Phòng Giáo dục Tiền HảiTrờng T.H.C.S Giang Phong The SECOND term English Test Time allowed: 45 minutes [ Bài 1: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại.. watch Bài
Trang 1Phòng Giáo dục Tiền Hải
Trờng T.H.C.S Giang
Phong
The SECOND term English Test
(Time allowed: 45 minutes)
[
Bài 1: Chọn từ mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại (1, 25 điểm)
4 A camping B badminton C travel D watch
Bài 2: Chọn đáp án đúng cho mỗi câu sau (2, 5 điểm)
6 He has ……… oval face
7 I’m ……… I’d like some meat and some rice
A tired B thirsty C hungry D full
8 How ……… beef do you need? ~ 300 grams
A much B many C often D long
9 Lan doesn’t want ……… noodles
A play B doing C playing D jogging
11 We’d like some chicken and some rice ……… lunch
12 What ……… is her hair? It’s black
A long B time C color D short
13 I’m going to stay ………… my uncle (to / with / at / for)
When / Where)
15 I eat an apple every morning It’s my ………… fruit ( good / like / fine / favorite)
A good B like C fine D favorite
Bài 3: Hãy tìm từ không cùng nhóm với từ in hoa (1, 0 điểm)
Trang 2A soccer B tennis C water D volleyball
Bài 4: Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc (1, 25 điểm)
20 He (play) ………… table tennis every afternoon
21 There (not be) ……… any water in the bottle
22 They usually (jog) ………… in the early morning
23 We are going (visit) ………… Hue this summer vacation
Bài 5: Chọn từ điền vào chỗ trống trong đoạn văn và trả lời câu hỏi (2, 0 điểm)
Mai is a student Every day, she gets up at half past five She brushes her teeth, washes (25) …… face, then she jogs Mai (26) ………… sports very much She jogs, swims, and plays badminton She often plays badminton (27) ……… her best friend, Lan They play it every Tuesday and Friday afternoon Now, Mai and Lan are playing badminton in the yard Mai’s sister is (28) ……… near the door
* Questions:
29 What does Mai do?
30 What time does she get up?
31 Who is Mai playing badminton with?
32 What is Mai’s sister doing?
Bài 6: Dùng từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh (2, 0 điểm)
33 Nam / usually / go sailing / fall
34 How often / Ly / go / the zoo?
35 She / go / the movies / free time
36 What / weather / like / summer?
Bài làm:
Trang 332 33 34 35 36