TIÊU CHUẨN VI THỂ• Đám tinh thể urat • Phản ứng viêm gồm: Đại thực bào, lympho bào, tế bào khổng lồ dị vật... Tophus goutte1.Sạn urat 2.Phản ứng viêm xung quanh sạn urat... VIÊM RUỘT THỪ
Trang 2MÔ HẠT
Trang 4Mô hạt
Trang 5Mô hạt
1 Vi mạch tân tạo 2 Lympho bào 3 Tương bào
4 Đại thực bào 5 BCĐNTT 6 Tế bào sợi
Trang 6Mô hạt
1 Vi mạch tân tạo 2 Lympho bào 3 Tương bào
4 Đại thực bào 5 BCĐNTT 6 Tế bào sợi
Trang 10BỆNH GOUTTE
Trang 11Bệnh Goutte
Trang 12TIÊU CHUẨN VI THỂ
• Đám tinh thể urat
• Phản ứng viêm gồm: Đại thực bào, lympho bào, tế bào khổng lồ dị vật
Trang 13Tophus goutte
1 BM vảy bề mặt 2 Sạn urat
Trang 14Tophus goutte
1.Sạn urat
2.Phản ứng viêm xung quanh sạn urat
Trang 15Tophus goutte
3 Lympho bào
Trang 16Tophus goutte
1 Sạn urat 2 Tế bào khổng lồ
Trang 17VIÊM RUỘT THỪA CẤP
Trang 18Viêm ruột thừa cấp
Niêm mạc ruột thừa bị thoái hóa, hoại tử
Các huyết quản xung huyết mạnh, mô kẽ
chứa dịch rỉ viêm, nhiều bạch cầu đa nhân
trung tính xâm nhập ( ra cả lớp cơ và mô mỡ quanh ruột thừa) và một số đã thoái hóa.
Trang 22VIÊM DẠ DÀY MẠN TÍNH
Trang 23VIÊM DẠ DÀY MẠN TÍNH
• Tiêu chuẩn chẩn đoán:
- Thay đối t/b b/m: thoái hóa long,tăng sinh tái tạo t/b b/m bề mặt và khe tuyến dài
- Số lượng và thể tích tuyến giảm, khoảng cách các tuyến xa nhau
- Xâm nhập t/b viêm: bạch cầu đơn nhân, bạch cầu ĐN – viêm h.đ
- DSR: có t/b của n.m ruột ( t/b hấp thu, t/b cốc)
Trang 24Tế bào b.m bề mặt thoái hóa trợt long, có t/b viêm
Trang 25Cổ tuyến dài, số lượng tuyến giảm, khoảng cách tuyến xa nhau
Trang 26Số lượng và thể tích tuyến giảm, khoảng cách các tuyến xa nhau.
Mô đệm xâm nhập viêm mạn nặng
Trang 27Tế bào viêm nhiều gồm BC đơn nhân và đa nhân( viêm hoạt động )
Trang 28Dị sản ruột( ,tế bào b/m d.d biến đổi sang tế bào b/m ruột với tế bào
cốc
Trang 29Loạn sản: tuyến không đều tế bào b.m tuyến tăng sinh kiềm tính,
tỉ lệ nhân / bào tương tăng