3 Kích máy ép xuống Giới hạn hạ /Kích tay kẹp 4 Kích máy ép lên 7 Giới hạn nâng /Đ∙ kẹp chặt 5 Chạy băng tải =1 Kiểm tra chế độ 6 /1chu kỳ 1chu kỳ nắp đổ nguyên liệu Phễu A đầu đùn Đcơ t
Trang 13 Kích máy ép xuống Giới hạn hạ
/Kích tay kẹp 4
Kích máy ép lên 7
Giới hạn nâng
/Đ∙ kẹp chặt
5 Chạy băng tải
=1
Kiểm tra chế độ 6
/1chu kỳ 1chu kỳ
nắp đổ nguyên liệu
Phễu A
đầu đùn
Đcơ truyền động
Bμi toán điều khiển máy đùn nhựa bọc cáp
Trang 2Điều khiển máy đùn nhựa extruder, sử dụng trong dây chuyền bọc cáp điện
Hệ thống gồm một phễu nhựa, một đầu đùn, một ống nung và một động cơ điện một chiều
Trong ống nung bố trí một trục vít vô tận, trong quá trình quay nhựa sẽ đ−ợc đùn dần
ra ngoài qua đầu đùn
Tại đầu đùn bố trí một bếp nhiệt
Trong ống nung bố trí 4 bếp nhiệt, nhằm mục đích tạo ra các vùng nhiệt khác nhau theo yêu cầu công nghệ
Động cơ một chiều kéo trục vít thông qua một hệ thống bánh và đai truyền theo một tỉ
số truyền phù hợp với công nghệ Động cơ
đ−ợc ổn định tốc độ và điều khiển tốc độ nhờ một mạch cứng bên ngoài
Mỗi vùng nhiệt đ−ợc điều khiển nhờ một bộ chuyển mạch tĩnh dùng triac
Nhiệm vụ
Khi trong phễu có đủ nguyên liệu (nhựa), nguyên liệu tự động đổ vào ống nung, sau khoảng thời gian t, cho hệ thống gia nhiệt hoạt động
Trang 3Khi đủ nhiệt độ theo yêu cầu thì cấp điện cho
động cơ đùn nhựa
Động cơ sẽ dừng khi nhiệt độ của một trong
số những vùng nhiệt không đủ yêu cầu, khi không còn nguyên liệu trong phễu
Để khởi động hệ thống dùng nút ấn M (NO)
Để dừng hệ thống ấn nút dừng D
Bố trí thiết bị truyền động vμ cảm biến:
)Truyền động
)Đóng mở phễu dùng kích khí nén
)Truyền động máy đùn dùng ĐC KĐB
)Gia nhiệt dùng bộ chuyển mạch tĩnh
)cảm biến
)Nút ấn khởi động (M)
)Nút ấn dừng (D)
)Cảm biến tiệm cận điện dung phát hiện đầy phễu (Max)
)Cảm biến tiệm cận điện dung phát hiện hết phễu (Min)
)Các cảm biến nhiệt cho từng bếp nhiệt (5 bếp)
Trang 4M 0
Kiểm tra phễu 1
6 Dừng toμn bộ D
2 Mở nắp tiếp liệu
3 4
Chạy động cơ 5
/Mở nắp tiếp liệu Gia nhiệt 5 bếp
Thiếu nhiệt
Δt/S5/10s.Min
/Max
Max Max
Min
Đủ nhiệt 5 bếp S0
Trang 5Chương 3: LOGO! thiết bị điều khiển đơn bít
1 Tổng quan về LOGO!
1.1 Ký hiệu, phân loại và các module mở rộng 1.2 Các đặc trưng kỹ thuật chính của LOGO!
12/24 RC 1.3 Giới thiệu phần mềm LOGO! Comfort_V3 (V4, V5)
Hình dạng bề ngoμi của LOGO!
Trang 6 Ký hiệu
12/24: nguồn cấp 12ữ24 V dc
24 (ac): nguồn cấp 24 V dc, (ac)
230: nguồn cấp 115 ữ240 V dc/ac
R: đầu ra rơle (không có R đầu ra transistor)
C: có đồng hồ thời gian
o: không có màn hình
DM: module số
AM: module tương tự
CM: module mạng ASi (Instabus EIB)
Các module mở rộng
LOGO! DM8 12/24 R
)nguồn cấp 12ữ24 V dc
)4 DI (12.24 V dc)
)4 đầu ra rơle
LOGO! DM8 24 / DM8 24R
)nguồn cấp 24 V dc / 24 V ac (dc)
)4 DI (24 V dc) / 24 V ac(dc)
)4 đầu ra Transistor / Relay
LOGO! DM8 230R
)nguồn cấp 115ữ240 V dc (ac)
)4 DI (120/230 V ac/dc)
)4 đầu ra rơle
Trang 7LOGO! AM2 / AM2 PT100
)nguồn cấp 12ữ24 V dc
)2 AI
• 0 - 10 V / -50 0 C đến +200 0 C
• độ phân giải 10 bít
LOGO! CM EIB/KNX (instabus EIB)
)nguồn cấp 24 V ac (dc)
)16 DI, 12 DO, 8AI và 2 AO
LOGO! CM AS-Interface slave
)nguồn cấp 24 V dc
)4 DI, 4 DO dùng cho AS-Interface
Phân loại
LOGO! không mở rộng
)6 DI, 4 DO (cấu trúc ngắn)
)12 DI, 8 DO (cấu trúc dài)
LOGO! mở rộng
)8 DI (AI), 4 DO (cấu trúc ngắn)
)12 DI, 8 DO (cấu trúc dài)
Các đặc tr−ng kỹ thuật chính của LOGO!
12/24 RC
Nguồn cấp một chiều
Đầu ra rơle
)Tải trở, Imax= 10 A, Tải cảm, Imax= 3 A
)Tuỳ thuộc vào số lần đóng cắt
Trang 87