1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de ktra HK2-toan8(hay)

4 189 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA HỌC KỲ II.. I/ Phần thi trắc nghiệm: 2đ Mỗi câu sau đây có 4 phương án trả lời.. Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài của mình.. Tìm phân số ban đầu.. Đường

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN – LỚP 8

Thời gian: 90 phút

I/ Phần thi trắc nghiệm: (2đ)

Mỗi câu sau đây có 4 phương án trả lời Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài của mình

Câu 1: Gía trị nào của x sau đây là nghiệm của phương trình (x2 + 1) (x – 2) = 0

3

Biểu diễn tập hợp nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:

Câu 3: Điều kiện xác định của phương trình 1 0

x

x− =

A x≠ −3 và x≠ −2 B x≠1 và x≠2

C x≠ −1 D x≠3

Câu 4: Cho ABCV và MNPV có µA M=¶ cần thêm 2 cặp cạnh tỉ lệ nào sau đây để 2 tam giác ABC và MNP đồng dạng?

MN = NP B AB AC

C BC AC

NP = MP D Một đáp án khác

II/ Phần tự luận: (8 đ)

Bài 1: (2 đ) Giải các phương trình sau:

a) x3 + 2x2 – 4x – 8 = 0

− = +

Bài 2: (1 đ) Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

+ < −

Bài 3: (2 đ) Một phân số có tử số bé hơn mẫu số là 2001 Nếu tăng tử lên 5 đơn vị và giảm

mẫu đi 6 đơn vị và giảm mẫu đi 6 đơn vị thì được phân số mới là: 1

200 Tìm phân số ban đầu

Bài 4: (3 đ) Cho tam giác ABC có: AB = 4cm; AC = 6cm Đường phân giác của góc A cắt cạnh

BC tại D

a) Tính tỉ số diện tích của ABCV và ADCV

b) Kẻ BM vuông góc với AD, CN vuông góc với AD (MAD)

CM: ABMV :VACN

c) Cho BM = 2cm Tính độ dài các đoạn thẳng AM, CN

Trang 2

KIỂM TRA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN – LỚP 8

I/ Phần trắc nghiệm:

II/ Phần tự luận:

Bài 1:

a) x3+2x2−4x− =8 0

2

2

(x 2)(x 2)(x 2) 0

2 0

x

Vậy: tập hợp nghiệm của phương trình là: S = {−2;2}

2

x≠ − và 1

2

Do đó pt: 3 2 3 2

− = +

(3x 2)(2x 1) (3x 2)(2x 3)

4

7

x

x

⇔ − =

Bài 2: 2 3( 1) 3 1

+ < −

Nhân cả 2 vế của bất phương trình với 12 ta được:

2.12 + 4.3(x + 1) < 3.12 – 3 (x-1)

24 12x 12 36 3x 3

x

⇔ + < + − −

1

5

x

5

S =x x< 

Biểu diễn: O

Bài 3: Gọi x là tỉ số của phân số:

1 5

Trang 3

Thì mẫu số là: x + 2001 0,25 đ Theo đề cho ta có pt:

2001 6 200

x

x

1995 200

x

x

+

+

200(x 5) x 1995

200x 1000 x 1995

5

x

Vậy phân số cần tìm là: 5

Bài 4:

- Học sinh tự ghi gt, kết luận & hình vẽ đúng

D

A

H M

N

0,5 đ CM:

a) Kẻ đường cao AH

Ta có:

1 2 1 2

ABD

ACD

BD AH

BD AB

DC = AC (tính chất đường phân giác)

Suy ra: ABD 46 23

ACD

·AMB ANC=· =90o

c) ABMV là tam giác vuông tại M

Nên: AM2 = AB2 – BM2 ( định lý pitago)

AM2 = A2 – 22 = 16 – 4 = 12

12

AM

Ta lại có: VABM :VACN nên:

Trang 4

6.2

3( ) 4

AC BM

AB

=

Ngày đăng: 09/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w