Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành: - Tên dự án: Khôi phục khẩn cấp hệ thống Thủy lợi và Chống lũ ADB1.. - Địa điểm xây dựng: Hà Nội, Hà Tây, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bìn
Trang 1BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT
TRIỂN NÔNG THÔN
-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ DỰ ÁN HOÀN THÀNH
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi bổ sung Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03/01/2008;
Căn cứ Quyết định số 09/2008/QĐ-BNN ngày 28/01/2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vụ Tài chính;
Căn cứ Hiệp định vay giữa Chính phủ Việt Nam và Ngân hàng Phát triển Châu Á (ADB) ký ngày
30 tháng 10 năm 1993 – khoản vay số 1259-VIE(SF);
Căn cứ Quyết định số 478-TTg ngày 19/9/1993 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt dự án tiền khả thi Khôi phục khẩn cấp hệ thống thủy lợi và chống lũ;
Căn cứ các quyết định phê duyệt quyết toán hoàn thành các Tiểu dự án thành phần (Chi tiết như Phụ lục III kèm theo);
Căn cứ Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 9 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước và Thông tư số
98/2007/TT-BTC ngày 9 tháng 8 năm 2007 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 33/2007/TT-BTC ngày 9 tháng 4 năm 2007;
Căn cứ Báo cáo tổng hợp quyết toán dự án hoàn thành dự án Khôi phục thủy lợi và chống lũ (ADB1) của Ban quản lý Trung ương các dự án Thủy lợi;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành:
- Tên dự án: Khôi phục khẩn cấp hệ thống Thủy lợi và Chống lũ (ADB1)
- Địa điểm xây dựng: Hà Nội, Hà Tây, Thanh Hóa, Nghệ An, Quảng Bình và Quảng Trị
- Thời gian khởi công và hoàn thành: 1994 – 2003
2 Kết quả đầu tư:
Đơn vị tính: đồng
Trong đó
Cơ cấu
nguồn/chi phí Giá trị quyết toán Nguồn vốn vay
Tổng số 1.164.320.204.804 866.380.415.848 295.046.125.762 2.893.663.194
Xây lắp 971.203.976.350 797.617.141.620 173.320.609.730 266.225.000 Thiết bị 4.149.110.192 4.149.110.192
Chi khác 188.967.118.262 64.614.164.036 121.715.516.032 2.627.438.194
(Chi tiết như các Phụ lục I, II kèm theo)
Trang 2Điều 3 Trách nhiệm của chủ đầu tư:
Được phép tất toán nguồn và chi phí đầu tư cho Dự án hoàn thành trên hệ thống sổ sách kế toán với giá trị là: 1.164.320.204.804 đồng
Điều 4 Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tài chính, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch, Giám đốc Ban
Quản lý Trung ương các dự án Thủy lợi và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- CPO Thủy lợi;
- Kho bạc Nhà nước;
- Lưu VT, TC
KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG
Diệp Kỉnh Tần
Trang 3PHỤ LỤC I
BIỂU CHI TIẾT QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XDCB HOÀN THÀNH DỰ ÁN KHÔI PHỤC KHẨN CẤP HỆ THỐNG THỦY LỢI VÀ CHỐNG LŨ
(Kèm theo Quyết định số 3400/QĐ-BNN-TC ngày 20/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị tính: Đồng Giá trị đã cấp phát
Tên tiểu dự án Tổng Dự án Giá trị đơn vị đề
nghị quyết toán Tổng Vốn vay Vốn đối ứng Vốn NSĐP Giá trị phê duyệt
Giá trị không chấp nhận Tổng số 1.235.060.021.294 1.167.316.232.337 1.164.320.204.804 866.380.415.848 295.046.125.762 2.893.663.194 1.164.320.204.804 2.996.027.533 Gia cố, nâng
cấp Đê Hà Nội
– Hà Tây (Đê
Hà Nội gốc)
476.669.000.000 450.513.640.234 448.458.764.290 307.213.823.178 141.244.941.112 0 448.458.764.290 2.054.875.944
Bổ sung và mở
rộng dự án khôi
phục thủy lợi và
chống lũ Đê Hà
Nội – Hà Tây
(Đê Hà Nội mở
rộng)
162.013.100.000 147.464.580.925 147.354.761.369 112.130.059.802 35.224.701.567 0 147.354.761.369 109.819.556
Khôi phục hệ
thống thủy
nông Sông Chu
278.535.064.700 262.345.599.358 262.075.439.937 211.478.994.223 47.702.782.520 2.893.663.194 262.075.439.937 270.159.421
Khôi phục hệ
thống thủy
nông Bắc Nghệ
An
212.515.000.000 202.513.584.456 202.025.156.031 154.202.905.552 47.822.250.479 0 202.025.156.031 488.428.825
Khôi phục và
nâng cấp đảm
bảo an toàn Hệ
thống thủy lợi
Rào Nan – vốn
ADB1
32.765.620.594 32.706.855.689 32.634.111.502 25.438.948.093 7.195.163.409 0 32.634.111.502 72.744.187
Trang 4Khôi phục hệ
thống thủy
nông Nam
Thạch Hãn
59.244.208.000 58.646.770.305 58.646.770.305 45.848.927.000 12.797.843.305 0 58.646.770.305 0
Khôi phục hệ
thống thủy lợi
Bầu Nhum
7.119.955.000 6.954.296.370 6.954.296.370 5.338.236.000 1.616.060.370 0 6.954.296.370 0
Khôi phục,
nâng cấp hồ
chứa nước Khe
Mây
6.198.073.000 6.170.905.000 6.170.905.000 4.728.522.000 1.442.383.000 0 6.170.905.000 0
PHỤ LỤC II
BIỂU CHI TIẾT QUYẾT TOÁN CHI PHÍ ĐẦU TƯ XDCB HOÀN THÀNH DỰ ÁN KHÔI PHỤC KHẨN CẤP HỆ THỐNG THỦY LỢI VÀ CHỐNG LŨ
(Kèm theo Quyết định số 3400/QĐ-BNN-TC ngày 20/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Đơn vị tính: Đồng Chi phí đầu tư được phê duyệt quyết toán
Tên tiểu dự án Tổng Dự án Chi phí đơn vị đề
nghị quyết toán Tổng Xây lắp Thiết bị Chi khác
Chi phí không chấp nhận quyết toán Tổng cộng 1.235.060.021.294 1.167.316.232.337 1.164.320.204.804 971.203.976.350 4.149.110.192 188.967.118.262 2.996.027.533
Gia cố, nâng cấp Đê
Hà Nội – Hà Tây (Đê
Hà Nội gốc)
476.669.000.000 450.513.640.234 448.458.764.290 346.223.582.567 0 102.235.181.723 2.054.875.944
Bổ sung và mở rộng
dự án khôi phục thủy
lợi và chống lũ Đê
Hà Nội – Hà Tây (Đê
Hà Nội mở rộng)
162.013.100.000 147.464.580.925 147.354.761.369 128.969.760.816 0 18.385.000.553 109.819.556
Khôi phục hệ thống 278.535.064.700 262.345.599.358 262.075.439.937 226.322.910.075 861.694.000 34.890.835.862 270.159.421
Trang 5thủy nông Sông Chu
Khôi phục hệ thống
thủy nông Bắc Nghệ
An
212.515.000.000 202.513.584.456 202.025.156.031 174.981.228.583 0 27.043.927.448 488.428.825
Khôi phục và nâng
cấp đảm bảo an toàn
Hệ thống thủy lợi
Rào Nan – vốn
ADB1
32.765.620.594 32.706.855.689 32.634.111.502 29.517.219.634 1.014.768.192 2.102.123.676 72.744.187
Khôi phục hệ thống
thủy nông Nam
Thạch Hãn
59.244.208.000 58.646.770.305 58.646.770.305 53.121.112.305 2.272.648.000 3.253.010.000 -
Khôi phục hệ thống
thủy lợi Bầu Nhum 7.119.955.000 6.954.296.370 6.954.296.370 6.434.823.370 0 519.473.000 - Khôi phục, nâng cấp
hồ chứa nước Khe
Mây
6.198.073.000 6.170.905.000 6.170.905.000 5.633.339.000 0 537.566.000 -
Trang 6PHỤ LỤC III
CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ LIÊN QUAN DỰ ÁN: KHÔI PHỤC KHẨN CẤP HỆ THỐNG THỦY LỢI
VÀ CHỐNG LŨ
(Kèm theo Quyết định số 3400/QĐ-BNN-TC ngày 20/12/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn)
Đơn vị tính: Đồng
STT Tên văn bản
Ký hiệu;
ngày tháng năm ban hành
Cơ quan ban hành
Tổng dự toán được duyệt
Tổng giá trị quyết toán được duyệt
TT Các Tiểu dự án
1
Gia cố, nâng cấp Đê
Hà Nội – Hà Tây (Đê
Hà Nội gốc)
799/QĐ-BNN-TC ngày 26/3/2007
TTrưởng Nguyễn Ngọc Thuật
476.669.000.000 448.458.764.290
2
Bổ sung và mở rộng
dự án khôi phục thủy
lợi và chống lũ Đê Hà
Nội – Hà Tây (Đê Hà
Nội mở rộng)
676/QĐ-BNN-TC ngày 15/3/2007
TTrưởng Nguyễn Ngọc Thuật
162.013.100.000 147.354.761.369
3 Khôi phục hệ thống
thủy nông Sông Chu
721QĐ/BNN-TC ngày 14/3/2006
TTrưởng Nguyễn Ngọc Thuật
278.535.064.700 262.075.439.937
4
Khôi phục hệ thống
thủy nông Bắc Nghệ
An
816QĐ/BNN-TC ngày 22/3/2006
TTrưởng Nguyễn Ngọc Thuật
212.515.000.000 202.025.156.031
5
Khôi phục và nâng
cấp đảm bảo an toàn
Hệ thống thủy lợi Rào
Nan – vốn ADB1
396QĐ/BNN-TC ngày 23/2/2004
TTrưởng Phạm Hồng Giang
32.765.620.594 32.634.111.502
6
Khôi phục hệ thống
thủy nông Nam
Thạch Hãn
2440QĐ/BNN-TCKT ngày 23/7/2003
TTrưởng Phạm Hồng Giang
59.244.208.000 58.646.770.305
7 Khôi phục hệ thống
thủy lợi Bầu Nhum
2441QĐ/BNN-TCKT ngày 23/7/2003
TTrưởng Phạm Hồng Giang
7.119.955.000 6.954.296.370
8
Khôi phục, nâng cấp
hồ chứa nước Khe
Mây
2439QĐ/BNN-TCKT ngày 23/7/2003
TTrưởng Phạm Hồng Giang
6.198.073.000 6.170.905.000