- Định mức nhựa ở bảng chưa kể đến lượng nhựa thấm bỏm... Lu lèn lớp đá... Xử lý bề mặt mặt đường: Mặt đường mới : đường... - Trên mặt đường sạch & khô tưới 1 lượng nhựa thấm trước khi l
Trang 1Loại
láng mặt
Chiều dμy (cm)
Thứ tự nhựa L−ợng nhựa
(kg/m2)
Thứ tự rải Kích cỡ đá
(mm)
L−ợng đá (lít/m2)
Một lớp
Hai lớp
2,0 - 2,5
Ba lớp
3,0 - 3,5
- (*) Chỉ dựng khi lỏng nhựa một lớp trờn mặt đường nhựa cũ cú lưu lượng xe
ớt
- Trị số trong ( ) là lượng nhựa tưới lần thứ nhất khi lỏng nhựa trờn mặt
đường đỏ dăm mới làm.
- Định mức nhựa ở bảng chưa kể đến lượng nhựa thấm bỏm.
Trang 25.5 Trình tự thi công:
3.
5 Lu lèn lớp đá.
3, 4, 5 hoặc 3, 4, 5)
Trang 35.6 Kỹ thuật thi công:
1 Xử lý bề mặt mặt đường:
Mặt đường mới :
đường.
Trang 4- Trên mặt đường sạch & khô tưới 1
lượng nhựa thấm trước khi làm lớp láng mặt 2-3 ngày; trong trường hợp đặc biệt thì ít nhất phải được 4 - 5 giờ.
- Tiêu chuẩn nhựa : 1,0-1,3kg/m 2 với
mặt đường CPĐD; 0,8-1,0kg/m 2 với mặt đường gia cố CLK vô cơ Mặt đường đá dăm, đá dăm TNN không cần tưới nhựa thấm
Trang 5Mặt đường cũ :
Trang 62 Vận chuyển đá con : vận chuyển đổ
Trang 73 Tưới nhựa: