1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

cac de thi tuyen sinh vao lop 10 mon toan

5 879 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định vị trí của điểm M trên đờng tròn O sao cho biểu thức P=MA+2MB đạt giá trị nhỏ nhất .Tìm giá trị nhỏ nhất đó... Số các đoạn thẳng có trong tập P nối từ điểm A đến các điểm khác

Trang 1

Năm học 2000-2001 Môm toán

(Đề chung-Thời gian lam bài :120 )’

Bài 1:Cho biểu thức A=

ab

b a a ab

b b

ab

+ + a) Rút gọn A (1,25đ)

b) Tính giá trị của A khi a= 6+2 5 ; b= 6−2 5 (0,75đ)

Bài 2;: Cho phơng trình x4-2mx2 +m2-3=0

a) Giải phơng trình khi m= 3 (1đ)

b) Tìm m để phơng trình có 3 nghiệm phân biệt (1,5)

Bài 3: Cho parabol (P): y= 2

2

1

x

và điểm A(2;-3) cùng thuộc một mặt phẳng toạ độ a)Viết phơng trình đờng thẳng (d) có hệ số góc là k và đi qua A (0,5đ) b)Chứng tỏ rằng đờng thẳng (d) luôn cắt parabol (P) tại 2 điểm phân biệt với mọi k (1đ)

Bài 4: Cho điểm M ở ngoài đờng tròn (O;R) ,qua M kẻ 2 tiếp tuyết MP;MQ với đờng tròn

(P;Q là 2 tiếp điểm ) MO cắt đờng tròn tại I , qua M kẻ đờng thẳng d cắt đờng tròn (O) Tại Avà B ( A nằm giữa M và B)

a) Chứng minh rằng I là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác MPQ (1,25đ) b) Tìm tập hợp các điểm M thuộc d để tứ giác MPOQ là hình vuông (1,75đ) c) Tìm tập hợp các tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác MPQ khi M thay đổi ? (1đ) P

M J I O

A ∆

K

B d

Q

Trang 2

đề 2

Đề thi tuyển sinh vào 10 Trờng PTTH chuyên lê hông phong-nam định

Năm học 2002-2003 Môm toán (Thời gian lam bài 150 )’

(Đề vòng 1 dành cho mọi thí sinh)

Bài 1:(2đ) 1) Chứng minh rằng với mọigiá trị dơng của n , ta luôn có

1

1 1

1 )

1 (

1

+

= + +

n

2)Tính tổng

S=

100 99 99 100

1

4 3 3 4

1 3

2 2 3

1 2

2

1

+ +

+ +

+ +

+ +

Bài 2:(1,5đ)

Tìm trên đờng thẳng y=x+1những điểm có toạ độ thoả mãn đẳng thức y2-3y x+ 2x= 0

Bài 3:(1,5đ) Cho 2 phơng trình sau : x2-(2m-3)x +6=0 và 2x2 +x+m-5=0 (m là tham số ) Tìm m để 2 phơng trình đã cho có đúng một nghiệm chung

Bài 4:(4đ)Cho đờng tròn (O;R) 2 đờng kính AB và MN Tiếp tuyến với đờng tròn (O) tại A cắt

các đờng thẳng BM và BN tơng ứng tại M1 và N1 Gọi P là trung điểm của A M1 , Q là trung

điểm của AN1

1) Chứng minh tứ giác MM1N1N nội tiếp đợc trong một đờng tròn

2) Nếu M1N1 =4R thì tứ giác PMNQ là hình gì ? tại sao ?

3) Khi đờng kình AB cố định , tìm tập hợp các tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác BPQ khi MN thay đổi ?

Bài 5:(1đ) Cho đờng tròn (O;R) hai điểm A;B nằm ở phía ngoài (O) ; OA=2R Xác định vị trí

của điểm M trên đờng tròn (O) sao cho biểu thức P=MA+2MB đạt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất đó

đề 3

Đề thi tuyển sinh vào 10 Trờng PTTH chuyên lê hông phong-nam định

Năm học 2002-2003 Môm toán (Thời gian lam bài 150 )’

(Đề vòng 2 dành cho thí sinh thi vào chuyên toán)

Bài 1: 1) Cho 2 số a; b dơng thoả mãn a2-b > 0 hãy chứng minh

2 2

2

a a b

2)Không sử dụng máy tính hãy chứng tỏ rằng :

3 2 2

3 2 3

2 2

3 2 5

7

− +

+ +

+

20 29

Bài 2: Giả sử x;y là các số dơng thoả mãn đẳng thức x+y= 10

Tìm các giá trị của x; y để P=(x4+1)(y4+1) đặt giá trị nhỏ nhất Tìm giá trị nhỏ nhất

đó

Trang 3

 (xy) (yz) (zx)

Bài 4: Cho ∆ABC nhọn nội tiếp trong đờng tròn (O;R).với BC=a , AC=b ,AB=c lấy điểm I bất kỳ ở phía trong ∆ABC và gọi x;y;z lần lợt là khoảng cách từ I đến cạnh BC; AC;AB của tam giác

Chứng minh rằng

R

c b a z y x

2

2 2

2 + +

≤ + +

Bài 5; Cho tập hợp P gồm 10 điểm trong đó có một số cặp đợc nối với nhau bằng đoạn thẳng

Số các đoạn thẳng có trong tập P nối từ điểm A đến các điểm khác gọi là bậc của điểm A

Chứng minh rằng bao giờ cũng tìm đợc 2 điểm trong tập P có cùng bậc

đề 4

Đề thi tuyển sinh vào 10

Chuyên toán Thời gian lam bài 150’

Năm học 2003-2004 Môm toán

Bài 1: 1) Rút gọn biểu thức P=

x x x x

x x

+

1 :

1

2 (0,5đ) 2) Chứng minh rằng )

1

1 1 ( 2

1 ) 1 (

1 2

2 + n+ < nn+

n (0,75đ)

Ap dụng chứng tỏ rằng:

2

1 2007 2006

1

13

1 5

1

2

+ +

+

Bài 2: 1)Giải hệ phơng trình



=

− +

=

− +

y x

y y x

xy x

y y

x

2 )

1 ( ) 1 (

1 1

(1đ) 2) Cho xy=1 và x>y Chứng minh rằng 2 2

2 2

+

y x

y x

(0,75đ)

Bài 3: 1) Tìm m để phơng trình (m+1) x2 -3mx+4m =0 có nghiệm dơng (1đ)

2) Giải phơng trình x2+3x +1=(x+3) x2 +1 (1đ)

Bài 4: (4đ) Cho hình vuông ABCD ; M là điểm thay đổi trên cạnh BC ( M không trùng B )và N

điểm thay đổi trên cạnh DC ( N không trùng D ) sao cho ∠MAN=∠MAB+∠NAD

1) BD cắt AN và AM tơng ứng tại P và Q Chứng minh rằng 5 điểm P,Q,M,C,n cùng nằm trên một đờng tròn

2) Chứng minh rằng MN luôntiếp xúc với một đờng tròn cố định khi M và N thay đổi 3)Gọi diện tích tam giác APQ là S1 và diện tích tứ giác PQMN là S2 c/m rằng

2

1

S

S

không

đổi

khi M và N thay đổi

Bài 5: Cho a;b;clà độ dài 3 cạnh của một tam giác Chứng minh rằng phơng trình

x2 +(a+b+c) x+ ab+bc+ca =0 vô nghiệm (1đ)

Trang 4

đề 5

Đề thi tuyển sinh vào 10 Trờng PTTH chuyên lê hồng phong-nam định

Đề tuyển sinh vào lớp 10 ban A;B

Năm học 2004-2005 Môm toán (Thời gian lam bài 150 )’

Bài 1: Rút gọn biểu thức

a) P=

n m

mn n

m n m

n m

+

+ + +

với mọi m;n ≥ 0 ; m≠n

b) Q=

b a

b a ab

ab b a

+

− 2 :

2

với mọi a>0; b>0

Bài 2: Giải phơng trình 6 −x+ x− 2 = 2

Bài 3: Cho các đờng thẳng (d1): y=2x+2 (d2): y=-x+2 (d3): y=mx ( m là tham số) a) Tìm toạ độ các giao điểm A;B;C theo thứ tự của (d1) với (d2) ; (d1)với trục hòanh và (d2) với trục hoành

b) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (d3)cắt cả 2 đờng thẳng (d1); (d2)

c) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho (d3)cắt cả 2 tia AB và AC

Bài 4; Cho ∆ABC đều nội tiếp trong đờng tròn (O), D là điểm nằm trên cung BC không chứa điểm A.Trên tia AD lấy điểm E sao cho AE=DC

a) Chứng minh ∆ABE =∆CBD

b) Xác định vị trí D sao cho tổng DA+DB+DC lớn nhất

Bài 5: Tìm x; y dơng thoả mãn



= + +

= +

5

1 ) (

8

1

4 4

xy y x

y x

đề 6

Đề thi tuyển sinh vào 10 Trờng PTTH chuyên lê hồng phong

Năm học 2007-2008

Môm: toán (Đề chung)

(Ngày thi:25-6-2007- Thời gian làm bài :150 )’

Bài 1:(2đ) Cho biểu thức P= x(

1 1

) 1

1 1

− +

+ +

− + +

+

x x x x

x

x x x

a)Rút gọn P

b)Tìm các số nguyên x để biểu thức P nhận giá trị nguyên

Bài 2:(2đ) Trong 1 hệ trục toạ độ Oxy cho parabol y=x2 (P) và đờng thẳng y=2(m-1)x+m+1 (d)

a)Khi m=3 Tìm hoành độ giao điểm của (d) và (P)

b)Chứng minh rằng đờng thẳng (d) và parabol (P) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt với mọi m

c)Giả sử đờng thẳng (d) và parabol (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt A(x1;y1) và B(x2;y2)

Trang 5

BM và OC Từ H kẻ đờng thẳng song song với AB , đờng thẳng đó cắt (d) tại E

1)Chứng minh tứ giác OHME nội tiếp đợc một đờng tròn

2)Chứng minh EH =R

3)Kẻ MK ⊥OC tại K.Chứng minh rằng đờng tròn ngoại tiếp ∆OBC luôn đi qua tâm đờng tròn nội tiếp ∆OMK

Bài 4: a) Giải hệ phơng trình (1đ)



= + +

+ +

= + +

4 3

) 1 )(

1 ( 4 2

xy y x

y x y

x

b) Giải phơng trình (1đ) 8 x(x2 + 1 ) =3(x2-x+1)

Bài 5:(1đ) Cho 2 số x;y thay đổi thoả mãn x2+y ≥1.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

M=y2+(x2+2)2

Đề số 7

Bài1: (2đ)Cho biểu thức B=





+

− +





1

1 1

1 2

1 2

2

a

a a

a a

a

a) Rút gọn B

b) Tính giá trị của biểu thức B khi a= 4+2 3

c) Tìm các giá trị của a để B >0

Bài 2;(1,5đ) Cho hệ phơng trình

+

= +

=

1 2

2

a y x

a y ax

a) Giải hệ phơng trình khi a=-2

b) Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất thoả mãn điều kiện x-y=1

Bài 3; :(1,5đ)Cho phơng trình x2 – (a -1)x – a2+a-2=0

a) Tìm giá trị của a để phơng trình có 2 nghiệm trái dấu

b) Tìm giá trị của a để phơng trình có 2 nghiệm x1;x2 thoả mãn điều kiện x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất

Bài 4:(4đ)

Cho tam giác ABC cân tại A; Vẽ cung tròn BC nằm bên trong tam giác ABC và tiếp xúc với AB;AC tại B và C sao cho đỉnh A và tâm của cung tròn nằm khác phía đối với BC , lấy

M thuộc cung BC ; kẻ MI⊥BC, MH⊥AC , MK⊥AB ; BM cắt IK tại P ; CM cắt IH tại Q

a) Chứng minh rằng tứ giác BIMK; CIMH nội tiếp đợc

b) Chứng minh rằng MI2 =MH.MK

c) Chứng minh rằng tứ giác IPMQ nội tiếp đợc và MI⊥PQ

d) Chứng minh rằng nếu KI=KB thì IH=IC

Bài 5(1đ) Giải phơng trình x2 − 4x+ 4 + 4x2 − 12x+ 9 = 1

Ngày đăng: 09/07/2014, 22:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w