cân b ng trong thu nh p hay doanh thu do chính quy n đ a phứ ộ ằ ậ ề ị ương thu được

Trang 5

S hy sinh cùng Đ THO D NG c a nh ng ngự Ộ Ả Ụ ủ ữ ườ ải tr thu ế

Xem QUANTITY THEORY OF MONEY

M c cân b ng c a THU NH P QU C GIA không bi u hi n các xu hứ ằ ủ Ậ Ố ể ệ ướng thay đ i.ổ Giá t i đó TH TRạ Ị ƯỜNG tr ng thái CÂN B NG.ở ạ Ằ

Công lý hay l ph i.ẽ ả

Xem EQUYTIES

Xem CONSUMER'S SURPLUS

Xem EXCHANGE RATE MECHANISM

Xem ADAPTIVE EXPECTATIONS

S công b ng gi a các gi i v đi u kho n và đi u ki n vi c làm: m t khái ni m v ự ằ ữ ớ ề ề ả ề ệ ệ ộ ệ ề

tr lả ương ngang nhau cho công vi c có giá tr ngang nhau, m c dù đ nh nghĩa v "tr ệ ị ặ ị ề ả

lương" và "công vi c ngang nhau" không gi ng nhau gi a các nệ ố ữ ước

M t c m thu t ng mộ ụ ậ ữ ượ ừn t môn v t lý đ miêu t tình hu ng, trong đó các tác nhân ậ ể ả ố kinh t hay t ng tác nhân kinh t nh th trế ổ ế ư ị ường, không có đ ng l c gì đ thay đ i ộ ự ể ổ hành vi kinh t c a mình.ế ủ

Khi m t nhóm các bi n s độ ế ố ược liên k t v i nhau trong m t mô hình H I QUY là đ ng ế ớ ộ Ồ ồ liên k t (xem COINTEGRATION) thì thành ph n nhi u đế ầ ễ ược g i là sai s cân b ng.ọ ố ằ

T l L M PHÁT đỷ ệ Ạ ược hoàn toàn d báo trự ước T l l m phát giá c mà t i đó các Ỷ ệ ạ ả ạ

kỳ v ng có th tr thành hi n th c.ọ ể ở ệ ự

Còn được g i là c phi u thọ ổ ế ường, là nh ng c phi u d ng v n phát hành c a m t ữ ổ ế ở ạ ố ủ ộ công ty

M t h s ho c m t "quy n s " độ ệ ố ặ ộ ề ố ược dùng đ đánh giá m c thu nh p ho c tiêu dùng ể ứ ậ ặ

mà các gia đình b t bu c ph i có trong các hoàn c nh khác nhau đ đ t đắ ộ ả ả ể ạ ược m t ộ

"m c s ng" nh t đ nh.ứ ố ấ ị

M t h s bi u th b ng s áp d ng cho m c tiêu dùng các hàng hoá nh t đ nh c a ộ ệ ố ể ị ằ ố ụ ứ ấ ị ủ các giá đình trong các hoàn c nh khác nhau đ ch ra m c tiêu dùng mà m i gia đình ả ể ỉ ứ ỗ

c n có đ đ t đầ ể ạ ược m c s ng nh t đ nh.ứ ố ấ ị

M t h s b ng s áp d ng đ i v i m c thu nh p c a các gia đình c n có đ đ t t i ộ ệ ố ằ ố ụ ố ớ ứ ậ ủ ầ ể ạ ớ

m c s ng nh t đ nh.ứ ố ấ ị

Trong phân tích và h i quy m t ECMs k t h p các s tác đ ng qua l i ng n h n và ồ ộ ế ợ ự ộ ạ ắ ạ dài h n gi a các bi n s ,ạ ữ ế ố

M t bài toán kinh t lộ ế ượng, theo đó các bi n gi i thích trong phân tích H I QUY đế ả Ồ ược

đo m t cách không hoàn h o do giá tr th c t c a chúng không th quan sát độ ả ị ự ế ủ ể ược, hay do s không chính xác khi ghi chép.ự

Các đi u kho n v phí sinh ho t trong các ghi tho thu n thề ả ề ạ ả ậ ương lượng t p th Các ậ ể

đi u kho n là m t c ch đi u ch nh đ nh kỳ m c lề ả ộ ơ ế ề ỉ ị ứ ương d a trên nh ng bi n đ ng ự ữ ế ộ

c a m t ch s giá c nh t đ nh.ủ ộ ỉ ố ả ấ ị

D ng ch y u c a thu c a c i Anh trạ ủ ế ủ ế ủ ả ở ước khi nó được thay th b ng thu ế ằ ế

CHUY N GIAO V N năm 1974 Thu này đỂ Ố ế ược dánh giá theo su t lu ti n vào các ấ ỹ ế tài s n c a ngả ủ ười ch khi ngủ ười này qua đ i Thu lu ti n đờ ế ỹ ế ược áp d ng cho toàn ụ

b tài s n ch không ch cho lộ ả ứ ỉ ượng gia tăng c a c i.ủ ả

Thu t ng nói v m t khu v c hay toàn b n n kinh t m t nậ ữ ề ộ ự ộ ề ế ở ộ ước ch m phát tri n ậ ể

được s d ng đ s n xu t đ i quy mô l n nông s n xu t kh u, thử ụ ể ả ấ ạ ớ ả ấ ẩ ường do các th l c ế ự

nước ngoài s h u ho c qu n lý; n n kinh t này r t ph bi n trong th i kỳ thu c đ a.ở ữ ặ ả ề ế ấ ổ ế ờ ộ ị

S xác đ nh mang tính đ nh lự ị ị ượng các tham s trong các mô hình kinh t thông qua ố ế các s li u thông kê.ố ệ

M t công th c hay m t quy trình ộ ứ ộ ướ ược l ng các con s th ng kê (ch ng h n nh ố ố ẳ ạ ư TRUNG BÌNH hay PHƯƠNG SAI c a m t bi n s ) ho c các tham s c a m t ủ ộ ế ố ặ ố ủ ộ

phương trình nhân đượ ừ ố ệc t s li u

M t th trộ ị ường qu c t nố ế ở ước ngoài c a các đ ng ti n c a các nủ ồ ề ủ ước công nghi p l n ệ ớ (phương Tây)

Trang 6

Xem EUROCURRENCY MARKET.

Xem European Economic Community

Xem EUROPEAN MONETARY SYSTEM

Xem EUROPEAN MONETARY FUND

Xem EUROPEAN UNIT OF ACCOUNT

M t qu đ c bi t c a C NG Đ NG CHÂU ÂU độ ỹ ặ ệ ủ Ộ Ồ ược thành l p năm 1962 nh m tài tr ậ ằ ợ

v n cho chính sách nông nghi p chung c a c ng đ ng.ố ệ ủ ộ ồ

Được thành l p năm 1991 v i s v n 10 t đ n v ti n t Châu Âu nh m thúc đ y s ậ ớ ố ố ỷ ơ ị ề ệ ằ ẩ ự phát tri n các nể ở ước thu c kh i Đông Âu.ộ ố

T ch c th c hi n và qu n lý TH TRổ ứ ự ệ ả Ị ƯỜNG CHUNG v than & thép gi a 6 nề ữ ước thành viên sáng l p c a C NG Đ NG CHÂU ÂU.ậ ủ Ộ Ồ

M t ngân sách do các nộ ước thành viên c a c ng đ ng Châu Âu đóng góp nh m tài ủ ộ ồ ằ

tr cho các ho t đ ng c a c ng đ ng Các kho n đóng góp t các thành viên d ng ợ ạ ộ ủ ộ ồ ả ừ ở ạ 90% là doanh thu t thu NÔNG NGHI P và BI U THU QUAN CHUNG và dừ ế Ệ Ể Ế ưới 1% doanh thu t thu GIÁ TR GIA TĂNG đừ ế Ị ược tính cho m c đích làm hài hoà thu gi a ự ế ữ các nước thành viên

M t tên g i chung c a 3 t ch c: C ng đ ng Than và thép Châu Âu, C ng đ ng kinh ộ ọ ủ ổ ứ ộ ồ ộ ồ

t châu Âu và c ng đ ng năng lế ộ ồ ượng nguyên t Châu Âu.ử

M t qu đ c bi t do C NG Đ NG KINH T CHÂU ÂU thành l p đ cung c p vi n ộ ỹ ặ ệ Ộ Ồ Ế ậ ể ấ ệ

tr tài chính và k thu t cho các nợ ỹ ậ ước liên k t v i C ng đ ng Châu Âu theo Hi p ế ớ ộ ồ ệ Ứơc ROME, các hi p đ nh YAOUNDÉ và LOMÉ Xem EUROPEAN INVESTMENT BANK.ệ ị

C ng đ ng Kinh t Châu Âu độ ồ ế ược cínhthwcs thành l p ngày 25-3-1957 theo hi p ậ ệ ước Rome do chính ph các nủ ước B , Hà Lan, C ng hoà liên bang Đ c, Italia, Lucxămbua ỉ ộ ứ

Hi p ệ ước này đ a l i s phát tri n t do liên minh thu quan, lo i b m i rào c n đ i ư ạ ự ể ự ế ạ ỏ ọ ả ố

v i s v n đ ng t do c a V N, LAO Đ NG và D CH V và hình thành các chính ớ ự ậ ộ ự ủ Ố Ộ Ị Ụ sách v n t i và nông nghi p gi a các nậ ả ệ ữ ước thành viên

Được thành l p năm 1960 sau Hi p đ nh Stockholm, đậ ệ ị ược Áo, Đan m ch, Nauy B ạ ồ Đào Nha, Thu Đi n, Thu Sĩ, Anh thông qua Hi p h i đ t đỵ ể ỵ ệ ộ ạ ược các m c tiêu ban ụ

đ u c a mình là thi t l p buôn bán hàng hoá công nghi p t do gi a các m c tiêu ầ ủ ế ậ ệ ự ữ ụ ban đ u c a mình là thi t l p buôn bán hàng hoá công nghi p t do gi a các thành ầ ủ ế ậ ệ ự ữ viên và đàm phán m t hi p ộ ệ ước thương m i toàn di n v i c ng đ ng châu Âu (EC).ạ ệ ớ ộ ồ

HI P Ệ ƯỚC TI N T CHÂU ÂU đỀ Ệ ược h i đ ng OEEC thông qua vào năm 1955, cho ộ ồ phép qu Châu Âu giúp tài tr thâm h t CÁN CÂN THANH TOÁN t m th i phát sinh ỹ ợ ụ ạ ờ

t quy t đ nh c a các nừ ế ị ủ ước thành viên làm cho đ ng ti n c a mình có kh năng ồ ề ủ ả chuy n đ i v i đ ng Đôla.ể ổ ớ ồ

M t ngân hàng phát tri n độ ể ược thành l p năm 1957 theo HI P ậ Ệ ƯỚC ROME, cho ra

đ i C NG ĐÔNG KINH T CHÂU ÂU Ch c năng c b n c a ngân hàng này là thúc ờ Ộ Ế ứ ơ ả ủ

đ y s phát tri n c a h trẩ ự ể ủ ị ường chung Châu Âu b ng cách c p c p các kho n vay dài ằ ấ ấ ả

h n, b o lãnh các kho n vay t o đi u ki n tài tr đ u t cho các vùng kém phát tri n, ạ ả ả ạ ề ệ ợ ầ ư ể các k ho ch hi n đ i hoá công nghi p và các d án công nghi p.ế ạ ệ ạ ệ ự ệ

Hi p đ nh đệ ị ược H i đ ng T CH C H P TÁC KINH T CHÂU ÂU thông qua năm ộ ồ Ổ Ứ Ợ Ế

1955 Hi p đ nh là quy t đ nh c a các nệ ị ế ị ủ ước Châu Âu nh m làm cho đ ng ti n c a ằ ồ ề ủ các nước d n d n chuy n đ i đầ ầ ể ổ ược đ i v i đ ng đôla, b ng cách đó thay th LIÊN ố ớ ồ ằ ế MINH THANH TOÁN CHÂU ÂU b ng m t h th ng thanh toán qu c t m i, trong đó ằ ộ ệ ố ố ế ớ

m i giao d ch ph i đọ ị ả ược ti n hành b ng vàng ho c các đ ng ti n có th chuy n đ i.ế ằ ặ ồ ề ể ể ổ

M t qu đ c bi t c a EC hình thành năm 1973 nh m áp d ng HI P Đ NH BASLE ộ ỹ ặ ệ ủ ằ ụ Ệ Ị

1972, hi p đ nh này quy đ nh các m c dao đ ng trong trao đ i c a các đ ng ti n ệ ị ị ứ ộ ổ ủ ồ ề

được qu n lý, đ oc bi t đ n nh "con r n ti n t " châu Âu.ả ự ế ế ư ắ ề ệ

Được áp d ng vào tháng 3-1979, h th ng này (EMS) là m t n l c nh m t o nên ụ ệ ố ộ ỗ ự ằ ạ

m t khu v c n đ nh v t giá h i đoái gi a các nộ ự ổ ị ề ỷ ố ữ ước thành viên, vì h u h t các thành ầ ế viên đ u ti n hành vi c h n ch bi n đ ng t giá h i đoái c a mình m c (+) ho c ề ế ệ ạ ế ế ộ ỷ ố ủ ở ứ ặ (-) 2,25% giá trung tâm, đã th ng nh t cho đ ng ti n c a h ố ấ ồ ề ủ ọ

Trang 7

C c Th ng kê c a CÔNG Đ NG CHÂU ÂU.ụ ố ủ Ồ

Là m c đ đã đứ ộ ược d tính, d đ nh hay mong mu n c a m t ho t đ ng nào đó.ự ự ị ố ủ ộ ạ ộ

Là tình tr ng C U vạ Ầ ượt CUNG m t m c giá nào đó.ở ộ ứ

Là tình tr ng CUNG vạ ượt C U m t m c giá nào đó.Ầ ở ộ ứ

Là thu đ a ra đ ch ng vi c tăng lế ư ể ố ệ ương quá cao nh m làm gi m l m phát.ằ ả ạ

Xem TRADE

Là giá c a đ ng ti n m t nủ ồ ề ộ ước được tính b ng đ ng ti n c a m t nằ ồ ề ủ ộ ước khác

Xem EXTERNAL RESERVES

Năm 1950, T CH C H P TÁC KINH T CHÂU ÂU thành l p Liên minh Thanh toán Ổ Ứ Ợ Ế ậ Châu Âu, thay th cho h th ng các t ch c thanh toán Châu Âu do các hi p đ nh ế ệ ố ổ ứ ệ ị thanh toán trong Châu Âu năm 1948 và năm 1949 đ a vào áp d ng M c đích c a ư ụ ụ ủ liên minh này t o đi u ki n choa thanh toán th ng d hay thâm h t đa phạ ề ệ ặ ư ụ ương gi a ữ các nước Châu Âu (và các khu v c ti n t nự ề ệ ở ước ngoài tương ng c a chúng) và ứ ủ khuy n khích các chính sách t do hoá m u d ch b ng cách đ a ra các phế ự ậ ị ằ ư ương t ên ị tín d ng t đ ng cho các thành viên g p ph i thâm h t cán cân thanh toán.ụ ự ộ ặ ả ụ

Năm 1947, B trộ ưởng ngo i giao M , tạ Ỹ ướng George Marshall đã phát bi u trong m t ể ộ bài di n văn t i trễ ạ ường Đ i h c Harvard, đ ngh giúp đ c a M đ i v i chạ ọ ề ị ỡ ủ ỹ ố ớ ương trình

ph c h i n n kinh t Châu Âu do các nụ ồ ề ế ước Châu Âu đi u ph i Sau bài di n văn này, ề ố ễ các đ i di n c a 16 nạ ệ ủ ước Tây Âu đã thành l p U ban v H p tác Kinh t Châu Âu, ậ ỷ ề ợ ế

T CH C H P TÁC KINH T CHÂU ÂU đỔ Ứ Ợ Ế ược thành l p năm 1948 đ đi u hành m t ậ ể ề ộ

chương trình ph c h ng châu Âu cùng v i U BAN H P TÁC KINH T C A M ụ ư ớ Ỷ Ợ Ế Ủ Ỹ

Chương trình này thường được g i là VI N TR MARSHALL.ọ Ệ Ợ

M t qu đ c bi t c a C NG Đ NG CHÂU ÂU, thành l p năm 1975, nh m làm gi m ộ ỹ ặ ệ ủ Ộ Ồ ậ ằ ả

s chênh l ch v phát tri n kinh t gi a các khu v c trong c ng đ ng.ự ệ ề ể ế ữ ự ộ ồ

M t qu đ c bi t c a C NG Đ NG CHÂU ÂU, nh m m c đích tăng cộ ỹ ặ ệ ủ Ộ Ồ ằ ụ ường c h i ơ ộ tìm ki m vi c làm trong c ng đ ng b ng cách đ m b o h tr tài chính đ đào t o l i ế ệ ộ ồ ằ ả ả ỗ ợ ể ạ ạ công nhân, đ c bi t là nh ng ai b thu h p công vi c do ho t đ ng c a Th trặ ệ ữ ị ẹ ệ ạ ộ ủ ị ường chung Châu Âu

Là đ n v k toán đơ ị ế ược s d ng trong C NG Đ NG CHÂU ÂU cho các m c đích nh ử ụ Ộ Ồ ụ ư chu n b ngân sách công đ ng và đ nh giá s n ph m nông nghi p thông qua CHÍNH ẩ ị ồ ị ả ẩ ệ SÁCH NÔNG NGHI P CHUNG Vì các nỆ ước thành vi n c a ÉC d ng các đ ng ti n ệ ủ ử ụ ồ ề khác nhau, nên c n thi t ph i t o ra m t đ n v k toán chung đ trao đ i buôn bán ầ ế ả ạ ộ ơ ị ế ể ổ công đ ng.ồ

Khi PHÂN PH I XÁC SU T c a m t th ng kê ki m đ nh đỐ Ấ ủ ộ ố ể ị ược bi t m t cách chính ế ộ xác, thay cho vi c m t phân ph i ch bi t d ng g n đúng, nh v y vùng t i h n có ệ ộ ố ỉ ế ở ạ ầ ư ậ ớ ạ

th xác đ nh để ị ược thì ki m đ nh y để ị ấ ược g i là ki m đ nh chính xác.ọ ể ị

Nói m t cách ch t ch , khi m t doanh nghi p độ ặ ẽ ộ ệ ược coi là s n xu t th a năng l c là ả ấ ừ ự khi m c S N Lứ Ả ƯỢNG được s n xu t ra th p h n m c s n lả ấ ấ ơ ứ ả ượng t i đó chi phí trung ạ bình th p nh t.ấ ấ

Được dùng đ miêu t d báo mô hình C NH TRANH Đ C QUY N, trong đó các ể ả ự Ạ Ộ Ề hãng trong đi u ki n cân b ng dài h n s n xu t trên đo n xu ng d c c a Đề ệ ằ ạ ả ấ ạ ố ố ủ ƯỜNG CHI PHÍ TRUG BÌNH dài h n, do đó s n xu t m c chi phí cao h n chi phí t i thi u.ạ ả ấ ở ứ ơ ố ể

M c chênh l ch gi a t ng s d tr mà ngân hàng g i ti n M đang gi và D TR ứ ệ ữ ổ ố ự ữ ử ề ỹ ữ Ự Ữ

B T BU C do lu t pháp yêu c u đ tr n Ắ Ộ ậ ầ ể ả ợ

Là m t h th ng mà nhà nộ ệ ố ước s d ng đ ki m soát các giao d ch b ng ngo i t và ử ụ ể ể ị ằ ạ ệ vàng

Là m t h th ng hay dàn x p độ ệ ố ế ựơc NGÂN HÀNG hình thành năm 1932, nh m qu n ằ ả

lý nh ng bi n đ ng không mong mu n trong t giá h i đoái c a đ ng b ng, sau khi ữ ế ộ ố ỷ ố ủ ồ ả Anh b CH Đ B N V VÀNG vào năm 1931.ỏ Ế Ộ Ả Ị

C ch t giá h i đoái (ERM) là m t h th ng mà theo đó các thành viên c a H ơ ế ỷ ố ộ ệ ố ủ Ệ

TH NG TI N T CHÂU ÂU (ENS) bu c ph i duy trì t giá h i đoái c a h trong Ố Ề Ệ ộ ả ỷ ố ủ ọ

nh ng m c nh t đ nh.ữ ứ ấ ị

Ngày đăng: 10/07/2014, 12:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm