x Điện áp tương đương Thevenin vT thay đổi Ví dụ: vT = VTmsin Zt... 1.5.2 Phân tích tín hiệu nhỏ – Điện trở động Dynamic resistance x Tín hiệu nhỏ Thành phần thay đổi ac của tín hiệu là
Trang 1x Điện áp tương đương Thevenin vT thay đổi (Ví dụ: vT = VTmsin Zt)
Trang 21.5.2 Phân tích tín hiệu nhỏ – Điện trở động (Dynamic resistance)
x Tín hiệu nhỏ
Thành phần thay đổi (ac) của tín hiệu là rất nhỏ so với thành phần dc
t V
V v
V
vT dc i dc im sin Z với Vim << Vdc
x Phương pháp kết hợp đồ thị – phân tích (graphical-analytical)
Trang 3Phân tích tín hiệu nhỏ:
Chuyển trục toạ độ về Q: id iD IDQ
Tín hiệu nhỏ: Xem ab là đoạn thẳng đi qua Q và có phương trình:
d
d d
r
v
i
Điện trở động (dynamic resistance):
Q D
D d
i
v r
' '
Trang 4x Tính giá trị điện trở động
Từ phương trình: T
D
mV
v o
D I e
i | , giá trị điện trở động:
DQ DQ
T Q
D
D Q
D
D d
I
mV m
I
mV i
v i
v
w
w
| '
'
với: IDQ: Dòng điện tĩnh điểm qua Diode
x Mạch tương đương
9 Mạch (a): Tìm tĩnh điểm Q (IDQ và VDQ), sử dụng phương pháp đồ thị
9 Mạch (b): Tìm đáp ứng tín hiệu nhỏ (id và vd), sử dụng điện trở động và các định luật Kirchhoff
Vdc
vi
VDQ
IDQ
id
Trang 5x Mạch điện có thành phần điện kháng - reactive elements (LC)
Ví dụ:
Giả sử: 1/CZ << RL và Vim << Vdc Mạch tương đương:
Vdc
ri vD
C
vi = VimsinZt
Vdc
R1
VDQ
IDQ vi
ri rd
R1 RL
Trang 61.5.3 Đường tải xoay chiều (AC Load Line - ACLL)
Xét ví dụ trên
Giả sử: 1/CZ << RL và Vim << Vdc
x Tín hiệu dc
Điện trở mạch tương đương Thevenin nhìn từ Diode: RTdc = ri + R1
Độ dốc của DCLL: slopedc =
1
1
1
R r
RTdc i
x Tín hiệu nhỏ (ac)
Điện trở mạch tương đương Thevenin nhìn từ Diode: RTac = ri + R1//RL
Độ dốc của ACLL: slopeac =
L i
Tac r R R
1 1
1
Vdc
ri vD
C
vi = VimsinZt
Trang 7x Phân tích đồ thị
1.5.4 Phân tích tín hiệu lớn – Sự méo dạng và dịch chuyển tĩnh điểm
<Xem TLTK [2]>