Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5.. Câu 12: Một nguyên tố có công thức oxyt cao nhất là R2O7 , nguyên tố này tạo với hiđro một chất khí trong đó hiđro chiếm 0,78% về khối l
Trang 1Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có 13e trên phân lớp p Vị trí của X trong bảng HTTH (chu kì, phân nhóm) là
Câu 2: Trong hợp chất HNO3 và H2SO4 hóa trị của N và S lần lượt là :
Câu 3: Cho các phản ứng: Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O ; 2H2S + O2 3S + 2H2O ;
2NO2 + NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O; I2 + Na2S2O3 Na2S4O6 + NaI; O3 O2 + O
Số phản ứng oxi hoá - khử là
Câu 4: Cho phản ứng: Mg + H2SO4 MgSO4 + H2S + H2O Số phân tử chất làm môi trường là:
Câu 5: Cho 13,35 g hỗn hợp 2 kim loại nằm ở 2 chu kì liên tiếp và đều thuộc nhóm II trong bảng tuần hoàn tác
dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí (đkc) Hai kim loại đó là :
Câu 6: Trong tự nhiên, Clo có hai đồng vị 37Cl
17 và 35Cl
17 Cho nguyên tử khối trung bình của clo bằng 35,5 Thành phần % về khối lượng 37Cl
17 có trong HClO4 ( với H là đồng vị 1H
1 , O là đồng vị 16O
8 ) là
Câu 7: Dãy nguyên tử và ion đều có cấu hình lớp ngoài cùng 3s23p6 là:
A Ne, Al3+, O2- B K+, S2-, Ar C Ca2+, Mg2+, Al3+ D Ar, K+, Na+
Câu 8: Theo quy tắc bát tử dãy chất nào sau đây đều chứa liên kết cho nhận?
A CO2, HClO2, SO2 B SO2, HClO4, H3PO4 C NaCl, SO2, CO D CO2, SO3, CS2
Câu 9: Số oxi hóa của clo trong các chất Cl2, NaCl, Ca(ClO)2, HClO3 lần lượt là:
A 1,2,3,4 B 0,-1,+1,+5 C 0,-1,-1,+5 D 0,-1,-2,+5
Câu 10: Trong phản ứng 3Cl2 + 6NaOH → 5NaCl + NaClO3 + 3H2O Clo đóng vai trò:
A Chất khử B Chất oxi hóa
C Vừa chất oxi hóa vừa chất khử D Chất môi trường
Câu 11: Cho phản ứng oxi hóa- khử: FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + N2O + H2O hệ số của HNO3 sau khi cân bằng là:
A 10 B 15 C 24 D 26
Câu 12: Một nguyên tố có công thức oxyt cao nhất là R2O7 , nguyên tố này tạo với hiđro một chất khí trong đó hiđro chiếm 0,78% về khối lượng R là :
Câu 13: Hòa tan 0,69g kim loại thuộc nhóm IA vào H2O thu được 0,336(l) khí(đktc) Kim loại đó là :
Câu 14: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực:
A O2, H2O, NH3 B H2O, HF, H2SC HCl, O3, H2S D HF, Cl2, H2O
Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng.
A Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử B Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
C Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử D Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
Câu 16: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ và ở hai ô liên tiếp có tổng điện tích hạt nhân là 25 Z và
T là hai nguyên tố ở hai ô liên tiếp của một chu kì và có tổng điện tích hạt nhân là 39 Biết X và T thuộc cùng 1 phân nhóm chính Thứ tự sắp xếp theo tính kim loại giảm dần từ trái qua phải là
A X, Y, Z, T B T, Z, X, Y C Z, T, Y, X D Z, T, X, Y
Câu 17: Biết Hiđro có hai đồng vị bền (1H, 2H), Oxi có ba đồng vị bền (16O, 17O, 18O), Clo có hai đồng vị bền (35Cl, 37Cl) Số phân tử HClO khác nhau có thể có là:
Câu 18: Bốn nguyên tố X, Y, Z, T ở 4 ô liên tiếp trong bảng HTTH được xếp theo thứ tự điện tích hạt nhân tăng
dần và có tổng số proton là 58 Ở trạng thái cơ bản nguyên tử của nguyên tố có số electron độc thân lớn nhất là
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 52, số khối là 35 Kí hiệu nguyên tử của nguyên tố X
là
A 52X
35 B 18X
17 C X1735 D.35X
17
Câu 20: Cho phản ứng aMg + bHNO3 cMg(NO3)2 + dNH4NO3 + eH2O Biết hệ số cân bằng là các số nguyên
và tối giản Tổng a + b + c + d + e là
Câu 21: Cho phản ứng FexOy + HNO3 Fe(NO3)3 + ………
Để phản ứng trên là phản ứng oxi hoá - khử thì dãy công thức oxit sắt phù hợp là
A FeO, Fe3O4 B Fe3O4, Fe2O3 C FeO, Fe2O3 D FeO, Fe3O4, Fe2O3
Trang 2Câu 22: Hoà tan 17,6g hỗn hợp Cu và CuO bằng dd HNO3, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam Cu(NO3)2; 2,24 lít khí NO (đkc) và H2O Giá trị của m là