Chương 7 9Ví dụ 2: Tính độ lợi dòng thuận không có hồi tiếp và độ lợi vòng của mạch khuếch đại sau.
Trang 1Biền đổi tương đương Norton – Thevenin:
Thông thường: Ai >> Ri / Rf và Rf >> RL Ngõ ra: Rf xem như không ảnh hưởng
x Độ lợi dòng thuận khi không có hồi tiếp (vL’ = 0):
»
»
¼
º
«
«
¬
ª
i f
i
f i
i L
i
L
i
R R
r
R
r A
v i
i
A
) //
(
) //
(
'
x Độ lợi vòng T:
f
L i f
i
f i
i i
L
L
R
R R R
r
R
r A
i v
v
T
) //
(
) //
(
'
x Độ lợi toàn mạch:
T
A
Aif i
1 (Kiểm chứng: Xem TLTK [2])
x Nhận xét: Nếu –T >> 1 Aif | Ai / (-T) = - Rf / RL Nếu T đủ lớn:
9 Aif chỉ phụ thuộc vào tỷ số của điện trở mạch hồi tiếp (Rf) và điện trở tải (RL)
9 Avr chỉ phụ thuộc vào tỷ số của điện trở mạch hồi tiếp (Rf) và điện trở nguồn (RL) [2]
Trang 2Chương 7 9
Ví dụ 2: Tính độ lợi dòng thuận không có hồi tiếp và độ lợi vòng của mạch khuếch đại sau
x Tính độ lợi dòng thuận không có hồi tiếp Ai:
Mạch tương đương (vL’ = 0):
»
»
¼
º
«
«
¬
ª
»
¼
º
«
¬
ª
T ie
f i
f i
L c
c fe
i L
i
L i
R h
R r
R r R
R
R h
A v
i
i A
2 ) //
(
) //
( )
(
'
x Tính độ lợi vòng T: Mạch tương đương (ii = 0):
http://www.khvt.com
Trang 3»
¼
º
«
«
¬
ª
»
¼
º
«
¬
ª
¸
¸
¹
·
¨
¨
©
§
T ie
f i
f i
i c
c fe
i f
L i
L
L
R h
R r
R r R
R
R h
A R
R i
v
v
T
2 ) //
(
) //
( )
(
'
x Độ lợi toàn mạch:
T
A
Aif i
1
Nhận xét: -T >> 1, Aif | Ai / (-T) = - Rf / RL :không phụ thuộc hfe và Ai’
7.3.2 Hồi tiếp điện áp, sai lệch điện áp
Mạch hồi tiếp:
Trang 4Chương 7 11
Mạch tương đương: (Giả sử mạch hồi tiếp không ảnh hưởng đến ngõ ra)
Chú ý: Thay vL bằng vL’
Giả sử Rf không ảnh hưởng mạch trừ vf = KvvL’
Aùp sai lệch: ve = vi – vf = vi - KvvL’
Điện áp ngõ ra: (giả sử ro << RL): vL = Av’ve = Av’(vi - KvvL’)
Để tính độ lợi áp toàn bộ, thay vL’ bằng vL '
'
v i
L vf
A K
A v
v A
Nếu tính theo độ lợi áp thuận khi không có hồi tiếp (Av) và độ lợi vòng T:
x Độ lợi áp thuận khi không có hồi tiếp '
v vf
K A A
i L
v v
v
http://www.khvt.com
Trang 5 Overall gain:
T
A
Avf v
1
Ví dụ 3: Tính Avf của mạch khuếch đại hồi tiếp sau Giả sử ro << R2
Mạch tương đương:
Trang 6Chương 7 13
Mạch tương đương tín hiệu nhỏ:
Độ lợi áp thuận khi không có hồi tiếp:
»
»
¼
º
«
«
¬
ª
»
¼
º
«
¬
ª
L
L v
L i
L
v
R h
r R R
h r
R
R A
v
v
v
A
2
1 )
//
(
'
Độ lợi vòng T:
»
»
¼
º
«
«
¬
ª
»
¼
º
«
¬
ª
L
L v
i
L
L
R h
r R R
R R
R h r
R
R A
v
v
v
T
2
1 )
//
(
'
Độ lợi áp toàn bộ:
T
A
Avf v
1
http://www.khvt.com
Trang 77.4 Trở kháng ngõ vào và ngõ ra
7.4.1 Trở kháng ngõ vào (input impedance)
Xét mạch sau:
Theo định nghĩa, trở kháng ngõ vào nhìn từ nguồn dòng:
i
if
i
v
Giả sử Rf >> RL , từ mạch tương đương : v1 = ieRi
Với
»
»
¼
º
«
«
¬
ª
¸
¸
¹
·
¨
¨
©
§
f i
i
f i
f
L i
e
R r R
R r R
v i
i
//
//
Mặt khác: vL = -Ai’ieRL
T
R r
R
Zif i i f
1
//
//
với độ lợi vòng
»
»
¼
º
«
«
¬
ª
¸
¸
¹
·
¨
¨
©
§
f i
i
f i
f
L i
R r R
R r R
R A T
//
//
'
Trở kháng ngõ vào khi không có hồi tiếp (vL’ = 0): Zi = Ri // ri // Rf