1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

ĐỀ SỐ 1 ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010 docx

31 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh đại học khối A năm 2010
Tác giả Nguyễn Phú Khánh
Trường học Đại Học Khánh Hòa
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi tuyển sinh
Năm xuất bản 2010
Thành phố Khánh Hòa
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 383,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết SH vuông góc với mặt phẳng ABCDvà SH a 3.. PHẦN RIÊNG 3,0 điểm Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần phần A hoặc B A.. Viết phương trình của T , biết tam giác ABC có diện

Trang 1

ĐỀ SỐ 1

ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A NĂM 2010

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số 3 2    

là số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1

2 Tìm m để đồ thị của hàm số  1 cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

có hoành độ x , x , x1 2 3 thỏa mãn điều kiện : x21 x22 x32 4

Trang 2

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCDlà hình vuông cạnh a Gọi M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN và DM Biết SH vuông góc với mặt phẳng ABCDvà SH a 3 Tính thể tích khối chóp S.CDNM và khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và SC theo a

Câu V (1,0 điểm). Giải hệ phương trình

II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho hai đường thẳng

1

d : 3xy 0 và d : 3x y2  0 Gọi  T là đường tròn tiếp xúc với d1 tại A, cắt d2 tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết phương trình của T , biết tam giác ABC có diện

tích bằng 3

2 và điểm A có hoành độ dương

2 Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm phần ảo của số phức z, biết

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh

 

A 6;6 , đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có

Trang 3

phương trình xy 4 0 Tìm tọa độ các đỉnh B và C, biết điểm

E 1; 3 nằm trên đường cao đi qua đỉnh C của tam giác đã cho

2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm A 0;0; 2   và đường thẳng

2 Tìm m để đường thẳng y  2xm cắt đồ thị  C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3 (O là gốc tọa độ)

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A ' B ' C ' có

AB a, góc giữa hai mặt phẳng A’BC và ABC bằng 60 Gọi 0

G là trọng tâm tam giácA’BC Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện GABC theo a

Trang 4

Câu V (1,0 điểm) Cho các số thực không âm a, b, c thỏa mãn:

a b c 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P 3 a b b c c a 3 ab bc ca  2 a b c

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm):

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC vuông tại A, có đỉnh C 4;1 , phân giác trong góc A có phương trình xy 5  0 Viết phương trình đường thẳng BC, biết diện tích tam giác ABC bằng

24 và đỉnh A có hoành độ dương

2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A 1; 0;0 , B 0;b; 0   ,

C 0; 0; c , trong đó b, c dương và mặt phẳng  P : y z 1  0 Xác định b và c, biết mặt phẳng ABCvuông góc với mặt phẳng  P và khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng ABCbằng 1

3

Câu VII.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm

biểu diễn các số phức z thỏa mãn: z i  1 i z 

B Theo Chương trình Nâng Cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho điểm A 2; 3 và elip    E có phương trình

x y

1

3  2  Gọi F1 và F2 là các tiêu điểm của  E (F1

có hoành độ âm); M là giao điểm có tung độ dương của đường thẳng

AF1 với  E ; N là điểm đối xứng của F2 qua M Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ANF2

2 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

Trang 5

Câu I (2,0 điểm) Cho hàm số y  x4 x2 6

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số đã cho

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C , biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh a, cạnh bên SA = a; hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên

mặt phẳng ABCDlà điểm H thuộc đoạn AC, AC

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A 3; 7  , trực tâm là H 3; 1  , tâm đường tròn ngoại tiếp là I2; 0 Xác định toạ độ đỉnh C, biết C có hoành độ dương

Trang 6

2 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai mặt phẳng

 P : xy z 3  0 và  Q : x y z 1  0 Viết phương trình mặt phẳng  R vuông góc với  P và  Q sao cho khoảng cách từ O đến  R bằng 2

Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thoả mãn z  2 và z là số 2thuần ảo

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1.Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho điểm A 0;2 và  là đường thẳng

đi qua O Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên  Viết phương trình đường thẳng , biết khoảng cách từ H đến trục hoành bằng AH 2.Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng

   Xác định toạ độ điểm M

thuộc 1 sao cho khoảng cách từ M đến 2 bằng 1

Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :

Trang 7

Để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại 3

điểm phân biệt có hoành độ x , x , x1 2 3 thỏa mãn x21 x22 x23  4

 (*) có hai nghiệm phân biệt x , x1 2 khác 1 thỏa x21 x22 1 4

Khi đó phương trình đã cho tương đường với

1 sin x cos2x 2 sin x

4cos xsin x

Trang 8

thỏa điều kiện

Vậy phương trình có hai họ nghiệm:

Trang 10

1A

Trang 12

 , suy ra y 2

Trang 13

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất

1x2

1 Vì ABC vuông tại B nên AC là đường kính của  T

Gọi ASB d , d1 2 ta có t BAC ASB t

  (góc có cạnh tương ứng vuông góc)

Giả sử bán kính  T là R ta có :

2 ABC

BC.BA AC sin t.AC cos t

Trang 14

 Tâm đường tròn là trung điểm của AC là :

Trang 15

Cách 2: Ta có d1 tiếp xúc với  T có đường kính là AC nên

3 M x; y    T  MAC vuông tại MMA2 MC2  AC2

2 Cách 1: Phương trình tham số của

Trang 16

Đường cao hạ từ đỉnh A có phương trình : xy 0

Tọa độ trung điểm P của BC: x y 0 P 2; 2 

Trang 19

  Phương trình  3x 1 4 1    6 x 3x2 14x 5 0

Trang 20

A'

B' C'

C

B

A J

Trang 22

Vì d là phân giác trong của góc A

nên AB và AD cùng hướng suy

Trang 25

ĐỀ SỐ 3 Câu 1

2 sin x cos x cos x  1 2 sin x 3 sin x 1 0

2 sin x 1 sin x cos x 2 0

Phương trình thứ hai tương đương với 2 x 2  x3 4

Trang 26

dv dxx

Trang 27

Suy ra SC AC ACS cân tại C nên M là trung điểm SA

Trang 28

Câu 6a

1 Cách 1: Gọi T x; y  là trung điểm của BC , D là điểm đối xứng

với A qua O Ta có BH / /CD,CH / /BD nên tứ giác BDCH là hình bình hành nên T là trung điểm BC

Trang 29

BC qua điểm M vuông góc với AH BC : y 3   0

Tọa độ điểm C là nghiệm của hệ:

HE cắt BC tại điểm trung điểm N của HE N 3;3 

BC đi qua N và vuông góc AH BC : y 3  0

2 Mặt phẳng  P có n 1;1;1P  là VTPT, mp Q có n 1; 1;1Q  

là VTPT

Trang 31

Câu 7b Điều kiện: x 2, y 0.

Phương trình thứ hai có thể viết lại thành: 2 log x 22  2 log y2 0

Ngày đăng: 09/07/2014, 15:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w