Phân biệt cấu tạo tế bào vi khuẩn lao với tế bào động vật có vú.. 3/ ở vi khuẩn, loại bào tử nào không giữ chức năng sinh sản?. Phân biệt đờng phân với chu trình Crep về: Vị trí diễn ra,
Trang 1Sở GD&ĐT Thanh Hoá
Trờng THPT Nh Thanh
đề thi học sinh giỏi cấp trờng năm học 2008-2009
Môn: Sinh học 10 Thời gian: 180 phút.
Câu 1(3.0đ)
1/ Enzim là gì? Trình bày cơ chế tác động của enzim? Hãy giải thích câu nói " nhai kỹ no lâu"?
2/ Nêu vai trò của Enzim trong chuyển hoá vật chất của tế bào?
Câu 2(5.0đ).
1/ Vì sao khái niệm vi sinh vật không đợc xem là đơn vị phân loại?
2/ Nêu đặc điểm cấu tạo và đời sống động vật nguyên sinh Phân biệt cấu tạo tế bào vi khuẩn lao với
tế bào động vật có vú.
3/ ở vi khuẩn, loại bào tử nào không giữ chức năng sinh sản? Nêu sự hình thành loại bào tử này.
Câu 3(3.0đ).
Phân biệt đờng phân với chu trình Crep về: Vị trí diễn ra, nguyên liệu, sản phẩm và năng lợng tạo ra Quá trình hít thở của con ngời liên quan nh thế nào với quá trình hô hấp tế bào?
Câu 4(5.0đ).
1/ Quá trình quang hợp diễn ra ở bào quan nào của tế bào thực vật? Trình bày cấu trúc của bào quan
đó.
2/ Phân biệt pha sáng và pha tối của quang hợp về: Vị trí diễn ra, Nguyên liệu, sản phẩm, thực chất 3/ Ôxi đợc tạo ra trong quang hợp nh thế nào?
Câu 5(4.0đ).
Một loài có bộ NST lỡng bội 2n=20 Chu kỳ nguyên phân 40 phút, trong đó kỳ trung gian chiếm 20 phút Mỗi kỳ còn lại 5 phút Tính số NST môi trờng cần phải cung cấp tại các thời điểm:
1/ Sau 40 phút.
2/ Sau 1 giờ 40 phút.
Thời gian bắt đầu tính từ đầu kỳ trung gian lần phân bào thứ nhất và xảy ra liên tục.
đáp án đề thi học sinh giỏi cấp trờng năm học 2008-2009
Môn Sinh học - lớp 10
Câu1
1/
2/
* Khái niệm: Enzim là chất xúc tác đợc tổng hợp trong tế bào sống
* Cơ chế tác động của Enzim:
- E liên kết với cơ chất(C) tại trung tâm hoạt động tạo phức hợp E - C
- E tơng tác với cơ chất
- Hợp chất bị phân giải, cho sản phẩm và giải phóng E nguyên vẹn
- E đợc giải phóng có thể xúc tác phản ứng trên cơ chất mới
* Giải thích:
- Khi nhai kỹ, thức ăn sẽ đợc nghiền nhỏ, tăng khả năng tiết E
- Khả năng tiếp xúc giữa thức ăn và E tăng
- Thức ăn đợc tiêu hoá nhanh và hấp thụ đợc nhiều, do đó hiệu quả thu chất dinh dỡng và năng lợng
của cơ thể tăng
Vai trò E:
- Tăng tốc độ phản ứng
- Điều hoà quá trình chuyển hoá vật chất trong tế bào
0.5 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.5 0.25 Câu 2
1/
2/
Khái niệm VSV không đợc xem là đơn vị phân loại vì:
- VSV để chỉ các SV có kích thớc nhỏ
- Các SV trong nhóm VSV thuộc các giới khác nhau: Giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm
* Động vật nguyên sinh:
- Đặc điểm cấu tạo:
+ Cơ thể đơn bào, có nhân chính thức
+ Có các bào quan, không bào tiêu hoá, không bào bài tiết
- Đời sống:
+ Phần lớn nhờ chất dinh dỡng có sẵn, sống tự do
+ Một số ít có khả năng tự dỡng
+ Một số ký sinh gây bệnh cho SV khác
+ Có khả năng kết bào xác
+ Sinh sản rất nhanh bằng trực phân
* Phân biệt Tế bào VK lao(nhân sơ) với tế bào động vật có vú( nhân thực):
ADN dạng vòng, không kết hợp với prôtêin
histon ADN mạch thẳng, kết hợp với prôtêin histonđể tạo thành chất nhiễm sắc
Nguyên liệu nhân không có màng bao bọc Nhân có màng bao bọc
Không có bào quan có màng bao bọc, không
có trung tử, ống siêu vi Có các bào quan có màng bao bọc, có trungtử(TB ĐV), lới nội chất và các ống siêu vi
Có thành tế bào cấu tạo từ peptiđôglican Không có thành TB
Roi cấu tạo đơn giản Roi cấu tạo phức tạp
0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25
Trang 23/ Loại bào tử không giữ chức năng sinh sản: Nội bào tử.
Sự hình thành nội bào tử: Khi gặp điều kiện môi trờng bất lợi, tế bào vi khuẩn hình thành bên trong
1 nội bào tử có lớp vỏ dày chứa canxiđipicôlinat
0.5 0.5 Câu 3
* Phân biệt đờng phân và chu trình Crep
Đờng phân Chu trình Crep
Nguyên liệu Glucôzơ, ATP, ADP, NAD Axit piruvic, coenzimA, NAD,
FAD, ADP Sản phẩm Axit piruvic, coenzimA,
NADH, ADP, ATP COhữu cơ trung gian2, NADH, FADH2, các chất
* Quá trình hít thở của con ngời là quá trình hô hấp ngoài Quá trình này giúp trao đổi O2 và CO2
cho quá trình hô hấp tế bào
0.5 0.5 0.5 0.5 1.0
Câu 4
1/
2/
3/
* Quá trình quang hợp diễn ra ở lục lạp
* Cấu trúc lục lạp:
- Hình bầu dục
- Màng kép, gồm 2 lớp màng cơ bản, giữa 2 lớp có dịch nhờn
- Chất nền strôma không màu chứa AND, RBX và nhiều loại Enzim
- Grana gồm các tilacôit xếp chồng lên nhau, các Grana đợc nối với nhau bằng hệ thống màng, trên màng của tilacôit chứa nhiều chất diệp lục và E QH
* Phân biệt:
Vị trí diễn ra Xảy ra ở Grana Xảy ra ở Strôma
Nguyên liệu H2O, NADP+, ADP CO2, NADPH, ATP, Ri DP
Sản phẩm NADPH, ATP, O2 Glucôzơ, chất hữu cơ khác,
NADP+ và tái tạo RiDP Thực chất Chuyển quang năng thành hoá
năng trong ATP, NADPH Chuyển hoá năng trong ATP,NADPH thành hoá năng trong
Glucôzơ và chất hữu cơ khác
* Ôxi đợc tạo ra trong quang hợp từ H2O trong pha sáng
* Cơ chế:
4H2O AS&DL 4H+ + 4e- + 4 OH
4 OH- -> 2H2O2
2H2O2 -> 2 H2O + O2
0.25 0.25 0.5 0.5 0.5
0.5 0.5 0.5 0.5
0.5 0.5
Câu 5
1/
2/
Sau 40 phút: TB đã nhân đôi 1 lần
Do đó, MTCC số NST: (21 - 1) x 20 = 20 (NST)
Sau 1 giờ 40 phút = 100 phút = 40+40+20 Đây là thời điểm cuối kỳ trung gian lần nguyên phân thứ
3, NST đã nhân đôi 3 đợt
Số NST MTCC: (23 - 1) x 20 = 140 (NST)
1.5 2.5