2: Ngay khi xuất hiện giám sát lỗi thì tất cả các Q... Sử dụng bộ đếm lμm yếu tố tác động:Khi xảy ra sự kiện khoá chéo thoả mãn thì giá trị đếm nội đ−ợc giảm đi 1... Sử dụng biểu thức
Trang 1Tác động phụ thuộc vμo sự kiện (để kích hoạt hoặc vô hiệu hoá bước):
Vô hiệu hoá tất cả các bước tuỳ thuộc vào sự kiện, trừ bước
đang gắn với tác động
OFF S_ALL
L1
S
S_ALL
S
Vùng nhớ
Kích hoạt hoặc vô hiệu hoá
bước tuỳ thuộc vào sự kiện
ON, OFF
S0, V0, L0, L1
Vô hiệu hoá tất cả các bước tuỳ thuộc vào sự kiện (và khoá
chéo), trừ bước đang gắn với tác động
OFF[C]
S1, V1
Kích hoạt hoặc vô hiệu hoá
bước tuỳ thuộc vào sự kiện (và khoá chéo)
ON[C], OFF[C]
S1, V1, A1,R1
ý nghĩa Lệnh
Sự kiện
Ví dụ:
)(1): Ngay khi xuất hiện sườn lên của bước 4, đồng thời khoá chéo thoả mãn, thì Q1.0 bị xoá về 0
)(2): Ngay khi xuất hiện giám sát lỗi thì tất cả các
Q
Trang 2Sử dụng bộ đếm lμm yếu tố tác động:
Khi xảy ra sự kiện (khoá chéo thoả mãn) thì giá trị đếm nội
đ−ợc giảm đi 1
CD[C]
C S1,S0,L1 L0,V1,V0 A1, R1
C
Giá trị
đặt
C
Vùng nhớ
Khi xảy ra sự kiện (khoá chéo thoả mãn) thì giá trị đếm nội
đ−ợc tăng lên 1
CU[C]
S1,S0,L1 L0,V1,V0 A1, R1
Khi xảy ra sự kiện (khoá chéo thoả mãn) thì giá trị đặt đ−ợc ghi vào bộ đếm
CS[C]
S1,S0,L1 L0,V1,V0 A1, R1
ý nghĩa Lệnh
Sự kiện
Giá trị đặt: IWy, QWy, MWy, LWy, DBWy, DIWy; biến có kiểu dữ liệu lμ word; C#0 C#999
y = 0 65534
C
Vùng nhớ
Khi xảy ra sự kiện (khoá chéo thoả mãn) thì giá trị đếm nội và
bộ đếm bị reset về 0
CR[C]
S1,S0,L1 L0,V1,V0 A1, R1
ý nghĩa Lệnh
Sự kiện
Trang 3Sử dụng bộ trễ (timer) lμm yếu tố tác động:
Giá trị
đặt
T
Giá trị
đặt
T
Vùng nhớ
Kích hoạt bộ trễ theo sườn lên (SD)
TD[C]
S1,S0,L1 L0,V1,V0 A1, R1
Kích hoạt bộ trễ tạo xung kéo dài (SE)
TL[C]
S1,S0,L1 L0,V1,V0 A1, R1
ý nghĩa Lệnh
Sự kiện
Giá trị đặt: IWy, QWy, MWy, LWy, DBWy, DIWy,WORD;
S5T#time_cnstant
y = 0 65534
T
Vùng nhớ
Khi sự kiện xảy ra (khoá chéo tác động) thì giá trị đếm nội và timer bit bị xoá về 0
TR[C]
S1,S0,L1 L0,V1,V0 A1, R1
ý nghĩa Lệnh
Sự kiện
Trang 4Sử dụng biểu thức toán lμm yếu tố tác động:
N[C]
N[C]
Lệnh
Khi xảy ra sự kiện (và khoá chéo tác động) thì
biểu thức được thực hiện
A:=B A:=func(B) A:=B<operator>C
S1,S0,L1 L0,V1,V0 A1, R1
Khi bước tích cực (và khoá chéo tác động) thì
biểu thức được thực hiện
A:=B A:=func(B) A:=B<operator>C
-ý nghĩa Biểu thức
Sự kiện
Các dữ liệu sau được phép gán trực tiếp:
8 bits: BYTE, CHAR
16 bits: WORD, INT, DATE, S5TIME
32 bits: DWORD, DINT, REAL, TIME, TIME_OF_DAY
Trang 5Sö dông hµm: A:=func(B) víi danh s¸ch hµm cho d−íi ®©y:
Trang 6Ví dụ:
)(1): Ngay khi xuất hiện sườn lên của bước 4 bộ
đếm C23 sẽ đếm lên 1, điều này có nghĩa bộ đếm
sẽ thực hiện việc đếm số lần bước được tích cực
C
Trang 7 Cấu trúc hệ SFC (Grafcet) rẽ nhánh
Cấu trúc phân kỳ OR vμ hội tụ OR (an alternative):
Phân kì OR
Điều kiện nào đến trước (1 hoặc 2) thì tuần tự đó được thực hiện
Hội tụ OR Thực hiện hội tụ tuần tự đang
được thực hiện
Cấu trúc phân kỳ AND hoặc hội tụ AND (simultaneous):
Phân kì and
Điều kiện T1 đến thì cả hai bước S40 và S50 cùng tích cực
Trang 8Giới hạn nâng Giới hạn hạ
Hạ khoan Nâng khoan
Phần nâng/hạ
ĐC khoan
ĐC làm mát
Phần kẹp Nút nhấn
Công tắc cho phần làm mát
Bμi toán điều khiển khoan cần
Các ví dụ áp dụng
Bố trí thiết bị truyền động vμ cảm biến:
)Truyền động
)Khoan dùng ĐC KĐB (Chạy khoan)
)Nâng hạ khoan dùng ĐC KĐB
)Bơm nước dùng ĐC KĐB
)cảm biến
)Nút ấn khởi động (M) (NO)
)Nút ấn dừng (D) (NC)