Phụ gia cho dầu bôi trơn5.5.. Phụ gia chống oxy hóa - Chất ức chế gốc tự do - Chất phân hủy Hydroperoxyt Inhibiteur radicalaire Décomposeur d’HP... Một vài hợp chất phenol... • Khử hoạ
Trang 1• Machine 4 billes
Phép đo
Trang 2• Machine 4 billes
Phép đo 4 bi
Trang 3• Machine 4 billes
Phép đo 4 bi
Trang 4Phụ gia cho dầu bôi trơn
5.5 Phụ gia chống oxy hóa
- Chất ức chế gốc tự do
- Chất phân hủy Hydroperoxyt
Inhibiteur radicalaire Décomposeur d’HP
Trang 5Phụ gia chống oxy hóa
• Cơ chế phản ứng oxy hóa dầu: cơ chế gốc qua 3 giai đoạn
• Khơi mào: xảy ra chậm và đòi hỏi năng lượng
– RH + O2 ⇒ R• + HO2 •
• Lan truyền: xảy ra nhanh, phản ứng chuỗi
– R•+ O2 ⇒ ROO• hoặc R•+ O2 + RH ⇒ ROOH + R•
ROO•+ RH ⇒ ROOH + R• – HO2•+ RH ⇒ H2O2 + R•
Phân nhánh chuỗi (ROOH initiateur)
– ROOH ⇒ RO•+ HO•
– 2ROOH ⇒ RO•+ ROO• + H2O – rad-O•+ RH ⇒ rad-OH + R•
• Kết thúc:
– R•+ R• ⇒ R-R (hydrocacbon nặng hơn) – ROO•+ R• ⇒ ROOR (sản phẩm oxy hóa không hoạt động) – ROO•+ ROO• ⇒ R’O+ R”OH + O2 ⇒ chủ yếu
Trang 6• Cơ chế hoạt động
Làm chậm giai đoạn lan truyền
– thay phản ứng:
ROO• + RH → ROOH + R•
– bằng phản ứng
ROO• + InH → ROOH + In•
Chất ức chế gốc tự do
•2 dạng chất ức chế cơ bản
–hợp chất phenol –hợp chất amine thơm
Trang 7• Khử hoạt 2 gốc peroxyt ROO• tự do:
Hợp chất phenol
R1, R3: gốc bậc 3 tert-butyle (CH3)3
Trang 8Một vài hợp chất phenol
Trang 9• Khử hoạt gốc tự do R• và 2 gốc peroxyt ROO•
Hợp chất amine thơm
Trang 10• Phổ biến dạng diphényl
Một vài hợp chất amine thơm
Trang 11(RO 3 )P + ROOH (RO 3 )P=O + ROH
1 Hợp chất sulfuré R-S-R :
Chất phân hủy ROOH
1 Hợp chất Phosphoré:
1 Dithiophosphat:
Trang 12• Phổ biến loại soufré và phospho-soufré:
Một vài hợp chất phân hủy HP
Trang 13• Các chất phân hủy HP loại soufré, phospho-soufré:
= Anti-usure, Extrême-pression, MF
• Nếu dùng phụ gia phénolique soufré: thể hiện 2 chức năng:
– ức chế gốc tự do và phân hủy HP
Tính đa chức năng của phụ gia
• Alkylphénate sulfuré, alkylsalicylate: