1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sáng kiến kinh nghiệm Thiết kế một số dạng bài tập dạy cấu trúc câu

17 1,8K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 124,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luật giáo dục, điều 28.2 đã ghi Ph“Ph ơng pháp giáo dục phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo của học sinh., phù hợp với đặc điểm của từng lớp học, từng môn

Trang 1

Thiết kế một số dạng bài tập

dạy cấu trúc câu

****&&&****

A.Đặt vấn đề.

Trải qua một chặng đờng dài của giáo dục, từ việc giảng dạy theo phơng pháp dạy và học cũ cho đến việc đổi mới phơng pháp dạy học đã trải qua không

ít khó khăn.Việc tiếp thu cái mới song đồng thời loại bỏ dần những cái cũ không

Bộ giáo dục và đào tạo

****&&&****

Sáng kiến kinh nghiệm

****&&&****

Tên đề tài : Thiết kế một số dạng bài tập

dạy cấu trúc câu

Môn : Tiếng Anh

Lĩnh vực : Bồi dỡng học sinh khá giỏi

Tháng 4 - 2008

Trang 2

phù hợp, không sát thực với nhu cầu thực tế Vậy, Đổi mới phơng pháp dạy học

có tầm quan trọng nh thế nào ? Việc đổi mới nh thề nào là phù hợp ? Chỉ có thể

đổi mới căn bản phơng pháp dạy và học chúng ta mới có thể tạo đợc sự đổi mới trong giáo dục, mới có có thể tạo đợc lớp ngời năng động, sáng tạo, có tiềm năng trí tuệ

Luật giáo dục, điều 28.2 đã ghi Ph“Ph ơng pháp giáo dục phổ thông phải phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo của học sinh., phù hợp với đặc

điểm của từng lớp học, từng môn học, bồi dõng phơng pháp tự học, làm việc theo nhóm, rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến thức vào thực tiễn, tác động đến tình cảm, đem lại niềm vui, hứng thú học tập cho học sinh

Có thể nói cốt lõi của đổi mới dạy và học là hớng tới hoạt động học tập chủ

động, chống lại thói quen học tập thụ động Mục đích của phuơng pháp dạy học hiện nay là thay đổi lối dạy học truyền thụ theo một chiều sang dạy học theo

ph

ơng pháp dạy học tích cực” nhằm giúp học sinh tiếp thu một cách chủ động

và sáng tạo hơn, làm cho Học “Ph “Ph là quá trình kiến tạo Học sinh tìm tòi, khám phá, phát hiện, luyện tập, khai thác và xử lý thông tin Học sinh tự hình thành hiểu biết, năng lực và phẩm chất Tổ chức hoạt động nhận thức cho học sinh, dạy học sinh tìm ra chân lí Để làm tốt điều này, giáo viên cần phải đợc bồi dỡng, phải kiên trì theo phơng pháp dạy học tích cực, tổ chức các hoạt động từ đơn giản đến phức tạp, từ thấp đến cao, có sự phối hợp giữa thầy và trò, cung cấp nội dung kiến thức phù hợp và thực tế

Đối với việc dạy và học môn Tiếng Anh tại trờng THCS hiện nay Thực tế cho thấy rằng chất lợng giảng day ở lĩnh vực này ở nhiều trờng còn dạt kết quả hạn chế kể cả công tác bồi dỡng học sinh giỏi cũng nh học sinh đại trà Về những khó khăn cơ bản là do điều kiện về tài liệu tham khảo, việc tự học, tự rèn luyện ở nhà cha nhiều, phân phối thời gian cha hợp lí Hơn nữa , điều đáng nói

ở đây là việc dạy và học cha đáp ứng đợc nhu cầu, cha dảm bảo phơng pháp dạy học tích cực, học sinh cha chủ động, cha tham gia vào các hoạt động một cách tích cực , vì thế với kiến thức mà các em thu nhận đợc từ hoạt động giáo dục rất hạn chế Đại đa số các em thờng nhớ rất ít từ vựng kéo theo việc tiếp nhận các kiến thức ngữ pháp còn chậm Riêng đối với đội tuyển học sinh giỏi, nhiều em vẫn gặp khó khăn trong việc xác định từ loại của từ ( danh từ, động từ , tính từ ), trật tự từ trong câu ( tính từ - danh từ ), xác định các thành phần của câu, đặc bịêt là việc xây dựng câu, chuyển đổi câu Từ những thực tế trên, tôi

thiết nghĩ rằng việc Thiết kế một số dạng bài tập dạy cấu trúc câu “Ph “Ph mà tôi đã

và đang áp dụng giảng dạy tại trờng Rất mong quý vị cùng đồng nghiệp tham khảo đề tài này

B Giải quyết vấn đề.

Thông thờng trong những tiết dạy, nhìn chung học sinh nắm bắt đợc các kiến thức ngôn ngữ về từ vựng cơ bản là đạt yêu cầu, song thực tế cho thấy rằng khi các em vận dụng các kiến thức ngôn ngữ đó vào việc xây dựng câu, thì lại gặp không ít khó khăn về cấu trúc,về trật tự từ và cấu trúc ngữ pháp

I Những khó khăn và một số lỗi về từ và câu

học sinh thờng gặp phải

* Những khó khăn.

- Bài tập điền từ

They are walking to the room ( Cha xác định rõ từ còn thiếu thuộc nhóm từ loại nào )

- Bài tập biến đổi từ loại

Stamp ( collect ) can be a very expensive hobby.( Cha xác định đợc nên dùng từ loại nào )

Trang 3

- Bài tập hoàn thành câu.

He / work / Ho Chi Minh / he / be / ten ( Cha xác định rõ nên xây dựng ở Thì nào)

* Một số lỗi về từ và câu

1 Sai trật tự từ trong câu ( ảnh hởng của Tiếng Việt ).

- They planted many trees tall at the gate school yesterday.(Phải là “Phtall tree”.,

“Phschool gate”.)

- He is a writer famous English (Phải là “Phfamous English writer”.)

- A course French ( Phải là “Ph French course” )

2 Sai, thừa hoặc thiếu giới từ.

- He wrote a letter by a pen ( ảnh hởng của câu bị động Phải là “Phwith” )

- I told to her about the story / My father took me to there by bus.( Thừa giới từ

“Phto” )

- She has sent some flowers him ( Phải là “Phto him” )

3.Dùng sai từ loại.

- He reads the book interesting ( Phải là “Ph interestingly” )

- He found the book interestingly ( Phải là “Ph interesting” )

4.Thừa động từ.

- They named their son was Tony( Thừa “Ph was “Ph )

- The cars are made in Japan are very expensive ( Thừa “Ph are “Ph )

5.ảnh hởng của câu nghi vấn.

- I don’t know what was she doing ?( Phải là “Ph what she was doing.” )

- He asked me how many people were there in my family ( Phải là “Ph there were “Ph )

II Biện pháp thực hiện.

Phần1.

Giới thiệu các thể loại cấu trúc câu và các bài tập áp dụng.

- Các thể loại câu cơ bản:

* SV : Her father is walking

* SVA: He is here

* SVC : My mother is a doctor

* SVO : They are reading a novel

* SVOO: She gave her son that toy

* SVOA: We took them to the airport

* SVOC : I found reading interesting

- Một số sự xác định vị trí và cấu tạo của các thành phần trong câu.

1.1/ A subject ( S):

Thờng đứng đầu câu, trớc động từ., có thể đợc cấu tạo bởi:

- Một danh từ đơn : Coffee is delicious

- Một cụm danh từ : My brother is reading

Trang 4

- Một mệnh đề có chức năng danh từ : What you told me last week has

become true

- Một mệnh đề không giới hạn ( với “Ph to- inf” hoặc “Ph V- ing “Ph ):

+To take such risk was rather foolish

+Acting in that way is not advisable

- Một cụm phó từ : Now is the time to discuss

- Một cụm giới từ : By plane costs more than by train

- Một cụm tính từ : The young can adapt to new development very quickly

- Một chủ ngữ giả trong câu : It’s hard to believe what he says

There was a fire in that building last month

1.2/ A Verb ( V ) :

Thờng đứng sau chủ ngữ trong lời nói khẳng định., mỗi câu phải có một

động từ, thờng đợc xác định bởi :

- Một từ đơn : He drives too fast

We speak French influently

- Một cụm từ : She is going to Ha Noi tomorrow

They have been reading that novel since 2 o’ clock

These cakes have been made for two hours

1.3/ An Object ( O ).:

Thờng đi sau động từ, hoàn chỉnh nghĩa cho động từ, có thể có hai tân ngữ trong một câu, thờng đợc xác định bởi

- Một cụm danh từ : He is reading a novel / He gave his friend a novel

- Một mệnh đề giới hạn : I don’t know when / where she will go

- Một mệnh đề không giới hạn : I want to go / She likes reading comics

1.4/ A Complement ( C ) :

Thờng đi sau các động từ “Ph be, look, seem, become, get, feel, turn ”., bổ nghĩa cho chủ ngữ hoặc tân ngữ, thờng đợc xác định bởi:

- Một cụm danh từ : Your teacher is my brother

- Một cụm tính từ : I found this book very interesting

- Một cụm giới từ : The burglars left the house in a mess

- Một mệnh đề giới hạn và không giới hạn.: They made him whatever he wanted

I imagine her to be very beautiful

1.5/ An Adverbial ( A ) :

Thờng cho biết thời gian, địa điểm hoặc cách thức của hành động, thờng đợc xác định bởi:

- Một cụm trạng từ : We’ ll call him tomorrow

- Một mệnh đề trạng ngữ : She has hidden the money where no one will ever find it

- Một cụm danh từ : I met him last month

- Một cụm giới từ : Did they lie in that room ?

+ Các dạng bài tập áp dụng:

* Dạng 1.

Xác định các thành phần cấu tạo của các câu sau.

Thí dụ : She is a doctor -> SVC

Trang 5

1 Her sister looks beautiful ->

2 Nga is speaking English ->

3 The birds are singing ->

4.They call my father Mr Long ->

5.He brings a dictionary to the class ->

6.Nam swims very well ->

7 Someone has just sent her a card ->

8 The new red car is expensive ->

9.They elected him President ->

10.What she told me yesterday is wrong ->

11.We like collecting stamps ->

12 The boy reading a book is my younger brother -.>

13 Lan put her bag on the table ->

14 The broken bike is being repaired at my uncle’s house - >

15 My sister wants to go ->

* Dạng 2

Khoanh tròn đáp án chứa câu đúng với cấu trúc cho sẵn :

1 SV

A The little girl

B The little girl is beautiful

C The little girl smiles

D The little girl was quickly walking

2 SVC

A Lan works here

B Lan is working in a hospital

C Lan works very hard

D Lan is a worker

3 SVA

A My cat looks lovely

B My cat gets cold

C My cat runs very fast

D My cat is eating a fish

4 SVO

A That man speaks English very well

B That man likes speaking English

C That man is speaking in the room

Trang 6

D That man is speaking fluently.

5 SVOC

A We named our dog Bin

B We named our dog was Bin

C We named Bin by our dog

D We named our dog by Bin

6 SVOO

A Her mother gave that book her

B Her mother gave her that book

C Her mother gave she that book

D Her mother gave that book to she

7 SVOA

A She is carrying a big bag

B She can carry a heavy bag

C She found the big bag heavy

D She is carrying a big bag to the shop

8 SVA

A He is a careless driver

B He drives careless

C He drives carelessly

D He is driving

9 SVO

A They are dancing skillfully

B They want to dance

C They dance in the stadium

D They have been dancing since 7 p.m

10 SVC

A The child is looking at the doll curiously

B The child made the toy

C The child looks lovely

D The child is crying

* Dạng 3.

Mỗi câu dới đây đều khuyết một thành phần của câu ( S, V, C, O hoặc A )

Hãy khoanh tròn đáp án có kí hiệu đúng.

Thí dụ: is a student.

A V B S C.O D A

1 My father and mother doctors

Trang 7

A V B O C A D C

2 .travels arround the world

A V B S C O D A

3 She reads the story

A C B V C A D S

4 I bought a book yesterday

A V B C C S D O

5 They sing

A.O B.A C Both A and B are correct

D Both A and B are incorrect

* Dạng 4.

Hãy điền vào ô trống các câu dới đây bằng cách điền True (T ) cho câu đúng

và False ( F ) cho câu sai.

1 The woman is arranging the books tidy

2 The toys are made in China seem not good

3 We found the weather in Dalat wonderful

4 His mother showed him the lost key

5 She likes running quick

* Dạng 5.

Sắp xếp các từ xáo trộn thành câu đúng ( Theo cấu trúc hớng dẫn ).

1 beautiful / and / are/ and /Nga / Mai / clever

SVC ->

2 her/ him / to / his / grandmother / homeland / took

SVOA ->

3 is / the man/ bags / collecting / some/ plastic

SVO->

4 the / children/ my / made / noise/ awake

SVOC -> 5 the / someone / room/ sleeping/ is/ in /living

SVA->

Dạng 6

Cho dạng đúng của từ cho trong ngoặc.

1 Alexander Graham Bell ( invention) the telephone

2 The ( important ) of the project made me tense

3 Crossing that avenue is ( danger )

4 She drives the car so ( care ) that she usually causes accidents

5 They had a ( discuss ) after getting the news

Trang 8

Giới thiệu một số nhóm cấu trúc ngữ pháp t ơng đ ơng

và các bài tập áp dụng.

- Một số nhóm cấu trúc tơng đơng.

2.1/ Lời đề nghị.

* Let’s + V ( bare-inf )

* Why don’t we + V ( bare-inf ) ?

* Should we + V ( bare – inf ) ?

* Shall we + V ( bare- inf ) ?

* How / What about + V – ing .?

* I suggest + V-ing

* I suggest ( that) + S + should + V ( bare- inf )

* I think we should + V ( bare- inf )

VD: Let’s play soccer Why don’t we play soccer.? What about playing soccer ?

2.2/ Lời yêu cầu / mệnh lệnh. * S + tell + O + V ( to- inf )

ask order command request VD: She told /asked/ ordered./ him to open the window

2.3/ Đề nghị ai đo làm gì. * Do/ would you mind + V- ing ?

* I would like you + V ( to- inf )

* I ‘d rather you + V –ed/ C2

* Can you + V ( bare- inf ) ?

* Could you + V ( bare- inf ) ?

* Will you + V (bare- inf ) ?

* Please + V ( bare – inf) ?

VD: Do you mind turning on the light ? I would like you to turn on the light Could you turn on the light ?

2.4/ Đề nghị / Xin phép ai đó làm gì. * Do you mind If I + V ( bare – inf ) ?

* Would you mind If I + V-ed/C2 ?

* Is it all right If I + V ( bare-inf ) ?

* Can I + V ( bare- inf ) ?

* Could I + V ( bare- inf ) ?

* Shall I + V ( bare – inf ) ?

* May I + V ( bare- inf ) ?

Trang 9

VD: Do you mind If I smoke ?

Could I smoke ?

2.5 / Lời khuyên. * S + should + V ( bare- inf )

* S +had better ( ‘ d better ) + V ( bare – in f )

* S + ought to + V ( bare – inf )

* It would be best/ better for + O + V ( to -inf )

* It ‘s time + for + O +V( to- inf)

VD: You should help your mom You ‘d better help your mom

2.6/ Cụm từ, mệnh đề chỉ mục đích. * to + V ( bare-inf)

so as to in order to * so that + S + will/ would + V (bare-inf )

in order that can/ could may/ might VD: She buys a dictionary so as to look up the new words She buys a dictionary so that she can look up the new words

2.7/ Cụm từ, mệnh đề chỉ kết quả. * too + adj / adv + ( for + O ) + V ( to- inf )

* so + adj / adv + that + S + V

* such + ( a/an ) + adj + N(s) + that + S + V

* adj / adv + enough + ( for + O ) + V ( to- inf )

* enough + N + ( for + O ) + V ( to – inf )

VD: The weather is so cold that we can’t go out The weather is not warm enough for us to go out

2.8/ Cụm từ, mệnh đề chỉ lí do. * because of + N / N Phrase / Gerund phrase

due to * Because /As / Since + S +V

VD: Because of his carelessness, he broke the vase Because he was careless, he broke the vase

2.9/ Cụm từ, mệnh đề chỉ sự nh ợng bộ * Despite + N / N Phrase / Gerund phrase

In spite of * Although/ Though/ Even though + S + V

* No matter + Wh_ / How + ( adj / adv) + S + V

* Whatever + S + V

VD: Despite his intelligence, he doesn’t do well at school Although he is intelligent, he doesn’t do well at school

2.10/ Diễn tả sự mong muốn.

Trang 10

* S1+ wish + S 2 + V

* S1 + would rather + S2 + V

* If only + S + V

* It is time + S + V

VD: I wish I had much money If only I had much money

2.11/ Mẫu câu có“Ph ” * There is/ are

* S + have / has

* S + own / contain

VD: There are twenty- four hours in a day A day has twenty – four hours

2.12/ Mối quan hệ giữa thì Hiên Tại Hoàn Thành và thì Quá Khứ Đơn. - Diễn tả khoảng thời gian ( period of time ) * It is + period of time + since + S + ( last ) + V-ed / C2

* S + haven’t / hasn’t + V-ed / C3 .+ for + period of time * S + last + V-ed / C2 + period of time + ago * The last time + S + V-ed / C2 +was + period of time + ago * It was + period of time + ago + that / when + S + last + V-ed / C2 VD: It is two years since I last saw her I haven’t seen her for two years I last saw her two years ago The last time I saw her was two years ago It was two years ago that / when I last saw her. - Diễn tả mốc thời gian ( point of time ) * The last time + S + V-ed / C2 +.was + (in)+ point of time * S + last + V- ed / C2 + (in) + point of time * S + haven’t / hasn’t + V-ed/ C3 + since + point of time VD: The last time I played volleyball was in 1975 I last played volleyball in 1975 I haven’t played volleyball since 1975 - Với “Ph start / begin “Ph * S + started +V(to-inf )/ V-ing + period of time + ago / (at,in )+ point of time began

* S + have / has + V-ed / C3 .+ for + period of time/ since + point of time been V- ing VD: We started working three hours ago We have worked /have been working for three hours. - Với “Phnever” và “Phever”

* S + have/ has never + V-ed / C3 before * It / This is the first time + S + have / has + ever + V-ed / C3

VD: I’ve never seen that man before.(I haven’t seen that man before) It/ This is the first time I ‘ ve ever seen that man 2.13/ Sự chuyển đổi từ loại ( Danh từ, động từ, tính từ, trạng từ )

* S + be + (a /an ) + adj + N(s)

* S + V + adv

VD: She is a very good teacher

She teaches very well

Ngày đăng: 09/07/2014, 09:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w