Chơng trình đào tạo ngành kinh tế nông nghiệpChơng trình đào tạo ngành Kinh tế nông nghiệp của trờng Đại học Nông lâm Thái nguyên đợc xây dựng trên cơ sở chơng trình khung của Bộ GD&ĐT b
Trang 1Chơng trình đào tạo ngành kinh tế nông nghiệp
Chơng trình đào tạo ngành Kinh tế nông nghiệp của trờng Đại học Nông lâm Thái nguyên đợc xây dựng trên cơ sở chơng trình khung của Bộ GD&ĐT ban hành theo quyết
định số 23/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 29/07/2004 của Bộ trởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và văn bản hớng dẫn của Bộ về xây dựng khung chơng trình đào tạo bậc đại học cho ngành Kinh tế - Quản trị kinh doanh, với 141 tín chỉ
1.Khung chơng trình
1.1 Khối lợng kiến thức tối thiểu (không kể GDTC và GDQP): 141 TC
1.2 Thời gian đào tạo: 4 năm
2 Cấu trúc kiến thức của chơng trình
1. Các nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin 5
2 Đờng lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam 3
3 T tởng Hồ Chí Minh 2
4 Pháp luật đại cơng 2
5 Xã hội học đaị cơng 2
9 Tiếng Anh chuyên ngành I 2
10 Tiếng anh chuyên ngành II 2
12 Lý thuyết xác xuất và thống kê toán 3
14 Quy hoạch tuyến tính 2
15 PP tiếp cận khoa học 2
19 Lịch sử các học thuyết kinh tế 2
20 Nguyên lý thống kê kinh tế 3
21 Nguyên lý kế toán 3
Trang 222 Tài chính tiền tệ 2
24 Các phơng pháp tối u trong kinh tế 2
28 Kinh tế phát triển 2
29 Kinh tế công cộng 2
30 Kinh tế môi trờng 2
31 Quản lý nhà nớc về kinh tế 2
32 Kinh tế nông nghiệp I 2
33 Kinh tế nông nghiệp II 2
34 Kinh tế nông hộ và trang trại 2
35 Thống kê nông nghiệp 2
36 Kinh tế phát triển nông thôn 2
37 Lập và phân tích dự án 3
38 Marketing nông nghiệp 2
39 Hệ thống nông nghiệp 2
40 Quy hoạch nông thôn 2
41 Phân tích chính sách nông nghiệp 2
42 Phân tích hoạt động kinh doanh 2
45 Sản phẩm hàng hoá và thơng hiệu 2
46. Kế toán doanh nghiệp 2
47 Trồng trọt đại cơng 2
48 Chăn nuôi đại cơng 2
49 Phơng pháp cùng tham gia trong PTNT 2
50 Đề án môn học Lập và phân tích dự án 2
51 Đề án môn học Kinh tế nông nghiệp 2
53. Tâm lý học quản lý kinh tế 2
55 Môi trờng và con ngời 2
56 Thơng mại quốc tế 2
Trang 357 Kinh tế bảo hiểm 2
58. Thực tập nghề nghiệp I 2
59 Thực tập nghề nghiệp II 2
3 Phân bổ chơng trình học theo năm
Đơn vị tính: Tuần
4 Phân bổ chơng trình đào tạo theo các kỳ học
Đơn vị tính: Tín chỉ (TC)
Tổng số
TC
Chia theo năm học - Học kỳ
Năm thứ nhất (TC)
Năm thứ hai (TC)
Năm thứ ba (TC)
Năm thứ
t (TC)
K1 K2 K3 K4 K5 K6 K7 K8
I Kiến thức giáo dục đại cơng (41 TC)
1. Các nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác- Lênin 5 5
2 Đờng lối cách mạng của Đảng Cộngsản Việt Nam 2 2
4 Pháp luật đại cơng 2 2
5 Xã hội học đại cơng 2 2
6 Tiếng Anh I 3 3
7 Tiếng Anh II 3 3
Trang 49 Tiếng Anh chuyên ngành I 2 2
10 Tiếng Anh chuyên ngành II 2 2
11 Toán cao cấp 4 4
12 Lý thuyết xác xuất và thống kê toán 3 3
13 Tin học đại cơng 3 3
14 Quy hoạch tuyến tính 2 2
15 PP tiếp cận khoa học 2 2
II Kiến thức cơ sở (27 TC)
17 Kinh tế vĩ mô I 3 3
19 Lịch sử các học thuyết kinh tế 2 3
20 Nguyên lý thống kê kinh tế 3 3
21 Nguyên lý kế toán 3 3
22 Tài chính tiền tệ 2 3
24 Các phơng pháp tối u trong KT 2 2
25 Tin học ứng dụng 3 3
III Kiến thức ngành (41 TC)
28 Kinh tế phát triển 2 2
30 Kinh tế môi trờng 2 2
31 Quản lý nhà nớc về kinh tế 2 2
32 Kinh tế nông nghiệp I 2 2
33 Kinh tế nông nghiệp II 2 2
34 Kinh tế nông hộ và trang trại 2 2
35 Thống kê nông nghiệp 2 2
36 Kinh tế phát triển nông thôn 2 2
37 Lập và phân tích dự án 3 2
38 Marketing nông nghiệp 2 2
39 Hệ thống nông nghiệp 2 2
Trang 540 Quy hoạch nông thôn 2 2
41 Phân tích chính sách nông nghiệp 2 2
42 Phân tích hoạt động kinh doanh 2 2
45 Sản phẩm hàng hoá và thơng hiệu 2 2
IV Kiến thức bổ trợ (14 TC)
49 Phơng pháp cùng tham gia trong PTNT 2 2
50 Đề án môn học Lập và phân tích DA 2 2
51 Đề án môn học Kinh tế nông nghiệp 2 2
V Kiến thức tự chọn (chọn 2 trong 5 HP – 4 TC) 4 TC)
55 Môi trờng và con ngời 2 2
VI Thực tập nghề nghiệp (4 TC)
58 Thực tập nghề nghiệp I 2 2
59 Thực tập nghề nghiệp II 2 2