Xem AXIOMS OF PREFERENCE.. Xem AXIOMS OF PREFERENCE.. Xem AXIOMS OF PREFERENCE.. Xem AXIOMS OF PREFERENCE.. Xem AXIOMS OF PREFERENCE.. Xem VERTICAL INTERGRATION... Xem Wage Rate... Xem C
Trang 1Doanh thu trên m t đ n v s n lộ ơ ị ả ượng.
Xem AVERAGE COST
CHI PHÍ KH BÍÊN trên m t đ n v s n lẢ ộ ơ ị ả ượng
Xem AXIOMS OF PREFERENCE
Xem AXIOMS OF PREFERENCE
Xem AXIOMS OF PREFERENCE
Xem AXIOMS OF PREFERENCE
Xem AXIOMS OF PREFERENCE
Xem VERTICAL INTERGRATION
M i liên h gi a m t nghành hay m t hãng v i nh ng nhà cung c p đ u vào c a h ố ệ ữ ộ ộ ớ ữ ấ ầ ủ ọ
Xem GRESHAM'S LAW
Thu nh p hi n t i đúng b ng chi tiêu hi n t i c a CHÍNH PH ậ ệ ạ ằ ệ ạ ủ Ủ
Được s d ng khi nói v THU THU NH P CÁ NHÂN nh ng cũng có th áp d ng v i ử ụ ề Ế Ậ ư ể ụ ớ các lo i thu khác Thạ ế ường được dùng đ ch t ng thu thu nh p dể ỉ ổ ế ậ ướ ại d ng m t ộ
ph n c a thu nh p.ầ ủ ậ
S n ph m doanh thu trung bình c a m t đ u vào (y u t s n xu t) nhân v i doanh ả ẩ ủ ộ ầ ế ố ả ấ ớ thu bình quân
Đ ch s ph n ng t i đa hoá l i nhu n c a các hãng b ki m soát, khi ph i đ t ể ỉ ự ả ứ ố ợ ậ ủ ị ể ả ạ
đượ ỷ ệ ợ ức t l l i t c xác đ nh v v n có đ ng l c đ l a ch n k t h p đ u vào n ng v ị ề ố ộ ự ể ự ọ ế ợ ầ ặ ề
v n h n có th không đố ơ ể ược s d ng khi không ph i đ t t l l i t c xác đ nh đó.ử ụ ả ạ ỷ ệ ợ ứ ị
Trong lý thuy t C U C A NGế Ầ Ủ ƯỜI TIÊU DÙNG, các cá nhân được gi đ nh là tuân ả ị
th các nguyên t c v hành vi duy lý và các tiên đ khác v hành vi.ủ ắ ề ề ề
Là t p quán theo đó c quan chính ph M vay b Tài chính M ch không yêu c u ậ ơ ủ ỹ ộ ỹ ứ ầ
bi u quy t ngân sách c a qu c h i.ể ế ủ ố ộ
Cước phí hay v n chuy n th p h n đ i v i v n chuy n theo m t hậ ể ấ ơ ố ớ ậ ể ộ ướng này so v i ớ
hướng khác
M t công ngh thay th tr nên kh thi v m t kinh t khi giá c a tài nguyên THIÊN ộ ệ ế ở ả ề ặ ế ủ NHIÊN KHÔNG TH TÁI T O tăng đ n m t m c nào đó do s khai thác tăng d n.Ể Ạ ế ộ ứ ự ầ Quan h gi a cung lao đ ng, b t lu n đệ ữ ộ ấ ậ ược xác đ nh b ng cách nào, và ti n lị ằ ề ương lao đ ng.ộ
Hi u ng ngệ ứ ược x y ra khi tăng trả ưởng kinh t m t vùng c a m t n n kinh t có ế ở ộ ủ ộ ề ế
nh ng tác đ ng ngữ ộ ượ ớc t i tăng trưởng c a các vùng khác.ủ
M t m t hàng hay s n ph m gây ra PH N THO D NG đ i v i ngộ ặ ả ẩ Ả Ả Ụ ố ớ ười tiêu dùng (Xem EXTERNALITY)
Là biên t p viên và đ ng biên t p viên c a t The Economist t 1860-1877 Ông là ậ ồ ậ ủ ờ ừ nhà bình lu n có nh hậ ả ưởng l n đớ ương th i và tác ph m c a ông hi n v n đờ ẩ ủ ệ ẫ ược trích
d n r ng rãi Tác ph m n i ti ng nh t c a ông là Ph Lombard: Miêu t v th trẫ ộ ẩ ổ ế ấ ủ ố ả ề ị ường
ti n t (1873).ề ệ
T s bi n đ ng thu nh p c a thu nh p th c t so v i bi n đ ng chi tiêu chính ph ỷ ố ế ộ ậ ủ ậ ự ế ớ ế ộ ủ khi chi tiêu c a chính ph thu t thu thay đ i m t lủ ủ ừ ế ổ ộ ượng b ng nhau.ằ
Quan ni m cho r ng t t c các thành ph n c a n n kinh t nên đệ ằ ấ ả ầ ủ ề ế ược phát tri n m t ể ộ cách đ ng th i đ đ t đồ ờ ể ạ ược m t d ng phát tri n cân đ i Xem BALANCED GROWTH, ộ ạ ể ố BIG PUSH
Trong H C THUY T TĂNG TRỌ Ế ƯỞNG, đi u ki n năng đ ng c a n n kinh t trong đó ề ệ ộ ủ ề ế
t t c các bi n th c t tăng lên liên t c cùng m t t l (có th b ng 0, hay âm) Xem ấ ả ế ự ế ụ ộ ỷ ệ ể ằ STAEDY GROWTH
C m thu t ng này đụ ậ ữ ược s d ng v i h n m t nghĩa, hai cách di n gi i ph bi n ử ụ ớ ơ ộ ễ ả ổ ế
nh t là: "Cán cân thanh toán th trấ ị ường" và "Cán cân thanh toán k toán".ế
Thường ch cán cân m u d ch "h u hình", đó là buôn bán hàng hoá trong m t giai ỉ ậ ị ữ ộ
đo n nh t đ nh Trên th c t cán cân m u d ch ch là m t y u t , các y u t khác là ạ ấ ị ự ế ậ ị ỉ ộ ế ố ế ố
vô hình trong "Cán cân thanh toán vãng lai" mà nó ch là m t ph n c a toàn b CÁN ỉ ộ ầ ủ ộ CÂN THANH TOÁN c a m t nủ ộ ước
M t phộ ương pháp c b n c a k ho ch Xô Vi t đó là k toán s kép b ng giá c hay ơ ả ủ ế ạ ế ế ổ ằ ả
v t ch t.M c đích c a cân đ i là đ m b o s đ ng b trong các k ho ch Các cân ậ ấ ụ ủ ố ả ả ự ồ ộ ế ạ
đ i này ít ph c t p h n trong b ng cân đ i LIÊN NGÀNH th c hi n vai trò tố ứ ạ ơ ả ố ự ệ ương t ự trong l p k k ho ch V nghĩa riêng xem MATERIALS BALANCE PRINCIPLE.ậ ế ế ạ ề
Trang 2Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL, MONETARY POLICY.
M t b ng báo cáo tài s n c a m t thộ ả ả ủ ộ ương nhân ho c m t công ty vào m t ngày nh t ặ ộ ộ ấ
đ nh.ị
M t cái tên độ ược Keynes đ a ra đ ch ti n t qu c t mà ông cho r ng nên đư ể ỉ ề ệ ố ế ằ ượ ạc t o
b i m t ngân hàng qu c t , đở ộ ố ế ược s d ng đ thanh toán các kho n n qu c t và ử ụ ể ả ợ ố ế
m t ph n t o nên năng l c chuy n hoá qu c t nh ng b ph n đ i.ộ ầ ạ ự ể ố ế ư ị ả ố
Hi u ng nh đó khi giá c hàng hoá gi m và c u c a m t vài b ph n hay các cá ệ ứ ờ ả ả ầ ủ ộ ộ ậ nhân trong c ng đ ng tăng, các cá nhân ho c b ph n "b t chộ ồ ặ ộ ậ ắ ước" cách ph n ng ả ứ này và cũng tăng c u c a h ầ ủ ọ
M t trung gian tài chính huy đ ng qu g c v c b n thông qua nh ng kho n ti n có ộ ộ ỹ ố ề ơ ả ữ ả ề
th hoàn tr theo yêu c u hay trong th i gian ng n và dùng ng trể ả ầ ờ ắ ứ ứơc b ng kh u chi ằ ấ
và các kho n vay và b ng các h i phi u chi t kh u, đ n n gi các kho n khác ch ả ằ ố ế ế ấ ể ắ ữ ả ủ
y u là tích tài s n tài chính nh ch ng khoán không buôn bán đế ả ư ứ ược M t ch c năng ộ ứ quan tr ng c a ngân hàng là duy trì h th ng chuy n đ i ti n b ng cách ch p nh n ọ ủ ệ ố ể ổ ề ằ ấ ậ
ti n g i vào tài kho n vãng lai và đi u hành h th ng chuy n qu b ng chuy n séc, ề ử ả ề ệ ố ể ỹ ằ ể chuy n kho n hay chuy n ti n đi n t Xem COMPETITION AND CREDIT CÔNTL, ể ả ể ề ệ ử RETAIL BANKING, WHOLE SALE BANKING
M t c m thu t ng chung dùng cho b t kỳ m t lo i vay ngân hàng nào Xem BANK ộ ụ ậ ữ ấ ộ ạ LOAN
Theo truy n th ng, trên th trề ố ị ường h i phi u London, m t H I PHI U đã đố ế ộ Ố Ế ược ch p ấ
nh n b i m t NGÂN HÀNG NH N THANH TOÁN, M T NGÂN HÀNG THANH TOÁN ậ ở ộ Ậ Ộ
BÙ TR hay m t nhóm các ngân hàng c a Anh ho c các ngân hàng Dominions h p Ừ ộ ủ ặ ợ thành, thay m t khách hàng đã m tín d ng ch p nh n Xem ACCEPTANCE, ặ ở ụ ấ ậ
DISCOUNT HOUSE
Thường đ ch đ o lu t ngân hàng năm 1844 do chính quy n c a huân tể ỉ ạ ậ ề ủ ước Robert Peel thông qua
Vi c cho vay t h th ng ngân hàng b ng b t kỳ phệ ừ ệ ố ằ ấ ương th c nào:TI N CHO VAY ứ Ề
C A NGÂN HÀNG, H I PHI U CHI T KH U hay ch ng khoán mua Xem MONEY Ủ Ố Ế Ế Ấ ứ MULTIPLIER, MONEY SUPPLY, "NEW VIEW"
Theo ngiã gi n đ n, đó là các kho n ti n g i trong tài kho n ngân hàng Trong th c ả ơ ả ề ử ả ự
t chúng đ n gi n là nh ng ghi chép v tình tr ng n c a m t ngân hàng đ i v i ế ơ ả ữ ề ạ ợ ủ ộ ố ớ
nh ng ngữ ườ ửi g i, và chúng n y sinh t tính ch t c a ngân hàng v i vai trò là TRUNG ả ừ ấ ủ ớ GIAN TÀI CHÍNH
M t đ nh ch tài chính liên chính ph thành l p đ u tiên vào năm 1930 đ h tr và ộ ị ế ủ ậ ầ ể ỗ ợ điêu ph i vi c chuy n kho n thanh toán b i thố ệ ể ả ồ ường chi n tranh th gi i th nhât gi a ế ế ớ ứ ữ các ngân hàng qu c gia trung ố ương Ngân hàng này cũng t p h p và ph bi n thông ậ ợ ổ ế tin v các ch đ kinh t vĩ mô và các v n đ ti n t qu c t ề ủ ề ế ấ ề ề ệ ố ế
M t tình hu ng trong đó có s m t t tin c a m t hay nhi u ngân hàng gây nên s ộ ố ự ấ ự ủ ộ ề ự
"đ xô" b t ng và lan r ng c a công chúng t i các ngân hàng nói chung đ rút ti n ổ ấ ờ ộ ủ ớ ể ề
g i ho c vào nh ng lúc khi phát hành l nh phi u t nhân là ph bi n đ yêu c u ử ặ ữ ệ ế ư ổ ế ể ầ thanh toán các h i phi u này b ng phố ế ằ ương ti n khác.ệ
M t t p h p các ý ki n liên quan đ n cu c tranh lu n v quy t c đi u ti t phát hành ộ ậ ợ ế ế ộ ậ ề ắ ề ế
gi y b c c a ngân hàng Anh trong n a đ u th k XIX.ấ ạ ủ ử ầ ế ỷ
Đ ch b t c kho n ng trể ỉ ấ ứ ả ứ ước nào c a ngân hàng, nhung có s phân bi t trong vi c ủ ự ệ ệ cho vay c a ngân hàng gi a đi u ki n M C TH U CHI và đi u ki n cho vay.ủ ữ ề ệ Ứ Ấ ề ệ
M t d ng ti n t phát hành b i m t ngân hàng và v b n ch t làm b ng ch ng "có ộ ạ ề ệ ở ộ ề ả ấ ằ ứ
th thể ương lượng" (nghĩa là có th chuy n đ i đ n gi n b ng c p phát) v tình tr ng ể ể ổ ơ ả ằ ấ ề ạ
n c a ngân hàng đ i v i m nh giá c a gi y b c Gi y b c c a ngân hàng đợ ủ ố ớ ệ ủ ấ ạ ấ ạ ủ ược phát tri n t H I PHI U, và v nguyên t c là h i phi u có th tr "tr c ti p" (theo yêu ể ừ Ố Ế ề ắ ố ế ể ả ự ế
c u) b ng phầ ằ ương ti n khác.ệ
Là ngân hàng TRUNG ƯƠNG c a Anh Do thủ ương nhân London đ xề ướng nh m t ư ộ ngân hàng thương m i và đạ ược thành l p theo đ o lu t c a Qu c h i năm 1694.ậ ạ ậ ủ ố ộ
T năm 1791-1811 và t năm 1816-1836 m t s ch c năng ngân hàng trung ừ ừ ộ ố ứ ương ỏ
M đỹ ượ ầ ược l n l t do ngân hàng th nh t th hai th c hi n Trong m t th i gian ứ ấ ứ ự ệ ộ ờ kho ng 30 năm (đ n khi có Đ o lu t ngân hàng qu c gia năm 1864) h u nh không ả ế ạ ậ ố ầ ư
có ch c năng ngân hàng trung ứ ương M Trên th c t , ph i đ n lúc có Đ o lu t d ở ỹ ự ế ả ế ạ ậ ự
tr liên bang năm 1913 m m i có m t ngân hàng trung ữ ỹ ớ ộ ương th c s ự ự
Trang 3Xem PRICE LEADERSHIP.
M t th i đi m độ ờ ể ược dùng đ tham kh o khi so sánh v i giai đo n sau.ể ả ớ ạ
Xem ECONOMIC BASE
Tên g i c a các hàng xu t kh u s ch c a các nọ ủ ấ ẩ ơ ế ủ ước kém phát tri n.ể
Xem ECONOMIC BASE
Xem Wage Rate
M t th t c pháp lý trong đó tài s n c a con n không tr độ ủ ụ ả ủ ợ ả ược n b t ch thu vì l i ích ợ ị ị ợ
c a các ch n nói chung.ủ ủ ợ
Thu đế ược áp đ t b i m t nặ ở ộ ước đ c ng c v trí c a nó trong đàm phán thể ủ ố ị ủ ương m i ạ
v i các nớ ước khác, khi các nước này s d ng l i h a chi t kh u thu đ đ t đử ụ ờ ứ ế ấ ế ể ạ ược s ự
nhượng b trong thộ ương m i.ạ
Ti n công đề ược c đ nh trong m t quá trình thố ị ộ ương lượng t p th , m t s dàn x p v ậ ể ộ ự ế ề
m t c ch so v i quá trình đi u ch nh cung c u chính th ng Lý thuy t thặ ơ ế ớ ề ỉ ầ ố ế ương lượng
v ti n công ch nh ng mô hình c a quá trình thề ề ỉ ữ ủ ương lượng áp d ng cho m i quan ụ ố
h c a s qu n lý c a công đoàn vệ ủ ự ả ủ ượt ra ngoài mô hình Đ C QUY N SONG Ộ Ề
PHƯƠNG, trong đó k t qu cu i cùng c a thế ả ố ủ ương lượng v n còn m h , đ rút ra ẫ ơ ồ ể
m t gi i pháp rõ ràng.Xem STRIKES, WAGE THEORY.ộ ả
M t đ n v đ i di n cho quy n l i c a ngộ ơ ị ạ ệ ề ợ ủ ười lao đ ng trong thộ ương lượng v qu n lý ề ả lao đ ng M Các đ n v này có th là r t nh , là các nhân viên độ ở ỹ ơ ị ể ấ ỏ ược tuy n trong ể
m t hãng đ n l hay r t l n, t t c nh ng ngộ ơ ẻ ấ ớ ấ ả ữ ườ ượi đ c tuy n d ng trong m t ngành ể ụ ộ trên kh p đ t nắ ấ ước Các đ n v thơ ị ương lượng khác nhau v quy mô và c c u.ề ơ ấ
Nh ng k t qu phân tích c a m t u ban hoàng gia Anh v s phân b đ a lý c a ữ ế ả ủ ộ ỷ ề ự ố ị ủ ngành công nghi p Anh và có nh hệ ả ưởng m nh m đ n s phát tri n c a chính sách ạ ẽ ế ự ể ủ khu v c h u công nghi p Chi n tranh Anh.ự ậ ệ ế ở
Các y u t đ y nh ng ngế ố ẩ ữ ười m i nh p ngành vào m t m c giá không thu n l i so v i ớ ậ ộ ứ ậ ợ ớ các hãng đã thi t l p trong m t ngành Ch ng nào các hãng đã thi t l p đ t giá m t ế ậ ộ ừ ế ậ ặ ở ộ
m c dứ ưới đi m t i thi u c a chi phí trung bình dài h n c a hãng ti m tàng hi u qu ể ố ể ủ ạ ủ ề ệ ả
nh t, các hãng đã thi t l p có th đ t đấ ế ậ ể ạ ược m c siêu l i nhu n v lâu dài mà không ứ ợ ậ ề
ph i lo s v s gia nh p ngành m i.ả ợ ề ự ậ ớ
Phương pháp trao đ i hàng hoá và d ch v tr c ti p l y các hàng hoá và d ch v ổ ị ụ ự ế ấ ị ụ khác, không s d ng m t đ n v k toán hay phử ụ ộ ơ ị ế ương ti n trao đ i nào c ệ ổ ả
Hi p đ nh gi a các qu c gia, thệ ị ữ ố ường g p khó khăn v CÁN CÂN THANH TOÁN, đôid ặ ề
v i vi c trao đ i tr c ti p các lớ ệ ổ ự ế ượng hàng hoá
N n kinh t mà hàng hoá và d ch v đề ế ị ụ ược th c hi n thông qua vi c Đ I HÀNG, đi u ự ệ ệ Ổ ề
đó d n t i r t ít chuyên môn hoá ho c phân công l c lẫ ớ ấ ặ ự ượng lao đ ng do yêu c u c a ộ ầ ủ
s trùng l p ý mu n.ự ặ ố
Sau khi bãi b nh ng hi p đ nh v ti n g i và ti n vay năm 1971, CÁC NGÂN HÀNG ỏ ữ ệ ị ề ề ử ề THANH TOÁN BÙ TR C A ANH đã áp d ng t p quán xác đ nh và thông báo "lãi Ừ Ủ ụ ậ ị
su t g c".Xem COMPETITION AND CREDIT CONTROL.ấ ố
Là chi n lế ược phát tri n để ược th o lu n nhi u trong nh ng năm g n đây Khác v i ả ậ ề ữ ầ ớ các lý thuy t tích lu c đi n, nó nh n m nh r ng có m t s m c c n ph i u tiên ế ỹ ổ ể ấ ạ ằ ộ ố ụ ầ ả ư
Đó là (1) cung c p các hàng tiêu dùng c b n nh th c ăn, qu n áo và ch , (2) các ấ ơ ả ư ứ ầ ỗ ở
d ch v c n thi t nh nị ụ ầ ế ư ước, giáo d c, y t , (3) quy n có vi c làm v i thu nh p đ ụ ế ề ệ ớ ậ ủ
đ m b o các nhu c u c b n, (4) c s h t ng đáp ng cho nhu c u c b n v hàng ả ả ầ ơ ả ơ ở ạ ầ ứ ầ ơ ả ề hoá và d ch v và (5) tham gia vào quá trình ra quy t đ nh Chi n lị ụ ế ị ế ược này hướng vào
s n xu t Tri t lý này đả ấ ế ược c các tri t gia b o th và các tri t gia c p ti n ng h ả ế ả ủ ế ấ ế ủ ộ
Nó cũng v p ph i các ch trích là không đ y đ và không có gì th c s là m i m ấ ả ỉ ầ ủ ự ự ớ ẻ
M t cách đ nh giá trong đó nh ng ngộ ị ữ ười bán hàng khác nhau trong m t th trộ ị ường
th ng nh t r ng m c giá đ i v i m t hàng hoá s đố ấ ằ ứ ố ớ ộ ẽ ược tính b ng t ng giá c đ nh và ằ ổ ố ị
m c phí v n chuy n đã đứ ậ ể ược th ng nh t liên quan đ n kho ng cách gi a ngố ấ ế ả ữ ười tiêu dùng và đi m g n nh t trong m t s các đ a đi m đã để ầ ấ ộ ố ị ể ược tho thu n g i là "các ả ậ ọ
đi m đ nh v c s ".ể ị ị ơ ở
Các phương pháp phân tích th ng kê (bao g m ố ồ ƯỚC LƯỢNG và SUY LU N Ậ
TH NG KÊ) trong đó thông tin trỐ ước đây được k t h p v i s li u m u đ đ a ra ế ợ ớ ố ệ ẫ ể ư
nh ng ữ ước tính hay các gi thuy t ki m nghi m.ả ế ể ệ
Trang 4M t quan đi m v s hình thành các kỳ v ng d a trên các y u t tâm lý và xã h i.ộ ể ề ự ọ ự ế ố ộ
Xem COST-BENEFIT ANALYSIS
Xem COST-BENEFIT ANALYSIS
M t nhà khoa h c xã h i ngộ ọ ộ ười anh
Mô hình v m t th trề ộ ị ường có hai hãng do J.Bertrand đ a ra năm 1883.ư
M t lo i trái khoán không yêu c u có ch ng th chuy n nhộ ạ ầ ứ ư ể ượng vì người gi có ữ quy n s h u h p pháp.ề ở ữ ợ
Nh ng cá nhân tin r ng giá ch ng khoán ho c trái khoán s gi m và do đó bán ữ ằ ứ ặ ẽ ả
nh ng ch ng khoán hy v ng r ng có th mua l i m c giá th p h n.ữ ứ ọ ằ ể ạ ở ứ ấ ơ
Nh ng bi n pháp kinh t mà m t nữ ệ ế ộ ước th c hi n nh m c i thi n tình hình trong nự ệ ằ ả ệ ước,
thường là gi m th t nghi p và có nh ng tác đ ng b t l i v i các n n kinh t khác.ả ấ ệ ữ ộ ấ ợ ớ ề ế
M t m i quan h toán h c trong m t mô hình kinh t hay kinh t lộ ố ệ ọ ộ ế ế ượng, ph n ánh s ả ự
ph n ng c a m t cá nhân hay m t t p h p các cá nhân đ i v i các khuy n khích ả ứ ủ ộ ộ ậ ợ ố ớ ế kinh t (ví d HÀM TIÊU DÙNG).ế ụ
M t nhóm các lý thuy t coi hãng nh m t liên minh c a các phân nhóm mà m c đích ộ ế ư ộ ủ ụ
c a chúng v n dĩ mâu thu n nhau Xem XEFFICIENCY.ủ ố ẫ
M t lý thuy t truy n th ng v ĐÁNH THU cho r ng gánh n ng v thu nên độ ế ề ố ề Ế ằ ặ ề ế ược phân b gi a nh ng ngổ ữ ữ ườ ải tr thu theo l i ích mà h nh n đế ợ ọ ậ ượ ừ ệc t vi c cung c p ấ hàng hoá công c ng.ộ
M t liên minh v h i quan ban đ u độ ề ả ầ ược thi t l p do công ế ậ ước vào năm 1932 gi a ữ chính ph B ,Luých Xăm Bua và Hà Lan T ch c hi n t i đủ Ỉ ổ ứ ệ ạ ược thành l p theo hi p ậ ệ
đ nh liên minh kinh t Benelux vào năm 1958.ị ế
HÀM PHÚC L I XÃ H I Bergson là m t hàm giá tr th c mà bi n s c a nó bao g m Ợ Ộ ộ ị ự ế ố ủ ồ các đ i lạ ượng th hi n các m t khác nhau c a tình tr ng xã h i, thể ệ ặ ủ ạ ộ ường là đo đ tho ộ ả
d ng c a m i cá nhân hay m i h gia đình.ụ ủ ỗ ỗ ộ
Daniel Bernoulli là m t nhà toán h c th k XIX đã đ a ra m t l i gi i cho m t ngh ch ộ ọ ế ỷ ư ộ ờ ả ộ ị
lý được ca ng i Bài toán này là m t trong s các bài toán gi i thích t i sao các cá ợ ộ ố ả ạ nhân s không tr m t kho n c c l n đ ch i trò ch i x p ng a c a m t đ ng xu.ẽ ả ộ ả ự ớ ể ơ ơ ấ ử ủ ộ ồ
ĐOÁN S Ố(ƯỚC LƯỢNG S )Ố này có PHƯƠNG SAI nh nh t trong t t c các ỏ ấ ấ ả ước
lượng TUY N TÍNH và cũng không ch ch (nghĩa là giá tr kỳ v ng c a nó b ng v i Ế ệ ị ọ ủ ằ ớ giá tr tham s th c) Xem GAUSS-MARKOV THEOREM, ORDINARY LEAST ị ố ự
SQUARES
Ch s tính s bi n đ ng l i t c c a m t c phi u cùng v i s bi n đ ng l i t c c a ỉ ố ự ế ộ ợ ứ ủ ộ ổ ế ớ ự ế ộ ợ ứ ủ toàn b th trộ ị ường ch ng khoán.ứ
B n báo cáo v chính sách xã h i c a Anh có nhan đ "B o hi m xã h i và các d ch ả ề ộ ủ ề ả ể ộ ị
v liên k t" do Huân tụ ế ước William Beveridge chu n b cho chính quy n liên minh th i ẩ ị ề ờ chi n năm 1942.ế
M c đ mà giá tr kỳ v ng c a m t ĐOÁN S (ứ ộ ị ọ ủ ộ Ố ƯỚC LƯỢNG S ) khác so v i giá tr Ố ớ ị tham s th c c a nó Xem (BEST LINEAR UNBIASED ESTIMATOR).ố ự ủ
M t đ ngh tr mà m t cá nhân hay t ch c đ a ra đ s h u hoăc ki m soát tài ộ ề ị ả ộ ổ ứ ư ể ở ữ ể
s n, các đ u vào, hàng hoá hay d ch v ả ầ ị ụ
M i quan h ch ra kho n ti n mà m t gia đình ho c hãng có th tr đ s d ng m t ố ệ ỉ ả ề ộ ặ ể ả ể ử ụ ộ
m nh đ t nh t đ nh v i các kho ng khác nhau so v i trung tâm c a m t vùng đô th ả ấ ấ ị ớ ả ớ ủ ộ ị trong khi v n duy trì m c không đ i Đ THO D NG hay Lẫ ứ ổ Ộ Ả Ụ ƠỊ NHU N.Ậ
Gi thuy t cho r ng trong khi m c đ d i dào và chi phí TÀI CHÍNH NGO I H I là ả ế ằ ứ ộ ồ Ạ Ố
y u t quy t đ nh quan tr ng t i đ u t trong th i kỳ bùng n tăng trế ố ế ị ọ ớ ầ ư ờ ổ ưởng, còn thu
nh p gi vai trò quan tr ng nh t khi suy thoái.ậ ữ ọ ấ
M t c m thu t ng ph bi n dùng đ miêu t nh ng thay đ i v các quy ch ộ ụ ậ ữ ổ ế ể ả ữ ổ ề ế ở London- trung tâm tài chính c a Anh vào tháng 10/1986.ủ
Đ m t đóng góp vào cu c tranh lu n di n ra vào th p k 1950 và 1960 v vi c tăng ể ộ ộ ậ ễ ậ ỷ ề ệ
trưởng cân đ i hay không cân đ i là phù h p nh t cho các nố ố ợ ấ ước đang phát tri n.ể
S tr giúp hay vi n tr d a trên m t tho thu n tr c ti p gi a hai nự ợ ệ ợ ự ộ ả ậ ự ế ữ ước; khác v i ớ
vi n tr đa phệ ợ ương đ n t m t nhóm các nế ừ ộ ước hay t m t t ch c qu c t Xem ừ ộ ổ ứ ố ế FOREING AID, TIED AID
Trang 5Th trị ường trong đó m t ngộ ười mua đ n đ c đ i m t v i ngơ ộ ố ặ ớ ười bán đ n đ c.ơ ộ
Công c ng n h n dụ ắ ạ ướ ại d ng l nh tr yêu c u ngệ ả ầ ườ ịi b ký
H i phi u đố ế ược rút đ c p ti n cho giao d ch ngo i thể ấ ề ị ạ ương
Được đ nh nghĩa là s ngị ố ười sinh s ng sót trung bình trên 1000 dân m i năm.ố ỗ
Xem BANK FOR INTERNATIONAL SETTLEMENTS
Phân tích ch liên quan đ n hai bi n sỉ ế ế ố
M t c m thu t ng ch C PH N h ng nh t có ít r i ro v m t v n.ộ ụ ậ ữ ỉ Ổ Ầ ạ ấ ủ ề ấ ố
M u d ch, thậ ị ường là các ch đ đàm phán chính ph gi a hai nủ ề ủ ữ ước, b ng cách đó ằ
m t nộ ước xu t kh u m t lấ ẩ ộ ượng hay giá tr hàng hoá nh t đ nh sang các nị ấ ị ước đ i tác ố
đ đ i l y m t lể ổ ấ ộ ượng hay giá tr hàng nh p kh u đã tho thu n t nị ậ ẩ ả ậ ừ ước đ i tác.ố
Người chuyên ch p n i ngắ ố ười mua và người bán h i phi u l i v i nhau đ l y ti n ố ế ạ ớ ể ấ ề hoa h ng Xem DISCUONT HOUSE.ồ
Ch thuy t th nh hành M nh ng năm 1950, cho r ng khi tham gia vào CÁC ủ ế ị ở ỹ ữ ằ
NGHI P V TH TRỆ Ụ Ị ƯỜNG M , H TH NG D TR LIÊN BANG ch ti n hành các Ở Ệ Ố Ự Ữ ỉ ế nghi p v mua bán h i phi u Đi u này d a trên quan đi m r ng b ng các t p trung ệ ụ ố ế ề ự ể ằ ằ ậ vào th trị ường v n ng n h n, nh ng nghi p v này s đ t đố ắ ạ ữ ệ ụ ẽ ạ ượ ảc nh hưởng d tính ự
trước đ i v i kh năng chuy n hoán c a ngân hàng v i ít xáo tr n nh t đ i v i th ố ớ ả ể ủ ớ ộ ấ ố ớ ị
trường tài chính nói chung Đ ng th i nh ng thay đ i di n ra v i lãi su t ng n h n s ồ ờ ữ ổ ễ ớ ấ ắ ạ ẽ
nh h ng đ n các th tr ng khác thông qua ph ng ti n "thông th ng" c a các
đi u ch nh danh m c đ u t c a ngề ỉ ụ ầ ư ủ ươ ưới n c ngoài n m gi ắ ữ
M t bi n s ch có th có 2 giá tr (ví d 0 và 1), thộ ế ố ỉ ể ị ụ ường s d ng đ xác đ nh nh ng ử ụ ể ị ữ
nh h ng mang tính đ nh tính hay đ nh l ng trong phân tích H I QUY Xem
DUMMY VARIABLE
M t giá tr cho lãi su t trong thuy t tăng trộ ị ấ ế ưởng, trong đó gi a t t c đữ ấ ả ường TĂNG
TRƯỞNG CÂN Đ I, thì TIÊU DÙNG theo đ u ngỐ ầ ười cáo nh t đ t đấ ạ ược và duy trì
được b ng m t đằ ộ ường trên đó năng su t v n biên (b ng T L L I NHU N trong ấ ố ằ Ỷ Ệ Ợ Ậ
C NH TRANH HOÀN H O) b ng t l tăng trẠ Ả ằ ỷ ệ ưởng không đ i c a l c lổ ủ ự ượng lao đ ng ộ
được xác đ nh b ng cách ngo i sinh Xem GOLDEN RULE OF ACCUMULATION.ị ằ ạ
B t c th trấ ứ ị ường b t h p pháp nào đấ ợ ược thành l p trong m t hoàn c nh mà thậ ộ ả ường
được chính ph c đ nh giá m c t i đa ho c t i thi u.ủ ố ị ở ứ ố ặ ố ể
Thường đ ch CÂN B NG TIÊU DÙNG trong đó ngể ỉ Ằ ười tiêu dùng hoàn toàn tho mãn ả
đ i v i hàng hoá đố ớ ược tiêu dùng và đi m này n m trong GI I H N NGÂN SÁCH c a ể ằ Ớ Ạ ủ anh ta
Nói chung là m t kho n tr c p không đ t c c c a chính ph c p cho chính quy n ộ ả ợ ấ ặ ọ ủ ủ ấ ề
đ a phị ương
M t cái tên quen thu c cho n ph m c a C c th ng kê trung ộ ộ ấ ẩ ủ ụ ố ương bao g m đăng t i ồ ả
nh ng tài kho n chi tiêu và thu nh p qu c dân hàng năm c a Anh.ữ ả ậ ố ủ
Người lao đ ng tham gia vào công vi c nào đó mà v b n ch t là lao đ ng chân tay, ộ ệ ề ả ấ ộ
và cũng khác v i công nhân c tr ng.(Xem MANUAL WORKERS)ớ ổ ắ
Các s d không ch ch, tuy n tính, t t nh t và v i m t ma tr n hi p phố ư ệ ế ố ấ ớ ộ ậ ệ ương sai vô
hướng
M t nhà kinh t h c và chính khách ngộ ế ọ ười Áo Ông là ngườ ượi đ c hoan nghênh nh t ấ trong trường phái Áo Ông b sung m t ph n nh h c thuy t c a Menger và Wieser ổ ộ ầ ỏ ọ ế ủ
v giá tr và giá c , nh ng ông phát tri n toàn di n di n bi n kinh t trong công trình ề ị ả ư ể ệ ễ ế ế
c a mình v v n và ti n lãi, t tác ph m này ông đủ ề ố ề ừ ẩ ược người ta g i là "nhà t s n ọ ư ả C.Mác" Trong công trình này ông đ ng th i xác đ nh lồ ờ ị ượng hàng hoá, giai đo n s n ạ ả
xu t, ti n lấ ề ương và ti n lãi S quan tâm đề ự ượ ậc t p trung ch y u vào v n và lãi Ông ủ ế ố
gi i thích r ng, lãi su t là s tả ằ ấ ự ương tác gi a S A THÍCH THEO TH I GIAN và ữ Ự Ư Ờ HIÊU SU T Đ U T V T CH T Ông đ a ra 2 lý do: m i ngẤ Ầ Ư Ậ Ấ ư ọ ười mong mu n đố ược khá gi h n trong tả ơ ương lai và h cũng đánh giá quá th p nh ng nhu c u trong tọ ấ ữ ầ ương lai C hai đi u trên làm gi m đ tho d ng biên c a hàng hoá tả ề ả ộ ả ụ ủ ương lai.Bohm-Bawerk gi i thích hi u su t đ u t v t ch t dả ệ ấ ầ ư ậ ấ ướ ại d ng tính u vi t c a phư ệ ủ ương pháp
s n xu t vòng tròn, ví d đ bát cá thì dùng c n câu h u hi u h n là bát tr c ti p ả ấ ụ ể ầ ữ ệ ơ ự ế
b ng tay Ông cho r ng, S VÒNG VO là hi u q a nh ng ph i ch u m c l i t c gi m ằ ằ Ự ệ ủ ư ả ị ứ ợ ứ ả
d n S vòng vo đầ ự ược m r ng đ n khi năng su t biên t s kéo dài cho phép cu i ở ộ ế ấ ừ ự ố cùng c a quá trình s n xu t b ng lãi ph i tr đ đ t đủ ả ấ ằ ả ả ể ạ ược các kho n cho hàng hoá ả
lương c a ngủ ười lao đ ng kéo dài quá trình s n xu t Khái ni n s vònh vo là đ c tính ộ ả ấ ệ ự ặ
c a h c thuy t trủ ọ ế ường phái Áo v v n, đã ch u r t nhi u tranh cãi, vì không có thề ố ị ấ ề ước
đo nào rõ ràng v nó.ề
Trang 6M t phộ ương pháp d báo d a trên mô hình CHU I TH I GIAN ARIMA.ự ự Ỗ Ờ
Xem INTERNATIONAL MONETARY FUND
M c dù nó có m t s nghĩa h p h n và chính xác h n v m t pháp lý, c m thu t ng ặ ộ ố ẹ ơ ơ ề ặ ụ ậ ữ này được dùng chung h n và l ng l o h n đ ch b t c ch ng khoán lãi su t c đ nh ơ ỏ ẻ ơ ể ỉ ấ ứ ứ ấ ố ị (n ) nào, ví d : ch ng khoán VI N VÀNG hay TRÁI KHOÁN CÔNG TY.ợ ụ ứ Ề
C m thu t ng này miêu t b t c n i nào ho c s giao d ch nào, trong đó b t kì lo i ụ ậ ữ ả ấ ứ ơ ặ ự ị ấ ạ trái khoán nào được chuy n qua tay: ví d rõ nh t là S GIAO D CH CH NG ể ụ ấ Ở Ị Ứ
KHOÁN
Đ ch c phi u phát hành b i m t công ty cho các c đông hi n t i không ph i du i ể ỉ ổ ế ở ộ ổ ệ ạ ả ớ
d ng mua v n m i mà là V N HOÁ d tr ạ ố ớ Ố ự ữ
C m thu t ng này dùng trong k toán Đ xác đ nh giá tr trên s sách c a m t c ụ ậ ữ ế ể ị ị ổ ủ ộ ổ phi u, t t c tqài s n c a công ty đế ấ ả ả ủ ược c ng l i, t t c công n và n độ ạ ấ ả ợ ợ ược tr đi, ừ bao g m giá phát m i c a c phi u u đãiồ ạ ủ ổ ế ư
GIAI ĐO N M R NG c a CHU KÌ KINH DOANH C m thu t ng này ch áp d ng Ạ Ở Ộ ủ ụ ậ ữ ỉ ụ
v i t c đ đ i hớ ố ộ ổ ướng đi lên nhanh chóng nào đó so v i CHI U Hớ Ề ƯỚNG TRƯỜNG KỲ
M t h th ng v s L A CH N T P TH trong đó m i c tri x p h ng t ng v trí ộ ệ ố ề ự Ự Ọ Ậ Ể ỗ ử ế ạ ừ ị trong nhóm.(Xem APPROVAL VOTING, CONDORCET CRITERION, SOCIAL
DECISION RULE, SOCIAL WELFARE FUNCTION)
Quá trình thương lượng t p th v các đi u kho n và đi u ki n tuy n d ng thậ ể ề ề ả ề ệ ể ụ ường là tho hi p và nhả ệ ượng b ộ
M t khái ni m độ ệ ược H.A.SIMON đ a ra cho r ng m c d u các cá nhân c x theo lý ư ằ ặ ầ ư ử trí theo đó s s p đ t s thích cho dù là hoàn ch nh, nh t quán và kín k , nh ng kh ự ắ ặ ở ỉ ấ ẽ ư ả năng thu nh p và x lý thông tin c a h l i b h n ch , nghĩa là nó b gi i h n b i kh ậ ử ủ ọ ạ ị ạ ế ị ớ ạ ở ả năng tính toán c a trí óc con ngủ ười
C m thu t ng này đụ ậ ữ ược s d ng đ ch m t b ph n c a xã h i công nghi p th ng ử ụ ể ỉ ộ ộ ậ ủ ộ ệ ắ
th trong cu c cách m ng Công nghi p nh ch hãng và các nhà chuyên môn.ế ộ ạ ệ ư ủ
S di c c a nh ng ngu i lao đ ng có trình đ và tay ngh t các nự ư ủ ữ ờ ộ ộ ề ừ ước nghèo sang các nước giàu h n.ơ
Vi c cung c p các d ch v ngân hàng thông qua m ng lệ ấ ị ụ ạ ưới ngân hàng chi nhánh s ở
h u b i m t công ty ngân hàng.ữ ở ộ
S trung thành v tâm lý đ i v i s k t h p bi u tự ề ố ớ ự ế ợ ể ượng c a m t s n ph m có nhãn ủ ộ ả ẩ
hi u.ệ
Chi phí đ s n xu t m t hàng hoá có th chia thành hai ph n chính: CHI PHÍ C ể ả ấ ộ ể ầ Ố
Đ NH và CHI PHÍ KH BI N t quan đi m c a ngỊ Ả Ế ừ ể ủ ườ ếi k toán v chi phí, s lề ố ượng doanh thu t i đi m hoà v n là s lạ ể ố ố ượng đ m b o r ng t t c chi phí c đ nh và kh ả ả ằ ấ ả ố ị ả
bi n đ u đế ề ược trang tr i m c giá bán c th ả ở ứ ụ ể
M t đi m t i đó chi tiêu cho tiêu dùng đúng b ng thu nh p nh độ ể ạ ằ ậ ư ược minh ho t i ạ ạ
đi m mà HÀM TIÊU DÙNG c t để ắ ường 45 đ trong MÔ HÌNH THU NH P CHI TIÊU ộ Ậ (Xem CONSUMPTION FUNCTION)
Khu du l ch New Hampshire M , t i đây Hôi ngh tài chính c a Liên h p qu c đã ị ở ỹ ạ ị ủ ợ ố
đượ ổc t ch c vào năm 1944 đ th o lu n v n đ thanh toán qu c t sau chi n tranh.ứ ể ả ậ ấ ề ố ế ế
m t nghĩa h p là ng i trung gian ch p n i ng i bán và ng i mua v i nhau,
ho c ngặ ười đó ho t đ ng nh m t đ i đi n cho ngạ ộ ư ộ ạ ệ ười này hay cho người kia, ti n ế hành m t giao d ch mua bán và nh n ti n thù lao hoa h ng hay môi gi i Tuy nhiên, ộ ị ậ ề ồ ớ ở
m y s trộ ố ường phái khái ni m này ch ngệ ỉ ười mua ho c ngặ ười bán g c, dù cách dùng ố này xu t phát t giai đo n ban đ u c a ngấ ừ ạ ầ ủ ười môi gi i th c s ớ ự ự
M t kho n ti n độ ả ề ược yêu c u b i m t ngầ ở ộ ười môi gi i vì đã th c hi n vi c mua bán ớ ự ệ ệ thay m t m t khách hàng.ặ ộ
Mô hình này đã được s d ng đ phân tích c u trúc c a CHU KỲ KINH DOANH và ử ụ ể ấ ủ cho đánh giá CHÍNH SÁCH TI N T , TÀI CHÍNH và TĂNG TRỀ Ệ ƯỞNG KINH T Mô Ế hình đánh d u m t bấ ộ ước quan tr ng trong vi c th ng nh t nhi u thành ph n khác ọ ệ ố ấ ề ầ nhau c a n n kinh t thành m t quy mô l n nh ng qu n lý đủ ề ế ộ ớ ư ả ược, đây là m t c t m c ộ ộ ố trong vi c phát tri n các mô hình kinh t lệ ể ế ượng
M t hi p ộ ệ ước h tr l n nhau gi a Anh, pháp và các nỗ ợ ẫ ữ ước Benelux ký năm 1948
Hi p ệ ước được xem nh m t bư ộ ước ti n trong đ nh hế ị ướng h i nh p c a châu ÂU đi ộ ậ ủ
trước Hi p đ nh Roma (1957) và s kh i đ u c a C NG Đ NG KINH T CHÂU ÂU ệ ị ự ở ầ ủ Ộ Ồ Ế (EEC), ngày nay là c ng đ ng CHÂU ÂU (EC).ộ ồ
Trang 7Xem EUROPEAN ECONOMIC COMMUNITY
Xem AUTOMATIC STABILIZERS
Xem TRADE CYCLE
Xem CORPORATE RISK
H i ngh ti n t qu c t độ ị ề ệ ố ế ượ ổc t ch c Brussel năm 1920 dứ ở ướ ự ải s b o tr c a các ợ ủ
nước đ ng minh, nêu lên v n đ n đ nh ngo i h i Xem GENEVA CONFERENCE.ồ ấ ề ổ ị ạ ố
S phân lo i tiêu chu n hàng hoá, đự ạ ẩ ược ch p nh n b i đa s các nấ ậ ở ố ước trên th gi i, ế ớ
vì nh ng m c đích v thu quan.ữ ụ ề ế
Nhà kinh t h c ngế ọ ười M đ t gi i Nobel v kinh t h c năm 1986 vì nh ng đóng góp ỹ ạ ả ề ế ọ ữ
c a ông đ i v i lý thuy t ra quy t đ nh chính tr và S L A CH N CÔNG C NG ủ ố ớ ế ế ị ị Ự Ự Ọ Ộ Trong khi lý thuyêt kinh t truy n th ng có th lý gia cách th c NH NG NGế ề ố ể ỉ ứ Ữ ƯỜI TIÊU DÙNG và các nhà s n xu t ra quy t đ nh v mua hàng hoá và CÁC Y U T S N ả ấ ế ị ề Ế Ố Ả
XU T,lý thuy t này l i không đ c p t i vi c đ a ra quy t đ nh kinh t trong KHU Ấ ế ạ ề ậ ớ ệ ư ế ị ế
V C CÔNG C NG B nh hỰ Ộ ị ả ưởng b i MÔ HÌNH TRAO Đ I T NGUY N C A ở Ổ Ự Ệ Ủ WICKSELL, Buchanan coi di n bi n chính tr nh m t phễ ế ị ư ộ ương ti n h p tác đ đ t ệ ợ ể ạ
được nh ng l i th có đi có l i Đ ng thái và k t qu c a quá trình này s ph thu c ữ ợ ế ạ ộ ế ả ủ ẽ ụ ộ vào "lu t ch i", do đó Buchanan đã nh n m nh t m quan tr ng c a s l a ch n ậ ơ ấ ạ ầ ọ ủ ự ự ọ
nh ng quy t c t ch c này: K t qu c th c a các chính sách đ u có th đoán đữ ắ ổ ứ ế ả ụ ể ủ ề ể ược
và được đ nh trị ước b i chính các quy t c trên Buchanan đã có h n 20 cu n sách và ở ắ ơ ố
300 bài báo được xu t b n.ấ ả
M t ngân sách có 3 b ph n là B PH N PHÂN B , B PH N PHÂN PH I và B ộ ộ ậ Ộ Ậ Ổ Ộ Ậ Ố Ộ
PH N T N Đ NH Chúng đẬ Ự Ổ Ị ược k t thành m t ngân sách vì nh ng lý do v phế ộ ữ ề ương
di n qu n lý M i b ph n đòi h i có phệ ả ỗ ộ ậ ỏ ương pháp qu n lý riêng c a nó.ả ủ
Chi tiêu hi n t i vệ ạ ượt thu nh p hi n t i Thậ ệ ạ ường được s d ng nhi u nh t đ đử ụ ề ấ ể ược miêu t tình tr ng trong đó thu nh p c a chính ph , thu t thu không đ trang tr i đ ả ạ ậ ủ ủ ừ ế ủ ả ể chi tiêu c a chính ph ủ ủ
M t độ ường trong Không gian hàng hoá ch ra nh ng t h p mà ngỉ ữ ổ ợ ười tiêu dùng có th ể mua đựơ ở ức m c thu nh p nh t đ nh.ậ ấ ị
Thu nh p hi n t i vậ ệ ạ ượt chi tiêu hi n t i Thệ ạ ường được s d ng nhi u nh t đ đử ụ ề ấ ể ược miêu t tình tr ng trong đó thu nh p c a chính ph , thu t thu vả ạ ậ ủ ủ ừ ế ượ ểt đ chi tiêu c a ủ chính ph ủ
M t h th ng qua đó ki m tra độ ệ ố ể ược ti n hành đ i v i các ngu n thu và chi cho các ế ố ớ ồ
m c tiêu đụ ược đ nh ra trong ngân sách M c đích là khám phá xem k t qu đã ch ch ị ụ ế ả ệ
hướng m c tiêu m c đ nào đ có nh ng hành đ ng vào th i gian thích h p nh m ụ ở ứ ộ ể ữ ộ ờ ợ ằ
đ a các lu ng phù h p v i m c tiêu mong mu n.ư ồ ợ ớ ụ ố
Các lượng hàng hoá được d tr đ kh c ph c bi n đ ng giá c đ i v i các m t ự ữ ể ắ ụ ế ộ ả ố ớ ặ hàng c b n.ơ ả
M t đ nh ch tài cính ch p nh n các qu dộ ị ế ấ ậ ỹ ướ ại d ng "c ph n" và ti n g i đ cho ch ổ ầ ề ử ể ủ
s h u vay l i h u nh toàn b đ mua nhà ho c căn h ở ữ ạ ầ ư ộ ể ặ ộ
Kim lo i quý nh vàng ho c b c đạ ư ặ ạ ược gi v i s lữ ớ ố ượng l n dớ ướ ại d ng th i hay thanh ỏ Thoi vàng được dùng đ giao d ch ti n t gi a các qu c t gi a các ngân hàng và ể ị ề ệ ữ ố ế ữ chính ph ủ
Các cá nhân tin r ng ch ng khoán ho c trái khoán s tăng giá và do đó mua chúng ằ ứ ặ ẽ
và hy v ng có th bán v i giá cao h n sau đó Ngọ ể ớ ơ ườ ầi đ u c giá xu ng g i là ơ ố ọ
NGƯỜI BÁN KH NG.Ố
Mô hình này gi đ nh r ng các c quan nhà nả ị ằ ơ ước s c x nh nh ng tác nhân t i đa ẽ ư ử ư ữ ố hoá ngân sách Ngân sách l n h n cho phép các công ch c tho mãn ý thích c a ớ ơ ứ ả ủ mình v lề ương, ch c tứ ước, b o đ m vi c làm và nh ng l i ích phi ti n t nh quy n ả ả ệ ữ ợ ề ệ ư ề
l c, danh ti ng và c h i phân b các h p đ ng.ự ế ơ ộ ổ ợ ồ
Trong H C THUY T KINH T V S QUAN LIÊU, nh ng t ch c phi l i nhu n đỌ Ế Ế Ề Ự ữ ổ ứ ợ ậ ược tài tr , ít nh t m t ph n t tr c p đ nh kỳ và cung ng m t t ng s n lợ ấ ộ ầ ừ ợ ấ ị ứ ộ ổ ả ượng đ đ i l y ể ổ ấ
m t ngân sách ch không ph i nh ng đ n v s n ph m theo giá.ộ ứ ả ữ ơ ị ả ẩ
M c đ t i đó m t nghành đ t đứ ộ ạ ộ ạ ược k t qu hay m c tiêu mà các hãng thành viên ế ả ụ theo đu i Xem STRUCTURE - CONDUCT - PERFORMANCE - FRAMEWORK).ổ
Đ ch m c đ mà t ng giao d ch trên m t th trể ỉ ứ ộ ổ ị ộ ị ường b th ng tr b i m t vài ngị ố ị ở ộ ười mua l n nh t.ớ ấ