1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Cơ sở ĐIện học - Thiết Bị Lập Trình part 6 pptx

8 390 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Bị Lập Trình
Thể loại Thiết Bị Lập Trình
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 176,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

„ Ví dụ về lập trình với thiết bị phần cứng‹Mối quan hệ giữa các khối trong LOGO!. ‹Khảo sát ví dụ 1 dưới đây Số khối Mối quan hệ Nhập chương trình vμo LOGO!. Chương trình trong LOGO!. K

Trang 1

„ Ví dụ về lập trình với thiết bị phần cứng

‹Mối quan hệ giữa các khối trong LOGO!

‹Khảo sát ví dụ 1 dưới đây

Số khối Mối quan hệ

Nhập chương trình vμo LOGO!

‹Chuyển LOGO! về chế độ programming menu

‹Vào chế độ soạn thảo

Trang 2

Chương trình trong LOGO! lúc nμy như sau:

‹Tiếp tục soạn thảo

‹Đặt tên cho chương trình:

Chiều dμi tối đa lμ 16 kí tự

)Di chuyển > tới Prg Name: dùng phím lên hoặc

xuống )Chấp nhận Prg Name: nhấn OK

Dùng phím trái hoặc phải để di chuyển Dùng phím lên hoặc xuống để chọn kí tự

)Kết thúc nhấn OK

‹Chạy chương trình:

)Quay trở về main menu )Di chuyển > tới vị trí Start

)Nhấn OK

Trang 3

Kết quả:

Hoạt động giám sát:

Thời gian Giám sát

đầu vào

Giám sát

đầu ra

‹Khảo sát ví dụ 2 trên cơ sở sửa đổi ví dụ 1

Trong LOGO!

Khối mới đưa vào trong chương trình

Trang 4

‹Chuyển chương trình về chế độ soạn thảo (Edit

Prg)

‹Chèn khối mới vào trong chương trình đã có:

‹Màn hình tham số

‹Xoá khối

Tham số thời gian của khối B02

Dấu +: Tham số có thể sửa

đổi trong assignment mode Dấu -: Tham số không sửa

được trong assignment mode

Đơn vị thời gian

Đặt thời gian

Trang 5

)ChuyÓn LOGO! vÒ Programming Mode

)Chän Edit Prg

)NhÊn OK )Di chuyÓn con trá tíi ®Çu vµo Q1, d−íi B02 )NhÊn OK

)Chän BN (thay khèi B02 b»ng khèi B01) )NhÊn OK

Trang 6

4 Lµm quen víi phÇn mÒm

‹Giao diÖn lËp tr×nh

‹Standard toolbar

‹Programming Toolbox

‹Simulation Toolbox

M« pháng Dõng M« T¹m dõng

Trang 7

Một số điểm khác biệt giữa Version 3 (0BA3) vμ Version 4 (0BA4).

‹Có thêm nhiều hàm mới, chủ yếu về xử lý tương tự

‹Một số hàm cũ có thêm các tính năng

‹Các khối hàm cơ bản có 4 đầu vào

‹Ngôn ngữ FBD

‹Ngôn ngữ LAD

‹On-line và Off-line

Ngôn ngữ FBD là ngôn ngữ đồ hoạ sử dụng các khối hàm được liên kết lại với nhau,nhằm thực hiện mục

Trang 8

„ Ngôn ngữ LAD

Ngôn ngữ LAD là một ngôn ngữ đồ hoạ, sử dụng kí hiệu rơle công tắc tơ để thể hiện sự liên kết mạch điện

‹Là chế độ mô phỏng độc lập trên phần mềm không kết nối với phần cứng, không giám sát hoạt động của phần cứng

‹Là chế độ mô phỏng độc lập trên phần mềm

Đ−ợc kết nối với phần cứng để làm nhiệm vụ giám sát và kiểm tra trạng thái hoạt động

Ngày đăng: 10/07/2014, 01:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm