Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric đặc, nguội, sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 sản phẩm khử duy nhất, ở đktc.. Cho dung dịch X tác dụng với NaOH
Trang 1TRƯỜNG THPT PHÚ RIỀNG ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM HỌC 2009-2010
MÔN : HÓA HỌC THỜI GIAN : 60 PHÚT (không tính thời gian giao đề ) Số câu trắc nghiệm : 40
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra
3,36 lít khí (ở đktc) Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào một lượng dư axit nitric (đặc, nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 6,72 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là
Câu 2: Hố chất dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A HCl, Ca(OH)2 vừa đủ B HCl, Na2CO3
C Ca(OH)2 vừa đủ, HNO3 D Ca(OH)2 vừa đủ, Na2CO3
Câu 3: Cho 5,1 gam hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng hết với oxi thu được 9,1 gam hỗn hợp B Thể tích dung dịch HCl 2 M cần để hòa tan vừa hết hỗn hợp B là
Câu 4: Cho các phản ứng sau : Fe + dd HCl ; FeO + dd HNO3 ; FeCO3 + dd H2SO4 lỗng ;
Fe + dd CuSO4 , Fe3O4 + dd HCl ; Fe + HNO3 đặc nguội Số trường hợp tạo muối sắt II là
Câu 5: Thể tích dung dịch brom 6% (d = 1,6g/ml) cần dùng để điều chế 6,62 gam kết tủa 2,4,6 –
tribrom anilin là
Câu 6: Chất cĩ tính oxi hố nhưng khơng cĩ tính khử là
Câu 7: Cho các chấ t sau etyl axetat , glucozơ , phenylamoni clorua , glyxin , tristearin , xenlulozơ
lần lượt phản ứng với dung dịch NaOH Số phản ứng xảy ra là
Câu 8: Xà phịng hố hồn tồn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi
phản ứng xảy ra hồn tồn, cơ cạn dung dịch thu được chất rắn khan cĩ khối lượng là
Câu 9: Cho 6,2 g hỗn hợp 2 kim loại kiềm tác dụng hết với nước thấy cĩ 1,12 lít H2 ( đktc) bay ra Cơ cạn dung dịch thì khối lượng chất rắn khan thu được là :
Câu 10: Để trung hồ 25 gam dung dịch của 1 amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100 ml
dung dịch HCl 1M Cơng thức phân tử của X là
A C3H5N B C2H7N C CH5N D C3H7N
Câu 11: Chất X cĩ cơng thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Cơng thức cấu tạo của X là
A HO-C2H4-CHO B C2H5COOH C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Câu 12: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe ; Zn-Fe; Fe-C ; Sn-Fe Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li
thì số hợp kim mà trong đĩ Fe bị ăn mịn trước là
Câu 13: Hịa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung
dịch X Cho dung dịch X tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa Nung kết tủa trong khơng khí đến
khối lượng khơng đổi được chất rắn cĩ khối lượng là:
Câu 14: Cặp chất nào sau đây khơng thể tham gia phản ứng trùng ngưng?
A Buta – 1,3 – đien và stiren B Axit terephtalic và etylen glicol.
Trang 2C Phenol và fomanđehit D Axit ađipic và hexametylen điamin.
Câu 15: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái qua phải là
A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B NH3, CH3NH2, C6H5NH2
C CH3NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2 , CH3NH2, NH3
Câu 16: Cho 10 gam CaCO3 tác dụng với axit HCl dư Khí thoát ra hấp thụ bằng 20 gam dung dịch NaOH 30% Lượng muối natri trong dung dịch thu được là
A 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3 B 10,6 gam Na2CO3
C 5,3 gam Na2CO3 và 4,2 gam NaHCO3 D 16,8 gam NaHCO3
Câu 17: Cho luồng khí CO (dư) đi qua hỗn hợp gồm CuO Fe3O4 và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn A Cho A vào dung dịch NaOH dư thu được chất rắn B Chất rắn B gồm
A Cu , Al B Cu , Fe , Al2O3 C Cu , Fe3O4 D Cu , Fe
Câu 18: Có 3 chất rắn : Mg , Al , Al2O3 đựng trong 3 lọ riêng biệt Thuốc thử duy nhất có thể dùng
để nhận biết mỗi chất là chất nào sau đây :
Câu 19: Cho dãy các chất: Al , CrO , dd FeCl2, dd CuSO4, dd Ba(HCO3)2 , dd KNO3 Số chất phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu 20: Chất không khử được sắt oxit ở nhiệt độ cao là
Câu 21: Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 kim loại dùng làm chất khử là
Câu 22: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A 18,24 gam B 17,80 gam C 16,68 gam D 18,38 gam.
Câu 23: Chất vừa tác dụng với H2NCH2COOH, vừa tác dụng với CH3NH2 là
Câu 24: Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nhận định không đúng là
A đều tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường
B Tạo oxit đều có tính chất oxit bazơ
C số electron hoá trị bằng nhau
D đều được điều chế bằng cách điện phân nóng ch ảy
Câu 25: Nội dung sai là
A Xiderit chứa FeCO3 B Hematit chứa FeO.
C Pirit chứa FeS2 D Manhetit chứa Fe3O4
Câu 26: Khi hoà tan một vật bằng nhôm vào dung dịch NaOH, phản ứng đầu tiên xảy ra sẽ là :
A 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2
B Al2O3 + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O
C 2Al + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2
D Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn 5,62 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,2M (vừa đủ) Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là
A 15,42 gam B 13,62 gam C 15,22 gam D 15,82 gam.
Câu 28: So sánh nào dưới đây không đúng?
A H2Cr2O7 và H2CrO4 đều là axit tạo thành từ CrO3
B Al2O3 và CrO3 đều là chất lưỡng tính
C CrO3 và muối Cr(VI) đều có tính oxi hóa mạnh
Trang 3D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử.
Câu 29: Cho 3,12 gam hỗn hợp Al vàAl2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH 0,5M thu được 1,68 lít khí (đo ở 0oC và 0,8 atm ).Tính thể tích dung dịch NaOH đem phản ứng , biết đã dùng dư 25%
so với lượng cần thiết
Câu 30: Trường hợp khơng xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi
A tác dụng với kiềm B tác dụng với CO2 C đun nĩng D tác dụng với axit Câu 31: Để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 ta dùng
A dung dịch brom B dung dịch BaCl2 C quỳ tím D dung dịch Ca(OH)2
Câu 32: Cho a gam hỗn hợp Fe ,Cu vào bình A đựng dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít khí(đkc), cho tiếp vào bình A lượng dư NaNO3 thì có thêm 3,36 lít khí NO (đkc) bay ra , giá trị của a là
Câu 33: Đun nĩng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 34: Hỗn hợp G gồm Fe3O4 và CuO Nếu hidro dư đi qua 6,32 gam hỗn hợp G nung nóng cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn G1 và 1,62 gam H2O.Tổng số mol của Fe3O4 và CuO trong hỗn hợp G ban đầu là:
Câu 35: 0,1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol NaOH
Cơng thức của X cĩ dạng là
A (H2N)2R-COOH B H2N-R-COOH C (H2N)2R(COOH)2 D H2N-R(COOH)2
Câu 36: Khi xà phịng hĩa triolein ta thu được sản phẩm là
Câu 37: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
Câu 38: Cho phản ứng hĩa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra
A sự khử Fe2+ và sự oxi hĩa Cu B sự oxi hĩa Fe và sự oxi hĩa Cu.
C sự oxi hĩa Fe và sự khử Cu2+ D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+
Câu 39: Hai cacbohiđrat thuộc nhĩm đisaccarit là
A saccarozơ và mantozơ B fructozơ và mantozơ.
C fructozơ và glucozơ D xenlulozơ và tinh bột
Câu 40: Hấp thụ hồn tồn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ca(OH)2 nồng độ a M, thu được 8 gam kết tủa Giá trị của a là
- HẾT