1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

BÀI TOÁN TÌM CTHH DỰA VÀO KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG (Tác giả: Nguyễn Đình Hành) pdf

4 662 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm CTPT của hợp chất X.. Tính thể tích khí Oxi đã phản ứng đktc.. Tính thể tích khí Oxi đã phản ứng ĐKP.. Tìm CTHH của hợp chất?. Từ đĩ mọi thứ đều rất đơn giản 5 Tìm cơng thức dạng

Trang 1

BÀI TỐN TÌM CTHH DỰA VÀO KẾT QUẢ

PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG

( Tác giả: Nguyễn Đình Hành)

I-KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

1) Cách tìm khối lượng nguyên tố dựa vào khối lượng của sản phẩm cháy ( các oxit )

- Khi đốt cháy một hợp chất thì các nguyên tố tạo nên hợp chất sẽ chuyển thành oxit ( trừ 1 số nguyên tố khơng cháy : N, Ag, Au, Pt )

-Biết khối lượng oxit  khối lượng nguyên tố theo cơng thức :

mnguyên tố = tỉ số khối lượng  mhợp chất

Ví dụ : biết a (g) CO2  mC = 12

44 a

2) Tổng hợp một số phương pháp giải ( thường dùng)

a) Phương pháp khối lượng

Cách 1 : Đặt tỉ lệ ngang ( tìm tỷ lệ mol nguyên tử của các nguyên tố )

- Tìm khối lượng( hoặc % m ) của mỗi nguyên tố tạo nên hợp chất

- Đặt CTTQ của hợp chất AxByCz

 tỉ lệ số mol nguyên tử: x : y : z = A : B : C : :

m

a b c

M M M  ( nguyên, đơn giản )

- Tìm cơng thức đơn giản ( chỉ số tối giản )

- Tìm CTPT của hợp chất :

+ Khơng biết khối lượng mol thì CTĐG là CTPT ( đúng với đa số các h/c vơ cơ ) + Biết khối lượng mol của hợp chất thì tìm hệ số chênh lệch ( n )

Từ CT nguyên (AaBbCc )n  n = hợp chất

đơn giản

M

M  CTPT

Cách 2: Đặt tỉ lệ dọc nếu biết khối lượng mol M của hợp chất

hợp chất

n

x M y M z M M   x = ? ; y = ? ; z = ?

Cách 3 : Tìm khối lượng mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất

hc ng.tố tỉ số %

Tìm số mol mỗi nguyên tố trong 1 mol hợp chất  CTHH

b) Phương pháp mol ( Thường dùng trong các phản ứng đốt cháy hợp chất hữu cơ)

Tổng quát

CxHyOz + ( )

y z

x   O2 t0

  x CO2 +

2

yH

2O

y z

x   mol x mol

2

ymol

-Biết số mol của các chất  tìm được các giá trị x,y,z ( hoặc tỉ lệ giữa chúng )

3) Một số lưu ý :

a) Tìm CTPT của muối kép ngậm nước

 CTTQ của muối kép ngậm nước xA.yB.zH2O ( A,B là các muối đơn )

Trang 2

Tác giả : Nguyễn Đình Hành

 Tìm số mol A, B, H2O

 Lập tỉ số mol x : y : z = n : n : nA B H O 2các số nguyên

b) Tìm CTPT của các khống vật ( thường cĩ 2 nguyên tố khơng biết % khối lượng )

- Áp dụng qui tắc trung hồ điện tích: điện tích âm điện tích dương

- Ví dụ : CuSO2 6 24  2 + 6 = 2  4 = 8

Đối với học sinh THCS thì cĩ thể phát biểu Quy tắc hĩa trị mở rộng “ Trong các hợp chất

cĩ oxi, tổng hĩa trị các nguyên tử oxi bằng tổng hĩa trị của các nguyên tử khác

Tuy quy tắc này chỉ mang tính tương đối nhưng đối với cấp THCS thì rất cần thiết vì hầu hết các hợp chất nhiều nguyên tố thường cĩ chứa oxi

II- BÀI TẬP ÁP DỤNG

1) Phân tích một hợp chất A thì thu được 45,59% K ; 16,45% N ; cịn lại là Oxi Tìm CTPT

của hợp chất A ( ĐS: KNO2)

2) Phân tích 12 gam một hợp chất X thì nhận được 4,8gam C ; 0,8 gam H, cịn lại là nguyên tố

oxi Biết tỉ khối hơi của hợp chất X so với khí Mêtan là 3,75 Tìm CTPT của hợp chất X Hướng dẫn :

Cách 1:

mO = 12 – (4,8 + 0,8 ) = 6,4 gam

Đặt CTTQ của hợp chất X là CxHyOz

 tỉ lệ mol nguyên tử : : : 4,8 0,8 6, 4: : 0, 4 : 0,8 : 0, 4 1: 2 :1

Cơng thức đơn giản : CH2O

Cơng thức nguyên : (CH2O)n

Suy ra ta cĩ : (12 + 2+ 16 ).n = 3,75  16 = 60  n = 2

Vậy CTPT của hợp chất là C2H4O2

Cách 2: Ta cĩ đẳng thức :

12

6,4 5 ; y = 0,8 5=4 ; z =

16

3) Đốt cháy hồn tồn 6,8 gam một hợp chất vơ cơ thì thu được 12,8 gam SO2 và 3,6 gam

H2O

a Tính thể tích khí Oxi đã phản ứng ( đktc)

b Tìm CTHH của hợp chất ? Viết PTHH khi cho hợp chất này tác dụng với dd NaOH ?

4) Đốt cháy hồn tồn 13,6 gam một hợp chất thì thu được 28,4 gam P2O5 và 10,8 gam H2O

a Tính thể tích khí Oxi đã phản ứng ( ĐKP)

b Tìm CTHH của hợp chất ? Viết PTHH khi cho hợp chất này tác dụng với dd NaOH ?

Hướng dẫn bài 3 và 4

Dùng ĐLBT KL để giải câu a Từ đĩ mọi thứ đều rất đơn giản

5) Tìm cơng thức ( dạng oxit ) của các loại silicat cĩ thành phần khối lượng như sau:

a %Al= ? ; %Be= ? ; %Si= 31,3% ; % O = 53,6 %

b Ca= 14,4 % ; Al = 19,4% ; Si = ? ; %O = ? ( Quặng Anoctit )

Trang 3

Tác giả : Nguyễn Đình Hành

Hướng dẫn :

a Gọi % khối lượng của Al là a%  % Be = (15,1 – a) %

x

Al Bey Siz Ot

Vì phân tử trung hoà điện tích nên : 3x + 2y + 4z = 2t ( 1 )

(1)  3 2 15,1 4 31,3 2.53, 6

      7a = 71  a = 10,1 % Vậy %Al = 10,1 % và % Be = 15,1 - 10,1 = 5%

10,1 5 31, 3 53, 6

Vậy công thức phân tử của hợp chất là : Al2Be3Si6O18  Al2O3.3BeO.6SiO2

b Đặt CTTQ của quặng là : x CaO.y Al2O3 .zSiO2 ( x,y,z là chỉ số phân tử các oxit )

Giả sử có 100g quặng thì :  mCa= 14,4 gam ; mAl = 19,4 gam

CaO

Suy ra : : : 20,16 36,64 43, 2: : 0,36 : 0,36 : 0,72 1:1: 2

Vậy CTPT của quặng là CaO.Al2O3.2SiO2

6) Đốt cháy hoàn toàn 1,88 gam một hợp chất X có chứa 3 nguyên tố C,H,O thì phải dùng hết

1,904 lít khí O2 ( đktc) và thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 4 : 3 Tỉ khối của X so với H2 là 94

a Tìm khối lượng của CO2 và H2O

b Xác định CTPT của hợp chất X

Hướng dẫn :

a Đạt số mol của CO2 là a mol  số mol H2O = 0,75a mol

sơ đồ phản ứng : (X) + O2  CO2 + H2O

Áp dụng định luật BTKL : 1,88 + 1,904 32

22, 4  = 44a + 18 0,75a  a = 0,08 mol

Vậy m CO2 44 0, 08 3,52  gam ; m H O 2 = 18 0,75 0,08=1,08 gam  

b Cách 1 : Tìm mC ; mH ; mO  CTPT là C8H12O5

Cách 2 : Phương pháp thể tích

CxHyOz + ( )

  O2 t0

  xCO2 +

2

y H2O Theo ptpư: 1mol ( )

  mol x (mol)

2

y (mol) Theo đề: 0,01 0,085 0,08 0,06

 x = 0, 08 8

0, 01  ; y = 2 0, 06 12

0, 01

0, 01  ( * ) Thay x , y vào (*) ta được z = 5  vậy CTPT là C8H12O5

Trang 4

Tác giả : Nguyễn Đình Hành

7) Cho 28,92 gam tinh thể muối kép sunfat của Fe và amoni ngậm nước vào trong nước thì thu

được một dung dịch A Cho A tác dụng với kiềm dư thì có 1344cm3 khí ( đktc) và một kết tủa

B ( nâu đỏ) Nung B ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì thu được 4,8 gam rắn C Tìm CTPT của muối kép

8) Cho dung dịch Na2CO3 tác dụng với dd CuSO4 :

Na2CO3 + CuSO4 + H2O  Cu x (CO 3 ) y (OH) z + CO2  + Na2SO4

a Cân bằng phản ứng

b Cho biết thành phần của các hợp phần như sau:

Hợp phần Cu (CO3) (OH)

% khối lượng 57,66 27,03 15,31

Xác định công thức đơn giản của kết tủa ( cũng là CTPT của kết tủa )

c Tính thể tích dung dịch Na2CO3 0,5M đủ để tác dụng với 30ml dung dịch CuSO4 0,4 M theo phản ứng trên

9) Nung 2,45 gam một muối vô cơ Y thì thu được 672ml khí O2 ( đktc) Phần rắn còn lại chứa 52,35% K và 47,65%Cl Tìm CTPT của Y

10) Nung nóng 2,775 gam một muối kép clorua ngậm nước của K và Mg thì thấy khối lượng

giảm đi 1,08 gam Mặt khác nếu cho toàn bộ 2,775 gam muối kép đó vào trong dung dịch NaOH dư , lọc lấy kết tủa đem nung thì khối lượng giảm 0,18 gam Tìm CTPT của muối kép ngậm nước

(ĐS: KCl.MgCl2.6H2O )

Bài tập loại này phong phú lắm, các bạn cần thiết trao đổi về pp giải thì liên hệ với tôi nha !

Email: n.dhanh@yahoo.com.vn

Website: http://dhanhcs.viloet.vn

-

Thông cảm nha ! Mình khóa file vì lâu nay nhiều bạn xem thường trí tuệ của người khác quá

Ngày đăng: 09/07/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phản ứng :  (X)   +    O 2            CO 2    +    H 2 O - BÀI TOÁN TÌM CTHH DỰA VÀO KẾT QUẢ PHÂN TÍCH ĐỊNH LƯỢNG (Tác giả: Nguyễn Đình Hành) pdf
Sơ đồ ph ản ứng : (X) + O 2  CO 2 + H 2 O (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w