- Sử dụng được vật liệu tại chỗ là đất.. - Có thể cơ giới hoá toàn bộ khâu thi công.. - Độ bằng phẳng cao, giá thành thấp... Nhược điểm:- Yêu cầu phải có thiết bị thi công chuyên dụng ;
Trang 12 Ưu nhược điểm:
2.1 Ưu điểm:
- Cường độ tương đối cao (Eđh =
3000÷5000 daN/cm 2 ), có khả năng chịu kéo khi uốn, rất ổn định nhiệt & nước.
- Sử dụng được vật liệu tại chỗ là đất.
- Có thể cơ giới hoá toàn bộ khâu thi công.
- Độ bằng phẳng cao, giá thành thấp.
Trang 22.2 Nhược điểm:
- Yêu cầu phải có thiết bị thi công
chuyên dụng ;
- Thi công dễ gây ô nhiễm;
- Thời gian hình thành cường độ rất
dài ;
- Không thông xe được ngay sau khi
thi công.
Trang 33 Phạm vi sử dụng:
- Móng dưới ( móng trên ) đường cấp
A 1, A 2.
- Lớp mặt của mặt đường B 1, B 2
( phải cấu tạo lớp láng nhưạ ).
- Lớp cách hơi cách nước.
Trang 44 Cấu tạo mặt đường:
Trang 55 Yêu cầu vật liệu:
Trang 65.2 Vôi : bột vôi sống (CaO) hoặc vôi tôi
(Ca(OH) 2 )
Qua sμng 0,1mm : >=80%
Qua sμng 0,1mm : >=80%
Qua sμng 0,1mm : >=80%
Qua sμng 0,1mm : >=80%
hμm l−îng CaO
TCVN 2231-89
Trang 75.3 Nước :
lượng.