1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Học nhanh Tiếng Anh Cấp 3 - Formation Of Noun Formation Of Adjective Verbs Preposition pot

6 545 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Thêm tiếp đầu ngữ Prefix vào trước từdis- in– im- un- mis- co- com- con- bi - re- after- out-over- under- trái nghĩa sai, lỗi lầm cùng với hai lại, lần nữa sau phát ra, ở ngoài trên d

Trang 1

* Thêm tiếp đầu ngữ (Prefix) vào trước từ

dis-

in– im-

un-

mis-

co-

com- con-

bi -

re-

after-

out-over-

under-

trái nghĩa

sai, lỗi lầm cùng với hai

lại, lần nữa sau

phát ra, ở ngoài trên

dưới, kém

* displeasure, dishonesty

* injustice, impurity

* untruth, unbelief

* misbehavior, misconception

* co-education, co-author

* compassion, confederation

* bicycle, bilingual

* rearmament, redevelopment

* afternoon, afterthought

* outbreak, outlaw

* overtime, overproduction

* undergrowth, undertone

* Thêm tiếp vĩ ngữ (suffix) vào sau từ

-ar

-or

-er

-dom

(sau danh hoặc tính từ)

-full

-hood

(sau danh hoặc tính từ)

-ie

-let

-ling

-ing

-ness

(sau tính từ)

-ship

-th (sau tính từ)

-ty

-ity

người làm

(tình trạng, lĩnh vực) đầy

(danh từ trừu tượng)

vật nhỏ bé

công việc (danh từ trừu tượng) (danh từ trừu tượng) (danh từ trừu tượng) (danh từ trừu tượng)

* beggar, liar

* actor, conductor

* leader, writer

* freedom, wisdom, kingdom

* handful, mouthful

* childhood, neighborhood, brotherhood

* birdie

* booklet

* duckling

* walking, reading, writing, dancing

* kindness, usefulness, happiness

* friendship, fellowship

* truth, warmth, width, growth

* cruelty, loyalty

* electricity, , profundity

FORMATION OF NOUNS (Cách thành lập danh từ)

Trang 2

FORMATION OF COMPOUND NOUNS (Cách thành lập danh từ kép)

schoolboy, classroom dining-car, sitting-room blackboard, grandfather looker-on, passer-by pick-pocket, cut-pocket

* Thêm tiếp đầu ngữ (Prefix) vào trước từ

a + Verb

un, in, im + Adj

đang không

alive, asleep unhappy, unlucky, inactive, impolite

* Thêm tiếp vĩ ngữ (suffix) vào sau từ

Noun + ish

Adjective + ish

Noun + some

Adjective + some

được, bị làm bằng chất liệu (sau động từ chỉ phương hướng) đầy đủ, nhiều

hơi, có vẻ không có vẻ giống như có vẻ giống như (chỉ tính cách) (thuờng đi với danh từ chỉ thời tiết)

equipped, pleased golden, wooden southern, northern hopeful, beautiful babyish, reddish, youngish

hopeless, homeless fairylike, dreamlike lovely, daily, monthly quarrelsome

gladsome rainy, sunny, snowy

FORMATION OF COMPOUND ADJECTIVES (Cách thành lập tính từ kép)

dark-blue, red-hot snow-white, blood-red dark-eyed, bare-footed

FORMATION OF ADJECTIVES (Cách thành lập tính từ)

Trang 3

ADJECTIVE VERB MEANING NOUNS VERB MEANING

able

angry

black

bright

broad

calm

certain

cheap

civil

clean

clear

dark

deep

electric

equal

false

fat

fertile

full

glad

hot

large

less

light

long

loose

low

mad

obedient

pure

quick

rich

sad

safe

sharp

enable

anger

blacken

brighten

broaden

becalm

ascertain

cheapen

civilize

cleanse

clarify

darken

deepen

electrify

equalize

falsify

fatten

fertilize

fill

gladden

heat

enlarge

lessen

lighten

lengthen

loosen

lower

madden

obey

purify

quicken

enrich

sadden

save

sharpen

cho phép, tạo khả năng làm tức giận

bôi đen làm rạng rỡ, làm sáng mở rộng

làm lặng xác định làm cho rẻ hơn làm cho văn minh thanh lọc, tẩy sạch làm rõ

làm sẫm lại làm cho sâu truyền điện san bằng (tỉ số) làm giả

làm cho béo làm cho màu mỡ lấp đầy

làm cho vui sướng làm nóng

phóng to làm giảm làm sáng kéo dài nới lỏng, thùng thình hạ thấp

làm (ai) phát điên vâng lời

làm trong sạch làm tăng trưởng làm giàu

làm buồn để dành làm bén, sắc

actor addition beauty belief blood circle circulation class colony

company competition composition

courage creator custom deed description dictation dirt division drama education endurance food friend glory grief growth horror illustration imitation justice knee knowledge life

act add beautify believe bleed encircle circulate classify colonize

accompany compete compose

encourage create accustom

do describe dictate dirty divide dramatize educate endure feed befriend glorify grieve grow horrify illustrate imitate justify kneel know live

hành động cộng, thêm vào làm đẹp

tin tưởng chảy máu bao vây lưu thông phân loại thực dân hóa hợp với, đi cùng tranh đua, cạnh tranh sáng tác

khuyến khích tạo ra, sáng tạo làm cho quen làm

mô tả ám tả, đọc để ghi chép làm bẩn

chia đóng kịch giáo dục chịu đựng cho ăn giúp đỡ làm vẻ vang đau buồn tăng trưởng, phát triển làm kinh hoàng minh họa bắt chước phẩm định, minh chứng quỳ gối

biết sống

VERBS FORMED FROM ADJECTIVES AND NOUNS

(Các động từ được thành lập từ tính từ và danh từ)

Trang 4

ADJECTIVE VERB MEANING NOUNS VERB MEANING

short

simple

smooth

soft

solemn

solid

strong

sweet

tight

vacant

visual

wide

shorten

simplify

smoothen

soften

solemnize

solidify

strengthen

sweeten

tighten

vacate

visualize

widen

rút ngắn đơn giản hoá làm phẳng làm dịu trịnh trọng hoá củng cố

tăng cường làm ngọt thắt chặt làm trống hình dung mở rộng

liquid moisture nation pleasure product proof relief solution success

sympathy

terror thought

liquefy moisturize nationalize please produce prove relieve solve succeed

sympathize

terrify think

làm lỏng làm ẩm quốc hữu hóa làm hài lòng sản xuất chứng minh làm nhẹ giải quyết thành công cảm thông làm khiếp sợ suy nghĩ

PREPOSITIONS

PREPOSITION OF TIME PREPOSITION OF PLACE

PREPOSITION

OF MOVEMENT

- noon, night, midnight,…

- 5 o’clock, ten forty, half past four,…

- the age of,…

ON

- Monday, Tuesday,…

- June 21 st , 2005,…

- Christmas day, holiday,

- Sunday morning, Friday evening,…

- weekdays, weekend,…

- February, March, May,…

- 2005, 1999,…

- Spring, Summer, Fall, Winter

- the morning, the afternoon, the evening

FROM TO / TILL

: Từ đến

SINCE : Từ khi

FOR : Trong

( khoảng thời gian)

DURING : Trong suốt

(thời gian)

District school

- 2 Le Duan Street,

1,…

- , home, play, work,…

IN

- Vietnam, the U.S, Japan, Singapore, England,…

- HCM City, Paris, London, New York,…

- a box, a room, the factory,

- a river

- the sea

- the swimming pool

ON

- foot, horseback,…

BY

- bus, train, car, ship, motorbike,…

NOUN + PREPOSITION

BY accident = BY chance

BY cheque

BY mistake

FOR example = FOR instance

FOR fun

FOR breakfast/lunch/dinner

FOR the sake OF

FOR sale

FOR a walk/a swim/a drink

IN one’s opinion

IN love with

ON a diet

ON fire

ON holiday/business/a trip

ON strike

ON TV/the radio

OUT OF date ≠ UP TO date

OUT OF order

OUT OF practice

OUT OF sight

OUT OF work

tình cờ bằng ngân phiếu

do sơ xuất thí dụ?

cho vui cho bữa điểm tâm/trưa/tối

vì lợi ích để bán

đi tản bộ/bơi/uống theo ý kiến (ai) yêu ai

ăn kiêng đang cháy

đi nghỉ mát/công tác/du lịch đình công trên TV/radio lỗi thời

hư hỏng không luyện tập

xa tầm nhìn thấp nghiệp

Trang 5

ADJECTIVE + PREPOSITION

afraid OF

amazed AT

angry WITH sb (ABOUT/AT) sth

angry WITH sb FOR

doing sth

annoyed WITH sb (ABOUT/AT)sth

anxious ABOUT

anxious FOR

furious ABOUT

ashamed OF

astonished AT/ BY sth

aware OF = conscious OF

bad AT ≠ good AT

bored WITH / AT sth

busy WITH / AT sth

capable OF

clever AT

careful ABOUT/ OF

≠ careless ABOUT

careful WITH

certain OF/ ABOUT

considerate OF/TOWARDS sb

cruel TO sb / sth

delighted WITH / AT sth

different FROM

disappointed WITH/ IN sb/ sth

eager FOR

engaged TO sb

equal TO

excited ABOUT sth

familiar WITH sth / sb

famous FOR sth

fond OF sb / sth

sợ, ngại

ngạc nhiên về giận ai về điều gì

lo lắng về bực mình ai về điều gì giận dữ ai về điều gì

tha thiết mong ước nổi giận về

xấu hổ kinh ngạc về biết, nhận biết dở về cái gì chán bận rộn có khả năng về giỏi về

cẩn thận về

điều gì cẩn thận đối với chắn chắn về quan tâm đến ai tàn nhẫn với ai/cái gì hài lòng

với / về điều gì khác nhau thất vọng về

khao khát

hứa hôn với ai tương đương phấn khởi về quen thuộc với nổi tiếng về yêu thích

ai / điều gì

full OF sb / sth good AT sth grateful TO sb FOR sth happy ABOUT / IN / WITH

hopeless AT sth hungry FOR jealous OF kind TO keen ON mad ABOUT / ON married TO mean TO nice TO nervous ABOUT proud OF rude TO satisfied WITH = pleased WITH scare OF

short OF sorry FOR / ABOUT surprised AT shocked AT / BY

similar TO tired OF = bored WITH tired FROM

typical OF upset ABOUT worth y OF worried ABOUT interested IN nice/kind/good/

friendly/polite OF

đầy giỏi về biết ơn ai về điều gì hạnh phúc,

sung sướng về vô vọng về

khao khát ghen tị tử tế say mê, sốt sắng rất say đắm kết hôn với bủn xỉn, hèn hạ tử tế, thân thiện

lo sợ, hồi hộp về kiên hãnh về hổn láo hài lòng, thỏa mãn

sợ thiếu ân hận, hối tiếc ngạc nhiên về

bị chấn động về, sửng sốt về tương tự

chán mệt mỏi về tiêu biểu, điển hình khó chịu về

xứng đáng

lo lắng về thích, quan tâm tốt, tử tế, thân thiện, lịch sự

Trang 6

VERB + PREPOSITION

accord WITH

accompany BY sb

accompany WITH sth

adjust TO

admire sth/sb FOR sth

agree WITH sb

ABOUT/ ON sth

angry WITH sb ABOUT/AT sth

aim AT

apologize TO sb FOR sth

arrive AT (small place)

arrive IN (large place)

appeal TO

apply FOR

argue WITH sb ABOUT/OVER sth

approve OF

believe IN

belong TO

blush FOR

boast OF

care ABOUT

care FOR

combine WITH

comment ON

compare WITH

complain TO sb ABOUT sth

consist OF

count ON

ceal WITH

cebate ABOUT

depend ON

difficulty WITH sth

difficulty IN doing sth

derive FROM

die FOR

die OF

differ FROM

do WITH

hợp với

đi kèm với hòa nhịp thích nghi khâm phục

đồng ý với ai về điều gì giận ai về điều gì ghắm vào

xin lỗi ai về điều gì

đến đến hấp dẫn, thu hút nộp đơn

tán thành tranh cải với ai về điều gì tin tưởng vào thuộc về thẹn đỏ mặt khoe khoang quan tâm, lo lắng thích, muốn kếp hợp với bình luận về

so sánh phàn nàn ai về điều gì gồm có

tin tưởng vào giao dịch tranh luận về phụ thuộc vào khó khăn khó khăn có nguồn gốc từ chết ( vì lí tưởng)

chết ( vì bệnh)

chịu đựng khác biệt với

dream OF engage TO fight FOR gaze AT get IN ≠ get OFF (Car, Taxi, Small boat)

get On ≠ get OFF (Bus, Train, Plane, Ship)

grateful TO glance AT Insist ON live ON listen TO look AFTER look FOR look FORWARD TO object TO

participate IN propose TO put OUT put OFF refer TO responsible TO sb FOR sth quarrel WITH

seek FOR = Search stand FOR

su ffer FROM sympathize WITH think ABOUT think OVER wait FOR wander FROM watch OVER wave AT weep FOR whisper TO wish FOR wonder ABOUT wonder AT

mơ trở thành đính hôn chiến đấu cho nhìn chằm chằm lên

lên

biết ơn liếc nhìn khăng khăng sống nhờ vào lắng nghe chăm sóc tìm kiếm mong đợi phản đối tham gia cầu hôn dập tắt dời lại đề cập chịu trách nhiệm cải vả

tìm kiếm thay cho chịu dựng thông cảm nghĩ về, nhớ về cân nhắc về chờ đợi lạc đường trông nôm vẩy tay khóc vì thì thầm mong ước thắc mắc về ngạc nhiên về

Ngày đăng: 09/07/2014, 21:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w