1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyen de 2: phan ung oxi hoa khu, can bang hoa hoc

3 737 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là: A.. Tổng hệ số các số nguyên, tối giản của tất cả các chất trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nón

Trang 1

Chuyên đề 2: Phản ứng oxi hóa – khử, tốc độ phản ứng và cân

bằng hóa học.

Câu 1 Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng)

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 → e) CH3CHO + H2 → f) glucozơ + AgNO3 trong dung dịch NH3 →

g) C2H4 + Br2 → h) glixerol (glixerin) +

Cu(OH)2 →

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A a, b, d, e, f, h B a, b, c, d, e, h C a, b, c, d, e, g D a,

b, d, e, f, g

Câu 2 Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2,

Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 3 Cho các phản ứng:

Ca(OH)2 + Cl2   CaOCl2 2H2S + SO2   3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH  NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3 + SO2   3S + 2H2O

O3 → O2 + O

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 4 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình

phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nóng là

Câu 5 Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3   Fe(NO3)3 + NxOy +

H2O Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 45x - 18y B 46x – 18y C 13x - 9y D 23x - 9y

Câu 6 Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhận 13 electron B Nhường 13 electron C nhường 12 electron D nhận 12 electron

Câu 7 Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3

2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Cl- mạnh hơn Br- B Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+

C Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2 D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Câu 8 Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion

có cả tính oxi hóa và tính khử là

Trang 2

Câu 9 Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 10 Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là

A 5,0.10 4 mol/(l.s) B 2,5.10 4 mol/(l.s) C 5,0.10 5 mol/(l.s) D 5,0.10 3 mol/(l.s)

Câu 11 Cho phương trình hóa học của phản ứng tổng hợp amoniac.

o t

Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận:

A tăng lên 8 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 2 lần D tăng lên 6 lần

Câu 12 Một bình phản ứng có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở toC, H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở toC của phản ứng có giá trị là

2,500

Câu 13 Cho các cân bằng sau:

(1) H (k) + I (k) 2HI (k) (2) H (k) + I (k) HI (k)

(3) HI (k) H (k) + I (k) (4) 2HI (k) H (k) + I (

k) (5) H (k) + I (r)   2HI (k)

Ở nhiệt độ xác định, nếu KC của cân bằng (1) bằng 64 thì KC bằng 0,125 là của cân bằng

(2)

Câu 14 Cho cân bằng hóa học: 2SO2 (k) + O2 (k)     2SO3 (k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 15 Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO (k) + H2O (k)   CO2 (k) + H2 (k) ΔH < 0H < 0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng

H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (1), (2), (4) D (2), (3), (4)

Câu 16 Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k)    2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

Trang 3

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nhiệt độ.

C Thêm chất xúc tác Fe D thay đổi nồng độ N2

Câu 17 Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k)    2NH3 (k)(1) H2 (k) + I2 (k)    2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k)    2SO3 (k)(3) 2NO2 (k)    N2O4 (k)(4) Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A (1), (2), (4) B (1), (3), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4)

Câu 18 Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO2(k) + O2(k)    2SO3(k) (2) N2 (k) + 3H2 (k)

 2NH3 (k)

(3) CO2(k) + H2(k)    CO(k) + H2O(k) (4) 2HI (k)    H2 (k) +

I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (3) B (1) và (2) C (2) và (4) D (3), (4)

Câu 19 Cho cân bằng sau trong bình kín: 2NO2    N2O4

(màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có:

A ΔH < 0H < 0, phản ứng thu nhiệt B ΔH < 0H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C ΔH < 0H > 0, phản ứng toả nhiệt D ΔH < 0H > 0, phản ứng thu nhiệt

Câu 20 Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào.

A nhiệt độ B nồng độ C áp suất D chất xúc tác

Ngày đăng: 09/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w