1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đê kiem tra cuoi kì II

1 216 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 30,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN SỐ HỌC.. Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.. Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng c

Trang 1

Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi.

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I

Môn Toán 6

A PHẦN SỐ HỌC

Câu1 Viết dạng tổng quát các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

Câu2 Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a là gì?

Câu 3 Viết công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

Aùp dụng tính : a) 43.4 =? b) 125:123= ?

Câu 4 Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b?

Câu 5 phát biểu và viết dạng tổng quát hai tính chất chia hết của một tổng

Câu 6 Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2, cho3, cho5, cho 9

Câu 7 thế nào là số nguyên tố, hợp số? Cho ví dụ.Thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau? Cho ví dụ

Câu 8 ƯCLN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm BCNN của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm

Câu 9 Viết tập hợp Z các số nguyên

Câu 10 a) Viết số đối của số nguyên a

b) Số đối của số nguyên a có thể là nguyên dương? Số nguyên âm? Số 0?

c) Số nguyên nào bằng số đối của nó?

Câu 11 a) Gía trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?

b) Gía trị tuyệt đối của số nguyên a có thể là số nguyên dương? Số nguyên âm? Số 0?

Aùp dụng tìm: 21 ; 21 ; 0 ; 3001 ; 506 ; a  với aZ,a>0; a với aZ, a<0; a với aZ, a>0;

a

 với aZ, a<0

Câu 12 Phát biểu quy tắc công 2 số nguyên âm, cộng hai số nguyên khác dấu Quy tắc trừ, nhân hai số nguên

Aùp dụng tính : a) (-27) + (-43) b) (-114) + (-56) c) (-56) + 31

d) 312 + (- 74) e) (-112) – 23 f) 45 –(-25) g) -73 – (-41) h) (-25) 4 i) (-36) (-4) Câu13 Viết dưới dạng công thức các tính chất của phép cộng, phép nhân các số nguyên

B PHẦN HÌNH HỌC

Câu 1 Cho 3 điểm M, N, P không thẳng hàng Vẽ đường thẳng MN, tia MP, đoạn thẳng NP, Đường thẳng d đi qua điểm M cắt đoạn thẳng NP tại K

Câu 2 Vẽ 4 đường thẳng phân biệt Đặt tên cho các đường thẳng đó và đặt tên cho các giao điểm

Câu 3.Vẽ hai đường thẳng xy và zt cắt nhau tại O Lấy A thuộc tia Ox, B thuộc tia Ot, C thuộc tia Oy, D thuộc tia Oz sao cho : OA = OC = 3cm; OB = 2cm; OD = 2OB

Trên hình vừa vẽ có những đoạn thẳng nào? Có điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng không? Vì sao?

Ngày đăng: 09/07/2014, 05:00

w