Xác định các hệ số hybrid cho cấu hình CE: x Độ lợi điện áp ngược hre : Thường rất nhỏ, bỏ qua... Xác định: a Tĩnh điểm Q b Mạch tương đương tín hiệu nhỏ, giả sử bỏ qua hoe và hre c Độ l
Trang 10
1 2
1
i v
v
hr = Độ lợi điện áp ngược (reverse voltage gain) khi ngõ vào hở mạch
0
2 1
2
v i
i
hf = Độ lợi dòng thuận (forward current gain) khi ngõ ra ngắn mạch
0
1 2
2
i v
i
ho = Dẫn nạp ngõ ra khi ngõ vào hở mạch
Lưu ý: - v1, i1, v2, i2, là các đại lượng tín hiệu nhỏ
- Các thông số hybrid h phụ thuộc vào tĩnh điểm Q của TST
- Các thông số hybrid h cho các cấu hình khác nhau (CE, CB, CC) được ký hiệu bằng cách thêm vào các chỉ số thích hợp (e, b, c): Ví dụ: hfe là hf cho cấu hình CE, …
4.3 Cấu hình E chung (Common Emitter – CE)
Sử dụng nguyên lý xếp chồng (Superposition):
- DC: Chương 2
- AC: Tín hiệu nhỏ: Biến đổi mạch tương đương
Trang 2Xác định các hệ số hybrid cho cấu hình CE:
x Độ lợi điện áp ngược hre : Thường rất nhỏ, bỏ qua
x Dẫn nạp ngõ ra hoe :
Q i
i i
v
i h
B
C b
ce
c oe
'
'
0 : Hệ số góc của đặc tuyến (iC,vCE) tại Q Thường hoe d 10- 4 S, và (1/hoe) // RL (| 1 y 2K) Bỏ qua hoe
'
'
FE B
C b
c
Q i
i Q
i
i h
x Trở kháng ngõ vào hie :
CQ
T fe E
BE fe
B
BE b
be
V mh Q
i
v h
Q i
v Q
i
v
'
'
| '
'
Mạch tương đương của TST:
Trang 3Mạch tương đương của cấu hình CE:
Xác định các tham số của cấu hình CE:
ie b
b fe
i
b b
L i
L
R h
i
i i
i i
i A
Trở kháng ngõ vào: Zi Rb // hie
Trở kháng ngõ ra:
oe
Z 1 (Nếu bỏ qua hoe, Zo ov)
Ví dụ 1: Cho mạch sau, giả sử hfe = hFE = 50 Xác định:
a) Tĩnh điểm Q b) Mạch tương đương tín hiệu nhỏ, giả sử bỏ qua hoe và hre
c) Độ lợi dòng Ai = iL / ii d) Trở kháng ngõ vào nhìn từ nguồn dòng e) Trở kháng ngõ ra nhìn từ tải 1K
Trang 4a) Tĩnh điểm Q:
4
24 50 10
10
BB
50 10
50
10
u
b
2 2
7
4 /
|
e
BE BB
b e
BE BB
V
V R
R
V V
I
E = 1.5mA; VCEQ VCC ( Rc Re) ICQ = 15V b) Mạch tương đương tín hiệu nhỏ:
5 1
25 50
25
CQ
fe
mV h
Bỏ qua hoe và hre, mạch tương
đương tín hiệu nhỏ:
c) Độ lợi dòng Ai:
i
b b
L i
L
i i
i i
i
L c
c b
L
R R
R i
i
50 )
ie i
b
i b i
b
h r
R
r
R i
i
) //
(
) //
(
= 0.85 Ai = (0.85)(-39.6) = - 34
d) Trở kháng ngõ vào:
ie b
i
Trang 5Ví dụ 2: Tìm độ lợi dòng của mạch khuếch đại trong ví dụ 1, giả sử: hre = 10-4 và h0e = 10-4 mho Mạch tương đương:
L c
oe
c oe
fe
R R
h
R h
h
i
] //
) /
1 [(
] //
) /
1
[(
= - 36.7ib
vce = RLiL = - 36.7u103u ib
Sử dụng KVL ngõ vào: vb = 830ib + 10-4 u vce = (830 – 3.67)ib | 830ib
Nhận xét 1: Aûnh hưởng của hre là không đáng kể
K K
v
8300
1 10000
1 830
3 8
1 10
1
¸
¹
·
¨
©
¸
¹
·
¨
©
Suy ra: ( 36 7 )( 1 / 1 183 )
i
b b
L i
L
i i
i i
i
Nhận xét 2: So sánh với ví dụ 1 (Ai = -34), ảnh hưởng của hoe lên Ai là không đáng kể
Trang 64.4 Cấu hình B chung (Common Base – CB)
x Các thông số hybrid:
veb = hib(-ie) + hrbvcb
ic = hfbie + hoevcb Lưu ý: Chiều qui ước của ie, ic
x Xác định các thông số hybrid: Dùng mạch tương đương CE
ie
eb fe
b fe c
b
v h
i h i
i
v
v v
h
1 0
Trang 79 Độ lợi điện áp ngược hrb : hrb | 10 –4 : Thường bỏ qua
9 Độ lợi dòng thuận hfb :
1
fe cb
e
c
h v
i
i h
9 Dẫn nạp ngõ ra hob : Sử dụng mạch tương đương CE có hoe :
Theo định nghĩa:
0
e cb
c
i h
Từ mạch CE: ic = - ib; ihoe = (hfe +1)ib
vcb = vce + veb = (-ib)(hfe + 1)(1/hoe) + (-ib)(hie)
vcb | (-ib)(hfe + 1)(1/hoe) = (ic)(hfe + 1)(1/hoe)
fe
oe e
cb
c
h i
v
i h
1 0
Nhận xét: i) hrb và hob thường rất nhỏ: Bỏ qua
ii) Các thông số hybrid CB (hib, hfb, hob) có được bằng cách lấy các thông số CE
tương ứng chia cho (1+hfe)
Ví dụ 3: a) Xác định các thông số CB của ví dụ 1, cho 1/hoe = 10K
b) TST trên được sử dụng trong cấu hình CB với ri = 100; RL = 5K Xác định độ lợi dòng Ai ; áp Av , trở kháng vào Zi; ra Zo
a) Từ ví dụ 1: hfe = 50; hie = 0.83K; hoe = 10 –4 mho; hre = 0
1 fe
fe
h
fe
ie
h h
h h
-6
; hrb = 0