3338 Consumer surplus Th ng d ngặ ư ười tiêu dùng.. 3342 Contestable market Th trị ường có th c nh tranh để ạ ược... 3378 Automatic fiscal policy 3379 Discretionary fiscal policy 3380 Ex
Trang 13265 Weighted least squares Bình phương gia quy n nh nh t.ề ỏ ấ
3266 Weighted mean Trung bình gia quy n.ề
3267 Welfare economics Kinh t h c phúc l i.ế ọ ợ
3268 Welfare function Hàm phúc l i.ợ
3269 Welfare state Nhà nước phúc l i.ợ
3270 Well-behaved Có hành vi t t.ố
3273 White-collar worker Công nhân c tr ng, bàn gi y.ổ ắ ấ
3274 White noise Nhi u tr ng.ễ ắ
3275 White plan K ho ch White.ế ạ
3277 Wholesale banking D ch v ngân hàng bán buôn.ị ụ
3279 Wicksell effects Các hi u ng c a Wicksell.ệ ứ ủ
Trang 23280 Wieser, Friederich von (1851-1926)
3281 Wildcat strike Bãi công "không chính th c"ứ
3282 Willingness to pay M c s n sàng tr ứ ẵ ả
3283 Wilson Committee U ban Wilson.ỷ
3284 Windfall gain Thu nh p b t thậ ấ ường
3285 Windfall loss L b t thỗ ấ ường
3287 Window dressing S "làm đ p" báo cáo tài chính.ự ẹ
3288 Withdrawals Các con s t n rút.ố ậ
3289 Withholding tax Thu chuy n l i nhu n v nế ể ợ ậ ề ước
3290 Workable competition
3291 Workers' co-operative H p tác xã c a công nhân.ợ ủ
3292 Workers' partipation S tham gia c a ngự ủ ười lao đ ng.ộ
3293 Working capital V n l u đ ng.ố ư ộ
3294 Working capital ratio T s v n l u đ ng.ỷ ố ố ư ộ
3295 Working population L c lự ượng lao đ ng.ộ
3296 Work in progress S n ph m đang gia công.ả ẩ
3297 Work-leisure model Mô hình lao đ ng - ngh ng i.ộ ỉ ơ
3298 Work sharing Chia s công vi c.ẻ ệ
3299 Work to rule Làm vi c theo quy đ nh.ệ ị
3300 World Bank Ngân hàng th gi i.ế ớ
3301 Writing-down allowance Kh u hao, s xu ng giá.ấ ự ố
3302 X-efficiency Hi u qu X.ệ ả
3303 Y-efficiency Hi u qu Y.ệ ả
3305 Yeild gap Chênh l ch l i t c.ệ ợ ứ
3306 Yeild gap on securities Chênh l ch l i t c ch ng khoán.ệ ợ ứ ứ
3307 Zellner-Giesel Quy ước Zellner-Giesel
C nh tranh có th th th c hi n ạ ể ể ự ệ
được
Trang 33308 Zero-rate goods
3310 Organization slack S l ng l o v t ch c.ự ỏ ẻ ề ổ ứ
3311 Perfect information Thông tin hoàn h o.ả
3312 Personal income Hypothesis Gi thuy t v thu nh p lâu dài.ả ế ề ậ
3313 Personal income distribution Phân ph i thu nh p cho cá nhân.ố ậ
3314 Sterilization impact of capital inflow
3315 Substitution effect of wages
3316 Time series data Dãy s li u theo th i gian.ố ệ ờ
3317 Accounting price Giá k toán.ế
3318 Accumulated depreciation Kh u hao tích lu ấ ỹ
3319 Scenario analysis Phân tích tình hu ng.ố
3320 Sensitivity analysis Phân tích đ nh y.ộ ạ
3322 Appreciation (currency) Tăng giá
3323 Appreciation and depreciation Tăng giá và gi m giá tr ả ị
3324 Arbitrage
3325 Balanced (GDP) (GDP) được cân đ i.ố
3326 Balanced equilibrium (GDP) (GDP) cân b ng.ằ
3327 Beta
3328 Black market premium
3329 Blue-chip stock C phi u sáng giá.ổ ế
3330 Gild-edged bonds Trái phi u chính ph có giá tr cao.ế ủ ị
3331 Border price Giá c a kh u.ử ẩ
3332 Multi-collinearity Đa c ng tuy n.ộ ế
3334 Compensating differentials Các m c bù thêm lứ ương
3335 Constant returns to scale Sinh l i c đ nh theo quy mô.ợ ố ị
3336 Constrain informal/ formal
3337 Consumer sovereignty Ch quy n ngủ ề ười tiêu dùng
3338 Consumer surplus Th ng d ngặ ư ười tiêu dùng
3340 Independent/ induced consumption Tiêu dùng ph thu c / thay đ i.ụ ộ ổ
3341 Consumption function Hàm Tiêu dùng
3342 Contestable market Th trị ường có th c nh tranh để ạ ược
3343 Conversion factor H s chuy n đ i.ệ ố ể ổ
3344 Cornor solution Gi i pháp khó x ả ử
3345 Criminalization Quy là t i ph m.ộ ạ
3346 Cross price elasticity of demand Đ co giãn theo giá chéo c a c u.ộ ủ ầ
3347 Cross-section data S li u chéo/ m u/ đ c tr ng.ố ệ ẫ ặ ư
3348 Crowding-out effect Tác đ ng l n ép, chèn ép.ộ ấ
3349 Dead weight loss S / m c m t mát vô ích.ự ứ ấ
3350 Dead weight tax burden Gánh n ng vô ích c a thu khoá.ặ ủ ế
Các hàng hoá có m c thu b ng ứ ế ằ 0
Tác đ ng vô hi u hoá thâm h t ộ ệ ụ cán cân thanh toán b i dòng v n ở ố
ch y vào.ả
nh h ng/Tác đ ng thay th c a
ti n công.ề
Kinh doanh d a vào chênh l ch t ự ệ ỷ giá
Ch s tính s bi n đ ng l i t c ỉ ố ự ế ộ ợ ứ
c a m t c phi u cùng v i s bi n ủ ộ ổ ế ớ ự ế
đ ng l i t c c a toàn b th trộ ợ ứ ủ ộ ị ường
ch ng khoán.ứ
M c/ Kho n chênh l c c a th ứ ả ệ ủ ị
trường ch đen.ợ
H n ch / ràng bu c (không chính ạ ế ộ
th c/ chính th c; ngoài quy đ nh/ ứ ứ ị theo quy đ nh).ị
Trang 43351 Debt rescheduling Hoãn n / gia h n n ợ ạ ợ
3353 Differentiated goods
3354 Dirigiste Chính ph can thi p.ủ ệ
3355 Distortions and market failure
3357 Continuous distribution Phân ph i liên t c.ố ụ
3358 Deterministic distribution Phân ph i t t đ nh.ố ấ ị
3365 Equilibrium aggregate output T ng s n lổ ả ượng cân b ng.ằ
3366 Equilizing wage diffirentials
3368 Evolving market condition S ti n tri n c a tình hình kinh t ự ế ể ủ ế
3369 Exogenuos expectations Nh ng d tính ngo i sinh.ữ ư ạ
3370 Expected inflation L m phát d tính đạ ự ược
3371 Unexpected inflation L m phát b t thạ ấ ường
3372 Fiat (or token) money Ti n pháp đ nh.ề ị
3373 Final goods Hàng hoá cu i cùng.ố
3374 Finance deepening
3376 Intermediate goods Hàng hoá trung gian
3378 Automatic fiscal policy
3379 Discretionary fiscal policy
3380 Expasionary fiscal policy
3381 Contractionary fiscal policy
3382 Flow variable Bi n s mang tính dòng ch y.ế ố ả
3383 Future value Giá tr tị ương lai
3384 Sharp gyration Chu kỳ vòng xoay rõ r t.ệ
3386 Non performings assets Nh ng tài s n không sinh l i.ữ ả ợ
3387 Non performings loans
3390 Opportunity cost of capital Chi phí c h i c a v nơ ộ ủ ố
3391 Open economy economics
3392 Other thíng equal Các đi u ki n khác không đ i.ề ệ ổ
3393 Perceived Wealth C a c i d tính đủ ả ự ược
3394 Percentage change Chênh l ch tính b ng ph n trăm.ệ ằ ầ
3395 Perfect capital mobility
3397 Physical and financial capital V n hi n v t và v n tài chính.ố ệ ậ ố
3398 Positive bais Thiên l ch đ ng bi n.ệ ồ ế
3399 Pre-commitment Cam k t trế ước
3400 Conditional probality Xác su t có đi u ki n.ấ ề ệ
3401 Cumulative probality Xác su t tích lu ấ ỹ
Hàng hoá cùng lo i mang nét đ c ạ ặ
tr ng riêng.ư Các bi n d ng và th t b i c a th ế ạ ấ ạ ủ ị
trường
Cân b ng các m c chênh l ch ti n ằ ứ ệ ề công
Tăng cường tài chính; phát tri n ể
h th ng tài chính.ệ ố
Chính sách thu chi ngân sách t ự
đ ng.ộ Chính sách thu chi ngân sách ch ủ
đ ng.ộ Chính sách thu chi ngân sách m ở
r ng.ộ Chính sách thu chi ngân sách thu
h p.ẹ
Nh ng kho n vay không th c hi n ữ ả ự ệ đúng h p đ ng.ợ ồ
Kinh t h c vĩ mô c a n n kinh t ế ọ ủ ề ế
m ở
Kh năng l u chuy n hoàn h o ả ư ể ả
c a v n.ủ ố
Trang 53402 Pure inflation L m phát thu n tuý.ạ ầ
3403 Quadrant Góc to đ / góc ph n t ạ ộ ầ ư
3404 Quasiliquid asset Tài s n bán thanh toán.ả
3405 Quick-disbursing fundss Ti n ký phát nhanh.ề
3406 Quintile Thành năm ph n b ng nhau.ầ ằ
3407 Ramdom events Các bi n c ng u nhiên.ế ố ẫ
3408 Range of values Mi n giá tr ề ị
3409 Rate of return on investment Su t sinh l i t đ u t ấ ợ ừ ầ ư
3410 Interna Rate of return
3411 Rateable value Giá tr có th đánh thu ị ể ế
3412 Real / relative price Các giá th c t / tự ế ương đ i.ố
3413 Real balance effect
3414 Real interest rate M c lãi su t th c t ứ ấ ự ế
3415 Real prices and real income Giá th c t và thu nh p th c tự ế ậ ự ế
3417 Recessionary gap H , kho ng tr ng suy thoái.ố ả ố
3418 Secular stagnation S đình tr v lâu dài.ự ệ ề
3419 Self-financing T tài tr ự ợ
3421 Shoe-leather cost of inflation Chi phí giày da c a l m phát.ủ ạ
3422 Stand-by arrangement/ agreement H p đ ng d phòng.ợ ồ ự
3423 Standard paradigm
3424 Strategic entry barrier
3425 Strategic entry deterrence
3427 Structural adjustment loans
3428 Subsistence agriculture Nông nghi p t cung c p t li u.ệ ự ấ ư ệ
3429 Subsistence crop V mùa t tiêu.ụ ự
3430 Subsistence wage Lương v a đ s ng.ừ ủ ố
3431 Substitutes and complemént Hàng thay th và hàng b tr ế ổ ợ
3432 Sunk cost fallacy S hi u l m v chi phí chìm.ự ể ầ ề
3433 Sunrise and sunset industries
3434 Supernormal profits
3435 Supplementary benefit Tr c p b sung.ợ ấ ổ
3436 Supply-side economics Kinh t h c tr ng cung.ế ọ ọ
3438 Non-symmetric Phii / b t đ i x ngấ ố ứ
3439 Syndicate loan Cho vay liên hi p.ệ
3440 Taste S thích, th hi u.ở ị ế
3441 Tax incident Ai ph i ch u thu ả ị ế
3442 Tax wedge Chênh l ch giá do thu ệ ế
3443 Tax-base incomes Policy
3444 Technical change through R&D Thay đ i công ngh qua R&D.ổ ệ
3445 Technical efficiency Tính hi u d ng v m t k thu t.ệ ụ ề ặ ỹ ậ
3446 Technical knowlwdge Tri th c, ki n th c, k thu tứ ế ứ ỹ ậ
3447 Testing an economic model Ki m nghi m m t mô hình th c t ể ệ ộ ự ế
N i su t thu h i v n/ t l hoàn ộ ấ ồ ố ỷ ệ
v n n i b ố ộ ộ
nh h ng c a s d ti n th c/
hi u ng ti n th c.ệ ứ ề ự
Ý th c h / mô hình/ki u m u tiêu ứ ệ ể ẫ chu n.ẩ
C n tr chi n lả ở ế ược đ i v i nh p ố ớ ậ ngành
Ngăn ch n nh p ngành có tính ặ ậ chi n lế ược
Các kho n vay đ đi u ch nh c ả ể ề ỉ ơ
c u kinh t ấ ế
Các ngành m i m c lên và các ớ ọ ngành s p l n (h t th i).ắ ặ ế ờ Siêu l i nhu n/ L i nhu n siêu ợ ậ ợ ậ
ng ch.ạ
Chính sách thu nh p d a vào ậ ự thu ế
Trang 63448 The Corset K ho ch Corset.ế ạ
3450 Trade balance Cán cân thương m i.ạ
3451 Traded and non-traded (goods)
3453 Transaction motives Nh ng đ ng c giao d ch.ữ ộ ơ ị
3454 Precaution motives Nh ng đ ng c d phòng.ữ ộ ơ ự
3455 Assets motives Nh ng đ ng c tài s n.ữ ộ ơ ả
3456 Transfer in kind Tr c p b ng hi n v t.ợ ấ ằ ệ ậ
3457 Transmission mechanism C ch lan chuy n.ơ ế ề
3458 Trend output path Đường bi u th xu th s n lể ị ế ả ượng
3459 Treasury B tài chính, ngân kh ộ ố
3460 Tow-path tariffs (h th ng) giá hai ph n.ệ ố ầ
3461 Unvoluntary unemployment T l , s th t nghi p b t bu c.ỷ ệ ự ấ ệ ắ ộ
3462 Utility maximization T i đa hoá đ tho d ng.ố ộ ả ụ
3464 Variability Đ bi n thiên.ộ ế
3465 Dummy Variable Bi n s gi ế ố ả
3466 Stochastic Variable Bi n s ng u nhiên.ế ố ẫ
3467 Variable factor Các y u t s n xu t thay đ i.ế ố ả ấ ổ
3468 Viability Kh năng thành t u, tính kh thi.ả ự ả
3469 Velocity of money
3470 Volatility Tính d bi n đ ng.ễ ế ộ
3471 Wage and price flexibility Tính linh ho t c a giá c và lạ ủ ả ương
3472 Wage-rental ratio T s ti n công- ti n thuê v n.ỷ ố ề ề ố
3473 Yield on external debt Lãi trên n nợ ước ngoài
3474 Yield on investment L i nhu n t đ u t ợ ậ ừ ầ ư
3476 Zero growth proposal Đ xu t tăng trề ấ ưởng b ng không.ằ
3477 Above the line
3478 Accrued
3479 Ad valoremAggregates rebate
3480 Avoidable costs
3481 Backwardation
3482 Balacing allowance
3483 Balacing item
3484 Bank overdraft
3485 Banking and currency schools
3486 Battle of the sexes
3487 Bearer securities
3488 Below the line
3489 Benelux
3490 BES
3491 Beveridge
3492 Bilateralism
3493 Bil of sale
3494 BIMBO
3495 Bundesbank
3496 Business angels
3497 Business finance
3498 Business taxation
3499 By-product
Hàng ngo i thạ ương và phi ngo i ạ
thương
Vòng quay c a ti n, t c đ l u ủ ề ố ộ ư chuy n c a ti n.ể ủ ề
Trang 7Chi phí làm gi m s khó ch u nh ô nhi m hay t c đả ự ị ư ễ ắ ường
Xem SUPER-NORMAL PROFITS
Giá tr trên tr c hoành (tr c X) c a m t đi m trên đ th hai chi u.ị ụ ụ ủ ộ ể ồ ị ề
Xem Comparative Advantage
Xem Monopoly
Xem Scarcity
Giá tr c a m t bi n b qua d u c a nó.ị ủ ộ ế ỏ ấ ủ
M t thu t ng miêu t s c n thi t gi m b t tiêu dùng hi n t i đ tích lu t b n.ộ ậ ữ ả ự ầ ế ả ớ ệ ạ ể ỹ ư ả Xem DEPRECIATION
Xem Accelerator principle
M t b i s theo đó đ u t m i s tăng lên khi có s thay đ i v s n lộ ộ ố ầ ư ớ ẽ ự ổ ề ả ượng
Thu đánh vào quà t ng và tài s n th a k ế ặ ả ừ ế
Xem VALIDATED INFLATION
Thước đo v kh năng và trình đ (h c v n) có tề ả ộ ọ ấ ương quan ch t ch v i nhau, làm ặ ẽ ớ tăng kh năng là ph n l n l i t c đả ầ ớ ợ ứ ượ ước c tính do giáo d c trên th c t cũng chính là ụ ự ế
l i t c do năng l cợ ứ ự
M t lý thuy t v cách đánh thu theo đó gánh n ng v thu nên độ ế ề ế ặ ề ế ược phân b theo ổ
kh năng chi tr ; và m t h th ng thu ki u lu ti n, t l hay lu thoái, tuỳ thu c vào ả ả ộ ệ ố ế ể ỹ ế ỷ ệ ỹ ộ
thước đo được s d ngử ụ và đ d c gi đ nh c a đ th tho d ng biên c a thu nh p.ộ ố ả ị ủ ồ ị ả ụ ủ ậ
S ngh làm, m c dù các đi u kho n c a h p đ ng lao đ ng yêu c u ngự ỉ ặ ề ả ủ ợ ồ ộ ầ ười lao đ ng ộ
ph i đi làm và h p đ ng v n còn giá tr ả ợ ồ ẫ ị
Người ch s h u đ t ho c nhà s ng m t n i xa b t đ ng s n c a mình, thu ti n ủ ở ữ ấ ặ ố ở ộ ơ ấ ộ ả ủ ề thuê và qu n lý vi c kinh doanh c a mình thông qua trung gian hay ngả ệ ủ ườ ại đ i di n.ệ
M t khái ni m đ c p t i nh ng l i th c a các hãng đã thi t l p, vì th các hãng này ộ ệ ề ậ ớ ữ ợ ế ủ ế ậ ế
có th duy trì chi phí trung bình th p h n so v i các hãng m i nh p ngành không ph ể ấ ơ ớ ớ ậ ụ thu c vào m c s n lộ ứ ả ượng (Xem Barriers to entry)
Gi thuy t này cho r ng các chi phí cho tiêu dùng (C) là m t hàm s c a thu nh p ả ế ằ ộ ố ủ ậ
kh d ng c a cá nhân (Yd): C = C (Yd).ả ụ ủ
Giá đo b ng ti n ngằ ề ược v i v i giá tớ ớ ương đ i Đó là giá c a các hàng hoá, d ch v ố ủ ị ụ
được bi u di n tr c ti p dể ễ ự ế ướ ại d ng s lố ượng c a đ n v ti n t Xem Priceủ ơ ị ề ệ
Phương pháp phân tích tác đ ng c a s phá giá ho c gi m t giá h i đoái c a m t ộ ủ ự ặ ả ỷ ố ủ ộ
nước đ i v i cán cân thố ớ ương m i.ạ
S tăng v t t l l m phát N u chính ph c gi t l th t nghi p dự ọ ỷ ệ ạ ế ủ ố ữ ỷ ệ ấ ệ ưới m c t l th t ứ ỷ ệ ấ nghi p t nhiên thì vi c đó s d n t i l m phát gia t c.ệ ự ệ ẽ ẫ ớ ạ ố
Nguyên lý cho r ng m c đ u t ròng ph thu c vào m c thay đ i d ki n v s n ằ ứ ầ ư ụ ộ ứ ổ ự ế ề ả
lượng
Hành vi ch p nh n m t h i phi u do cá nhân hay c quan nh n h i phi u th c hi n, ấ ậ ộ ố ế ơ ậ ố ế ự ệ bao g m ký h i phi u và thồ ố ế ường ký trên m t h i phi u.ặ ố ế
M t trong s các NGÂN HÀNG THộ ố ƯƠNG M I có tr s t i London, v i m c đích thu Ạ ụ ở ạ ớ ụ
ti n hoa h ng ngân hàng này nh n tr các h i phi u, nghĩa là ch p nh n thanh toán ề ồ ậ ả ố ế ấ ậ chúng khi đáo h n.ạ
S lố ượng nh ng ngữ ười thuê m i m i tháng tính theo t l ph n trăm t ng s vi c làm ớ ỗ ỷ ệ ầ ổ ố ệ
do B lao đ ng M th ng kê.ộ ộ ỹ ố
M t mô hình lý thuy t độ ế ược s d ng (ch y u) trong phân tích đ a đi m dân c các ử ụ ủ ế ị ể ư ở vùng đô th , gi i thích các hình thái v trí do đánh đ i gi a kh năng ti p c n c a m t ị ả ị ổ ữ ả ế ậ ủ ộ
đ a đi m t i trung tâm c a vùng và không gian c a đ a đi m đó.ị ể ớ ủ ủ ị ể
Trong CÁN CÂN THANH TOÁN, m t lo i giao d ch t b n do CÁC C QUAN TI N ộ ạ ị ư ả Ơ Ề
T áp d ng ho c đi u hành đ làm đ i tr ng l i tình tr ng tín d ng ho c tình tr ng n Ệ ụ ặ ề ể ố ọ ạ ạ ụ ặ ạ ợ
n n n y sinh trong các GIAO D CH T Đ NH.ầ ả Ị Ự Ị