1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề + đáp án vật lí thi chọn khối 10nawm hoc2009/2010

5 297 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 410 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tốc độ của xe nếu người đó: a.. Câu 3: 1 điểm Một ôtô khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang.. Tính công suất trung bình của động cơ ôtô?. Biết xe chạy từ trạng thái ngh

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT THẠCH THÀNH I ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN TẬP ĐỢT IINĂM HỌC 2009-2010

Môn : Vật lý 10 Ban KHTN

(Thời gian làm bài 150 phút không kể thời gian phát đề)

Đề gồm 1 trang

Câu 1: ( 1,5 điểm)

Thanh AB đồng chất tiết diện đều chiều dài l, Hệ đang cân bằng α = 450, Đầu B gắn với

tường nhờ một bản lề (hình vẽ 1) Vật m có trọng lượng P = 100N Xác định các lực tác

dụng lên thanh trong hai trường hợp:

a Thanh AB có khối lượng không đáng kể

b Thanh AB có trọng lượng P1 = 20N

Câu 2: ( 2 điểm)

1 Một người có khối lượng m1 = 50kg đang đứng trên một toa xe khối lượng m2 = 250kg

đang chuyển động trên ray với tốc độ 1,5m/s Tìm tốc độ của xe nếu người đó:

a Nhảy ra sau xe với tốc độ 3m/s đối với xe?

b Nhảy ra trước xe với tốc độ 3m/s đối với xe?

c Nhảy ra xe với vận tốc v'urđối với xe, v'ur

= 3m/s và v'urvuông góc với thành xe?

2 Một viên đạn pháo đang ngang với tốc độ 53,33m/s 160

3

≈ m/s thì nổ, vỡ thành hai mảnh có khối lượng

m1 ;m2 (m2 = 2m1) Mảnh 1 bay lên theo phương thẳng đứng với tốc độ v1 = 120m/s Tìm hướng và độ lớn vận tốc mảnh 2?

Câu 3: ( 1 điểm)

Một ôtô khối lượng 1 tấn chuyển động trên đường nằm ngang g = 10m/s2

a Biết rằng trên đoạn đường dài s = 500m với hệ số ma sát μ = 0,005 vận tốc của xe tăng đều từ v1 = 7,5m/s đến v2 =10m/s Tính công suất trung bình của động cơ ôtô?

b Biết xe chạy từ trạng thái nghỉ với lực phát động lớn nhất của động cơ ôtô là Fmax = 1000N Bỏ qua mọi ma sát Tính thời gian tối thiểu để xe đạt tới tốc độ v = 3m/s Biết công

suất cực đại của động cơ ôtô là Pmax = 4kW

Câu 4: (2 điểm)

Một vật nhỏ có khối lượng m1 = 0,1kg, bắt đầu trượt không vận tốc ban đầu từ

điểm A (hình vẽ 2) có độ cao h = 8,75cm rồi tiếp tục chuyển động trên vòng xiếc

bán kính R = 5cm Lấy g = 10m/s2

1 Vật chuyển động không ma sát:

a Tìm tốc độ của vật tại B và vị trí vật rời vòng xiếc?

b Tại B đặt một vật m2 = 1,5m1 cùng kích thước với vật 1 Tìm điều kiện của h

để vật m2 vượt qua hết vòng xiếc? Va chạm của hai vật là tuyệt đối đàn hồi

2 Vật chuyển động có ma sát nên khi α = 900 thì vật dừng lại, biết h = 8,75cm

Tìm công của lực ma sát tác dụng lên vật trong quá trình chuyển động trên của

vật?

Câu 5: (1,5 điểm)

Một dòng chất khí chuyển động qua ống Venturi (hình vẽ 3) Tốc độ chất khí qua ống

A là vA = 0,9m/s Biết các tiết diện SA = 0,3m2 ; SB = 0,1m2; khối lượng riêng của chất

khí là ρ = 1,5kg/m3 ; của chất lỏng trong ống chữ U là ρ’ = 1000kg/m3

a Tìm tốc độ và lưu lượng của dòng chất khí trong ống B?

b Tìm độ chênh lệch mực chất lỏng h giữa hai cột chất lỏng trong ống chữ U? Lấy

Câu 6: (2 điểm)

Một lượng khí Hêli (μ = 4) có khối lượng m = 1g ở nhiệt độ t1 = 1270C thể tích V1 = 4l biến đổi trạng thái

qua hai giai đoạn:

- Đẳng nhiệt, thể tích tăng gấp 2 lần

- Đẳng áp, thể tích trở lại giá trị ban đầu

a Tìm nhiệt độ và áp suất thấp nhất trong quá trình biến đổi?

b Vẽ Đồ thị biểu diễn các quá trình biến đổi trong các hệ trục tọc độ (p, V); (V,T); (p, T)?

HẾT

-Chú ý: Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị xem thi không giải thích gì thêm

A α

B

C

m

Hình vẽ 1

h

A

B

SA SB

Hình vẽ 3

m1

Hình vẽ 2

O

B

A

α

Trang 2

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN TẬP ĐỢT II

Năm học 2009-2010

Môn : Vật lý 10 Ban KHTN

m

1.a Chọn hệ trục toạ độ Oxy và biểu diễn các lực tác dụng lên

thanh (như hình vẽ):

- Lực kéo của vật m: Pur

- Lực căng dây CA: Tur

- Phản lực của tường: Nur

Do thanh cân bằng, ta có: Nur+ Tur+ Pur = 0 chiếu lên hệ trục

toạ độ:

Ox: N.sinα – T = 0 (1)

Oy: N.cosα – P = 0 (2)

0,25

(2) ⇒N = P

cosα = 100 2 (N) (1) ⇒T = N.sinα = 100(N)

0,25

1.b Phản lực của tường tác dụng lên thanh (như hình vẽ):

- Theo điều kiện cân bằng mômen:

MP/B + MT/B + MN/B + MP /B1 = 0

⇔- P AC + T BC - P1.AB

2 .sinα = 0

- P l.sinα + T.lcosα - P1

2

l

.sinα = 0

Do α = 450 nên: - P + T - P1

2 = 0

⇒ T = P + P1

2 = 110 (N)

0,25

- Theo điều kiện cân bằng lực: Nur+ Tur+ Pur+ Pur1

= 0 ; Chiếu lên trục toạ độ:

Ox: Nx - T = 0 (3) ⇒Nx = T = 110N

Oy: Ny - P – P1 = 0 (4) ⇒Ny = P + P1 = 120N

0,25

tanβ = x

y

N

N =

11

2.1.a Chọn trục toạ độ Ox cùng hướng chuyển động của toa xe:

Hệ người và toa xe trong thời gian người nhảy là hệ kín:

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng:

(m + m )v = m v' + m v'

Theo công thức cộng vận tốc:

13 12 23

v' = v + v'

0,25

23

(m + m )v - m v v' =

(m + m )

0,25

- Người nhảy ra sau xe: 23

300.1,5 - 50.(-3)

300

0,25

A

β B

C

m

T ur

P

u r N

ur

x O y

ur

Ny

ur

1

P

ur G

M

(2) (3)

(+)

23

v

A

α

B

C

m

T u r

P

u r N

ur

x O y

Trang 3

2.1.b - Người nhảy ra trước xe: v' = 23 300.1,5 - 50.(3) = 1 (m/s)

300

0,25

2.1.c - Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ người và toa xe theo phương

Ox: (m + m )v = m v' + m v'1 2 23x 1 13x 2 23x

0,25

Theo công thức cộng vận tốc:

13 12 23

v' = v + v' chiếu lên Ox: v' = v'13x 23x

⇒ v' = v' = v = 1,5 (m/s)23x 23 23x

0,25

2.2 Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ hai mảnh đạn trong thời

gian đạn nổ: P = P + Pur ur1 uur2

(m + m )v = m v + m vuur uur uur

Theo hình vẽ:

m v = (m + m )v +(m v )

0,25

2

(m + m )v +(m v )

Tanγ = P1

P =

1 1

m v

1

v 3v= 0,75 ⇒ γ≈36,870

0,25

3.a Chọn chiều dương trùng với chiều chuyển động của ôtô

Gia tốc của ôtô:

2 2

2 1

v - v

a = 2s = 0,04375 m/s

2

Theo Định luật II Niutơn:

Fk - Fms = ma ⇔Fk - μmg = ma ⇒ Fk = ma + μmg = 93,75N

0,25

Công suất trung bình của động cơ: Ptb = 1 2

k k.

v + v

F v = F

3.b Pmax = F.v = không đổi Khi xe chạy với Fmax thì gia tốc amax : max 2

max

F

m Khi xe chạy với P = Pmax thì tốc độ của xe là: max

max

P

F

0,25

Thời gian tối thiểu để xe đạt tốc độ trên là:

max

v

a

0,25

4.1.a Chọn mốc thế năng trọng trường tại mặt đất:

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:

WA = WB ⇔m1gh = 1

2m1

2 B

v ⇒ v = 2gh B ≈1,323m/s

0,25

Vật chuyển động trên vòng xiếc chịu tác dụng của 2 lực: trọng lực Pur1

và phản lực của vòng Nur Chiếu lên phương hướng tâm:

N + P1.cosα = m1aht = m1

2 M

v R

0,25

O

x

12

v uur

13

v'

ur

23

v' ur

2

P u P r

u r

1

P

u r

γ

m1

O

B

A

α M K

D

Trang 4

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:WA = WM ⇒ 2

M

v = 2gh - 2gR(1 + cosα)

⇒ N = m

R [2gh - 2gR(1 + cosα) - mgcosα = mg(] 2h

R - 2 - 3cosα)

0,25

Khi vật bắt đầu rời vòng xiếc thì N = 0

⇒ mg(2h

R - 2 - 3cosα) = 0 ⇒cosα = 0,5 ⇒ α = 600

0,25

4.1.b Tốc độ vật m2 sau va chạm là: 1 B

2 2gh 2,5 (vì v = 2gh )B

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng cho vật 2: WB = WK ⇒ 2 2

v = v' - 4gR

0,25

Phản lực của vòng xiếc tác dụng lên vật 2 tại K là (tương tự câu a):

NK =

2

2

- m g = (v' - 4gR) - m g

0,25

Để vật m2 qua hết vòng xiếc thì: NK≥ ⇒ 0 2

2

125

32

0,25

B

B

v S

v =

S = 2,7 m/s

0,5

5.b Ta có: pA = pB + ρ’gh ⇒ p - pA B

h = ρ'g

0,25

1

p - p = (v - v )

0,25

⇒ (v - v )2B 2A

h =

2ρ'g

1

Quá trình 1: biến đổi từ (1) đẳng nhiệt đến (2):

Áp dụng định luật Bôilơ Mairôt: 2 1 1

2

P V

P =

V = 1atm (V2 = 2V1 = 8l; T2 = T1 = 400K) Quá trình 2:

biến đổi từ (2) đẳng áp đến (3):

V V = 200K (P3 = P2 = 1atm; V3 = V1 = 4l )

0,25

V (l)

O

(1)

(2) (3)

2 1

Trang 5

Đồ thị (p, T): 0,5

Lưu ý:

(Nếu học sinh làm theo cách khác, không sai phạm kiến thức

vẫn tính điểm cho học sinh theo thang điểm)

P (atm)

T (K) O

(1) (2) (3)

2 1

200 400

V (l)

T (K) O

(1)

(2)

(3)

8

4

200 400

Ngày đăng: 10/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w