QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC ĐÀO TẠO PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC Trực tiếp giúp nhân viên làm công việc tốt hơn Cập nhật các kiến thức, kỹ năng mới cho NV Tránh tình trạng quản lý lỗi thời Giải quyết các vấn đề tổ chức Hướng dẫn công việc cho nhân viên mới Chuẩn bị đội ngũ cán bộ quản lý, chuyên môn kế cận Thỏa mãn nhu cầu phát triển nhân viên
Trang 1ĐÀO TẠO & PHÁT TRIỂN
NGUỒN NHÂN LỰC
QTNNL– Nhóm 3
Trang 3Mục đích
Trực tiếp giúp nhân viên làm công việc tốt hơn
Cập nhật các kiến thức, kỹ năng mới cho NV
Tránh tình trạng quản lý lỗi thời
Giải quyết các vấn đề tổ chức
Hướng dẫn công việc cho nhân viên mới
Chuẩn bị đội ngũ cán bộ quản lý, chuyên môn kế cận
Thỏa mãn nhu cầu phát triển nhân viên
Trang 4Tiến hành thế nào ?
Trang 5Thảo luận nhóm
4 Đánh giá, điểu chỉnh
Trang 61 Xác định nhu cầu đào tạo
Đánh giá nhu cầu đào tạo để :
-loại trừ những chương trình đào tạo không thích hợp,
-nhận biết những nhu cầu đào tạo thích hợp còn chưa được đáp ứng và để xác định mục tiêu đào tạo cho các chương trình được vạch ra.
Trang 7Nguồn thông tin Biểu hiện
- B/cáo từ bộ phận
- Tỷ lệ phế phẩm tăng; chu kỳ
SX tăng; thời gian ngừng SX
do máy hỏng; …
- Số lượng than phiền của khách hàng tăng; …
Biểu hiện của nhu cầu đào tạo
1 Xác định nhu cầu đào tạo (tt)
Trang 8Phân tích nhu cầu đào tạo:
Phân tích doanh nghiệp: chỉ số hiệu quả về mặt tổ
chức, kế hoạch chuẩn bị nhân sự, môi trường tổ chức
Phân tích tác nghiệp: xác định nhân viên cần làm gì để thực hiện tốt công việc
Phân tích nhân viên: chú trọng năng lực và đặc tính cá nhân => tìm ra điểm mạnh điểm yếu: đào tạo kiến thức,
kỹ năng nào
=> bằng cách: phỏng vấn, bảngcâu hỏi, phân tích báo
cáo, PTCV và đánh giá kết quả thực hiện CV
1 Xác định nhu cầu đào tạo (tt)
Trang 9Nhu cầu tăng bổ sung = Nhu cầu cần có – số
hiện có + nhu cầu thay thế
Nhu cầu tuyển sinh đào tạo = Nhu cầu đào
tạo / (1-% rơi rớt trong đào tạo)
1 Xác định nhu cầu đào tạo (tt)
Ví dụ: Xác định nhu cầu đạo tạo công nhân kỹ thuật
Trang 10Đáp ứng yêu cầu
công việc của tổ
chức
1
Đáp ứng nhu cầu học tập, phát triển của người lao
động
2
Là những giải pháp có tính chiến lược, tạo ra lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp
3
2 Xác định mục tiêu đào tạo
Mục tiêu tổng quát
Trang 112 Xác định mục tiêu (tt)
Mục tiêu cụ thể:
Trang 12Thiết kế và thực hiện đào tạo là cần phải tìm
ra các hình thức và các phương pháp
thích hợp nhằm tối ưu hóa quá trình đào tạo
3 Thiết kế & thực hiện đào tạo
Trang 13 Theo định hướng nội
Theo địa điểm:
Tại nơi làm việc
Ngoài nơi làm việc
Theo đối tượng học viên:
ĐT mới
ĐT lại
3.1 Các hình thức đào tạo
Trang 14Phân loại:
Cách thức giảng viên giao tiếp với học viên: tiếp xúc cá nhân tiếp xúc nhóm hoặc thông qua
phương tiện truyền thông
Các công cụ được sử dụng trong quá trình đào tạo
3.2 Phương pháp đào tạo
Trang 15Phương pháp
Đào tạo tại chỗ
Cố vấn/ tư vấn
Huấn luyện Thực tập
Luân phiên thay đổi
công việc
3.3 Phương pháp đào tạo phổ biến
Trang 163.3.1 Đào tạo tại chỗ
Là phương pháp đào tạo chính thức hoặc không chính thức cho phép một nhân viên mới học cách thực hiện công việc của người có kinh nghiệm hoặc cấp dưới thực hiện công việc theo hướng dẫn của cấp trên
Trang 17Thông qua đào tạo tại chỗ học viên sẽ:
Trang 18Sử dụng cố vấn tư vấn để được trao dồi huấn luyện bồi dưỡng để phát triển nghề nghiệp, sự phát triển có người hiệu quả.
3.3.2 Cố vấn, tư vấn
Trang 19Thể hiện sự chấp nhận
Tư vấn
Thực hiện hành vi mẫu cho nhân viên
3.3.2 Cố vấn, tư vấn (tt)
Vai trò của người cố vấn:
Trang 20Thường được coi là trách nhiệm trực tiếp của cấp trên, nhằm giúp cấp dưới có những năng lực cần thiết để thực hiện công việc.
Trong nhiều trường hợp cấp trên giữ chức vụ như người cố vấn đỡ đầu khi cấp dưới thể hiện được mình có tiềm năng phát triển và có quan hệ tốt với cấp trên
3.3.3 Huấn luyện
Trang 21Phương thức đào tạo trong đó các sinh viên tốt nghiệp đến thực tập làm việc tại các doanh nghiệp để hoàn thành đề tài tốt nghiệp.
3.3.4 Thực tập
Trang 22Học viên luân chuyển từ bộ phận này sang bộ phận khác , từ phân xưởng này sang phân xưởng khác, được thực hiện các công việc hoàn toàn khác nhau về nội dung và phương pháp
3.3.5 Luân phiên thay đổi công việc
Ưu điểm:
Có được nhiều kỹ năng
Hiểu được cách thức phối hợp giữa các bộ phận khác nhau
Áp dụng đào tạo quản trị lẫn gia công kỹ thuật và cán bộ chuyên trách
Trang 23Nhóm 1: Dùng đào tạo các nhà quản trị và chuyên viên:
-Trò chơi quản trị
-Phương pháp nghiên cứu tình huống
-Phương pháp hội thảo
-Thực tập sinh
-Đóng vai
-Kỹ thuật nghe nhìn (theo mô hình hành vi mẫu)
Nhóm 2: Dùng đào tạo công nhân trực tiếp sản xuất hoặc nhân viên nghiệp vụ :
-Kèm cặp tại chỗ
-Đào tạo học nghề
-Phương pháp sử dụng Dụng cụ mô phỏng
-Đào tạo chính quy
3.4 Một số phương pháp phù hợp
Trang 24Tiêu thức quan trọng nhất là hiệu quả làm việc của nhân viên có thay đổi theo hướng mong muốn hay không?
Do đó việc đánh giá hiệu quả của chương trình đào tạo qua 2 giai đoạn:
GĐ1: Học viên tiếp thu học hỏi được gì sau khóa đào tạo
GĐ2: Học viên áp dụng các kiến thức kỹ năng dã học hỏi được trong thực tế cv như thế nào
4 Đánh giá chương trình đào tạo
Trang 25 Giúp DN hệ thống, phân tích hiệu quả quá
trình đào tạo nhân sự
Trang 264.1 Mục đích đánh giá (tt)
26
Xác định xem chương trình đào tạo có đạt
được mục tiêu không
Xác định điểm mạnh, hạn chế của chương trình
đào tạo
Xác định tỉ lệ chi phí/lợi ích từ đào tạo
Trang 27 Xác định người nào tiếp thu tốt chương
trình đào tạo
Thu thập dữ liệu để lập kế hoạch hoặc đưa
ra kế hoạch phân bố tài chính cho chương trình đào tạo sau này
Xây dựng hệ thống dữ liệu hỗ trợ nhà quản
lý ra quyết định
4.1 Mục đích đánh giá (tt)
Trang 294.3 Mô hình 4 cấp độ đánh giá
Trang 304.4 Cấp độ đánh giá và giá trị
Trang 31 Điểm yếu của Kirkpatrick là khó xác định tỉ
lệ chi phí và lợi nhuận khi đào tạo (ROI)
Jack Philips (1991): thêm cấp 5 đánh giá
khả năng thu lợi nhuận từ chi phí đào tạo (ROI)
Elwood Holton (1996): bỏ cấp độ 1, thay
cấp 3 bằng hiệu quả công việc cá nhân
4.5 Một số quan điểm khác
Trang 32Một số quan điểm khác
32
Mô hình của Mỹ dựa vào 4 yếu tố
Đầu vào (Inputs)
Hoạt động (Activities)
Đầu ra (Outputs)
Hiệu quả (Outcomes)
Trang 33Tình huống
“Phát triển nguồn nhân lực tại công ty truyền tải điện 4 đến năm 2015”
Trang 34Công ty truyền tải điện 4
nh nh
t ng
Công ty c
c c EVN
Theo nh ng a EVN
Kinh doanh
Trang 35Những hạn chế về tổ chức quản lý
nguồn nhân lực
năng
nh m
ng ng p, thâm niên
Chưa t n
c m công c
Lương m chưa t c
Không nh n
u công c
Thăng n a o thâm niên, ng p
ng chưa
t ch ch
Danh u mang nh nh c ,
Phong ch
nh o c n
Trang 36Hạn chế của nguồn nhân lực
Định mức lao động vượt hơn so với định biên của EVN
Lao động chuyên môn cao còn thấp (sau đại học là 0,61% và đại học là 25,82%), Chưa qua đào tạo (6%), lao động hạn chế về ngoại ngữ, kiến thức pháp luật.
Cán bộ lãnh đạo chưa đào tạo quản lý đầy đủ
Chưa có sự quan tâm đúng mức về nhóm làm việc
Bố trí sử dụng lao động chưa hiêu quả
Dao động tư tưởng chính trị, dễ xảy ra tiêu cực
Trang 37Nhu cầu phát triển nguồn nhân lực
Định hướng phát triển
Cốt lõi là điện năng, viễn
thông, cơ khí điện.
Giảm thiểu tổn thất, Tăng
khả năng cung cấp 17-20%
năm.
Phát triển điện hạt nhân
Yêu cầu về nguồn nhân lực
Đủ về số lượng, chất lượng
Phát triển năng lực quản lý điều hành.
Chính sách thu hút, tuyển dụng , đào tạo, sử dụng, đánh giá hợp lý
Phát triển văn hóa phù hợp
Trang 38Mục tiêu tổng quát
Xây dựng một nguồn nhân lực đảm bảo về số lượng, có
cơ cấu phù hợp, có trình độ chuyên môn cao, lành nghề, thành thạo về kỹ năng làm việc nhóm, có sức khỏe tốt,
trong sáng về đạo đức, năng động, sáng tạo và văn minh trong giao tiếp, ứng xử, đáp ứng ngày càng cao hơn các yêu cầu phát triển của PTC4
Trang 39Mục tiêu cụ thể
Trang 40Mục tiêu cụ thể
Cơ cấu lao động dưới 30 tuổi chiếm tỷ lệ 50% và lao động từ 30-39 tuổi chiếm tỷ lệ 30%
Hoàn thiện các kỹ năng nghề nghiệp, kỹ năng làm việc theo nhóm cho đội ngũ nhân lực của công ty
Tiếp tục quan tâm chăm sóc sức khỏe người lao động, đến năm 2015 người lao động có sức khỏe loại 1 chiếm 25% và loại 2 chiếm 70%
Phát triển văn hóa tổ chức phù hợp với môi trường kinh
doanh, nâng cao ý thức
Trang 41Phân tích bên trong
Trang 42Phân tích bên ngoài
Trang 43Giải pháp
Trang 44Xin cám ơn
QTNNL – Nhóm 3
Trang 45QTNNL – Nhóm 3