1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề ôn luyện tốt nghệp 12 năm 2009 - 2010

7 144 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Tự Ôn Luyện Tốt Nghiệp 2009 - 2010
Tác giả Lê Xuân Hòa
Trường học THPT Hòa Bình
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 - 2010
Thành phố Hòa Bình
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 144 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B- PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH 3,0 điểm Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài.. B- PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH 3,0 điểm Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm

Trang 1

A– PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 1, có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình:

x3 - 3x 2 + 1 – m = 0

Câu II: (3,0 điểm)

1 Giải phương trình: 32x – 4.3x + 3 = 0

2 Tính tích phân 2

2 0

sin2x 1+cos x

π

=∫

3 Giải phương trình sau trên tập số phức : z2 – 4z + 20 = 0

Câu III (1,0 điểm)

Cho một hình trụ có bán kính đáy R = 2, chiều cao h = 2 Một hình vuông có các đỉnh nằm trên hai đường tròn đáy sao cho có ít nhất một cạnh không song song và không vuông góc với các trục của hình trụ Tìm cạnh của hình vuông đó

B- PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH (3,0 điểm)

(Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài.)

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1,0,5) và hai mặt phẳng (P):2x -3y + 3z + 1 = 0 và (Q): x + y – z + 5 = 0

a) Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P)

b) Viết phương trình mặt phẳng (R) qua giao tuyến của (P) và (Q) đồng thời vuông góc với mặt phẳng (T): 3x – y + 1 = 0

Câu Va (1,0 điểm)

Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = - x2 + 2x và trục hoành Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (H) quanh trục Ox

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu IVb.(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d): 3 1 3

x+ = y+ = z

và mặt phẳng (P):x + 2y – z + 5 = 0

a) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

b) Tính góc giữa đường thẳng (d) và mặt phẳng (P)

c) Viết phương trình đường thẳng (∆) là hình chiếu vuông góc của (d) lên (P)

Câu Vb (1,0 điểm)

Giải hệ phương trình 2 -2y

2

4 log 4 log + 2 4

x

=



Trang 2

A– PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số y = x3 – 2x2 + x, có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Tiếp tuyến của (C) tại O cắt (C) tại A Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi (C)

và đường thẳng OA

Câu II: (3,0 điểm)

1 Giải phương trình 3.4x−2.6x =9x

2 Tính tích phân 3

4 0

1 os

π

=∫

3 Tìm hai số thực x, y thỏa: x + y + 2 + (2x – 3y +8)i = 2x – y – 13i

Câu III (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,các mặt bên (SAB), (SAC) là những tam giác vuông tại A, cạnh SA = a 6

a) Chứng minh SA ⊥ (ABCD)

b) Tính thể tích hình chóp S.ABCD

B- PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH (3,0 điểm)

(Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài.)

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1,2,2), B(0,1,3) và C(4,2,1)

a) Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua B và vuông góc với đường thẳng AC

b) Tìm giao điểm của (α) và đường thẳng AC

Câu Va (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x4 – 2x2 + 5 trong đoạn [-2, 2]

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu IVb.(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

x− = y+ = z

− và ∆:

1 2 1 1

z

= +

 = − −

 =

a) Chứng tỏ hai đường thẳng (d) và ∆ chéo nhau

b) Viết phương trình đoạn vuông góc chung của (d) và ∆

Câu Vb (1,0 điểm)

a) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường:

y = 2

x

e x , y = 0; x = 0 và x = 1 quay quanh trục Ox.

b) Giải bất phương trình 4

2

1 log 1

1 log 2

x x

Trang 3

A– PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số y = x3 – 3x + 1, có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Một đường thẳng d đi qua A(0,1) có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (C) và d

Câu II: (3,0 điểm)

1 Giải phương trình log 10 log 10 6log 10 03x − 2xx =

2 Tính tích phân 1 2 3

0

x

I =∫ e x dx

3 Tính 4 3

5

i A

i

=

− +

Câu III (1,0 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’, trong đó ABC là tam giác đều cạnh bằng a, cạnh bên AA’ hợp với đáy (ABC) một góc 600 và A’ cách đều A, B, C

a) Chứng minh rằng mặt bên BCC’B’ là một hình chữ nhật

b) Tính thể tích và diện tích xung quanh của hình lăng trụ

B- PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH (3,0 điểm)

(Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài.)

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1,2,2), B(0,1,3) và C(4,2,1)

a) Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua B và vuông góc với đường thẳng AC

b) Tìm giao điểm của (α) và đường thẳng AC

Câu Va (1,0 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y = x4 – 2x2 + 5 trong đoạn [-2, 2]

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu IVb.(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1,2,3) và đường thẳng

x− = y+ = z

a) Viết phương trình mặt phẳng (α) đi qua M và chứa đường thẳng ∆

b) Xác định p/trình hình chiếu vuông góc của đ thẳng (d):

1 2 1 1

z

= +

 = − −

 =

lên mặt phẳng (α)

Câu Vb (1,0 điểm)

a Tìm m để hàm số y = 1sin 3 sin

3 x m+ x đạt cực đại tại x =

3

π

b Tìm m để hàm số y = x3 + (m – 1)x2 – (2m2 + 3m + 2)x + 1 tăng trên khoảng (2; + ∞)

Trang 4

A– PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7, 0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số y = x3 + 3x + 5, có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Chứng minh rằng đồ thị (C) nhận I(0; 5) làm tâm đối xứng

Câu II: (3,0 điểm)

1 Giải phương trình log5x+log25x=log0,2 3

2 Tính tích phân 1

I =∫ x x+ dx

3 Cho A= +1 2 + (2- 3i)i 2+5(4 5 )− i 3 Tính | A |

Câu III (1,0 điểm)

Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt phẳng đáy một góc α Tính thể tích hình chóp đó

B- PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH (3, 0 điểm)

(Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài.)

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A( 1,1,5), B(2,1,4), C( -2, -3, 12) và D(1,-2,3)

a) Viết phương trình mặt phẳng (ABC) Suy ra A, B, C, D là 4 đỉnh của một tứ diện b) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)

Câu Va (1,0 điểm)

Tìm a để hàm số y = - x3 + ax đạt cực đại tại x = 1

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu IVb.(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 4 điểm A(1,1,5), B(2,-1,5), C(0, 1, 7) và D(8, 0, 2) là bốn đỉnh của tứ diện ABCD

a) Tính thể tích của tứ diện ABCD Tính độ dài đường cao của tứ diện xuất phát từ A b) Xácđịnh tọa độ M ∈ AB, N ∈ CD sao cho MN nhỏ nhất

Câu Vb (1,0 điểm)

a) Tìm m để đồ thị hàm số y = 2x3 – 3(m + 3) x 2 + 18mx – 8 tiếp xúc với trục hoành b) Tìm căn bậc hai của số phức z = 21 + 20i

Trang 5

A– PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7, 0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số y = x4 – 2(m - 1)x2 + m , có đồ thị (Cm)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = 2

2 Tìm m để (Cm) có ba cực trị

Câu II: (3,0 điểm)

1 Giải phương trình log2 x3−20log x+ =1 0

2 Tính tích phân 1 2

0

2 5

5 6

x

+

=

3 Cho số phức z = 2 + 3i Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2

2

+

Câu III (1,0 điểm)

Một mặt cầu có bán kính R ngoại tiếp một hình trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng d Tính chiều cao h của hình trụ theo R và d

B- PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH (3, 0 điểm)

(Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài.)

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1,2,0) và hai mặt phẳng

(P): 2x – y + z – 2 = 0 và (Q): x + 3y + z + 6 = 0

1 Chứng minh rằng (P) ⊥ (Q)

2 Tìm tọa độ của B và C lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên (P) và (Q)

Câu Va (1,0 điểm)

Tình diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 – 4x + 3 và đường thẳng y = x -1

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu IVb.(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(0,-1,1), B(3,2,0), C(1,1,2)

1 Xác định tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

2 Tính thể tích tứ diện O’ABC với O’ là điểm đối xứng của O qua (ABC)

Câu Vb (1,0 điểm)

Tìm nghiệm của phương trình z2 5z 12 5 6

Trang 6

A– PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7, 0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số y = - x4 + 2x2 + 3 , có đồ thị (C)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)

2 Tìm m để phương trình x4 – 2x2 + 1 – m = 0 có bốn nghiệm phân biệt

Câu II: (3,0 điểm)

1 Giải phương trình 3log 16 - 4logx 16x = 2log2x

2 Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi đường cong

y = x.sinx , y = 0, hai đường thẳng x = 0; x = π/2 quanh trục Ox

3 Tìm tập hợp các số phức z thỏa | z – 2| < 2

Câu III (1,0 điểm)

Đáy ABCD của hình chóp S.ABCD là một hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và cũng có độ dài bằng a Chứng minh rằng SAC và SBC là những tam giác vuông bằng nhau Tính diện tích tam giác SAC Tính thể tích khối tứ diện SABD

B- PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH (3, 0 điểm)

(Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài.)

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu IVa (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng:

2

3 3 :

2 2

z t

=

=



và ∆:

1 '

2 3 '

4 '

= +

 = − +

 = +

1 Chứng tỏ d và ∆ chéo nhau

2 Viết phương trình của đường thẳng (a) đi qua A(1,2,0), cắt d và ∆

Câu Va (1,0 điểm)

Tìm m để hàm số y = 3x3 – 4(m -1)x2 + 3mx + 2 có cực trị

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu IVb.(2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm bốn điểm A(0,0,3), B(1,1,5), C(-3,0,0), D(1,2,1)

1 Chứng minh A, B, C, D không đồng phẳng

2 Tính thể tích tứ diện ABCD

Câu Vb (1,0 điểm)

Chứng minh rằng trên đồ thị hàm số y=(x2+ −x 1) /(x+1)tồn tại vô số cặp điểm mà các tiếp tuyến tại đó song song nhau

Trang 7

A– PHẦN DÀNH CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7, 0 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số y = 3 2

1

x x

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho

2) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y = mx – 2 cắt đồ thị ham số đã cho tại 2 điểm phân biệt

Câu II (3,0 điểm)

1) Giải phương trình 1

2

2 1

1

x

x − <

+

2) Tính tích phân 2

0

(sin os2x)dx 2

x

π

3) Chứng minh rằng đồ thị hàm số y = x3 – 3x2 + 1 nhận điểm I(1, -1) làm tâm đối xứng

Câu III (1,0 điểm)

Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600 Tính thể tich của khối chóp trên theo a

B- PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG THÍ SINH (3, 0 điểm)

(Thí sinh chọn một trong hai phần sau để làm bài.)

THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu IVa (2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1,4,2) và mặt phẳng (P) có phương trình

x + 2y + z – 1 = 0

1) Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (P)

2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với (P)

Câu Va (1,0 điểm)

Tìm Môđun của số phức z = 4 -3i + (1 –i)2

THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO Câu IVb (2,0 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1,2,3) và đường thẳng d có phương trình:

x− = y− = z

1) Hãy tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên d

2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với d

Câu Vb (1,0 điểm)

Viết dạng lượng giác của số phức z= −1 3i

Ngày đăng: 09/07/2014, 01:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w