1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo Chuyên đề: Bảo quản nông sản sau thu hoạch pot

23 796 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 889,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Chuyên  đề  1

Trang 2

I. Đặt v n ấ đề

1. Khái ni m ệ

      B o qu n nông s n là m t môn khoa  ả ả ả ộ

h c k  thu t bao g m b o qu n gi ng và ọ ĩ ậ ồ ả ả ố

Trang 7

­ Nguyên  t c:  Kh i  NS  (h t)  ti p  xúc ắ ố ạ ế

tr c  ti p  v i  môi  trự ế ớ ường  không  khí 

t   nhiên,  do  ó  h   th ng  kho  ph i ự đ ệ ố ảthông  thoáng  t t  và  ngố ược  l i  có ạ

th  kín khi c n thi t. ể ầ ế

­ Ví  d :  m ụ Ẩ độ  trong  kho  th p,  nhi t ấ ệ

  cao  trong  khi  ngoài  kho  m   

Trang 8

­    Yêu  c u:  NS  ph i ầ ả được  x   lý  t t ử ố

trước khi nh p. ậ

­  B o qu n thông thoáng có 2 ki u:   ả ả ể

+  Thông  thoáng  t   nhiên:  s   d ng  gió, ự ử ụkhông khí t  nhiên lùa vào qua các h  ự ệ

th ng c a. ố ử

+  Thông  thoáng  tích  c c:  dùng  thi t  b  ự ế ị

 lùa không khí vào kho. 

để

Trang 9

Nguyên t c: B o qu n trong  i u ki n hoàn toàn ắ ả ả đ ề ệcách bi t v i môi tr ệ ớ ườ ng. 

­ Ví  d : ụ đựng  trong  chai  l ,  chum  v i,  túi ọ ạPolyetylen (PE). 

­ L u  ý:  B o  qu n  kín  không  nên  dùng  v i  h t ư ả ả ớ ạ

gi ng qui mô l n  ố ớ để  lâu n m. Vì hô h p trong  ă ấ

i u ki n thi u oxy s  t o ra r u etylic và 

Trang 10

th ng tích c c  ố ự

 + Làm l nh nhân t o: b ng máy l nh. ạ ạ ằ ạ

­  V i  rau  qu   th c  ph m  tớ ả ự ẩ ươi  thường 

b o  qu n  theo  phả ả ương  pháp  này  t t. ố

Có 2 ki u b o qu n l nh.   ể ả ả ạ

Trang 11

Nhược  i m c a hai phđ ể ủ ương pháp : + M t s  tính ch t sinh hóa b  ộ ố ấ ị

bi n ế đổi 

+ Khi ra ngoài  á tan, nđ ước t  ừ

trong ch y ra mang theo ch t ả ấ

dinh dưỡng c a NS b o qu n, môi ủ ả ả

trường sau l nh r t thu n l i ạ ấ ậ ợ

cho vi sinh v t gây h i, NS d  ậ ạ ễ

b  h  h ng. ị ư ỏ

+ Chi phí thi t b  l nh giá thành ế ị ạcao. 

Trang 12

­    Nguyên  t c:  dùng  máy  i u ắ đ ề

ch nh thành ph n các ch t khí ỉ ầ ấ

trước  khi  vào  kho  kín,  đồng 

th i  gi m  nhi t ờ ả ệ độ.  Trong 

i u  ki n  này  m i  ho t  ng 

s ng  c a  NS  và  vi  sinh  v t ố ủ ậ

u d ng l i. 

Trang 13

­  T  nghiên c u ghi nh n: N ng ừ ứ ậ ồ độ  [O2]        <  3­5%  ho t ạ động  trao 

i ch t gi m,   n ng    [CO2]  

>  3­5%  vi  sinh  v t  b   c  ch ,  NS ậ ị ứ ế

ít h  h ng. Có th  thay m t ph n ư ỏ ể ộ ầO2 = N2 ho c CO2 (không thay hoàn ặtoàn) vì không có O2 nông s n s  ả ẽ

b  m t s  sông.ị ấ ự

Trang 14

Hi n nay ch  y u dùng CO2 k t ệ ủ ế ế

h p  i u ki n l nh ợ đ ề ệ ạ để b o qu n ả ảrau qu  r t có hi u qu  ả ấ ệ ả

Trang 15

­  Nh ng nghiên c u khác cho ữ ứ

th y: có th   i u ch nh khí ấ ể đ ề ỉ

quy n theo cách ể đơn gi n sau: ả

+ Dùng túi PE  âm l  nh  có bu c đ ỗ ỏ ộkín mi ng ệ

Trang 16

­  Nguyên t c: Dùng hóa ch t h n ch  ho t ắ ấ ạ ế ạ động  trao đổi ch t c a nông s n và hóa ch t di t ấ ủ ả ấ ệsâu b nh h i. Ph ệ ạ ươ ng pháp này dùng ph  bi n  ổ ế

+ Ô nhi m môi tr ễ ườ ng. 

Trang 18

+ Hóa ch t ch ng m c m m: ấ ố ọ ầ

 M1 (EsterMetyl c a   Naphtyl ủ α

acetic) 

 M2 (Esterdimetyl cu    Naphtyl ả αacetic) 

  HAM (MH) Hydrazyl c a Acid ủ

Maleic 

Thường b o qu n khoai tây, hành, ả ả

t i, carrot  ỏ

Trang 19

­  Nguyên t c: Dùng tia phóng ắ

x  di t vi sinh v t gây h i ạ ệ ậ ạnông s n. ả

­  Chú ý: Phương pháp này c n ầtính toán ngưỡng phóng x  ạ

không  để lượng phóng x  d  ạ ư

Trang 20

­ Phương pháp: Dùng  èn chi u đ ếtia vào NS trong kho kín. 

­  M i phỗ ương pháp có m t  u ộ ưkhuy t   i m nh t  nh, tùy ế đ ể ấ địtheo NS  i u ki n t  nhiên, đ ề ệ ựkinh t  xã h i mà ch n ế ộ ọ

Ngày đăng: 09/07/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w