Báo cáo an ninh trong thông tin di động thế hệ 3
Trang 1
Giáo viên hướng dẫn: Th.s Hồ Văn Phi
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Anh
: Điện tử viễn thông K27
4
Trang 2I9) gc khiến ct cho nh ni) ete toll bị thiệt hại về kinh tê
Van dé an ninh bảo mật trở nên quan trọng To ï 3-1 gid
-hết, và trở thành vân đề cập bách đối với các nhà khai thác — cung cấp dịch vụ di động
-_ Với mong muôn tìm m hiểu về van dé an ninh b bảo mật và _ các cách thức chông sự phá hoại trong hệ thông thông tín di động hiện nay nên em đã chon đề tài về “An ninh
trong mạng thông tin di động thê Ts ae
Trang 3cac ate 1g aS ‘hod công tp la VÀ) etl 2: Mô hình an ninh trong GSM/GPRS
Chương 3: Mô hình an ninh 3G
Chương 4: Công nghệ an ninh trong Mobile IP -
Chương 5: Xu hướng phát triển — —- an
Trang 4= Vai trò của nhận thực trong kiên trúc an ninh
Vị trí của nhận thực trong kiên trúc an ninh
Các khái niệm nén tang của nhận thực
Mật mã khoá 2019 so với mật mã khoá 2209
Những thách thức của môi trường liên mạng vô
tuyên
Trang 5"Thuật toán MSR (Module Square Root) -
" Mật mã đường cong Elip ECC (Elliptic Curve
Cryptography)
" Giao thức MSR cải tiến (Improved MSR)
"Giao thtic MSR+DH (Diffie-Hellman)
" Giao thức Aziz-Diffie
Trang 6
Kiểm tra xem h(IDBS,
NBS)= Cerust mod Nex Chú ý: NBS và NCA tương ứng là
các khoá công cộng của trạm gốc
Tinh a = RANDX? mod Nes; | | „
Thiết lập khoá phiên Ks = RANDX ~ Ỳ ! t Tính RANDX= w
| Chú ý: h là một hàm băm; g là hàm một Tính m = f1(Ks, b); Lấy ra Certas từ m;
Lấy ra CK@) và IK@) t chiều Cả hai ham tao ra các giá trị với độ Klemita xem Cettna, mod Nex =
! dài bít bằng với khoá công cộng g(Dus) mod Ne¿
Trang 7
Chú ý: Trong bản tin trên, RAND1 được mật mã với khoá công cộng của MS, Một chuỗi chứa Enc(RAND1),
'SKCS được chọn, RCH1, và SKCS được ký với khoá riêng của trạm gốc
Tao RAND2; RAND2
Thiết lập khoá phiên
Ks =RAND1 XOR RAND2
Xác định tính hợp
Thiết lập khoá phiên
Ks = RAND1 XOR RAND2
! lệ chữ ký của MS
I Chú ý: Trong bản tin trên, RAND2 được mật mã với
Ị khoá công cộng của BS Một chuỗi chứa Enc(RAND2), ' Enc(RAND1) được ký với khoá riêng của trạm di dộng
! Giải mật mã RAND2;
' \
Trang 8+
" Câu trúc hệ thông GSM
" Câu trúc hệ thông GPRS
" Các chức năng an ninh GSM/GPRS
Trang 10
—— SGSN §7 | | SM5-
I Network GMSE GPRS
Trang 11Gác chức năng an ninh GSMI
" Tính bảo mật Nhận diện thuê: nã
† Các-trưởng-hợp-cập-nhậtvùng————————————
- +Gập nhật vùng/định vị trong cùng vùng MSG
_ +Cập nhật định vị trong một VLR mới, VLR cũ có thé vdi tdi
2 Tính bão mật Xác nhận User @GPRS(Giai đoạn
1)
Trang 121 Xác thực nhận diện Thuê bao
+Xác nhận GSM
+Xac nhan GPRS
2 Tính bảo mật của các yêu tô thông tin, dữ liệu
người sử dụng không kết nôi và thông tin người
sử dụng trên các kêt nôi
+ Tính bảo mật GSM
+Tinh bao mat GPRS
Trang 14Các linh vực an ninh mạng di dong
thế hệ 3
Trang 15
_." Phân loại các dịch vụ an ninh 3G
Nhận thực trong 3G được chia thành:
Trang 16Giao thức khoá công công cua
(M1) gRNDu, IDes, Ene(L, IMU!)
po =e (M2) TS1, gRNDu, IDes, Ene(L, IMUI), Signo
(h3(TS1 || g° || gRNDu || Enc(L, IMUI)))
(M3) CertN, TS2 || IDyo || CertU,
Sigcs(TS2 || IDuo || CertU)
(M4) RNDn, AUTHy, CertN*, Enc(Ks,
data! || data3)
(MS) Enc(Ks, SigU(K; || datat || data2)),
Enc(K,, data2) Ị
Trang 17
Nhận thực thuê bao trong mạng di
Trang 18Nhận thực thuê bao trong mạng di
Management Field RAND
RAND = Random Challenge AMF
Khoa bi mat K
Chú ý:
MAC = Message Authentication Code Chú ý
XRES = Expected Response (to VN
Random Challenge) AUTN = SQN (XOR) AK || AMF || MAC
CK = Cipher (Data Encyption) Key AV = RAND || XRES || CK || IK AUTN
IK = Integrity Key
AK = Anomynity Key
Trang 19= TéngquanvéMIP
" Giao thức đăng ký Mobile IP cơ sở
" Hệ thông MoIPS (Mobile IP Security)
"Phương pháp lai cho giao thức nhận thực -
theo giao thức Mobile IP
Trang 20Dữ liệu được tách gói và được
chuyển tiếp tới MH thông qua đoạn nối vô tuyến
Dữ liệu được gửi tới Foreign Agent
thông qua đường hầm IP (IP Tunnel) IVRSDIIG HÌC:
Trang 21" An ninh IPSec
= Sự cung cap các khoá đăng ký dưới giao -
ingyen YN Ne
Trang 22Module ràng buộc
Trang 23
* Các phản tử dữijệu
" Hoạt động của giao thức đăng ký Mobile
IP
Trang 24Hoạt động của giao thức đăng ký
cầu nhưng cung cấp tem thời gian riêng của nó
để cho phép MH đồng bộ lại đồng hồ của nó
Trang 25À
rong đó cáo đồ g tham gia thông
tin sử dung chung một khóa ‹ II sẽ quy định trước | *#*Giải thuật không đôi xứng các đôi tượng sti dung mot
khóa công cộng và khóa riêng
- Phương pháp thứ nhật nhanh nhưng đòi hỏi DỊ! phân
— phối khóa an toàn -
= Phuong pháp thứ hai phức tạp, nhưng có thế áp dụng
rộng rãi, thường áp dụng để phân phối khóa chia sẻ
hoặc cho chữ ký số
Trang 26= Cacvandétriénkhai =
_ +Phương thức trong suôit
*Phương thức không trong Trời | |
+VPN công ty trong phương thức trong suôt
" Khái quát về hoạt động của VPN toàn trình -
+Lập quan hệ đối tác
+Các mô hình tính cước
= Tién tới tương lai
Trang 27" Tim hiểu tổng quan các vân đề an ninh trong thông Aa
di động
" Tim hiểu công nghệ an ninh GSM/GPRS
" Tim hiễu công nghệ an ninh 3G
" Tim hiễu công nghệ an ninh MIP
Các khuyên nghị
HỶ U00 nề
= Khuyên nghị 2