Theo kích cỡ đá dăm cơ bản và chiều sâu thấm nhập nhựa:... Ưu điểm: - Sử dụng đá dăm tiêu chuẩn dễ tìm kiếm, có thể gia công bằng thủ công.. - Thi công đơn giản, không yêu cầu thiết bị p
Trang 12 Phân loại:
2.1 Theo loại nhựa thấm nhập:
2.2 Theo kích cỡ đá dăm cơ bản và
chiều sâu thấm nhập nhựa:
Trang 2- ĐD bán TNN: đá 40x60, dày 10 ÷
16cm, nhựa thấm 1/2 chiều dày lớp đá (chỉ nên dùng khi cải tạo mặt đường đá dăm cũ).
- ĐD TNN nhẹ: đá 20x40, dày 4,5 ÷
6cm, nhựa thấm hết chiều dày đá.
Trang 33 Ưu nhược điểm:
3.1 Ưu điểm:
- Sử dụng đá dăm tiêu chuẩn dễ tìm
kiếm, có thể gia công bằng thủ công.
- Thi công đơn giản, không yêu cầu
thiết bị phức tạp.
- Giá thành thấp.
Trang 43.2 Nhược điểm:
- Độ rỗng lớn, kết cấu hở, dễ bị bong
bật.
- Nhựa bao bọc đá không hoàn hảo,
liên kết giữa nhựa & đá không bền.
- Cường độ mặt đường phụ thuộc rất
nhiều vào khâu thi công.
- Dễ thất thoát nhựa.
Trang 54 Phạm vi sử dụng:
- Làm lớp mặt trên của mặt đường
cấp cao A2
- Làm lớp mặt dưới của mặt đường
cấp cao A1
Chỉ sử dụng khi không có điều kiện làm lớp mặt bê tông nhựa hoặc trong giai đoạn đầu khi phân
kỳ đầu tư kết cấu mặt đường.
Trang 65 Cấu tạo:
- Độ dốc ngang mặt đường : 3 ÷ 4%.
- Phải cấu tạo hệ thống rãnh thoát
nước.
- Nếu chiều dày < 5cm phải tưới
nhựa dính bám với lớp móng;
- Không đặt trực tiếp trên nền đất.
Trang 76 Mặt đường đá dăm TNN dùng
nhựa nóng (22 TCN 270 - 01):
Trang 86.2 Yờu cầu vật liệu:
nghiệm
a) Đá dăm xay từ đá mác ma vμ đá biến chất
b) Đá dăm xay từ đá trầm tích
≥ 1000 (800)
≥ 800 (600)
TCVN 1772 - 87 (lấy chứng chỉ từ nơi sản xuất đá)
2 - L.A không lớn hơn, (%)
a) Đá mác ma vμ đá biến chất
b) Đá trầm tích
≤ 25 (30)