1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP ÁN LUYỆN TẬP TỐT NGHIỆP THPT 2008 - KPB

4 204 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó hàm số đã cho là hàm số chẵn.. Do đó đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng... 1 Viết phương trình tiếp tuyến cua T:.

Trang 1

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP NĂM 2008 – KPB

Câu 1.

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x4 – 2x2

o Tập xác định D = R

o Sự biến thiên

y’ = 4x3 -4x

y’ = 0 ⇔

x 0

x 1

x 1

 =

 =

 = −

o Bảng biến thiên

o Tiệm cân : Hàm số không có đường tiệm cận

o Đồ thị hàm số có hai điểm cực tiểu là: C(-1; -1) và D (1; -1)

o Đồ thị hàm số có điểm cực đại là O(0; 0)

o Nhận xét: Hàm số có tập xác định đối xứng, và f(x) = f(-x) Do đó hàm số đã cho là hàm số chẵn Do đó đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng

o Giao của đồ thị hàm số với các trục tọa độ:

o Với trục hoành: A(- 2 ;0), B( 2 ; 0)

o Với trục tung : O(0; 0)

o Đồ thị

Trang 2

2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = -2 Giả sử M(-2; y) là điểm thuộc đồ thị của hàm số khi đó y thỏa mãn phương trình:

y = x4 – 2x2

⇒ M(-2; 8) Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x = -2 là:

y = y’(-2)(x + 2 + y(2) hay y = -24x - 40

Câu 2:

1) Ta có: Với mọi x ∈ [2; 4] Ta có

f'(x) 1 92

x

= −

f'(x) 0 x 3

o Bảng biến thiên:

o Từ bảng biến thiên ta có: GTLN = 13

2 khi x =2 GTNN = 6 khi x = 3

2) Tính tích phân

1

x 0

I=∫(1 e )xdx+

1

x

0

I = (1+ e )xdx∫ =

x

xdx+ e xdx

1 1 2

x 0 0

x

xd(e )

2 +∫

I = 1

2 +

1 1

0 0

xe −∫e dx = 1

2 + e (e 1)− − = 3

2

Câu 3

Ta có điểm A(0; 8)∈ Ox và B(-6; 0)∈Oy ⇒ ∆ABC vuông tại O

Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC thì:

I(-3; 4) và R = AB 10 5

2 = 2 = 1) Viết phương trình tiếp tuyến cua (T):

Trang 3

(T): (x 3)+ 2) +( )2

y 4− =25

2) Viết phương trình tiếp tuyến với(T) tại A:

Có: IAuur=(3; 4) là véc tơ pháp tuyến của tiếp tại A

Suy ra phương trình tiếp tuyến tại A(0; 8):

3(x – 0) + 4( y – 8) = 0

⇔ 3x + 4y – 32 = 0

- Tính cosin:

Gọi α là góc giữa 2 đường thẳng 3x + 4y – 32 = 0 và y – 1 = 0.α chính bằng góc

giữa đường thẳng 3x + 4y – 32 = 0 và trục hoành vì đường thẳng y – 1 = 0 song song với trục hoành

Ta có: 3x + 4y – 32 = 0 ⇔ y = - x + 83

4 Suy ra: tgα = -3

4 ⇒cos < 0α và 2 25

1+ tg =

16

α

cos = -4

5

Vậy cosin của góc giữa tiếp tuyến đó với đường thẳng y – 1 = 0 là 4

5

Câu 4

1) Vecto pháp tuyến của ( )α , n→= (2; -3; 6)

Phương trình đường thẳng (d) qua M(1; 2; 3) và vuông góc với ( )α nhận n→= (2; -3; 6) là vecto chỉ phương:

(d) :

x= 1+ 2t y= 2-3t z= 3+ 6t

2)

d(M/( )α )=

2 6 18 35

7

2 3 6

+ +

N OX∈ ⇒N(x; 0 ; 0) 2 2 2 2 7

MN (x 1) 2 3 49 x

5

Câu 5

Điều kiện : n 4≥ , n N∈ (1)

(n2 −5)C4 +2C3 ≤2A3

Trang 4

⇔ 2 n! n! n!

4!(n 4)! 3!(n 3)! (n 3)!

(n 5) 2 2

4! 3!(n 3) (n 3)

2

(n 5)(n 3) 8 48

Vậy bất phương trình có nghiệm: n 4

n 5

 =

 =

Ngày đăng: 09/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w