1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao án lớp 4 T1-2 năm học 2008-2009

99 497 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 647,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TẬP ĐỌC I.Mục đích yêu cầu : *Trọng tâm: đọc và hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp II.Chuẩn bị: - Gv : Tranh SGK phóng to, bảng giấy hoặc bảng phụ viết sẵn câu, đo

Trang 1

TẬP ĐỌC

I.Mục đích yêu cầu :

*Trọng tâm: đọc và hiểu nội dung bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp

II.Chuẩn bị: - Gv : Tranh SGK phóng to, bảng giấy hoặc (bảng phụ) viết sẵn

câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

- HS : Xem trước bài trong sách

III.Các hoạt động dạy - học:

1.Ổn định : Nề nếp

2 Bài cũ : Kiểm tra sách vở của

học sinh

3 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi

đề

Bài tập đọc :” Dế Mèn bênh vực

kẻ yếu” là một đoạn trích từ

truyện Dế Mèn phiêu lưu kí.

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước

lớp

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc

theo đoạn đến hết bài ( 2 lượt)

- GV theo dõi và sửa sai phát âm

cho HS, đồng thời khen những

em đọc đúng để các em khác noi

theo

-Ghi từ khó lên bảng,hướng dẫn

HS luyện phát âm

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Thi đọc giữa các nhóm

Hát

- Cả lớp mở sách, vở lên bàn

- Lắng nghe và nhắc lại đề bài

-Học sinh đọc bài + chú giải-Lớp theo dõi,Lắng nghe

-Học sinh tiếp nối nhau đọc bài

- Thực hiện đọc ( 4 cặp), lớp theo dõi,nhận xét

- Luyện phát âm

- Luyện đocï theo cặp

- Đại diện một số nhóm đọc, lớp nhậnxét

- HS theo dõi

- Thực hiện đọc thầm theo nhóm bàn vàtrả lời câu hỏi

cá nhân nêu theo ý thích của mình

_ Lớp theo dõi – nhận xét và bổ sung ý

Trang 2

- GV nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng.

- GV ủoùc dieón caỷm caỷ baứi

Hẹ2: Tỡm hieồu baứi:

- Yeõu caàu HS ủoùc thaàm tửứng

ủoaùn vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

+ ẹoaùn 1:” 2 doứng ủaàu”.

H: Deỏ Meứn gaởp Nhaứ Troứ trong

hoaứn caỷnh nhử theỏ naứo?

H: ẹoaùn 1noựi neõn ủieàu gỡ?

+ ẹoaùn 2:” 5 doứng tieỏp theo”.

H: Tỡm nhửừng chi tieỏt cho thaỏy

chũ Nhaứ Troứ raỏt yeỏu ụựt?

G: ” ngaộn chuứn chuứn”: laứ ngaộn

ủeỏn mửực quaự ủaựng, troõng raỏt khoự

coi

ẹoan 2noựi neõn ủieàu gỡ?

+ ẹoaùn 3:” 5 doứng tieỏp theo”.

H: Nhaứ Troứ bũ boùn nheọn ửực hieỏp,

ủe doaù nhử theỏ naứo?

G: “ thui thuỷi” : laứ coõ ủụn, moọt

mỡnh laởng leừ khoõng coự ai baàu

baùn

H: ủoaùn 3 cho ta thaỏy ủieàu gỡ?

+ ẹoaùn 4:”coứn laùi”.

H: Nhửừng lụứi noựi vaứ cửỷ chổ naứo

noựi leõn taỏm loứng nghúa hieọp cuỷa

Deỏ Meứn?

H: Nhửừng cửỷ chổ treõn cho ta thaỏy

ủieàu gỡ?

- Yeõu caàu HS ủoùc lửụựt toaứn baứi

H: Neõu moọt hỡnh aỷnh nhaõn hoaự

maứ em thớch, cho bieỏt vỡ sao em

kieỏn

… Deỏ Meứn ủi qua moọt vuứng coỷ xửụực thỡnghe tieỏng khoực tổ teõ, laùi gaàn thỡ thaỏy chũNhaứ Troứ guùc ủaàu khoực beõn taỷng ủaự cuoọi

YÙ 1:Deỏ Meứn gaởp chũ nhaứ troứ

….thaõn hỡnh chũ beự nhoỷ, gaày yeỏu, ngửụứibửù nhửừng phaỏn nhử mụựi loọt Caựnh chũmoỷng, ngaộn chuứn chuứn, quaự yeỏu, laùichửa quen mụỷ Vỡ oỏm yeỏu, chũ kieỏm bửừacuừng chaỳng ủuỷ neõn laõm vaứo caỷnh ngheứotuựng

YÙ 2: Hỡnh daựng chũ NhaứTroứ

…trửụực ủaõy meù Nhaứ Troứ coự vay lửụng aờncuaỷ boùn nheọn Sau ủaỏy chửa traỷ ủửụùc thỡủaừ cheỏt Nhaứ Troứ oõm yeỏu, kieỏm khoõngủuỷ aờn, khoõng traỷ ủửụùc nụù Boùn nheọn ủaừủaựnh Nhaứ Troứ maỏy baọn Laàn naứy, chuựngchaờng tụ chaởn ủửụứng, ủe baột chũ aờn thũt

YÙ 3: Chũ Nhaứ Troứ bũ boùn nheọn ửực hieỏp,

ủe doaù.

…+ Lụứi noựi cuỷa Deỏ Meứn : Em ủửứng sụù.Haừy trụỷ veà vụựi toõi ủaõy ẹửựa ủoọc aựckhoõng theồ caọy khoeỷ aờn hieỏp keỷ yeỏu.+ Cửỷ chổ vaứ haứnh ủoọng cuỷa Deỏ Meứn:phaỷn ửựng maùnh meừ xoeứ caỷ 2 caứng ra;haứnh ủoọng baỷo veọ, che chụ ỷ: daột NhaứTroứ ủi

YÙ 4: Taỏm loứng nghúa hieọp cuỷa Deỏ Meứn

HS đọc bài

HS nêu

ẹaùi yự: Ca ngụùi Deỏ Meứn coự taỏm loứng nghúa hieọp – beõnh vửùc ngửụứi yeỏu, xoaự boỷ aựp bửực, baỏt coõng.

- HS ủocù noỏi tieỏp ủeỏn heỏt baứi, lụựp theodoừi,nhaọn xeựt,tỡm ra gioùng ủoùc cuỷa tửứngủoaùn

- Theo doừi-Luyeọn ủoùc dieón caỷm ủoaùn vaờn theo caởp

Trang 3

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

bàn rút ra đại y ùcủa bài

- GV chốt ý- ghi bảng:

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn

trước lớp

- Gv hướng dẫn HS luyện đọc

diễn cảm đoạn văn đã viết sẵn

- GV đọc mẫu đoạn văn trên

- Gọi HS luyện đọc diễn cảm

đoạn văn theo cặp

- Gọi một vài HS thi đọc diễn

cảm trước lớp

- GV theo dõi, uốn nắn

- Nhận xét và tuyên dương

4.Củng cố: -Dặn dò - Gọi 1 HS

đọc lại bài và nhắc NDC

H: Qua bài học hôm nay, em học

được gì ở nhân vật Dế Mèn?

- GV kết hợp giáo dục HS Nhận

xét tiết học

: -Về nhà luyện đọc bài văn,

chuẩn bị bài:” Tiếp theo”, tìm

đọc tác phẩm Dế Mèn phiêu lưu

kí.

-HS thi đọc diễn cảm trước lớp

*************************************************

Trang 4

+ Rèn kỹ năng đocï viết các số trong phạm vi 100 000

+ Có ý thức tự giác học tập

II Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ.

- HS : Xem trước bài

III Các hoạt động dạy - học :

Trang 5

1 Ổn định : Nề nếp lớp.

2 Bài cũ : Kiểm tra sách vở của học

sinh

3 Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề.

“ Trong chương trình toán lớp 3, các em

đã được học đến số nào? ( 100 000)

Trong giờ học này chúng ta cùng ôn tập

về các số đến 100 000”

HĐ1 : Ôân lại cách đọc số, viết số và

các hàng.

- GV viết số 83 251, yêu cầu HS đọc và

nêu rõ chữ số hàng đơn vị, hàng chục,

hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục

nghìn là chữ số nào?

- Tương tự với các số: 83 001, 80 201,

- Gọi một vài HS nêu : các số tròn

chục, tròn trăm, tròn nghìn, tròn chục

- Theo dõi HS làm bài

- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài

- Yêu cầu HS nêu quy luật của các số

trên tia số “a” và các số trong dãy số

“b”

H: Các số trên tia số được gọi là những

số gì?

H: Hai số đứng liền nhau trên tia số

hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

H: Các số trong dãy số “b” là những số

Hát

- Mở sách, vở học toán

- Theo dõi

- HS nhắc lại đề

- 2 HS đọc và nêu, lớp theo dõi: số1 hàng Đơn vị, số 5 hàng chục, số 2 hàng trăm, số 3 hàng nghìn, số

b) Viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- 2 HS lên bảng làm bài tập

… các số tròn chục nghìn

….10 000 đơn vị

số tròn nghìn

…1000 đơn vị

- Theo dõi và sửa bài nếu sai

- Cả lớp làm vào vở bài tập

- HS lần lượt lên bảng làm

- HS kiểm tra lẫn nhau

- Theo dõi và sửa bài nếu sai

Trang 6

H: Hai số đứng liền nhau trong dãy số

“b” hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?

- Chữa bài trên bảng cho cả lớp

Bài 2 :

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài cho cả lớp

- Yêu cầu HS đổi chéo vở kiểm tra

8 105 : tám nghìn một trăm linh năm

70 008: bảy mươi nghìn không trăm

linh tám

Bài 3 :

- Gọi 1 HS đọc bài mẫu “a”, 1 HS đọc

bài mẫu “b”và nêu yêu cầu của bài

- Cho HS tự phân tích cách làm và làm

bài vào vở

- Theo dõi giúp đỡ HS yếu

- Chữa bài, yêu cầu HS sửa bài nếu sai

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu của bài

H: Muốn tính chu vi của một hình ta

làm như thế nào?

- Cho HS nêu các hình ở bài tập 4

- Gv gợi ý: vận dụng công thức tính chu

vi hình chữ nhật và hình vuông để tính

- 2 HS đọc, lớp theo dõi

a) Viết số thành tổng các nghìn,trăm, chục, đơn vị

b) Viết tổng các nghìn, trăm, chục,đơn vị thành số theo mẫu

- HS tự làm bài vào vở, sau đó lầnlượt lên bảng làm, lớp theo dõi,nhận xét

-Thực hiện sửa bài

- HS nêu yêu cầu bàitập 4:

Tính chu vi của các hình

…tính tổng độ dài các cạnh củahình đó

…hình tứ giác, hình chữ nhật vàhình vuông

- HS làm vào vở BT, sau đó đổi vởkiểm tra chéo

-Thực hiện sửa bài

Trang 7

- Yêu cầu HS tự làm bài rồi chữa.

- Chữa bài cho cả lớp, yêu cầu sửa bài

4.Củng cố : - Chấm bài, nhận xét.

- Gọi vài em nhắc lại cách tính chu vi

HCN, HV Hướng dẫn BT luyện thêm

về nhà

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò : Về làm bài luyện thêm,

chuẩn bị :”Tiếp theo”

- Lắng nghe

- 2 em nhắc lại

- Lắng nghe, ghi nhận

*********************************************************************

Trang 9

KHOA HỌC

I Mục tiêu : Sau bài học, HS có khả năng:

- Nêu được những yếu tố mà con người cũng như những sinh vật kháccần để duy trì sự sống của mình

- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mới cầntrong cuộc sống

- Có ý thưcù giữ gìn vệ sinh môi trường

*Trọng tâm: Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chỉ con người mớicần trong cuộc sống

II Chuẩn bị : - Gv: Hình trang 4,5 SGK, Phiếu học tập, phiếu trò chơi.

- HS : Xem trước bài

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định : Chuyển tiết.

2 Bài cũ : Kiểm tra sách vở của HS.

3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề.

HĐ1 : Động não.

* Mục tiêu: HS liệt kê tất cả những gì các

em cần có cho cuộc sống của mình

* Cách tiến hành:

Bước 1:

- Yêu cầu HS kể ra những thứ các em cần

dùng hàng ngày để duy trì sự sống của

mình

- GV nghe và ghi tất cả các ý kiến lên

bảng

Bước 2:

- GV tóm tắt lại các ý kiến của HS và rút

ra nhận xét chung

Kết luận : SGK

HĐ2 : Làm việc với phiếu học tập và

SGK.

* Mục tiêu: HS phân biệt được những yếu

tố mà con người cũng như những sinh vật

khác cần để duy trì sự sống của mình với

những yếu tố mà chỉ con người mới cần

* Cách tiến hành:

Bước 1:Làm việc với phiếu học tập theo

nhóm

hát

- Học sinh sắp xếp sách vở mônKhoa học lên bàn

- Lắng nghe và nhắc lại đề

- Nhóm 2 em thảo luận theo yêucầu của GV, sau đó lần lượt trìnhbày ý kiến Lớp lắng nghe, nhậnxét, bổ sung

- Vài em nhắc lại

- HS làm việc theo nhóm bàn

Trang 10

- GV phát phiếu học tập và hướng dẫn HS

làm việc theo nhóm

- Theo dõi các nhóm làm việc, giúp đỡ

nhóm còn lúng túng

Bước 2: Chữa bài tập cho cả lớp.

- Gọi đại diện 1-2 nhóm trình bày kết quả

trước lớp

Đáp án:

Những yếu tố cần cho sự sống

1 Không khí

2 Nước

3 Aùnh sáng

4 Nhiệt độ( thích hợp với từng đối

tượng)

5 Thức ăn( phù hợp với từng đối

tượng)

6 Nhà ở

7 Tình cảm gia đình

8 Phương tiện giao thông

9 Tình cảm bạn bè

10 Quần áo

11 Trường học

12 Sách báo

13 Đồ chơi

Bước 3: Thảo luận cả lớp. - Dựa vào kết quả phiếu học tập Yêu cầu HS mở SGK và trả lời câu hỏi H: Như mọi sinh vật khác, con người cần gì để duy trì sự sống của mình? H: Hơn hẳn những sinh vật khác, con người còn cần những gì? Kết luận : SGK HĐ3 : Trò chơi cuộc hành trình đến hành tinh khác. * Mục tiêu: Củng cố những kiến thức đã học về những điều kiện cần để duy trì sự sống của con người * Cách tiến hành: Bước 1: Tổ chức. - Chia lớp theo nhóm bàn, mỗi nhóm một bộ đồ chơi gồm 20 tấm phiếu, mỗi phiếu vẽ một thứ trong những thứ cần có để duy - Đại diện nhóm trình bày, HS khác nhận xét, bổ sung ý kiến Con người - Động vật - Thực vật x x x

x x x

x x x

x x x

x x x

x

x

x

x

x

x

x

x

- Mở sách và trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe và nhắc lại

Trang 11

trì sự sống.

Bước 2: Hướng dẫn cách chơi và chơi.

- Yêu cầu mỗi nhóm bàn bạc chọn ra 10

thứ trong 20 tấm phiếu mà các em thấy

cần phải mang đi khi đến hành tinh khác

Những phiếu loại ra nộp cho GV

- Tiếp theo mỗi nhóm lại chọn ra 6 thứ

cần thiết hơn cả để mang theo, những thứ

loại tiếp lại nộp cho GV

- Cho các nhóm thực hiện trò chơi và theo

dõi, quan sát

Bước 3: Thảo luận.

- Yêu cầu các nhóm so sánh kết quả lựa

chọn và giải thích tại sao lại lựa chọn như

vậy?

- GV tuyên dương các nhóm và kết thúc

trò chơi

4.Củng cố : Gọi 1 HS đọc phần kết luận.

- Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dò : Xem lại bài, học bài ở nhà,

chuẩn bị bài 2

- Lắng nghe GV phổ biến tròchơi

- 1 HS nhắc lại cách chơi

- Các nhóm thực hiện chơi

- Lần lượt các nhóm nêu kết quảlựa chọn của nhóm mình và giảithích cho các nhóm khác nghevề sự llựa chọn ấy

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- Lắng nghe và ghi bài

Trang 12

- HS ôn tập nhớ lại một số bài hát đã học ở lớp 3.

- Nhớ một số ký hiệu ghi nhạcđã học ở lớp 3

- Yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

-GV: Nhạc cụ, băng đĩa nhạc, bảng ghi ký hiệu.

- HS: nhạc cụ gõ, SGK âm nhạc.

III Các hoạt động dạy học.

1- Ổn định:

2 bài cũ:Kiểm tra sự chuẩn bị của

HS

3 Bài mới: Giới thiệu bài.

* Hoạt động 1: ôn 3 bài hát lớp 3

H: Ở lớp 3 các em đã học những

bài hát nào?

-GV chọn 3 bài hát cho HS ôn lại

+ Quốc ca Việt Nam , Bài ca đi

học , Cùng hát múa dưới trăng

- GV bắt nhịp cho HS hát , Ôn lại

các bài hát

- Cho HS hát kết hợp một số động

tác như gõ đệm

- Cho HS hát theo dãy bàn , tổ

- Thi hát giữa các nhóm

- GV nhận xét và tuyên dương

* Hoạt động 2 : ôn tập một số ký

hiệu ghi nhạc

H : Ở lớp 3 , các em đã được học

những ký hiệu ghi nhạc gì ?

H : Em hãy kể tên các nốt nhạc

- HS hát kết hợp động tác

- HS hát theo dãy bàn , tổ

- Các nhóm hát thi

- Nhận xét

- HS nêu

- HS kể tên các nốt nhạc

- Nốt trắng , nốt đen , nốt móc đơn, dấu lặng đen

- HS lên bảng thực hiện , lớp làm vở nháp

Trang 13

- GV gọi HS lên bảng ghi các hình

nốt nhạc

- GV cho HS tập nói tên nốt nhạc

trên khuông

- GV cho HS tập viết một số nốt

nhạc trên khuông

4 – Củng cố , dặn dò : Nhấn mạnh

nội dung bài học

Dăn dò : Chuẩn bị bài sau , nhận

xét giờ học

- 2 HS viết

********************************************

Trang 14

KỂ CHUYỆN

I Mục tiêu :

1 Rèn kĩ năng nói:

- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại được câu chuyệnđã nghe, có thể phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên

- Hiểu chuyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Ngoàiviệc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn ca ngợi những conngười giàu lòng nhân ái, khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ được đền đápxứng đáng

2 Rèn kĩ năng nghe:

- Có khả năng tập trung nghe GV kể chuyện, nhớ chuyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Nhận xét, đánh giá đúng lời kểcủa bạn; kể tiếp được lời bạn

3 GD học sinh lòng nhân ái, biết quan tâm và chia sẻ với mọi người

*Trọng tâm : - Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, HS kể lại được câuchuyện

II Chuẩn bị : - Gv : Tranh minh hoạ SGK.

- HS : Xem trước truyện

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổån định : Nề nếp.

2 Bài cũ: - Kiểm tra sách vở của HS.

3 Bài mới: - Giới thiệu, ghi đề.

HĐ1 : Giáo viên kể chuyện.

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ câu

chuyện : “ Sự tích hồ Ba Bể” Trong SGK

và đọc thầm yêu cầu

- GV kể chuyện 2 lần

- Lần 1 kể bằng lời kết hợp giải nghĩa một

số từ khó trong truyện như:

+ Cầu phúc: cầu xin được hưởng điều tốt

lành

+ Giao long: loài rắn lớn còn gọi là

thuồng luồng

+ Bà goá: người phụ nữ có chồng bị chết.

+ Làm việc thiện: làm điều tốt lành cho

người khác

+ Bâng quơ: không đâu vào đâu, không có

cơ sở để tin tưởng

- Lần 2 kể bằng tranh minh hoạ.

Hát

- HS kiểm tra lẫn nhau

- 1 em nhắc lại đề

- Theo dõi quan sát

- Đọc thầm yêu cầu của bài kểchuyện trong SGK

- Lắng nghe

- HS theo dõi

Trang 15

- Kể câu chuyện chốt ý từng đoạn.

1 Bà cụ ăn xin xuất hiện trong đêm lễ hội

2 Bà cụ ăn xin được mẹ con bà goá đưa

về nhà

3 Chuyện xảy ra trong đêm lễ hội

4 Sự hình thành hồ Ba Bể

HĐ2 : Hướng dẫn HS kể chuyện.

- Yêu cầu HS đọc lần lượt yêu cầu của từng

bài tập

* Chú ý : Chỉ cần kể đúng cốt truyện,

không cần lặp lại nguyên văn lời của cô

+ Kể xong, cần trao đổi cùng bạn về nội

dung, ý nghĩa câu chuyện

a)

Kể chuyện theo nhóm:

Đoạn 1 : Bà cụ ăn xin xuất hiện như thế

nào?

Đoạn 2 : Ai cho bà cụ ăn và nghỉ ?

Đoạn 3 : Chuyện gì xảy ra trong đêm lễ

hội?

Đoạn 4 : Hồ Ba Bể hình thành như thế

nào?

- Yêu cầu học sinh kể cả câu chuyện

b) Thi kể chuyện trước lớp:

- Yêu cầu HS kể chuyện nhóm 4 em theo

tranh

- Gọi HS xung phong thi kể toàn bộ câu

chuyện

- Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm trả

lời câu hỏi:

H Ngoài mục đích giải thích sự hình

thành hồ Ba Bể, câu chuyện còn nói với ta

điều gì ?

- GV tổng hợp các ý kiến, chốt ý: Ngoài

việc giải thích sự hình thành hồ Ba Bể,

câu chuyện còn ca ngợi những con người

giàu lòng nhân ái ( như mẹ con bà goá) ,

khẳng định người giàu lòng nhân ái sẽ

được đền đáp xứng đáng.

- GV nhận xét , tuyên dương

- HS đọc lần lượt yêu cầu củatừng bài tập

- HS kể chuyện theo nhóm bàn.1–2 em kể mỗi đoạn theo 1tranh, cả lớp lắng nghe, nhậnxét, kể bổ sung

- 1em kể cả câu chuyện-Thực hiện nhóm 4 em kể nốitiếp nhau theo 4 tranh Lớp theodõi, nhận xét

- HS xung phong thi kể toàn bộcâu chuyện Lớp theo dõi, nhậnxét

- Thảo luận nhóm bàn

- Đại diện nhóm trình bày trướclớp Mời bạn nhận xét, bổ sung

- Cho HS trình bày trước lớp

- Lớp nhận xét và bình chọn bạnkể chuyện hay nhất, bạn hiểucâu chuyện nhất để tuyên dươngtrước lớp

1–2 em nhắc lại ý nghĩa

- Cả lớp nhận xét và bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn hiểu câu chuyện nhất

- Lắng nghe, ghi nhận

Trang 16

4 Củng cố- Dặn dò:

- Gv liên hệ giáo dục HS: Biết quan tâm

giúp đỡ những người gặp khó khăn hoạn

nạn, những người già cả, neo đơn

- Khen ngợi thêm những HS chăm chú

nghe kể chuyện và nêu nhận xét chính

xác

- Nhận xét tiết học

- Về kể lại cho người thân và bạn bè nghe

Chuẩn bị: “ Nàng tiên ốc”

***************************************

Trang 17

Thứ ba ngày 19 tháng 8 năm 2008

TOÁN.( 2 )

ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I Mục tiêu : Giúp HS ôn tập về:

- Tính nhẩm; cộng trừ 4 phép tính trong phạm vi 100 000; so sánh cácsố đến 100 000; luyện tập về bài toán thống kê số liệu

- HS thực hiện đúng các dạng toán trên một cách thành thạo

- Có ý thức tự giác làm bài, tính toán cẩn thận, chính xác và trình bàysạch

II Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ.

- HS : Xem trước bài trong sách

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định : Nề nếp.

2 Bài cũ : Sửa bài tập luyện thêm.

- Gọi 3 HS lên bảng sửa bài

Bài 1: Cho các chữ số 1,4,7,9 Viết số lớn nhất

và số bé nhất có 4 chữ số trên

- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh

3 Bài mới : - Giới thiệu bài, ghi đề.

HĐ1 : Luyện tính nhẩm.

- Cho HS tính nhẩm các phép tính đơn giản

bằng trò chơi: “ Tính nhẩm truyền”

VD: GV viết các phép tính lên bảng, sau đó gọi

HS đầu tiên tính nhẩm và cứ thế gọi tiếp bạn

khác với các phép tính nối tiếp

- GV cho HS làm các bài tập

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1,2,3 và 4

Bài 1 : - Yêu cầu HS tính nhẩm và viết kết quả

- Cả lớp cùng chơi

- 1 em nêu yêu cầu

- Thực hiện cá nhân

- Làm bài vào vở

Trang 18

- Gọi lần lượt 2 em lên bảng thực hiện

- Cho HS nhận xét, sửa theo đáp án sau:

Bài 3 :- Gọi 1-2 em nêu cách so sánh Yêu cầu

HS làm bài vào vở

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài, dưới lớp nhận xét

- Sửa bài chung cho cả lớp

a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:

- Thực hiện làm bài, rồilần lượt lên bảng sửa, lớptheo dõi và nhận xét

- Sửa bài nếu sai

- 1-2 em nêu: So từng hàngchữ số từ cao xuống thấp,từ lớn đến bé

- Thực hiện làm bài, 2 emlên bảng sửa, lớp theo dõivà nhận xét

- Sửa bài nếu sai

- Thực hiện làm bài, 2 emlên bảng sửa, lớp theo dõivà nhận xét

- Sửa bài nếu sai

1 em đọc đề, lớp theo dõi

- HS quan sát và đọc bảngthống kê số liệu

- HS thực hiện theo 3 yêucầu trong sách

- Viết thành câu trả lời vàovở

- 1 em lên bảng điền,

1 em lên bảng viết thànhbài giải

- Lớp theo dõi và nhận xét

Trang 19

56731, 65371, 67351, 75631.

b) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:

92678, 82697, 79862, 62978

Bài 5 :- Cho HS đọc đề, nêu yêu cầu và hướng

dẫn cách làm

- GV treo bảng phụ ghi sẵn bài tập 5 ( SGK) lên

bảng

Hướng dẫn HS thêm vào bảng số liệu:

- Gọi 2 em lên bảng sửa bài, dưới lớp nhận xét

- Sửa bài chung cho cả lớp

Đáp số : 4 700 đồng

- Yêu cầu HS trả vở và sửa bài

4.Củng cố :- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn

mạnh một số bài HS hay sai

- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về nhà

- Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dò : Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị

bài:”Tiếp theo”

- Sửa bài nếu sai

- 1 vài em nộp bài

- Cả lớp theo dõi

Trang 20

LUYÊN TỪ VÀ CÂU

- HS vận dụng bài học làm tốt bài tập

*Trọng tâm: HS nắm được cấu tạo cơ bản của tiếng là gồm 3 bộ phận: âmđầu, vần và thanh Biết nhận diện các bộ phận của tiếng

II Chuẩn bị: - Gv: Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ của tiếng; Bộ chữ cái ghép tiếng.

- HS : Vở bài tập, SGK

III Các hoạt động dạy – học:

1.Ổn định: Chuyển tiết

2 Bài cũ: Kiểm tra sách vở của học sinh.

3.Bài mới: - Giới thiệu bài – Ghi đề.

Tiết học hôm nay sẽ giúp các em nắm

được cấu tạo các bộ phận của một tiếng, từ

đó hiểu thế nào là những tiếng bắt vần với

nhau trong thơ.

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn

- Yêu cầu 2: Đáønh vần tiếng bầu và ghi lại

cách đánh vần đó

- GV ghi kết quả của HS lên bảng bằng

các màu phấn khác nhau

- Yêu cầu 3: Phân tích cấu tạo tiếng bầu

H: Tiếng bầu do những bộ phận nào tạo

thành?

- GV chốt lại: Tiếng do âm b, vần âu và

thanh huyền tạo thành.

Trật tự

- Mở sách vở lên bàn

- Lắng nghe và nhắc lại đề bài

- Tất cả HS đếm thầm

- 1-2 em làm mẫu( đếm thànhtiếng dòng đầu bằng cách đậpnhẹ tay lên mặt bàn) Kết quảlà 6 tiếng

-Tất cả lớp làm theo đếmthành tiếng dòng còn lại.( là 8tiếng)

- Cả lớp đánh vần thầm

- 1 HS làm mẫu đánh vầnthành tiếng

- Cả lớp đánh vần thành tiếngvà ghi lại cách đánh vần vào

bảng con: bầu.

bờ-âu-bâu-huyền HS giơ bảng con báo cáo kếtquả

- 2 HS ngồi cạnh nhau thảoluận, trao đổi

Trang 21

- Yêu cầu 4: Phân tích các tiếng còn lại và

rút ra nhận xét

- GV giao cho mỗi nhóm phân tích 1 tiếng

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét và sửa bài cho cả lớp

- Yêu cầu HS nhắc lại kết quả phân tích

H: Tiếng do những bộ phận nào tạo thành?

H: Những tiếng nào có đủ các bộ phận như

tiếng bầu? tiếng nào không có đủ các bộ

phận như tiếng bầu?

- Gọi một vài HS nêu nhận xét chung về cấu

tạo của một tiếng

b Rút ra ghi nhớ.

Mỗi tiếng gồm có 3 bộ phận: Aâm đầu,

vần và thanh Tiếng nào cũng có vần và

thanh Có tiếng không có âm đầu.

HĐ2: luyện tập.

Bài 1 :

- Gọi 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập

- Gọi HS lên bảng sửa bài

- Chấm và sửa bài ở bảng theo đáp án gợi ý

sau :

- 1-2 HS trình bày kết luận,

HS khác nhận xét, bổ sung

- Hoạt động nhóm bàn 3 em

- Đại diện nhóm lên bảngchữa bài

- Theo dõi, sửa bài trên phiếunếu sai

- Một số em trả lời:

.tiếng do âm đầu, vần và thanhtạo thành

…Tất cả các tiếng có đủ bộ

phận như tiếng bầu chỉ riêng

tiếng ơi là không đủ vì thiếuâm đầu

- Một vài em nêu, mời bạnnhận xét, bổ sung

- 3-4 HS lần lượt đọc ghi nhớtrong SGK

- 1 em nêu yêu cầu

- Cả lớp thực hiện làm bài

- Theo dõi bạn sửa bài

- Sửa bài nếu sai

Trang 22

Phủ ph u hỏi

- Gọi 1 HS đọc đề và nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm vào vở bài tập

- Gọi HS lên bảng sửa bài

- Chấm và sửa bài cho cả lớp

Đáp án: là chữ sao

4.Củng cố dặn dò- Gọi 1HS đọc lại ghi

nhớ

- Tuyên dương những em học tốt

- Nhận xét tiết học Dặn dò về nhà học kỹ

bài

- 1 em nêu yêu cầu

- Cả lớp thực hiện làm bài

- Theo dõi bạn sửa bài

- Sửa bài nếu sai

1 HS đọc, lớp theo dõi

-Theo dõi, lắng nghe

- Nghe và ghi nhận

*********************************************************************

Trang 23

LỊCH SỬ Tiết 1 MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ

I.Mục tiêu: Sau bài học , HS biết:

-Vị trí địa lý, hình dáng đất nước ta

-Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sốngvà có trung một lịch sử, một tổ quốc.-Một số yêu cầu khi học môn lịch sử và địa lý

*trọng tâm: Vị trí địa lý, hình dáng đất nước ta

-Trên đất nước ta có nhiều dân tộc sinh sốngvà có trung một lịch sử, một tổ quốc

II Đồ dùng dạy học.

-Bản đờ địa lý tự nhiên VN, bản đồ hành chính VN

- Hình ảnh sinh hoạt của một số dân tộc ở một số vùng

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động day Hoạt động học

1 Ổn định

2 Bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

- GV treo bản đồ tự nhiên, bản đồ

hành chính VN lên bảng

- GV giới thiệu vị trí địa lý

- của đất nước tavà các cư dân

ở mỗi vùngtrên bản đồ

H: Em đang sống ở tỉnh nào?

-Gv gọi một số lên trình bày lạivà

xác định trên bản đồ

hành chính VN vị trí tỉnh mà em

đang sống

* Hoạt độn 2: Làm việc theo nhóm

- GV phát cho mỗi nhóm 1 tranh ảnh

về cảnh sinh hoạt của

một số dân tộc ở một vùng Yêu cầu

HS tìm hiểuvà mô tả

theo tranh, ảnh

=>KL: Mỗi dân tộc sống trên đất nước

VN có nét văn hoá

riêng song đều có cùng một Tổ quốc,

một lịch sử VN

*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

- GV đặt vấn đề: Tổ quốc ta tươi đẹp

như ngày hôm nay,

ông cha ta đã trải qua hàng ngàn năm

dựng nước và giữ

- HS nhắc lại

- HS theo dõi

Trang 24

nước

H: Em có thể kể một sự kiện chứng

minh được điều đó?

- GV bổ sung

=> KL: môn lịch sử và địa lý giúp các

em biết những điều

trên từ đó các em thêm yêu thiên

nhiên, yêu con ngưòi và

tổ quốc ta

- Hướng dẫn HS cách học:

G: để học tốt môn lịch sử và địa lý,

các em cần tập quan

sát sự vật, hiện tượng,thu thập tìm

kiếm tài liệu lịch sử, địa

lý,mạnh dạn nêu thắc mắc đặt câu

hỏi và tìm câu trả lời

Tiếp đó các em nên trình bày kết quả

học tập bằng cách diễn

đạt của chính mình

4.củng cố, dặn dò:

H: các em hãy mô tả sơ lược cảnh

thiên nhiên và cuộc

sống của người dân ở nơi em ở

Học bài, chuẩn bị bài sau

- Nhận xét giờ học

- HS kể

- Theo dõi

- đọc bài học SGK

*******************************************

Trang 25

- Biết cách và thực hiện được thao tác sâu chỉ vào kim và vê nút chỉ.

- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động

*Trọng tâm: - HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quảnnhững vật liệu, dụng cụ đơn giản dùng để cắt, khâu, thêu

II Chuẩn bị : - Gv : một số mẫu vật liệu và dụng cụ cắt, khâu, thêu: (1số mẫu

vải, kim, chỉ, kéo, khung thêu, ……)

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định : Chuyển tiết.

2 Bài cũ : Kiểm tra sự chuẩn bị của

HS

3.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi đề.

HĐ1 : Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét

về vật liệu khâu, thêu.

a) Vải:

- GV yêu cầu HS đọc nội dung a (SGK) và

quan sát màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng

của 1 số mẫu vải và nêu nhận xét về đặc

điểm của vải

- GV nhận xét, bổ sung các câu trả lời

của HS và kết luận:

- GV hướng dẫn HS chọn loại vải để

khâu, thêu Nên chọn vải trắng hoặc vải

màu có sợi thô, dày như vải sợi bông, vải

sợi pha Không nên chọn vải lụa, xa tanh,

ni lông… vì những vải này mềm nhũn,

khó cắt, khó khâu, thêu

b) Chỉ:

- GV hướng dẫn HS đọc nội dung b và trả

lời câu hỏi theo hình 1 SGK

- GV giới thiệu 1 số mẫu chỉ để minh hoạ

đặc điểm chính của chỉ khâu, chỉ thêu

Lưu ý : Muốn có đường khâu, thêu đẹp

phải chọn chỉ khâu có độ mảnh và độ dai

Trật tự

- HS để dụng cụ lên bàn kiểm tranhau

- Lắng nghe và nhắc lại

- HS đọc sách và nêu đặc điểmcủa vải, mời bạn nhận xét, bổsung

- Lắng nghe và1-2 HS nhắc lại

Trang 26

phù hợp với độ dày và độ dai của vải.

* GV kết luận:

HĐ 2 : Hướng dẫn HS tìm hiểu đặc điểm

và cách sử dụng kéo

- GV hướng dẫn HS quan sát H2 SGK và

yêu cầu HS trả lời các câu hỏi về đặc

điểm cấu tạo của kéo cắt vải; So sánh sự

giống, khác nhau giữa kéo cắt vải và kéo

cắt chỉ

- GV sử dụng 2 loại kéo để cho HS quan

sát và bổ sung thêm về đặc điểm, hình

dáng của 2 loại kéo

- Giới thiệu thêm: Kéo cắt chỉ tức là kéo

bấm trong bộ dụng cụ khâu, thêu, may

Lưu ý: Khi sử dụng, vít kéo cần vặn chặt

vừa phải, nếu vặn quá chặt hoặc quá lỏng

đều không cắt được vải

- Yêu cầu HS quan sát H3 và nêu cách

cầm kéo

- GV chỉ định 1-2 HS thực hiện thao tác

cầm kéo cắt vải

* GV chốt ý:

HĐ 3 : Hướng dẫn HS quan sát, nhận

xét một số vật liệu và vật dụng khác.

- Yêu cầu HS quan sát H6 SGK Nêu tên

và nêu tác dụng những dụng cụ trong

hình

- GV nghe và chốt ý:

4.Củng cố - Dặn do ø : Gọi 1-2 HS đọc lại

phần kiến thức trọng tâm của bài

- Giáo viên nhận xét tiết học

: Xem lại bài, học bài ở nhà, chuẩn bị :”

Tiết 2”

- Vài em nhắc lại

- HS quan sát và nêu đặc điểm cấutạo của kéo:

+ Kéo dùng trong may, khâu, thêugồm 2 loại kéo : kéo cắt chỉ và kéocắt vải

+ Kéo cắt vải gồm 2 bộ phậnchính là lưỡi kéo và tay cầm Giữatay cầm và lưỡi kéo có chốt ( ốcvít) để bắt chéo 2 lưỡi kéo

- Lắng nghe

- Quan sát và 1-2 em thực hànhcầm kéo cắt vải, HS khác quan sátvà nhận xét

Trang 27

* Đọc diễn cảm : đọc đúng nhịp bài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm

- Hiểu các từ ngữ trong bài

- Giáo dục tình cảm yêu thương sâu sắc, sự hiếu thảo, lòng biết ơn củacon cái đối với cha (me)ï khi cha (mẹ) bị ốm

- HS học thuộc lòng bài thơ

*Trọng tâm: đọc đúng nhịp bài thơ, giọng nhẹ nhàng tình cảm, học thuộc lòngbài thơ

II.Chuẩn bị: - Gv : Tranh SGK phóng to, băng giấy hoặc (bảng phụ) viết sẵn

câu, đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

- HS : Xem trước bài trong sách

III.Các hoạt động dạy - học:

1.Ổn định : Nề nếp

2 Bài cũ :” Dế Mèn bênh vực kẻ yếu”.

H: Những chi tiết nào trong bài cho thấy chị

Nhà Trò rất yếu ớt?

H: Những lời nói và cử chỉ nào nói lên tấm

lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn?

H: Nêu nội dung chính?

- GV nhận xét ghi điểm

3 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề.

HĐ1: Luyện đọc

- Gọi 1 HS khá đọc cả bài trước lớp+ chú

giải

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo từng

khổ thơ đến hết bài

- GV theo dõi và sửa sai phát âm cho HS

- GV ghi từ khó lên bảng,hướng dẫn HS

luyện phát âm

- Yêu cầu HS đọc lần thứ 2 GV theo dõi

phát hiện thêm lỗi sai sửa cho HS

- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm đôi

- Cho HS thi đọc giữa các nhóm

- Gọi 1 – 2 HS đọc cả bài

Hát

3 em lên bảng

- Lắng nghe và nhắc lại đề

- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe,đọc thầm theo SGK

- Nối tiếp nhau đọc bài, cả lớptheo dõi đọc thầm theo

- HS luyện phát âm

- Nối tiếp nhau đọc như lần 1

- HS đọc bài theo nhóm đôi

- Đại diện một số nhóm đọc,lớp nhận xét

1-2 em đọc, cả lớp theo dõi

Trang 28

- GV nhận xét, tuyên dương.

- GV đọc diễn cảm cả bài

HĐ2: Tìm hiểu bài.

- Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời

câu hỏi

+ Cho HS đọc thầm 2 khổ thơ đầu

H: Em hiểu những câu thơ sau muốn nói

điều gì? “ Lá trầu khô giữa cơi trầu

……….

Ruộng vườn vắng mẹ cuốc cày sớm

trưa”.

G: Truyện Kiều”: là truyện thơ nổi tiếng của

đại thi hào Nguyễn Du, kể về thân phận của

một người con gái tài sắc vẹn toàn tên là

Thuý Kiều

+ Cho HS đọc thầm khổ thơ 3

H: Sự quan tâm chăm sóc của làng xóm đối

với mẹ của bạn nhỏ được thể hiện qua

những câu thơ nào?

- Qua những hình ảnh trên cho ta thấy điều

gì?

+ Cho HS dọc thầm toàn bài thơ

H: Những chi tiết nào trong bài thơ bộc lộ

tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với

mẹ?

- Những chi tiết trên cho ta thấy điều gì?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm bàn rút ra đại

ý của bài

- Theo dõi, lắng nghe

- Thực hiện đọc thầm theonhóm bàn và trả lời câu hỏi

… những câu thơ trên muốn nóimẹ bạn nhỏ bị ốm: không ănđược trầu nên lá trầu nằm khôgiữa cơi trầu; không đọc đượctruyện nên truyện kiều đượcgấp lại; không làm lụng đượcvườn tược

… Cô bác xóm làng đến thăm

- Người cho trứng, người chocam, anh y sĩ……mang thuốcvào

+Bạn nhỏ xót thương mẹ:

Nắng mưa từ những ngày xưa

……đến giờ chưa tan.

Cả đời đi gió đi sương

….lần giường tập đi.

Vì con, mẹ khổ đủ điều.

… đã nhiều nếp nhăn.

+ Bạn nhỏ mong mẹ chóngkhoẻ:

Con mong mẹ khoẻ dần dần.

Ý 1: Sự quan tâm của xóm làng đối với mẹ

+ Bạn nhỏ không quản ngại,làm mọi việc để mẹ vui:

Mẹ vui, con có quản gì

…con sắm cả ba vai chèo.

- Cá nhân nêu theo ý thích củamình

+ Bạn nhỏ thấy mẹ là người có

ý nghĩa to lớn đối với mình:

Mẹ là đất nước tháng ngày của con.

Trang 29

- GV chốt ý- ghi bảng:

Đại ý: Tình cảm yêu thương sâu sắc, sự

hiếu thảo, lòng biết ơn của bạn nhỏ với

người mẹ

HĐ3: Luyện đọc diễn cảm - HTL

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp trước lớp ( mỗi em

đọc 2 khổ thơ, em thứ 3 đọc 3 khổ cuối)

- GV dán giấy khổ to Hướng dẫn HS luyện

đọc diễn cảm, ngắt nhịp đúng các dòng thơ

đã viết sẵn

- GV đọc mẫu

- Gọi HS luyện đọc diễn cảm theo cặp

- Gọi một vài HS thi đọc diễn cảm trước lớp

- GV theo dõi, uốn nắn

- Cho HS nhẩm HTL bài thơ

- Cho HS thi đọc HTL từng khổ thơ rồi cả

H: Qua bài học hôm nay, em học được gì ở

bạn nhỏ trong bài?

- GV kết hợp giáo dục HS Nhận xét tiết

học

: -Về nhà HTL bài thơ Chuẩn bị bài:” Dế

Mèn bênh vực kẻ yếu.( Tiếp theo)”.

- Thực hiện, sau đó đại diệncủa một vài nhóm trình bày, HSkhác nhận xét, bổ sung

Ý 2: Tình yêu thương sâu sắc của bạn nhỏ đối với mẹ

- Vài em nhắc lại

- 3HS thực hiện đọc Cả lớplắng nghe, nhận xét xem bạnđọc đã đúng chưa

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

- HS tự nêu

- Lắng nghe, ghi nhận

- Nghe và ghi bài

*******************************************

Trang 30

TOÁN ( 3 )ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000

I Mục tiêu :

- Ôn tập bốn phép tính đã học trong phạm vi 100 000

- Luyện tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưabiết trong phép tính

- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

- GD HS tính cẩn thận, chính xác và trình bày sạch đẹp

II Chuẩn bị : - Gv : Bảng phụ.

- HS : Xem trước bài, VBT

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định : Nề nếp.

2 Bài cũ :

- Gọi 3 HS lên bảng lam bài

- Nhận xét và ghi điểm cho học sinh

3 Bài mới : - Giới thiệu bài, ghi đề.

HĐ1 : Hướng dẫn HS ôn tập.

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 1,2,3,4 Sau đó một vài HS

nêu cách tính giá trị của biểu thức và tìm thành phần

chưa biết trong phép tính

- GV lắng nghe và chốt lại kiến thức, sau đó cho HS

làm lần lượt các bài tập vào vở

HĐ2 : Thực hành

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Gọi lần lượt HS lên bảng thực hiện

Nhận xét

Bài 2 : Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Gọi 4 HS lên bảng làm, mỗi HS làm 2 phép tính

- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng Chấm điểm

cho HS, sau đó sửa bài cho cả lớp

Bài 3 : Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Gọi 4 em lên bảng sửa bài, dưới lớp nhận xét

- Sửa bài chung cho cả lớp

Hát

- 3 em lên bảng

- Nêu yêu cầu bài

- Thực hiện cá nhân

- Lần lượt lên bảngsửa, lớp theo dõi vànhận xét

- Sửa bài nếu sai

Nêu yêu cầu bài

- Thực hiện làm bàivào nháp, 4 em lênbảng sửa, lớp theo dõivà nhận xét

- Đổi bài chấm đ/s

- Sửa bài nếu sai

- Nêu yêu cầu bài

Trang 31

Bài 4 : Gọi HS nêu yêu cầu bài

- Gọi 4 em lên bảng sửa bài, dưới lớp nhận xét

- Sửa bài chung cho cả lớp

Bài 5 :- Yêu HS đọc đề, 2 em tìm hiểu đề trước lớp.

- Gọi một vài em nêu dạng toán và cách làm

- GV chốt cách làm và cho HS làm vào vở

- Gọi 1 em lên bảng giải, dưới lớp làm vào vở

- Sửa bài chung cho cả lớp

Tóm tắt:

4 ngày : 680 chiếc

7 ngày : ? chiếc

GiảiSố ti vi nhà máy sản xuất trong 1 ngày:

4.Củng cố :- Chấm một số bài, nhận xét – Nhấn

mạnh một số bài HS hay sai

- Hướng dẫn bài luyện tập thêm về nhà

- Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dò : Về nhà làm bài luyện thêm, chuẩn bị

bài:

” Biểu thức có chứa một chữ”

- Thực hiện làm bài, 4

em lên bảng sửa, lớplàm vào vở nháp

- Sửa bài nếu sai

Nêu yêu cầu bài

- Thực hiện làm bài, 4

em lên bảng sửa, lớplàm vào vở nháp

- 1 em đọc đề, 2 emtìm hiểu đề trước lớp

- Bài toán dạng rút vềđơn vị

- Một vài HS nêu cáhlàm Lớp theo dõi vànhận xét, bổ sung

- 1 HS lên gải, lớp làmvào vở

Lớp theo dõi, nhậnxét

*******************************************

Trang 32

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết 2 LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I Mục tiêu :

- Phân tích cấu tạo của tiếng trong một câu nhằm củng cố thêm kiếnthức đã học trong tiết trước

- Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong thơ

- Các em vận dụng bài học làm tốt bài tập và trình bày sạch sẽ

*Trọng tâm: Phân tích cấu tạo của tiếng trong một câu nhằm củng cốthêm kiến thức đã học trong tiết trước

II.Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng và phần vần, bộ xếp

chữ

- HS : Xem trước bài, VBT

III.Các hoạt động dạy và học :

1.Ổn định : Chuyển tiết

2.Bài cũ õ : - Gọi 2 HS lên bảng.

- 1 HS lên bảng nêu ghi nhớ

3 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề.

HĐ1 : Hướng dẫn HS làm các bài tập.

Bài 1:

- Gọi HS đọc nội dung BT1 và phần VD

mẫu trong SGK

- Yêu cầu HS làm việc nhóm 3 em hoàn

thành BT1 theo mẫu 1 nhóm làm trên

bảng

- GV qui định nhóm nào làm xong trước

nộp lên bàn cô và ghi theo thứ tự, sau đó

chấm điểm vào phiếu cho từng nhóm

- GV tổng hợp xem nhóm nào làm đúng

và nhanh nhất – Tuyên dương trước lớp

- GV sửa bài trên bảng, yêu cầu nhóm

làm sai sửa bài

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT2.

H: Câu tục ngữ trên viết theo thể thơ nào?

H: Tìm những tiếng bắt vần với nhau

trong 2 câu tục ngữ trên?

- Thực hiện nhóm 3 em

- Thi đua giữa các nhóm

- Nhóm nào làm xong trước nộptrước

- Sửa bài nếu sai

1 HS đọc yêu cầu BT2

- Viết theo thể thơ lục bát

- Tiếng ngoài- hoài ( cùng vần oai)

Trang 33

Bài 3:- Gọi 1 em đọc yêu cầu của bài, sau

đó làm vào VBT

GV thu chấm một số bài, nhận xét

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề và trả lời miệng

GV chốt ý: Hai tiếng bắt vần với nhau

là 2 tiếng có vần giống nhau hoàn toàn

hoặc không hoàn toàn.

Bài 5: - Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài và

câu đố

- Yêu cầu HS thi giải đúng, nhanh bằng

cách viết ra giấy và nộp cho GV

-Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải đáp

của nhóm mình

-Tuyên dương nhóm giải đúng và nhanh

Đáp án :

Dòng 1: chữ bút bớt đầu thành chữ út

Dòng 2: đầu đuôi bỏ hết thành chữ ú

(mập)

Dòng 3,4: để nguyên là chữ bút.

4.Củng cố -Dặn dò:

H: Tiếng có cấu tạo như thế nào? Những

bộ phận nào nhất thiết phải có? Nêu VD

- Giáo viên nhận xét tiết học

: -Xem lại bài Chuẩn bị bài tuần 2

- Cả lớp thực hiện làm bài vàoVBT

- Thực hiện cá nhân

Mời bạn nhận xét, bổ sung ý kiến

- HS đọc đề, nêu yêu cầu của đề.-Thực hiện thi giải nhanh câu đốtheo bàn

- Từng nhóm trình bày, nhómkhác nhận xét, bổ sung

- Vài học sinh nêu và cho VD Lớptheo dõi

-Theo dõi, lắng nghe

*******************************************************

Trang 34

Thø n¨m ngµy 21 th¸ng 8 n¨m 2008

TOÁN.(4)BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ.

I Mục tiêu : Giúp HS:

- Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ

- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể

- Các em tính cẩn thận, chính xác các bài tập và trình bày sạch sẽ

II Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ vẽ sẵn phần ví dụ để trống các cột.

- HS : Xem trước bài

III Các hoạt động dạy - học :

1 Ổn định : Nề nếp.

2 Bài cũ: “Ôân tập các số đến 10 000”.

- GV chữa bài, nhận xét, ghi điểm cho

học sinh

3 Bài mới : - Giới thiệu bài - Ghi đề.

HĐ1 : Giới thiệu biểu thức có chứa một

chữ.

a) Biểu thức có chứa một chữ

- Gọi 1 HS đọc bài toán ( VD như SGK)

H: Muốn biết Lan có tất cả bao nhiêu

quyển vở ta làm như thế nào?

- GV nêu dòng đầu của ví dụ: “Lan có

3 quyển vở, mẹ cho thêm 1 quyển vở

Vậy số vở Lan có tất cả bằng số vở đã có

cộng với số vở mẹ cho là 3 + 1

- GV gọi 1 HS lên bảng làm tiÕp c¸c dßng

sau, dưới lớp làm nháp

- Yêu cầu HS nªu ý kiến nhận xét bài

trªn bảng

* Chốt kiến thức trọng tâm của

bài:

3 + 1, 3 + 2 , 3 + 0 là các

biểu thức có 2 số với một phép tính.

- GV nêu vần đề: Nếu thêm a quyển vở

thì Lan có tất cả bao nhiêu quyển?

Hát

3 em lên bảng làm bài tập

Theo dõi, lắng nghe

- Nghe và nhắc lại đề

- 1 em đọc, lớp theo dõi

…lấy số vở Lan có cộng với số vởmẹ cho thêm

-1 em lªn bảng làm, dưới lớp làmnháp

- HS nêu ý kiến

- Theo dõi, lắng nghe

… Lan có tất cả 3 + a quyển vở.

- Biểu thức 3 + a khác các biểu

thức trên là: Biểu thức có chứa một chữ, đó là chữ a.

…Nếu a = 1 thì

Trang 35

H: Biểu thức 3 + a có gì khác các biểu

thức trên?

* GV kết luận:

3 + a là biểu thức có chứa một

chữ.

b) Giá trị biểu thức có chứa một chữ.

H: Nếu thay chữ a bởi số 1 thì 3 + a sẽ

viết thành biểu thức của 2 số nào? Và có

giá trị bằng bao nhiêu?

Vậy: 4 la øgiá trị số của biểu thức 3 + a,

khi biết a = 1.

- Yêu cầu nhóm 2 em tính giá trị số của

biểu thức

3 + a, khi a = 2; a = 3

- Gọi 2 em làm ở bảng lớp

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm ở

bảng

Kết luận: Mỗi lần thay chữ a bằng số,

ta tính được một giá trị số của biểu

thức 3 + a.

HĐ2: Thực hành.

Bài 1: - Gọi 1 em nêu yêu cầu của đề

và đọc VD mẫu

- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm

VBT

- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng

- GV sửa bài chung cho cả lớp, yêu cầu

HS sửa bài nếu sai

Bài 2 :

- GV treo bảng phụ vẽ sẵn BT2 lên

bảng

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm

VBT

- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng

- GV sửa bài chung cho cả lớp, yêu cầu

HS sửa bài nếu sai

Bài 3 : - Gọi 1 HS đọc đề, nêu yêu cầu.

3 + a = 3 + 1 = 4

- Từng nhóm 2 em thực hiện

- 2 em làm ở bảng

- HS nêu ý kiến nhận xét

- Vài em nhắc lại

-1 HS đọc Lớp theo dõi, lắng nghe

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT

- Theo dõi và sửa bài, nếu sai

- 1 HS đọc Lớp theo dõi, lắngnghe

- 2 HS lên bảng làm, cả lớp làmVBT

- Theo dõi và sửa bài, nếu sai

- 1 HS đọc đề, nêu yêu cầu Lớptheo dõi

- Cả lớp thực hiện làm vào VBT 4

em lên bảng sửa

- Theo dõi và sửa bài, nếu sai

Trang 36

- Yêu cầu HS làm vào VBT, sau đó 4 HS

lên bảng sửa

- Yêu cầu HS nhận xét bài trên bảng

- Sửa bài ở bảng theo đáp án sau

4 Củng cố : - Gọi 1 HS nhắc lại kết luận

về biểu thức có chứa một chữ

H: Bạn nào có thể cho VD về biểu thức

có chứa một

chữ ?

- Giáo viên nhận xét tiết học

5 Dặn dò : - Xem lại bài, làm bài luyện

thêm ở nhà Chuẩn bị

bài :”Luyện tập”

- 1 HS nhắc, lớp theo dõi

- Một vài HS lấy VD

258+n, 3641-y, 45: x,…

- Lắng nghe

- Theo dõi và ghi bài

************************************************

LUYỆN TỪ VÀ CÂU(2)

LUYỆN TẬP VỀ CẤU TẠO CỦA TIẾNG

I Mục tiêu :

- Phân tích cấu tạo của tiếng trong một câu nhằm củng cố thêm kiếnthức đã học trong tiết trước

- Hiểu thế nào là 2 tiếng bắt vần với nhau trong thơ

- Các em vận dụng bài học làm tốt bài tập và trình bày sạch sẽ

II.Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo tiếng và phần vần, bộ xếp

chữ

- HS : Xem trước bài, VBT

III.Các hoạt động dạy và học :

1.Ổn định : Chuyển tiết

2.Bài cũ õ : - Gọi 2 HS lên bảng.

Phân tích 3 bộ phận của tiếng trong

câu :” Lá lành đùm lá rách” , dưới lớp

làm vào nháp

- 1 HS lên bảng nêu ghi nhớ

3 Bài mới : Giới thiệu bài – Ghi đề.

HĐ1 : Hướng dẫn HS làm các bài tập.

Hát

2 HS lên bảng

- Dưới lớp làm nháp

- Đổi nháp chấm đ/s theo đáp án

Trang 37

Bài 1:

- Gọi HS đọc nội dung BT1 và phần VD

mẫu trong SGK

- Yêu cầu HS làm việc nhóm 3 em

hoàn thành BT1 theo mẫu 1 nhóm làm

trên bảng

- GV qui định nhóm nào làm xong trước

nộp lên bàn cô và ghi theo thứ tự, sau

đó chấm điểm vào phiếu cho từng

nhóm

- GV tổng hợp xem nhóm nào làm đúng

và nhanh nhất – Tuyên dương trước

lớp

- GV sửa bài trên bảng, yêu cầu nhóm

làm sai sửa bài

Bài 2: Gọi 1 HS đọc yêu cầu BT2.

H: Câu tục ngữ trên viết theo thể thơ

nào?

H: Tìm những tiếng bắt vần với nhau

trong 2 câu tục ngữ trên?

Bài 3:- Gọi 1 em đọc yêu cầu của bài,

sau đó làm vào VBT

GV thu chấm một số bài, nhận xét

Bài 4:

- Yêu cầu HS đọc đề và trả lời miệng

GV chốt ý: Hai tiếng bắt vần với

nhau là 2 tiếng có vần giống nhau

hoàn toàn hoặc không hoàn toàn.

Bài 5: - Gọi 2 HS đọc yêu cầu của bài

và câu đố

- Yêu cầu HS thi giải đúng, nhanh bằng

cách viết ra giấy và nộp cho GV

-Yêu cầu các nhóm trình bày lời giải

đáp của nhóm mình

-Tuyên dương nhóm giải đúng và

Dòng 3,4: để nguyên là chữ bút.

- 1 em đọc, lớp theo dõi, lắngnghe

- Thực hiện nhóm 3 em

- Thi đua giữa các nhóm

- Nhóm nào làm xong trước nộptrước

- Theo dõi

- Sửa bài nếu sai

- 1 HS đọc yêu cầu BT2

- Viết theo thể thơ lục bát

- Tiếng ngoài- hoài ( cùng vần oai)

- Cả lớp thực hiện làm bài vàoVBT

- Theo dõi

- Thực hiện cá nhân

Mời bạn nhận xét, bổ sung ý kiến

- HS đọc đề, nêu yêu cầu của đề.-Thực hiện thi giải nhanh câu đốtheo bàn

- Từng nhóm trình bày, nhóm khácnhận xét, bổ sung

- Vài học sinh nêu và cho VD Lớptheo dõi

-Theo dõi, lắng nghe

Trang 38

4.Củng cố :

H: Tiếng có cấu tạo như thế nào?

Những bộ phận nào nhất thiết phải có?

Nêu VD

- Giáo viên nhận xét tiết học

5.Dặn dò : -Xem lại bài Chuẩn bị bài

tuần 2

CHÍNH TẢ (Nghe- viết).

I Mục tiêu :

- Học sinh nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài

TĐ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu:” Một hôm……vẫn khóc”.

- Làm đúng bài tập phân biệt những tiếng có âm đầu ( l/n) hoặc vần( an/ang)

- Viết rõ ràng, có ý thức rèn chữ đẹp, giữ vở sạch

*Trọng tâm: - Học sinh nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng một

đoạn trong bài TĐ Dế Mèn bênh vực kẻ yếu:” Một hôm……vẫn khóc”.

II Chuẩn bị : - GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn và bài tập.

- HS: Xem trước bài

III Các hoạt động dạy - học

1 Ổn định : Nề nếp

2 Bài cũ : Kiểm tra vở chính tả của học

sinh

3.Bài mới : Giới thiệu bài- Ghi đề.

HĐ1 :Hướng dẫn nghe - viết.

a) Tìm hiểu nội dung bài viết:

- Gọi 1 HS đọc đoạn viết chính tả 1 lượt

H: Tìm những chi tiết cho thấy chị nhà trò rất

Trang 39

yếu ớt?

b) Hướng dẫn viết từ khó:

- Yêu cầu HS tìm những tiếng, từ khó trong

đoạn viết?

- GV nêu thêm một số tiếng, từ mà lớp hay

viết sai

- Gọi 2 em lên bảng viết, dưới lớp viết nháp

- Gọi HS nhận xét, phân tích sửa sai

+ Nhà Trò : viết hoa danh từ riêng

+ cỏ xước : chú ý viết tiếng “xước”

+ tỉ tê : chú ý dấu hỏi

+ ngắn chùn chùn: chú ý âm “ch” vần “un”

- Gọi 1 HS đọc lại những từ viết đúng

trên bảng

GV đọc lại bài viết một lần

c) Viết chính tả:

- GV hướng dẫn cách viết và trình bày

- Đọc từng câu cho học sinh viết

- Đọc cho HS soát bài

- Chấm 7-10 bài - yêu cầu HS sửa lỗi

- GV Nhận xét chung

HĐ2 : Luyện tập.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2/a,b, sau đó

làm bài tập vào vở Mỗi dãy làm một phần

- GV theo dõi HS làm bài

- Gọi 2 HS lên bảng sửa bài

- Nhận xét, sửa

4.Củng cố- Dặn dò:

- Cho cả lớp xem những bài viết đẹp.

- Nhận xét tiết học

- Về nhà sửa lỗi sai, chuẩn bị bài sau

- 2-3 em nêu: Nhà Trò, cỏxước, tỉ tê, ngắn chùn chùn,

- 2 HS viết bảng, dưới lớpviết nháp

-Thực hiện phân tích trướclớp, sửa nếu sai

- 1 HS đọc, lớp theo dõi

-HS chú ý lắng nghe

- Theo dõi

-Viết bài vào vở

- HS đổi vở soát bài, báo lỗi

- Thực hiện sửa lỗi nếu sai

- Lắng nghe

- 2 HS nêu yêu cầu, thực hiệnlàm bài vào vở

- 2 HS sửa bài, lớp theo dõi

- Lần lượt đọc kết quả bàilàm, nhận xét

- Thực hiện sửa bài, nếu sai

Theo dõi

- Lắng nghe và ghi nhận

*********************************************************************

Trang 40

ĐỊA LÝ:

I Mục tiêu:Sau bài học, HS biết:

- Định nghiã đơn giản về bản đồ.

+ Một số yếu tố của bản đồ: Phương tiện, tỷ lệ, ký hiệu bản đồ + Các kí hiêïu của một số đối tượng địa lý trên bản đồ.

- Rèn kỹ năng đọc bản đồ, tìm các hiện tượng địa lý trên bản đồ.

- GD HS ý thức học tập, quan sát.

*Trọng tâm: Một số yếu tố của bản đồ: Phương tiện, tỷ lệ, ký hiệu bản đồ

+ Các kí hiêïu của một số đối tượng địa lý trên bản đồ.

II Đồ dùng dạy học:

- Một số loại bản đồ: Thế giới, châu lục, VN.

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định

2 Bài cũ: kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 bài mới: giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Làm viẹc cả lớp

- GV treo các loại bản đồ lên

bảngtheo lãnh thổ từ lớn đến nhỏ.

lắng nghe -HS theo dõi

Ngày đăng: 10/07/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ sự trao đổi chất ở người - Giao án lớp 4 T1-2 năm học 2008-2009
Sơ đồ s ự trao đổi chất ở người (Trang 47)
Bảng 2 theo nhóm.(Hoàn thành - Giao án lớp 4 T1-2 năm học 2008-2009
Bảng 2 theo nhóm.(Hoàn thành (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w