1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cơ sở ĐIện học - Thiết Bị Lập Trình part 11 ppt

8 348 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 102,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các lệnh lôgíc„ Lệnh nạp dữ liệu „ Lệnh lôgíc đại số Boolean „ Lệnh xuất dữ liệu „ Lệnh làm việc với các bít ngăn xếp „ Các lệnh lôgíc đặc biệt „ Các lệnh Flip-Flop lệnh nhớ Lệnh nạp dữ

Trang 1

Các lệnh lôgíc

„ Lệnh nạp dữ liệu

„ Lệnh lôgíc đại số Boolean

„ Lệnh xuất dữ liệu

„ Lệnh làm việc với các bít ngăn xếp

„ Các lệnh lôgíc đặc biệt

„ Các lệnh Flip-Flop (lệnh nhớ)

Lệnh nạp dữ liệu

STL

LD Bit LDN Bit Lệnh LD nv

Khi gặp lệnh này CPU sẽ nạp nv vào đỉnh ngăn xếp

Trước

LD

Sau

LD

iv0

iv1

iv2

iv3

nv

iv0

iv1

iv2

Kết quả các bít cũ bị đẩy xuống 1 bít, bít cuối cùng

bị đẩy khỏi ngăn xếp và không khôi phục lại được

Trang 2

Lệnh LDN nv

Khi gặp lệnh này CPU sẽ thực hiện đảo giá trị nv,

sau đó lưu lại vào đỉnh ngăn xếp

iv0

iv1

iv2

iv3

nv iv0 iv1 iv2

Trước

LDN

Sau

LDN

Kết quả các bít cũ bị đẩy xuống 1 bít, bít cuối cùng

bị đẩy khỏi ngăn xếp và không khôi phục lại được

Chú ý:

Trong việc lựa chọn cấu hình đầu vào có liên quan

mật thiết tới 2 lệnh LD và LDN

Ta xét 2 ví dụ sau:

I0.0 NC

Lệnh LDN I0.0

NC I0.0 1 0

1 0

TOS 0 1

NC I0.0

TOS 1 Lệnh LD I0.0

I0.0 NO

Lệnh LD I0.0

NO I0.0 0 1

0 1

TOS 0 1

NO I0.0

TOS 1 Lệnh LDN I0.0

Trang 3

Lệnh lôgíc đại số boolean

STL

iv0

iv1

iv2

iv3

iv0*nv iv1 iv2 iv3

iv0+nv iv1 iv2 iv3

iv0*nv iv1 iv2 iv3

iv0+nv iv1 iv2 iv3

Sau A

Sau O

Sau AN

Sau ON

Lệnh xuất dữ liệu

STL

iv0

iv1

iv2

iv3

iv0

iv1

iv2

iv3

Sau

=

Trước

=

Bit iv0 được lưu vào ô nhớ

có địa chỉ ghi trong lệnh =

Lưu bít đầu ngăn xếp vào

ô nhớ có địa chỉ Q0.1

Trang 4

BÝt ng¨n xÕp

iv0

iv1

iv2

iv3

iv0*iv1 iv2 iv3 iv4

Thùc hiÖn lÖnh AND

2 bÝt ®Çu cña ng¨n xÕp, c¸c bÝt cßn l¹i

®−îc kÐo lªn mét bÝt

iv0

iv1

iv2

iv3

iv0+iv1 iv2 iv3 iv4

Thùc hiÖn lÖnh OR

2 bÝt ®Çu cña ng¨n xÕp, c¸c bÝt cßn l¹i

®−îc kÐo lªn mét bÝt

iv0

iv1

iv2

iv3

iv0 iv0 iv1 iv2

Sao chÐp bÝt ®Çu xuèng bÝt thø hai, toµn bé ng¨n xÕp bÞ ®Èy xuèng mét bÝt

iv0

iv1

iv2

iv3

iv1 iv1 iv2 iv3

Sao chÐp bÝt thø hai lªn bÝt

®Çu tiªn, toµn bé ng¨n xÕp vÉn gi÷ nguyªn

Trang 5

5) Lệnh LPP

Toàn bộ ngăn xếp đ−ợc

đẩy lên một bít, bít iv0 bị

đẩy khỏi ngăn xếp, bít cuối cùng có giá trị không xác

định

iv0

iv1

iv2

iv3

iv2 iv0 iv1 iv2

Với n = 2

Bít thứ n đ−ợc tách ra và ghi lên đỉnh ngăn xếp, các bít còn lại bị đẩy xuống một bít

iv0

iv1

iv2

iv3

iv1 iv2 iv3 iv4

Xét ví dụ minh hoạ

Trang 6

Các lệnh lôgíc đặc biệt

iv0

iv1

iv2

iv3

iv0 iv1 iv2 iv3

Lệnh thực hiện đảo bít đầu tiên của ngăn xếp, kết quả

lưu lại trong đỉnh ngăn xếp

2) Lệnh EU (Edge Up)

Lệnh tạo ra một xung có độ rộng bằng một vòng

quét, khi CPU phát hiện bít đầu tiên của ngăn xếp

có sự chuyển trạng thái từ 0 lên 1

LD I0.0 EU

I0.0

Q0.0

Độ rộng một

vòng quét

Trang 7

2) Lệnh ED (Edge Down)

Lệnh tạo ra một xung có độ rộng bằng một vòng

quét, khi CPU phát hiện bít đầu tiên của ngăn xếp

có sự chuyển trạng thái từ 1 xuống 0

LD I0.0 ED

I0.0

Q0.0

Độ rộng một vòng quét

Các lệnh Flip-Flop (lệnh nhớ)

STL

N: Số bít cần S hoặc R

Bit: Địa chỉ bít đầu tiên trong số N bít

Trang 8

Ví dụ: STL

LD I0.3 LPS

LPP

*) Lênh (1), sẽ chuyển

8 bít từ Q1.0 đến Q1.7

lên 1.

*) Lệnh (2), sẽ chuyển

8 bít từ Q1.0 đến Q1.7

xuống 0.

Các lệnh Timer

STL TON Txx, PT TONR Txx, PT TOF Txx, PT

IN: Đầu vào cho phép; PT: Giá trị đặt

Ngày đăng: 10/07/2014, 01:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm