đề tài kỹ thuật điều chế xung mã pcm
Trang 1= L = II d mm
NGUYEN LY TRUYEN THONG
Trang 2BÀI THUYÉT TRÌNH ®
HANOI UNIVERSITY OF INDUSTRY
Hà nội ,10/10/2012
Trang 3NGUYEN XUAN THAI
NGUYEN VAN CUONG
Trang 4KY THUAT DIEU CHE XUNG MA PCM
| Mã hóa phi tuyến: Trình bày mã hóa nén — giãn tương tự
luật A, mã hóa nén-giãn sô luật A áp dụng cho tín hiệu thoại Khôi phục tín hiệu tương tự
Băng thông tín hiệu PCM
4 Nhiéu tác động lên tín hiệu PCM
Degin by thanh pham
Trang 5:_ Lượng tử hóa không đều ,áp dụng cho tín hiệu thoại
Thực hiện lượng tử hóa đều toàn bộ biên độ của tín hiệu
đòi hỏi số lượng mức lượng tử hóa lớn -> số lượng bit ma
hóa lớn
Đưa ra qui luật lượng tử hóa không đều: nén biên độ tín
hiệu về các giá trị nhỏ hơn > giảm số lượng mức lượng
tử hóa
Ở phía phát có bộ nén được đặt trước bộ mã hóa thì phía
thu phải có bộ dãn đặt trước bộ giải mã
Tín hiệu đầu vào, đầu ra của bộ nén và bộ dãn đều là tín
hiệu analog
~> bộ nén — dãn analog: sử dụng các phần tử phi tuyến
Tín hiệu đầu vào, đầu ra của bộ nén và bộ dẫn đều là tín
hiệu số => bộ nén — dãn số: sử dụng các vi mach ý
Trang 6»> Vị: điệnápvào (biếnthiêntừ 0+2048A; A: mứclượngtửhóađều)
> A latham sé nén A=87,6 (Thoại) ; sig(x) là hàm dấu của x ;u = 255 (thoại)
Trang 9Nén“Øïãn.sô
Bộ nén số được đặt trong miễn tín hiệu số của nhánh
phát và bộ giãn Relief trong miền tín hiệu số của
nhánh thu
Đặc tuyén bo nén-va bo-gian sO xây dựng dựa trên co
sở đặc tuyến bộ nén và bộ giãn tươnØ-tự Ieper cách gan
đúng hóa đường cong đặc tưýến bộ nén và bộ giãn
tương tự theo luật A và I thành.các:đốận thăng gấp
khúc
Trang 10Đặc tuyến bộ nén-dãn số luật A (A=87,6/13)
Trang 11Dựa trên biêu thức toán học của bộ nén analog theo tiêu chuân
châu Âu, bộ nén A=87,6/13
Trang 12* Pac điểm của đặc tính biên độ:
Hình vẽ đặc tính biên độ thể hiện cho nhánh dương, nhánh âm đối
xứng qua gốc tọa độ
Biên độ chia thành 13 đoạn:
Mỗi nhánh có 8 đoạn, đoạn I và đoạn II có cùng bước lượng tử hóa
và có cùng độ dốc được ghép lại thành một đoạn còn 7 đoạn
Hai đoạn bắt đầu từ gốc tọa độ có cùng độ dốc và cùng bước lượng
tử hóa ghép thành 1 đoạn
Trong mỗi đoạn được lượng tử hóa đều với 16 mức lượng tử hóa
Sử dụng một bit b1 để mã hóa dấu của giá trị biên độ (biên độ mang
giá trị âm và dương)
Việc mã hóa biên độ tín hiệu chỉ cần quan tâm đến gia tri tuyệt đối
Trang 13Lượng tử hóa trong đoạn:
> Mỗi đoạn được chia thành 16 mức lượng tử hóa với bước lượng tử hóa đều nhau, đánh số từ 0 đến 15
>> Bước lượng tử hóa của các đoạn khác nhau là khác nhau, bước lượng tử hóa của đoạn sau lớn hơn gấp đôi bước lượng tử hóa của đoạn trước lién ké>lugng tir hoa không đều
Trang 14Mã hóa nén — giãn tương tự
AI tương tự |, "| tuyên tính ; tuyên tính ƑƑx—”| tương tự
Bên phát
Trang 15
Báng nén — giãn tương tự luật A
Trang 16
Bảng nén — giãn tương tự luật A
Trang 17Ví dụ mã hóa nén — giãn tương tự
> Tin hiệu vào bộ nén — giãn tương tự luật A
có giá trị 71 Xác định tô hợp mã ra bộ nén
và giá trị biên độ ra bộ giải mã
> X=71 — Bit dấu là bit 0, mã đoạn là 010
và mã bước lượng tử hóa là 0001
> Vậy: Tổ hợp mã ra bộ nén là 00100001
Giá trị biên độ ra bộ giải mã là 70
Trang 18Mã hóa nén — giãn sô
Trang 19Bảng nén — giãn số luật A (12 bit — 7 bit)
0000000abcdx 000abcd 0000000abed1
0000001abcdx 001abcd 0000001abcd1
labcdxxxxxxx lllabed labed1000000
Trang 20Mã hóa: Ta thực hiện mã hóa đều thông thường
được từ mã 13 bit ,sau đó thực hiện nén số 13 bit
xuống còn 8 bit Thực sự nén số 12 bit xuống còn 7
bit va bit cao là bit dấu phải được giữ nguyên
Giai ma: Ta thuc hiện giải mã đều thông thường
được từ mã 8 bit Sau đó thực hiện giãn 8 bịt thành
13 bit Thực sự ta giãn 7 bit thành 12 bit vi bit cao nhất là bit dấu phải được giữa nguyên
Trang 21Ví dụ mã hóa nén - giãn số theo luật A
> Một mẫu lượng tử hóa có giá trị là + 121
> Xác định từ mã PCM phát đi và giá trị mã đầu ra bộ giãn
Trang 22Thuật toán thực hiện mã hóa không đều
Trang 23A ry 2A ~ ry A A
Thuật toán thực hiện mã hóa không đêu
> Ma hoa
-_ Xác định bit dấu : là 0 khi x dương và là 1 khi x 4m
+ Xác định a: a nhỏ nhất thỏa mãn lxI < 32.2* (0<a<7)
-_ Xác định b: b nhỏ nhất thỏa mãn nme MELD HT ng xgm
23
Trang 24Thuật toán
thực hiện mã
hóa không đêu
b Giải mã
» Giá trị tuyệt đối của mẫu khôi
phục ở đâu ra của bộ giải mã là:
Trang 25Ví dụ mã hóa không đều dùng thuật toán
Một mẫu lượng tử hóa có giá trị là + 121
Ta xác định được bit đầu là 0; a = 2, = 57, b= 14
Vay tir ma PCM 8 bit 1a 00101110
Néu truyền từ mã đi, bên giải mã sẽ khôi phục được giá trị tuyệt đôi là 22(14 + 33/2) = 122
25
Trang 26Khôi phục tín hiệu ban đầu
Trang 27Khôi phục tín hiệu ban đầu
Trang 28Khôi phục tín hiệu ban đâu
Trang 29
Khôi phục tín hiệu ban đầu
Giải mã:
> Tach cac ma nhi phan 8 bit từ tín hiệu PCM
> Chuyên mỗi từ mã nhị phân thành một xung lượng tử có
biên độ tương ứng với sô mức lượng tử của từ mã đó
Trang 30Khôi phục tín hiệu ban đầu
Lọc:
Tín hiệu xung lượng tử được đưa qua bộ lọc thông thấp lý tưởng có
tân sô cắt œ„
Đầu ra bộ lọc này nhận được tín hiệu analog là tín hiệu liên tục theo
thời gian nhờ nội suy giữa các mâu kê tiêp nhau
Trang 31MOT SO DAC DIEM
CUA TIN HIEU PCM
1 Băng thông của tín hiệu PCM
2 Ảnh hưởng nhiễu lên PCM
Trang 32
BĂNG THÔNG CỦA THÔNG CỦA TÍN HIỆU PCM
> Bang thong :để chỉ lưu lượng của tín hiệu điện được truyền
qua thiết bị truyền dẫn trong một giây là bao nhiêu
> Băng thông và tôc độ bít có môi quan hệ với nhau
Trang 33> R la téc độ bit (số bit truyền đi trong một
giây của tín hiệu PCM)
Trang 34Hình a: 1 bit © 1 lần thay déi mite =>BPCM > 1/2 R = 1/2 n.fs
Hình b: 1 bit 2 1an thay d6i mite => BPCM >R =n.fs
Dé tránh chồng phổ thì fs > 2B với B là băng thông của tín hiệu tương tự tương ứng
Vậy băng thông của PCM là: BPCM >nB (hình a) ;BPCM >2nB (hình b) BANG THONG CUA TIN HIEU PCM LON HON BANG THONG CUA TÍN HIỆU TƯƠNG TỰ
Trang 35Ví dụ :
Đối với tín hiệu thoại ,CCITT quy định tần số lấy mau la 8 KHz va d6 dai tir ma la 8 bit Vay tốc độ
của tín hiệu thoại số là 64 kbps Do đó ,băng thông
tối thiêu của tín hiệu thoại số là 32 KHz ,lớn gấp 8
lần so với băng thông của tín hiệu thoại tương tự là
4 KHz
35
Trang 36Ảnh hưởng của các loai nhiễu lên PCM
Có 2 loại nhiều chính :
| Nhiễu lượng tử hoá
2 Lỗi bít
Trang 37Nhiễu lượng tử hoá
Trang 38Nhiễu quá tải > xuất hiện khi điện áp
đỉnh cuả tín hiệu tương
tự vượt quá giá trị điện
áp đỉnh lúc thiết kế
> tín hiệu khôi phục ở đầu
thu sẽ có đỉnh bằng phăng gần với giá trị
đỉnh thiết kế
=> tín hiệu bị méo
Trang 40> tao ra bởi lỗi lượng tử hóa thay đôi
ngẫu nhiên nếu điện áp tín hiệutương tự
vào không đủ lớn thi ty sé S/N sé bi
giảm Nhiễu ngẫu nhiên nghe như một
tiếng rít.
Trang 41Nhiéu hat
›- Xuất hiện khi điện áp của tín hiệu tương
tự giảm tương đối nhỏ so với giá trị thiết
kế, làm cho tín hiệu lượng tử hóa gần
như bằng phẳng ở mức 0 Nhiễu hạt
nghe như tiếng lạo xạo Có thể giảm
nhiễu hạt bằng cách tăng số mức lượng
tử hóa, nghĩa là tăng tốc độ bit của tín
Trang 43Nhiễu rung
Xuất hiện khi điện áp của tín hiệu
tương tự gân như là một hăng sô năm giữa hai mức lượng tử hóa
“ cạnh nhau gây ra một tín hiệu sin ĐẤT ‹
không mong muốn ở tần số bằng AI
mot nira tan s6 lay mau 6 dau ra cua hé thong PCM
“
Trang 44Giả sử M = 2” ta có thể viết lại các tỷ số S/N tính bằng đB như sau:
(S/N), =6,02n+a
6 day n là số bit trong từ mã PCM, o& = 4,77 doi véi S/N dinh va o = 0 doi véi S/N trung
bình Từ đây ta thấy cứ tăng thêm 1 bit trong tii ma PCM thi S/N sé tăng được 6.02 dB
Thực tế thì tín hiệu vào không đạt mức tối đa Giá trị œ chính xác được chúng minh là:
œ=4.77—201g(V/x )
ỗ đây V là giá trị đỉnh của bộ lượng tử hóa và x,.„ là giá trị hiệu dụng của tín hiệu vào Nhận
xét rằng œ là một hàm theo mức tín hiệu vào Do đó tỷ số (S/N) khong dong déu.
Trang 45Thanks you for listen !
Trang 46The end !
Trang 47Word 208 ans
COWON Meda 'enter -jetAudi