Mô tả quy trình, công nghệ sản xuất, công suất, nguồn nguyên vật liệu đầu vào, chủng loại đầu ra sản phẩm.. Khả năng đảm bảo và phơng thức cung cấp các yếu tố đầu vào cho sản xuất 5.. Ti
Trang 1Tài liệu tham khảo
đề cơng chi tiết kỹ thuật lập dự án đầu t
1 Giới thiệu về các bớc thực hiện dự án và nội dung cơ bản của dự án
1.1 Giới thiệu về các bớc tiến hành đầu t và lập dự án đầu t
1.2 Nội dung cơ bản của một dự án khả thi
1.2.1 Giới thiệu đơn vị đầu t 1.2.2 Các căn cứ pháp lý 1.2.3 Mục tiêu và phạm vi của dự án 1.2.4 Mô tả kỹ thuật của dự án 1.2.5 Phân tích và nghiên cứu thị trờng 1.2.6 Phân tích và phơng án tài chính 1.2.7 Các hiệu quả kinh tế xã hội - môi trờng của dự án 1.2.8 Tổ chức thực hiện dự án
1.2.9 Kết luận và kiến nghị
2 Phân tích kỹ thuật của dự án
2.1 Mô tả hiện trạng
2.2 Mô tả kỹ thuật công trình của dự án (nhà xởng)
2.2.1 Hạng mục 2.2.2 Địa điểm, cơ cấu sử dụng đất 2.2.3 Năng lực thiết kế: quy mô kết cấu công trình, diện tích xây dựng 2.2.4 Phơng án xây dựng cơ sở hạ tầng (điện, cấp nớc, thoát nớc, …)) 2.2.5 Dự toán kinh phí đầu t xây dựng (giá trị xây lắp)
2.3 Mô tả công nghệ (máy móc)
2.3.1 Giới thiệu công nghệ (năm sản xuất, hãng sản xuất) 2.3.2 Thiết bị: sản xuất, phụ trợ, dịch vụ huấn luyện, phụ tùng thay thế…) 2.3.3 Mô tả quy trình, công nghệ sản xuất, công suất, nguồn nguyên vật liệu
đầu vào, chủng loại đầu ra sản phẩm
2.3.4 Dự toán giá thiết bị, công nghệ 2.3.5 Dự toán giá lắp đặt thiết bị 2.3.6 Nhân sự và tổ chức sản xuất
2.4 Dự toán kiến thiết cơ bản khác: chi phí chuẩn bị đầu t, thiết kế, lập dự toán, thẩm định, tổ chức đầu thầu và xét hồ sơ
2.5 Dự toán tổng kinh phí đầu t
2.5.1 Kinh phí xây dựng 2.5.2 Kinh phí thiết bị 2.5.3 Kinh phí lắp đặt thiết bị 2.5.4 Kinh phí kiến thiết cơ bản 2.5.5 Dự phòng kinh phí
3 Phân tích thị trờng dự án
3.1 Mô tả sản phẩm và thị trờng mục tiêu của dự án
Trang 2Tài liệu tham khảo
3.1.1 Sản phẩm chính của dự án, mục đích sử dụng 3.1.2 Khách hàng chính của sản phẩm (yêu cầu của khách hàng hiện tại, mục
đích sử dụng sản phẩm của khách hàng) và khách hàng tiềm năng
3.2 Đánh giá dung lợc thị trờng hiện tại và dự báo nhu cầu tơng lai
3.2.1 Ước tính và đánh giá dung lợng thị trờng hiện tại 3.2.2 Dự báo thị trờng tơng lai và tiềm năng bằng các phơng pháp dự báo định tính và định lợng
3.3 Phân tích cạnh tranh
3.3.1 Xác định các đối thủ cạnh tranh và năng lực đáp ứng thị trờng 3.3.2 Xác định chiến lợc của các đối thủ cạnh tranh và phơng thức tiếp cận thị trờng
3.4 Chiến lợc thị trờng của dự án 3.4.1 Chiến lợc thị trờng và sản phẩm 3.4.2 Chiến lợc giá
3.4.3 Chiến lợc phân phối, kênh phân phối, địa bàn phân phối chủ yếu 3.4.4 Chiến lợc khuyến mãi, quảng cáo
4 Phân tích tài chính của dự án
4.1 Các khái niệm và nguyên tắc hạch toán kế toán
4.2 Thời gian của tiền tệ mô hình ngân lu chiết khấu (Discounted CashFlow)
4.2.1 Lãi suất
4.2.1.1 Lãi suất đơn 4.2.1.2 Lãi suất kép
4.2.2 Giá trị tơng lai của tiền tệ
4.2.2.1 Giá trị tơng lai (Future value) 4.2.2.2 Giá trị tơng lai của dòng kim lu (Future value of fixed cash flow)
4.2.3 Giá trị hiện tại của tiền tệ
4.2.3.1 Giá trị hiện tại 4.2.3.2 Giá trị hiện tại của dòng kim lu (Present value of fixed cash flow) 4.2.3.3 Giá trị hiện tại của dòng kim lu biến thiên (Present value of variable cash flow)
4.2.3.4 Giá trị hiện tại của dòng kim lu vô hạn
4.2.4 Tìm tỷ lệ lãi suất
4.2.4.1 Lãi suất lũy tiến kỳ hạn năm 4.2.4.2 Lãi suất luỹ tiến kỳ hạn dới 1 năm
4.2.5 Mô hình ngân lu chiết khấu (Discountec cash flow)
4.3 Ước tính doanh thu, chi phí sản xuất và lợi nhuận
4.3.1 Ước tính doanh thu 4.3.2 Ước tính chi phí sản xuất 4.3.3 Ước tính lợi nhuận
4.4 Đánh giá hiệu quả tài chính dự án đầu t
Trang 3Tài liệu tham khảo
4.4.1 Chi phí vốn
4.4.1.1 Tỷ lệ sinh lời cần thiết 4.4.1.2 Chi phí vốn bình quân gia quyền
4.4.2 lập bảng dòng tiền (ngân lu) các dự án kinh doanh
4.4.2.1 Nguyên tắc hạch toán các dự án kinh doanh 4.4.2.2 Lập bảng kế hoạch vay nợ và hoàn trả nợ vay 4.4.2.3 Lập bảng nhu cầu và thay đổi nhu cầu vốn thụ động 4.4.2.3 Bảng dòng tiền thuần của dự án (Net cash flow)
4.4.3 Đánh giá hiệu quả tài chính các dự án kinh doanh
4.4.3.1 Chỉ tiêu hiện giá thuần (NPV) 4.4.3.2 Chỉ tiêu hệ số thu hồi nội bộ (IRR) 4.4.3.3 Chỉ tiêu chỉ số lợi nhuận (Profitability Index PI) 4.4.3.4 Chỉ tiêu thời gian hoàn vốn có chiết khấu (Discounted payback period)
4.4.4 Các quan điểm đánh giá dự án: quan điểm xét tổng thể dự án và quan
điểm của nhà đầu t 4.4.5 Đánh giá rủi ro tài chính của dự án
4.4.5.1 Phân tích hoà vốn (Break even point) 4.4.5.2 Phân tích độ nhạy (Sénitivity analysis)
5 Phân tích hiệu quả kinh tế xã hôi của dự án
5.1 Doanh lợi xã hội của dự án
5.1.1 Điều chình về chi phí sản xuất 5.1.2 Điều chỉnh về thu nhập
5.2 Khả năng làm việc trực tiếp và gián tiếp
5.3 Khả năng nâng cao năng suất lao động
5.4 Khả năng tạo nguồn thu cho ngân sách nhà nớc
5.5 Tăng nguồn thu ngoại tệ (nếu có)
5.6 Tạo dây chuyền phát triển các ngành nghề liên quan
5.7 Khả năng khai thác các tiềm năng sẵn có
5.8 Khả năng phát triển nhu cầu văn hoà, giáo dục chung của xã hội, của vùng
5.9 Khả năng phát triển kinh tế địa phơng và phục vụ các chơng trình trọng
điểm của nhà nớc
Nội dung chủ yếu của một báo cáo khả thi
(luận chứng kinh tế kỹ thuật)
Trang 4Tài liệu tham khảo
Trong một báo cáo khả thi thờng có những vấn đề trình bày chính nh sau:
1 Căn cứ lập báo cáo khả thi (Luận chứng kinh tế – Ths Đinh Thế Hiển kỹ thuật)
2 Sản phẩm
3 Thị trờng
4 Khả năng đảm bảo và phơng thức cung cấp các yếu tố đầu vào cho sản xuất
5 Qui mô và chơng trình sản xuất
6 Công nghệ và trang thiết bị
7 Tiêu hao nguyên liệu,nhiên liệu, năng lợng và các yếu tố đầu vào khác
8 Địa điểm và đât đai
9 Quy mô xây dựng và các hạng mục công trình
10 Tổ chức sản xuất kinh doanh
11 Nhân lực
12 Phơng án tổ chức và tiến độ thực hiện đầu t, tiến độ sử dụng vốn
13 Tổng kết nhu cầu về vốn đầu t và các nguồn vốn
14 Phân tích tài chính
15 Phân tích kinh tế
16 Phân tích các ảnh hởng xã hội
17 Kết luận và kiến nghị
Các nội dung trên đợc thực hiện chi tiết hoá nh sau:
Phần I: Căn cứ lập báo cáo khả thi (Luận chứng kinh tế – kỹ thuật) kỹ thuật)
có thẩm quyền, các thoả thuận, biên bản ghi nhớ…)
(trong trờng hợp đầu t liên doanh cần xác định rõ mong muốn của các bên khả năng về
chính của các cam kết cần thực hiện)
Phần II: Sản phẩm
kinh doanh theo dự án
năng)
nớc
Phần III: Thị trờng
- Nhu cầu hiện tại trên các địa bàn dự kiến thâm nhập, chiếm lĩnh (thị trờng trong
n-ớc và ngoài nn-ớc)
đ-ợc sử dụng, đánh giá độ tin cậy của phơng pháp chọn dùng, các cứ liệu dùng để dự báo để có thể kiểm chứng trong những trờng hợp cần thiết) Số liệu về kết quả dự báo
mức độ đáp ứng nhu cầu trong tơng lai, các nguồn và các kênh chủ yếu
các yếu tố chính trong cạnh trạnh trực tiếp (quy cách, chất lợng, bao bì, giá cả, phơng
Trang 5Tài liệu tham khảo
thức cung cấp, điều kiện thanh toán), khả năng xuất hiện hoặc gia tăng cạnh tranh gián tiếp, mức độ cạnh tranh gián tiếp (nếu có)
lĩnh thị trờng của dự án trong suất thời gian tồn tại (địa bàn, nhóm khách hàng chủ yếu, khối lợng tối đa, tối thiểu)
sau khi bán);
Phần IV: Khả năng đảm bảo và phơng thức cung cấp các yếu tố “đầu vào” cho sản xuất.
nhiên liệu, năng lợng, bán thành phẩm, dịch vụ công cộng…)) Phân tích các thuận lợi, hạn chế và ảnh hởng bất lợi có thể xảy ra
tính hiện thực (khả thi) của phơng án
Phần V: Quy mô và chơng trình sản xuất
vụ cung cấp cho bên ngoài, sản phẩm phục vụ xuất khẩu, sản phẩm phục vụ thị tr ờng nội
địa…) Cơ sở để xác định là:
Phần VI: Công nghệ và trang thiết bị
đã chọn)
nghệ đã chọn (có so sánh với một số phơng án khác qua các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật quan trọng nh: quy cách, chất lợng, giá bán sản phẩm, mức tiêu hao nguyên liệu, năng l-ợng, mức tiết kiệm ngoại tệ, năng suất lao động, điều kiện làm việc của ngời lao động, mức độ đảm bảo an toàn sản xuất, vệ sinh công nghiệp, chống ô nhiễm…))
đoạn có vấn đề cần đổi mới công nghệ, mục tiêu, phạm vi của đổi mới công nghệ, đối t-ợng cần chuyển giao (quyền sở hữu, quyền sử dụng sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá, “know how”, tri thức kỹ thuật chuyên môn, hỗ trợ kỹ thuật…)), ph
-ơng thức chuyển giao và lý do lựa chọn ph-ơng thức, giá cả và ph-ơng thức thanh toán…)
thải mỗi chất hành năm
thực hiện các giải pháp đó
- Thành phần khí thải, nớc thải, chất thải rắn sau khi áp dụng các giải pháp nói trên
thải, nớc thải, chất thải rắn của dự án
Trang 6Tài liệu tham khảo
+ ảnh hởng đối với mặt bằng (trờng hợp dự án khai thác tài nguyên khoáng sản, đất đá) + ảnh hởng đối với cân bằng sinh thái (trờng hợp dự án có khai thác hoặc/và sử dụng tài nguyên rừng, tài nguyên sinh vật biển…) )
+ Các ảnh hởng khác (bụi, tiếng ồn, ánh sáng đối với khu vực lân cận…))
+ Giải pháp phòng ngừa và khắc phục các ảnh hởng nói trên
năng đảm bảo các yêu cầu đã đề ra, so sánh với các phơng án có thể khác)
bị vận tải, thiết bị phụ trợ khác, thiết bị văn phòng…)) Tổng giá trị thiết bị của dự án
chi phí bảo dỡng, sửa chữa hàng năm
Phần VII: Tiêu hao nguyên liệu, nhiên liệu, năng lợng và các yếu tố
đầu vào khác
chi tiết nhu cầu nguyên liệu, bán thành phẩm, nhiên liệu, năng lợng, nớc và các yếu tố
đầu vào khác (cho từng loại sản phẩm và cho toàn bộ sản phẩm sản xuất hàng năm)
đúng chủng loại và chất lợng các nguyên vật liệu và các yếu tố đầu vào khác Đối với các loại nguyên vật liệu, bán thành phẩm nhập từ nớc ngoài cần xác định rõ nguồn cung cấp, kênh nhập, phơng thức cung cấp, phơng thức thanh toán, thời hạn giao hàng và địa điểm giao hàng, giá cả, phơng án thay thế bằng nguồn sản xuất trong nớc
Phần VIII: Địa điểm và đất đai
chọn (quy hoạch phát triển vùng, quy hoạch xây dựng)
- Mô tả địa điểm: khu vực hành chính, toạ độ địa lý
- Các số liệu cơ bản: diện tích, ranh giới
- Các điều kiện cấu trúc hạ tầng (đờng sá, điện, nớc, thoát nớc…))
- Số liệu khảo sát về địa chất công trình
Phần IX: Quy mô xây dựng và các hạng mục công trình.
kho (nguyên liệu, bán thành phẩm, thành phẩm, nhà hành chính quản lý, nhà để xe, nhà thờng trực, bảo vệ…))
nghiệp: đờng nội bộ, sân bãi, hệ thống cấp điện (động lực, chiếu sáng), hệ thống cấp nớc,
hệ thống thoát nớc, hệ thống thông tin liên lạc (điện thoại, telex, Fax), cổng, tờng rào, cây xanh…)
giao thông, đờng dây thông tin, đờng dây dẫn điện, ống nớc, cống thải nớc…) nối với hệ thống chung của khu vực)
các biện pháp sử dụng
Trang 7Tài liệu tham khảo
Phần X: Tổ chức sản xuất kinh doanh.
phận, quan hệ công tác…))
nghĩa vụ, trách nhiệm với quyền, quyền lợi của mỗi bên góp vốn
Phần XI: nhân lực.
trình (từng năm, quý hoặc tháng) Trong đó chia ra:
- Theo khu vực: trực tiếp, gián tiếp, quản trị, điều hành
- Theo trình độ hành nghề: lao động kỹ thuật, lao động giản đơn
Tính toán tổng quỹ lơng hàng năm trong từng giai đoạn của dự án
Nam, tại nớc ngoài); chi phí đào tạo hàng năm
Phần XII: kế hoạch, tiến độ thực hiện.
chuyển giao công nghệ, đào tạo…) Dự kiến các đơn vị tham gia thực hiện hoặc đơn vị dự thầu, phơng thức giao thầu Các phơng án đã cân nhắc, tính u việt của phơng án đợc chọn
chủ yếu (thiết kế, đàm phán ký kết hợp đồng, cung cấp thiết bị, xây dựng, lắp đặt, đào tạo…)) Điều kiện để đảm bảo tiến độ thực hiện
Tr-ờng hợp nhiều bên góp vốn hoặc đầu t liên doanh với nớc ngoài cần xác định trách nhiệm, thời gian bắt đầu và hoàn tất việc góp vốn của mỗi bên, số vốn mỗi bên phải góp trong mỗi đợt, lịch trình sử dụng vốn…)
án) Kế hoạch huy động vốn từ mỗi nguồn
Phần XIII: Tổng kết nhu cầu về vốn đầu t và các nguồn vốn
- Vốn góp (vốn pháp định trong trờng hợp đầu t có vốn nớc ngoài): tỷ lệ, hình thức góp vốn của mỗi bên (góp bằng tiền, máy móc, thiết bị, quyền sử dụng đất, công nghệ…))
- Vốn vay: ngắn hạn (lãi suất …) %), trung hạn (lãi suất …) %), dài hạn (lãi suất …) %)
- Bằng tiền: tiền Việt Nam, ngoại tệ
Phần XIV: Phân tích tài chính
Trang 8Tài liệu tham khảo
A Doanh thu từ sản phẩm chính
B Doanh thu từ sản phẩm phụ
C Doanh thu từ phế liệu, phế phẩm
D Dịch vụ cung cấp cho bên ngoài
Tổng doanh thu
Chi phí (giá thành) sản xuất, dịch vụ:
Năm hoạt động
ngoài
móc, thiết bị, nhà xởng
theo kỳ vụ
Chi phí khác
Tổng chi phí
Bảng dự trù lãi – Ths Đinh Thế Hiển lỗ:
Năm thực hiện
Các tỷ lệ tài chính:
a/ Vòng quay vốn lu động
(Doanh thu thuần/Vốn lu động)
b/ Lợi nhuần thuần/Doanh thu
c/ Lợi nhuận thuần/Vốn tự có
d/ Lợi nhuận thuần/Tổng vốn đầu t
Trang 9Tài liệu tham khảo
Bảng dự trù cân đối thu, chi:
A Số tiền thu vào
3 Vốn vay: - Ngắn hạn
- Trung hạn
B Số tiền chi ra
Số tiền có đầu năm
Số tiền có cuối năm
Số tiền tăng lên trong năm